Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình - Bỏng của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2026
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600378440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 9 ngày, 22 giờ 39 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình - Bỏng của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600183707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 36,021,564,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600260117 - Lô 1: Bộ đinh nội tuỷ | 1,560,000,000 | 2.340.000.000 | 780.000.000 | 31,200,000 | ||
| 2 | PP2600260118 - Lô 2: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay | 307,500,000 | 461.250.000 | 153.750.000 | 6,150,000 | ||
| 3 | PP2600260119 - Lô 3: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay | 487,200,000 | 730.800.000 | 243.600.000 | 9,744,000 | ||
| 4 | PP2600260120 - Lô 4: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay | 97,460,000 | 146.190.000 | 48.730.000 | 1,949,000 | ||
| 5 | PP2600260121 - Lô 5: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài | 642,500,000 | 963.750.000 | 321.250.000 | 12,850,000 | ||
| 6 | PP2600260122 - Lô 6: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài | 172,920,000 | 259.380.000 | 86.460.000 | 3,458,000 | ||
| 7 | PP2600260123 - Lô 7: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong | 294,000,000 | 441.000.000 | 147.000.000 | 5,880,000 | ||
| 8 | PP2600260124 - Lô 8: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày | 294,350,000 | 441.525.000 | 147.175.000 | 5,887,000 | ||
| 9 | PP2600260125 - Lô 9: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi | 962,500,000 | 1.443.750.000 | 481.250.000 | 19,250,000 | ||
| 10 | PP2600260126 - Lô 10: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi | 1,075,500,000 | 1.613.250.000 | 537.750.000 | 21,510,000 | ||
| 11 | PP2600260127 - Lô 11: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi | 307,250,000 | 460.875.000 | 153.625.000 | 6,145,000 | ||
| 12 | PP2600260128 - Lô 12: Bộ nẹp lòng máng | 37,600,000 | 56.400.000 | 18.800.000 | 752,000 | ||
| 13 | PP2600260129 - Lô 13: Bộ nẹp khoá xương gót | 132,120,000 | 198.180.000 | 66.060.000 | 2,642,000 | ||
| 14 | PP2600260130 - Lô 14: Bộ nẹp khoá xương đòn chữ S | 417,700,000 | 626.550.000 | 208.850.000 | 8,354,000 | ||
| 15 | PP2600260131 - Lô 15: Bộ nẹp khoá đầu ngoài xương đòn | 151,500,000 | 227.250.000 | 75.750.000 | 3,030,000 | ||
| 16 | PP2600260132 - Lô 16: Bộ nẹp khoá mặt bên đầu dưới xương mác | 427,500,000 | 641.250.000 | 213.750.000 | 8,550,000 | ||
| 17 | PP2600260133 - Lô 17: Bộ nẹp khoá bản rộng | 368,750,000 | 553.125.000 | 184.375.000 | 7,375,000 | ||
| 18 | PP2600260134 - Lô 18: Bộ nẹp khoá bản hẹp | 395,000,000 | 592.500.000 | 197.500.000 | 7,900,000 | ||
| 19 | PP2600260135 - Lô 19: Bộ nẹp khoá bản nhỏ | 257,000,000 | 385.500.000 | 128.500.000 | 5,140,000 | ||
| 20 | PP2600260136 - Lô 20: Bộ nẹp khoá DHS | 546,160,000 | 819.240.000 | 273.080.000 | 10,923,000 | ||
| 21 | PP2600260137 - Lô 21: Bộ nẹp bản hẹp | 91,200,000 | 136.800.000 | 45.600.000 | 1,824,000 | ||
| 22 | PP2600260138 - Lô 22: Bộ nẹp bản rộng | 230,000,000 | 345.000.000 | 115.000.000 | 4,600,000 | ||
| 23 | PP2600260139 - Lô 23: Bộ nẹp bản nhỏ | 174,600,000 | 261.900.000 | 87.300.000 | 3,492,000 | ||
| 24 | PP2600260140 - Lô 24: Bộ nẹp chữ T nhỏ | 191,000,000 | 286.500.000 | 95.500.000 | 3,820,000 | ||
| 25 | PP2600260141 - Lô 25: Bộ nẹp khoá mắt xích | 283,360,000 | 425.040.000 | 141.680.000 | 5,667,000 | ||
| 26 | PP2600260142 - Lô 26: Bộ nẹp mắt xích | 134,400,000 | 201.600.000 | 67.200.000 | 2,688,000 | ||
| 27 | PP2600260143 - Lô 27: Nội soi viêm hoạt mạc, cắt sụn chêm, dính khớp | 1,040,000,000 | 1.485.714.286 | 520.000.000 | 20,800,000 | ||
| 28 | PP2600260144 - Lô 28: Bộ nội soi tái tạo dây chằng khớp gối | 3,220,000,000 | 4.600.000.000 | 1.610.000.000 | 64,400,000 | ||
| 29 | PP2600260145 - Lô 29: Bộ nội soi khâu chóp xoay khớp vai | 2,440,000,000 | 3.485.714.286 | 1.220.000.000 | 48,800,000 | ||
| 30 | PP2600260146 - Lô 30: Bộ nội soi khâu sụn viền khớp vai | 408,000,000 | 582.857.143 | 204.000.000 | 8,160,000 | ||
| 31 | PP2600260147 - Lô 31: Khớp gối toàn phần có xi măng | 2,700,000,000 | 4.050.000.000 | 1.350.000.000 | 54,000,000 | ||
| 32 | PP2600260148 - Lô 32: Khớp háng bán phần có xi măng | 350,000,000 | 525.000.000 | 175.000.000 | 7,000,000 | ||
| 33 | PP2600260149 - Lô 33: Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 6,150,000,000 | 9.225.000.000 | 3.075.000.000 | 123,000,000 | ||
| 34 | PP2600260150 - Lô 34: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 6,100,000,000 | 9.150.000.000 | 3.050.000.000 | 122,000,000 | ||
| 35 | PP2600260151 - Lô 35: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 2,250,000,000 | 3.375.000.000 | 1.125.000.000 | 45,000,000 | ||
| 36 | PP2600260152 - Lô 36: Đinh kít ne đường kính các cỡ | 87,500,000 | 131.250.000 | 43.750.000 | 1,750,000 | ||
| 37 | PP2600260153 - Lô 37: Đinh rush đường kính các loại | 7,200,000 | 10.800.000 | 3.600.000 | 144,000 | ||
| 38 | PP2600260154 - Lô 38: Đinh Metaizeau các loại các cỡ | 84,600,000 | 126.900.000 | 42.300.000 | 1,692,000 | ||
| 39 | PP2600260155 - Lô 39: Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ | 41,500,000 | 62.250.000 | 20.750.000 | 830,000 | ||
| 40 | PP2600260156 - Lô 40: Vít xốp đường kính 6.5mm các cỡ | 190,000,000 | 285.000.000 | 95.000.000 | 3,800,000 | ||
| 41 | PP2600260157 - Lô 41: Vít xốp rỗng nòng 7.0 các loại các cỡ | 91,000,000 | 136.500.000 | 45.500.000 | 1,820,000 | ||
| 42 | PP2600260158 - Lô 42: Vít xốp rỗng nòng 4.5 các loại các cỡ | 35,000,000 | 52.500.000 | 17.500.000 | 700,000 | ||
| 43 | PP2600260159 - Lô 43: Bộ khung cố định ngoại vi thân xương | 95,025,000 | 135.750.000 | 47.512.500 | 1,901,000 | ||
| 44 | PP2600260160 - Lô 44: Bộ khung cố định ngoài đầu xương | 109,000,000 | 155.714.286 | 54.500.000 | 2,180,000 | ||
| 45 | PP2600260161 - Lô 45: Chỉ thép liền kim số 5 | 67,000,000 | 95.714.286 | 33.500.000 | 1,340,000 | ||
| 46 | PP2600260162 - Lô 46: Mũi khoan xương các số | 75,075,000 | 107.250.000 | 37.537.500 | 1,502,000 | ||
| 47 | PP2600260163 - Lô 47: Băng bó bột 10cm | 119,250,000 | 170.357.143 | 59.625.000 | 2,385,000 | ||
| 48 | PP2600260164 - Lô 48: Bộ khăn nội soi khớp gối không thấm nước dùng 1 lần | 106,344,000 | 151.920.000 | 53.172.000 | 2,127,000 | ||
| 49 | PP2600260165 - Lô 49: Chỉ khâu siêu bền | 216,000,000 | 308.571.429 | 108.000.000 | 4,320,000 |
Lô 1: Bộ đinh nội tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2600260117 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 2: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2600260118 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 3: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2600260119 |
| Giá từng phần lô | 487,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 4: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2600260120 |
| Giá từng phần lô | 97,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,949,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 5: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2600260121 |
| Giá từng phần lô | 642,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 6: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2600260122 |
| Giá từng phần lô | 172,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,458,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 7: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2600260123 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 8: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2600260124 |
| Giá từng phần lô | 294,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,887,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 9: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2600260125 |
| Giá từng phần lô | 962,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.443.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 10: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2600260126 |
| Giá từng phần lô | 1,075,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.613.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 11: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2600260127 |
| Giá từng phần lô | 307,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 12: Bộ nẹp lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2600260128 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 13: Bộ nẹp khoá xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2600260129 |
| Giá từng phần lô | 132,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,642,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 14: Bộ nẹp khoá xương đòn chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2600260130 |
| Giá từng phần lô | 417,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,354,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 15: Bộ nẹp khoá đầu ngoài xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2600260131 |
| Giá từng phần lô | 151,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 16: Bộ nẹp khoá mặt bên đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2600260132 |
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 17: Bộ nẹp khoá bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2600260133 |
| Giá từng phần lô | 368,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 18: Bộ nẹp khoá bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2600260134 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 19: Bộ nẹp khoá bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600260135 |
| Giá từng phần lô | 257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 20: Bộ nẹp khoá DHS |
|
| Mã phần lô | PP2600260136 |
| Giá từng phần lô | 546,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,923,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 21: Bộ nẹp bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2600260137 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 22: Bộ nẹp bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2600260138 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 23: Bộ nẹp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600260139 |
| Giá từng phần lô | 174,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 24: Bộ nẹp chữ T nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600260140 |
| Giá từng phần lô | 191,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 25: Bộ nẹp khoá mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2600260141 |
| Giá từng phần lô | 283,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,667,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 26: Bộ nẹp mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2600260142 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 27: Nội soi viêm hoạt mạc, cắt sụn chêm, dính khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600260143 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 28: Bộ nội soi tái tạo dây chằng khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2600260144 |
| Giá từng phần lô | 3,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 29: Bộ nội soi khâu chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2600260145 |
| Giá từng phần lô | 2,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 30: Bộ nội soi khâu sụn viền khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2600260146 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 31: Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600260147 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 32: Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600260148 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 33: Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600260149 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.075.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 34: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600260150 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 35: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600260151 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 36: Đinh kít ne đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600260152 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 37: Đinh rush đường kính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600260153 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 38: Đinh Metaizeau các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600260154 |
| Giá từng phần lô | 84,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,692,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 39: Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600260155 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 40: Vít xốp đường kính 6.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600260156 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 41: Vít xốp rỗng nòng 7.0 các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600260157 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 42: Vít xốp rỗng nòng 4.5 các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600260158 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 43: Bộ khung cố định ngoại vi thân xương |
|
| Mã phần lô | PP2600260159 |
| Giá từng phần lô | 95,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,901,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 44: Bộ khung cố định ngoài đầu xương |
|
| Mã phần lô | PP2600260160 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 45: Chỉ thép liền kim số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600260161 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 46: Mũi khoan xương các số |
|
| Mã phần lô | PP2600260162 |
| Giá từng phần lô | 75,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,502,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 47: Băng bó bột 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600260163 |
| Giá từng phần lô | 119,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 48: Bộ khăn nội soi khớp gối không thấm nước dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600260164 |
| Giá từng phần lô | 106,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 49: Chỉ khâu siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2600260165 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi