Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro sử dụng năm 2023-2024 (gồm 15 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300035072-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Kiến An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Kiến An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro sử dụng năm 2023-2024 (gồm 15 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300025277
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 11,122,985,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 311.443.584 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300051882 - Nhóm 1: Hóa chất dùng cho máy miễn dịch, gồm 20 hóa chất 1,957,415,847 2.669.203.428 1.370.191.093 0
2 PP2300051883 - Nhóm 2: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá, gồm 26 hóa chất 1,440,670,000 1.964.550.000 1.008.469.000 0
3 PP2300051884 - Nhóm 3: Hóa chất dùng cho máy định lượng HbA1C, gồm 01 hóa chất 173,565,000 236.679.546 121.495.500 0
4 PP2300051885 - Nhóm 4: Hóa chất dùng cho máy điện giải, gồm 03 hóa chất 446,772,000 609.234.546 312.740.400 0
5 PP2300051886 - Nhóm 5: Hóa chất dùng cho máy nước tiểu, gồm 01 vật tư y tế 144,000,000 196.363.637 100.800.000 0
6 PP2300051887 - Nhóm 6: Hoá chất cho máy xét nghiệm đông máu số 01, gồm 07 hóa chất 469,500,300 640.227.682 328.650.210 0
7 PP2300051888 - Nhóm 7: Nhóm hoá chất cho máy huyết học số 01, gồm 05 hóa chất 179,455,000 244.711.364 125.618.500 0
8 PP2300051889 - Nhóm 8: Nhóm sinh phẩm y tế, gồm 07 sinh phẩm chẩn đoán invitro 1,453,898,200 1.982.588.455 1.017.728.740 0
9 PP2300051890 - Nhóm 9: Nhóm vật tư, hóa chất nuôi cấy, định danh vi khuẩn, gồm 02 vật tư 107,100,000 146.045.455 74.970.000 0
10 PP2300051891 - Nhóm 10: Nhóm hóa chất cho máy huyết học số 02, gồm 08 hóa chất 448,927,002 612.173.185 314.248.902 0
11 PP2300051892 - Nhóm 11: Nhóm hóa chất sử dụng cho máy phân tích khí máu, gồm 03 hóa chất 1,983,874,000 2.705.282.728 1.388.711.800 0
12 PP2300051893 - Nhóm 12: Nhóm hoá chất định nhóm máu, gồm 05 hóa chất 159,220,000 217.118.182 111.454.000 0
13 PP2300051894 - Nhóm 13: Hoá chất cho máy xét nghiệm đông máu số 02, gồm 09 hóa chất 1,281,300,000 1.747.227.273 896.910.000 0
14 PP2300051895 - Nhóm 14: Nhóm hóa chất cho máy huyết học số 03, gồm 05 hóa chất 628,415,000 856.929.546 439.890.500 0
15 PP2300051896 - Nhóm 15: Nhóm hoá chất cho máy xét nghiệm PCR, gồm 03 hóa chất 248,872,800 339.372.000 174.210.960 0
Nhóm 1: Hóa chất dùng cho máy miễn dịch, gồm 20 hóa chất
Mã phần lô PP2300051882
Giá từng phần lô 1,957,415,847
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.669.203.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.370.191.093
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 2: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá, gồm 26 hóa chất
Mã phần lô PP2300051883
Giá từng phần lô 1,440,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 3: Hóa chất dùng cho máy định lượng HbA1C, gồm 01 hóa chất
Mã phần lô PP2300051884
Giá từng phần lô 173,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.679.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 4: Hóa chất dùng cho máy điện giải, gồm 03 hóa chất
Mã phần lô PP2300051885
Giá từng phần lô 446,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.234.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.740.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 5: Hóa chất dùng cho máy nước tiểu, gồm 01 vật tư y tế
Mã phần lô PP2300051886
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 6: Hoá chất cho máy xét nghiệm đông máu số 01, gồm 07 hóa chất
Mã phần lô PP2300051887
Giá từng phần lô 469,500,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.227.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.650.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 7: Nhóm hoá chất cho máy huyết học số 01, gồm 05 hóa chất
Mã phần lô PP2300051888
Giá từng phần lô 179,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.711.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.618.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 8: Nhóm sinh phẩm y tế, gồm 07 sinh phẩm chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2300051889
Giá từng phần lô 1,453,898,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.982.588.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.017.728.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 9: Nhóm vật tư, hóa chất nuôi cấy, định danh vi khuẩn, gồm 02 vật tư
Mã phần lô PP2300051890
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 10: Nhóm hóa chất cho máy huyết học số 02, gồm 08 hóa chất
Mã phần lô PP2300051891
Giá từng phần lô 448,927,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.173.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.248.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 11: Nhóm hóa chất sử dụng cho máy phân tích khí máu, gồm 03 hóa chất
Mã phần lô PP2300051892
Giá từng phần lô 1,983,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.705.282.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.388.711.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 12: Nhóm hoá chất định nhóm máu, gồm 05 hóa chất
Mã phần lô PP2300051893
Giá từng phần lô 159,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.118.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 13: Hoá chất cho máy xét nghiệm đông máu số 02, gồm 09 hóa chất
Mã phần lô PP2300051894
Giá từng phần lô 1,281,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.747.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 14: Nhóm hóa chất cho máy huyết học số 03, gồm 05 hóa chất
Mã phần lô PP2300051895
Giá từng phần lô 628,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.929.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.890.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Nhóm 15: Nhóm hoá chất cho máy xét nghiệm PCR, gồm 03 hóa chất
Mã phần lô PP2300051896
Giá từng phần lô 248,872,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.210.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->