Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm, hàng hóa phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2023 (Gồm 24 mặt hàng, chia thành 24 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300145247-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm, hàng hóa phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2023 (Gồm 24 mặt hàng, chia thành 24 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300098454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn thu dịch vụ và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 392,652,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.889.787 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300213594 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 113,750,000 162.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 79.625.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
2 PP2300213595 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể khánh HIV-1/HIV-2 ở người 8,400,000 12.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 5.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtừng phần)
3 PP2300213596 - Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng 82,425,000 117.750.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 57.697.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmthiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
4 PP2300213597 - Que đè lưỡi gô 888,000 1.268.571 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 621.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
5 PP2300213598 - Khẩu trang y tế 4 lớp không vô trùng 1,080,000 1.542.857 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 756.000 Sản lượng trung bình Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)lực và kinh nghiệm
6 PP2300213599 - Que thử đường huyết 30,000,000 42.857.143 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 21.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
7 PP2300213600 - Bông y tế 4,270,000 6.100.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 2.989.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
8 PP2300213601 - Que bẹt lấy bệnh phẩm soi tươi 3,220,000 4.600.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 2.254.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtừng phần)
9 PP2300213602 - Lam kính một mặt nhám 1,120,000 1.600.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 784.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmthiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
10 PP2300213603 - Mỏ vịt khám phụ khoa 16,537,500 23.625.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 11.576.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
11 PP2300213604 - Cồn 70 độ 52,000 74.286 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 36.400 Sản lượng trung bình Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)lực và kinh nghiệm
12 PP2300213605 - Dầu Parafin 840,000 1.200.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 588.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
13 PP2300213606 - Dung dịch acid acetic 735,000 1.050.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 514.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
14 PP2300213607 - Dung dịch lugol 3,900,000 5.571.429 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 2.730.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtừng phần)
15 PP2300213608 - Viên khử khuẩn 8,670,000 12.385.714 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 6.069.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmthiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
16 PP2300213609 - Povidonidod 10% 1,925,000 2.750.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 1.347.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
17 PP2300213610 - Kính chắn giọt bắn 600,000 857.143 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 420.000 Sản lượng trung bình Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)lực và kinh nghiệm
18 PP2300213611 - Sát khuẩn tay nhanh 4,480,000 6.400.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 3.136.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
19 PP2300213612 - Hóa chất diệt côn trùng phòng chống số rét, véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết 100,800,000 144.000.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 70.560.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
20 PP2300213613 - Nước rửa tay 2,590,000 3.700.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 1.813.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtừng phần)
21 PP2300213614 - Săng vải 3,325,000 4.750.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 2.327.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmthiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
22 PP2300213615 - Xà phòng bột 1,750,000 2.500.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 1.225.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
23 PP2300213616 - Bàn chải 420,000 600.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 294.000 Sản lượng trung bình Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)lực và kinh nghiệm
24 PP2300213617 - Găng tay rửa dụng cụ 875,000 1.250.000 HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu) 612.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV
Mã phần lô PP2300213594
Giá từng phần lô 113,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể khánh HIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2300213595
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtừng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng
Mã phần lô PP2300213596
Giá từng phần lô 82,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.750.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmthiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Que đè lưỡi gô
Mã phần lô PP2300213597
Giá từng phần lô 888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.571
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Khẩu trang y tế 4 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2300213598
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300213599
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bông y tế
Mã phần lô PP2300213600
Giá từng phần lô 4,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.100.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Que bẹt lấy bệnh phẩm soi tươi
Mã phần lô PP2300213601
Giá từng phần lô 3,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.600.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtừng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Lam kính một mặt nhám
Mã phần lô PP2300213602
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmthiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Mỏ vịt khám phụ khoa
Mã phần lô PP2300213603
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.576.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300213604
Giá từng phần lô 52,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.286
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300213605
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch acid acetic
Mã phần lô PP2300213606
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Dung dịch lugol
Mã phần lô PP2300213607
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtừng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300213608
Giá từng phần lô 8,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.385.714
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmthiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Povidonidod 10%
Mã phần lô PP2300213609
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Kính chắn giọt bắn
Mã phần lô PP2300213610
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300213611
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất diệt côn trùng phòng chống số rét, véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300213612
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Nước rửa tay
Mã phần lô PP2300213613
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtừng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Săng vải
Mã phần lô PP2300213614
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.750.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmthiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Xà phòng bột
Mã phần lô PP2300213615
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệmvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bàn chải
Mã phần lô PP2300213616
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Găng tay rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300213617
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS) HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : ( Số lượng mời thầu của từng phần)Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->