Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm, hàng hóa phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500162359-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm, hàng hóa phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500077234
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 272,272,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500193430 - Băng dính vải cá nhân 810,000 1.125.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 405.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 12,150
2 PP2500193431 - Bông tẩm cồn 495,000 687.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 247.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 7,425
3 PP2500193432 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml 9,750,000 13.541.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 146,250
4 PP2500193433 - Dây garo lấy máu 9,600 13.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 144
5 PP2500193434 - Khay chữ nhật inox đựng dụng cụ y tế 320,000 444.445 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 4,800
6 PP2500193435 - Panh thẳng không mấu 18cm 60,000 83.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 30.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 900
7 PP2500193436 - Que đè lưỡi gỗ 1,078,000 1.497.223 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 539.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 16,170
8 PP2500193437 - Kim chích máu 600,000 833.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 9,000
9 PP2500193438 - Bơm kim tiêm 81,000,000 112.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 40.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 1,215,000
10 PP2500193439 - Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng 97,500,000 135.416.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 48.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 1,462,500
11 PP2500193440 - Thuốc nhuộm Giemsa 3,800,000 5.277.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 57,000
12 PP2500193441 - Dầu soi kính hiển vi 1,850,000 2.569.445 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 27,750
13 PP2500193442 - Hóa chất diệt véc tơ truyền bệnh Sốt xuất huyết 75,000,000 104.166.667 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng 1,125,000
Băng dính vải cá nhân
Mã phần lô PP2500193430
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2500193431
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500193432
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.541.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây garo lấy máu
Mã phần lô PP2500193433
Giá từng phần lô 9,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 144
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay chữ nhật inox đựng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500193434
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Panh thẳng không mấu 18cm
Mã phần lô PP2500193435
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500193436
Giá từng phần lô 1,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.223
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,170
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500193437
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2500193438
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30
Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng
Mã phần lô PP2500193439
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500193440
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.277.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500193441
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.569.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể
Hóa chất diệt véc tơ truyền bệnh Sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500193442
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng của gói thầu x 30/30) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Ngày giao hàng muộn nhất: 05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng. Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->