Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư mắt đấu thầu tập trung năm 2022 - 2024 (gồm 12 lô vật tư mắt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300052996-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư mắt đấu thầu tập trung năm 2022 - 2024 (gồm 12 lô vật tư mắt)
Số hiệu KHLCNT PL2300025684
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vu y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của các đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 87,670,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.753.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300053262 - Phần 1. Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt 4,369,680,000 2.979.400.000 3006 3.059.000.000 300
2 PP2300053263 - Phần 2. Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt 831,600,000 567.000.000 3006 583.000.000 367
3 PP2300053264 - Phần 3. Dao phẫu thuật nhãn khoa 180,000,000 122.800.000 9021 126.000.000 63
4 PP2300053265 - Phần 4. Dao phẫu thuật nhãn khoa 521,700,000 355.800.000 9021 366.000.000 98
5 PP2300053266 - Phần 5. Thủy tinh thể nhân tạo 27,846,000,000 18.986.000.000 9021 19.493.000.000 350
6 PP2300053267 - Phần 6. Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu + Cartridge 743,860,000 507.200.000 9021 521.000.000 3
7 PP2300053268 - Phần 7. Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu + Cartridge 933,300,000 636.400.000 9021 654.000.000 5
8 PP2300053269 - Phần 8. Thủy tinh thể mềm 1 mảnh phi cầu + Cartridge 8,201,500,000 5.592.000.000 9021 5.742.000.000 98
9 PP2300053270 - Phần 9. Thủy tinh thể nhân tạo mềm kèm phụ kiện 36,750,000,000 25.056.900.000 9021 25.725.000.000 438
10 PP2300053271 - Phần 10. Thủy tinh thể nhân tạo mềm kèm phụ kiện 6,510,000,000 4.438.700.000 9021 4.557.000.000 13
11 PP2300053272 - Phần 11. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, không ngậm nước, dạng 1 mảnh 262,500,000 179.000.000 9021 184.000.000 5
12 PP2300053273 - Phần 12. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ngậm nước, dạng 1 mảnh 520,500,000 354.900.000 9021 365.000.000 13
Phần 1. Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300053262
Giá từng phần lô 4,369,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Chất nhày dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300053263
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Dao phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300053264
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Dao phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300053265
Giá từng phần lô 521,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300053266
Giá từng phần lô 27,846,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.986.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.493.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu + Cartridge
Mã phần lô PP2300053267
Giá từng phần lô 743,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Thủy tinh thể mềm 1 mảnh đa tiêu cự phi cầu + Cartridge
Mã phần lô PP2300053268
Giá từng phần lô 933,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Thủy tinh thể mềm 1 mảnh phi cầu + Cartridge
Mã phần lô PP2300053269
Giá từng phần lô 8,201,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.592.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.742.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Thủy tinh thể nhân tạo mềm kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2300053270
Giá từng phần lô 36,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.056.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Thủy tinh thể nhân tạo mềm kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2300053271
Giá từng phần lô 6,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, không ngậm nước, dạng 1 mảnh
Mã phần lô PP2300053272
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ngậm nước, dạng 1 mảnh
Mã phần lô PP2300053273
Giá từng phần lô 520,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->