Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư sản xuất trang cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300118737-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư sản xuất trang cụ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300079599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách và vốn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,931,497,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 8.089.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: là Hợp đồng tính chất tương tự về hàng hóa của gói thầu, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng. (tài liệu cung cấp hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng, VAT xuất cho chủ đầu tư). - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 4.153.000.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 8.089.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :- Vải bạt chống thấm Polyamid màu dã chiến: 289m2 - Màng phức hợp PA/ Al/ Pe, khổ 790mm, dày 120±20μm: 44.610m2 - Paraphin dạng rắn: 1.705 kg - Vải mộc T1 khổ 1500 mm: 43.872 m2 - Vải lụa: 2.432 m2 - Da bò công nghiệp dày 1mm, màu socola: 58m2 - Da bò công nghiệp dày 2mm, màu socola: 1.038 m2 - Da bò công nghiệp, dày 2,4mm, màu socola: 262 m2 - Da bò công nghiệp dày 3mm, màu socola: 222 m2. - Giả da dày 1mm, khổ 1400 mm: 22 m - Vải nhung the màu xanh, khổ 1500 mm: 576 m. - Mex cứng, màu trắng, khổ 1000mm, dày 1 mm: 65 m. - Mex cứng, màu trắng, khổ 1000mm, dày 2 mm: 1.153 m. - Gỗ thông, kích thước 68x24x61 mm: 10.594 cái. - Chụp kính vật, hỗn hợp cao su Ø65: 5.297 cái. - Chụp kính mắt, hỗn hợp cao su Ø37: 5.142 cái. - Lò xo 1, chiều dài 22 mm, hướng xoắn phải, 38÷40 vòng: 5.835 cái. - Lò xo 2, chiều dài 22 mm, hướng xoắn phải, 38÷40 vòng: 11.670 cái. - Vòng kéo 1, Ø7 lỗ Ø5 mm: 5.835 cái. - Vòng kéo 2 (đê chữ nhật K14 mm): 5.835 cái. - Giữ dây (đê chữ nhật K10 mm): 11.670 cái. - Khóa vô cấp (then ngang)1: 11.670 cái. - Khóa vô cấp (then ngang)2: 5.835 cái. - Móc khóa (móc chó)1: 11.670 cái. - Móc khóa (móc chó)2: 12.363 cái. - Vòng đệm, Ø10 lỗ Ø4 mm: 101.574 cái. - Ốc vít, D3x15 mm: 20.571 cái. - Đinh tán: 107.979 bộ - Đinh tán rỗng: 25.138 bộ - Khuy bấm Ø13 mm: 10.491 bộ - Núm chân, Ø15mm: 20.982 cái - Ke L: 5.938 cái - Khuyết, Ø18-0,21: 5.938 cái - Đệm, Ø18-0,27: 5.938 cái - Bịt đầu dây K20: 5.245 cái. - Chìa vặn: 5.938 cái - Dây dệt Polyamid K10 mm: 8.662 m. - Dây dệt Polyamid K20 mm: 19.606 m. - Nhám gai: 60 m. - Nhám bông: 61 m. - Móc khóa K20: 240 cái. - Khuy nối bán nguyệt K20 mm: 240 cái. - Khóa cầu ngang cố định K20 mm: 120 cái. - Tem may: 108 cái. - Phiếu bao gói bộ sản phẩm: 120 cái. - Chỉ may nylbond M30: 786 cuộn - Chỉ may PA: 37 cuộn. - Chỉ khâu nylon: 37 cuộn. - Tem may: 6.852 cái. - Vải phin đen: 72 m2. - Keo dán da: 1.241 lít. - Xi đánh bóng bề mặt: 4.549 hộp. - Xi keo phủ mép: 197 kg. - Móc kéo: 692 cái. - Vòng khóa:1.385 cái. - Nhám dính (bông +gai) đen K50: 15 m. - Chun K20mm: 152 m. - Cao su xốp, màu đen, dày 16mm: 18 m2. - Bộ khuyết nhôm 6x6: 6.545 bộ. - Dây dù: 778 m. - Túi PA đựng bộ sản phẩm: 6.171 cái. - Túi PE đựng sản phẩm: 9.867 cái. - Hộp carton 5 lớp có in chữ màu đen: 2.026 cái. - Tấm lót hộp carton 3 lớp: 2.067 cái. - Tem dán hộp carton: 2.355 cái. - Phiếu bao gói: 15.795 cái. - Băng dính trong, khổ rộng 50mm: 2.965 cuộn. - Dây đai nẹp: 130 kg. - Khóa đai nẹp: 3.925 cái. - Gói chống ẩm: 2.262 gói. - Màng phức hợp bao gói: 1.913 m2. - Thước mềm 1 m: 197 cái. - Bút kẻ vẽ (mực đỏ): 1.104 cái. - Bút bạc: 65 cái. - Máy cắt tay: 17 cái. - Lưỡi cắt F150mm: 80 cái. - Khẩu trang: 17.345 cái. - Xà phòng: 12.349 kg. - Kim may: 11.242 cái. - Dây nhiệt: 629 m. - Chân vịt máy may: 1.167 cái. - Mặt nguyệt: 1.167 cái. - Răng cưa máy may: 1.167 cái. - Giấy in sơ đồ giác mẫu: 47.991 m2. - Mực in: 387 kg sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 14 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi