Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất trong lọc máu, lọc tách huyết tương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300238972-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, hóa chất trong lọc máu, lọc tách huyết tương
Số hiệu KHLCNT PL2300160738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 35,301,662,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 353.022.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300339254 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục 11,115,000,000 16.672.500.000 9018 7.780.500.000 109
2 PP2300339255 - Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục 7,519,000,000 11.278.500.000 9018 5.263.300.000 172
3 PP2300339256 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn 3,689,000,000 5.533.500.000 9018 2.582.300.000 52
4 PP2300339257 - Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động 540,000,000 810.000.000 9018 378.000.000 17
5 PP2300339258 - Bộ dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo 95,600,000 143.400.000 9018 66.920.000 134
6 PP2300339259 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 129,578,400 194.367.600 9018 90.704.880 80
7 PP2300339260 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 438,007,500 657.011.250 9018 306.605.250 1717
8 PP2300339261 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 184,440,000 276.660.000 3808 129.108.000 20
9 PP2300339262 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 745,000,000 1.117.500.000 3004 521.500.000 8334
10 PP2300339263 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 849,300,000 1.273.950.000 3004 594.510.000 9500
11 PP2300339264 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 2,133,650,000 3.200.475.000 3004 1.493.555.000 23167
12 PP2300339265 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 3,914,250,000 5.871.375.000 3004 2.739.975.000 42500
13 PP2300339266 - Kim lọc thận nhân tạo 436,100,000 654.150.000 9018 305.270.000 14834
14 PP2300339267 - Phin lọc khí 17,200,000 25.800.000 9018 12.040.000 667
15 PP2300339268 - Quả lọc thận nhân tạo 879,200,000 1.318.800.000 9018 615.440.000 667
16 PP2300339269 - Quả lọc thận nhân tạo 390,600,000 585.900.000 9018 273.420.000 175
17 PP2300339270 - Quả lọc thận nhân tạo 3,200,000 4.800.000 9018 2.240.000 2
18 PP2300339271 - Quả lọc thận nhân tạo 443,875,000 665.812.500 9018 310.712.500 221
19 PP2300339272 - Quả lọc thận nhân tạo 370,990,725 556.486.088 9018 259.693.508 221
20 PP2300339273 - Quả lọc thận nhân tạo 72,450,000 108.675.000 9018 50.715.000 5
21 PP2300339274 - Quả lọc thận nhân tạo 84,966,000 127.449.000 9018 59.476.200 6
22 PP2300339275 - Quả lọc trong lọc máu định kỳ 1,031,600,000 1.547.400.000 9018 722.120.000 67
23 PP2300339276 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 9,424,800 14.137.200 3822 6.597.360 200
24 PP2300339277 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 9,480,000 14.220.000 3822 6.636.000 200
25 PP2300339278 - Que thử nồng độ axit peracetictrong chạy thận nhân tạo 1,300,000 1.950.000 3822 910.000 34
26 PP2300339279 - Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo 198,450,000 297.675.000 3822 138.915.000 5000
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300339254
Giá từng phần lô 11,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.780.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300339255
Giá từng phần lô 7,519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.278.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.263.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2300339256
Giá từng phần lô 3,689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.533.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.582.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động
Mã phần lô PP2300339257
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339258
Giá từng phần lô 95,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339259
Giá từng phần lô 129,578,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.367.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.704.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339260
Giá từng phần lô 438,007,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.011.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.605.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1717
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300339261
Giá từng phần lô 184,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300339262
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300339263
Giá từng phần lô 849,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300339264
Giá từng phần lô 2,133,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.475.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.493.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300339265
Giá từng phần lô 3,914,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.871.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.739.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339266
Giá từng phần lô 436,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14834
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc khí
Mã phần lô PP2300339267
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339268
Giá từng phần lô 879,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339269
Giá từng phần lô 390,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339270
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339271
Giá từng phần lô 443,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339272
Giá từng phần lô 370,990,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.486.088
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.693.508
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339273
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339274
Giá từng phần lô 84,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.449.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.476.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc trong lọc máu định kỳ
Mã phần lô PP2300339275
Giá từng phần lô 1,031,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.547.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339276
Giá từng phần lô 9,424,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.137.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.597.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339277
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử nồng độ axit peracetictrong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339278
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử tồn dư Peroxidetrong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300339279
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->