Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình - Bỏng của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2026

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600378440-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 9 ngày, 22 giờ 39 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế chuyên khoa Chấn thương chỉnh hình - Bỏng của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600183707
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 36,021,564,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600260117 - Lô 1: Bộ đinh nội tuỷ 1,560,000,000 2.340.000.000 780.000.000 31,200,000
2 PP2600260118 - Lô 2: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay 307,500,000 461.250.000 153.750.000 6,150,000
3 PP2600260119 - Lô 3: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay 487,200,000 730.800.000 243.600.000 9,744,000
4 PP2600260120 - Lô 4: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay 97,460,000 146.190.000 48.730.000 1,949,000
5 PP2600260121 - Lô 5: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài 642,500,000 963.750.000 321.250.000 12,850,000
6 PP2600260122 - Lô 6: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài 172,920,000 259.380.000 86.460.000 3,458,000
7 PP2600260123 - Lô 7: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong 294,000,000 441.000.000 147.000.000 5,880,000
8 PP2600260124 - Lô 8: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày 294,350,000 441.525.000 147.175.000 5,887,000
9 PP2600260125 - Lô 9: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 962,500,000 1.443.750.000 481.250.000 19,250,000
10 PP2600260126 - Lô 10: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 1,075,500,000 1.613.250.000 537.750.000 21,510,000
11 PP2600260127 - Lô 11: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi 307,250,000 460.875.000 153.625.000 6,145,000
12 PP2600260128 - Lô 12: Bộ nẹp lòng máng 37,600,000 56.400.000 18.800.000 752,000
13 PP2600260129 - Lô 13: Bộ nẹp khoá xương gót 132,120,000 198.180.000 66.060.000 2,642,000
14 PP2600260130 - Lô 14: Bộ nẹp khoá xương đòn chữ S 417,700,000 626.550.000 208.850.000 8,354,000
15 PP2600260131 - Lô 15: Bộ nẹp khoá đầu ngoài xương đòn 151,500,000 227.250.000 75.750.000 3,030,000
16 PP2600260132 - Lô 16: Bộ nẹp khoá mặt bên đầu dưới xương mác 427,500,000 641.250.000 213.750.000 8,550,000
17 PP2600260133 - Lô 17: Bộ nẹp khoá bản rộng 368,750,000 553.125.000 184.375.000 7,375,000
18 PP2600260134 - Lô 18: Bộ nẹp khoá bản hẹp 395,000,000 592.500.000 197.500.000 7,900,000
19 PP2600260135 - Lô 19: Bộ nẹp khoá bản nhỏ 257,000,000 385.500.000 128.500.000 5,140,000
20 PP2600260136 - Lô 20: Bộ nẹp khoá DHS 546,160,000 819.240.000 273.080.000 10,923,000
21 PP2600260137 - Lô 21: Bộ nẹp bản hẹp 91,200,000 136.800.000 45.600.000 1,824,000
22 PP2600260138 - Lô 22: Bộ nẹp bản rộng 230,000,000 345.000.000 115.000.000 4,600,000
23 PP2600260139 - Lô 23: Bộ nẹp bản nhỏ 174,600,000 261.900.000 87.300.000 3,492,000
24 PP2600260140 - Lô 24: Bộ nẹp chữ T nhỏ 191,000,000 286.500.000 95.500.000 3,820,000
25 PP2600260141 - Lô 25: Bộ nẹp khoá mắt xích 283,360,000 425.040.000 141.680.000 5,667,000
26 PP2600260142 - Lô 26: Bộ nẹp mắt xích 134,400,000 201.600.000 67.200.000 2,688,000
27 PP2600260143 - Lô 27: Nội soi viêm hoạt mạc, cắt sụn chêm, dính khớp 1,040,000,000 1.485.714.286 520.000.000 20,800,000
28 PP2600260144 - Lô 28: Bộ nội soi tái tạo dây chằng khớp gối 3,220,000,000 4.600.000.000 1.610.000.000 64,400,000
29 PP2600260145 - Lô 29: Bộ nội soi khâu chóp xoay khớp vai 2,440,000,000 3.485.714.286 1.220.000.000 48,800,000
30 PP2600260146 - Lô 30: Bộ nội soi khâu sụn viền khớp vai 408,000,000 582.857.143 204.000.000 8,160,000
31 PP2600260147 - Lô 31: Khớp gối toàn phần có xi măng 2,700,000,000 4.050.000.000 1.350.000.000 54,000,000
32 PP2600260148 - Lô 32: Khớp háng bán phần có xi măng 350,000,000 525.000.000 175.000.000 7,000,000
33 PP2600260149 - Lô 33: Bộ khớp háng bán phần không xi măng 6,150,000,000 9.225.000.000 3.075.000.000 123,000,000
34 PP2600260150 - Lô 34: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 6,100,000,000 9.150.000.000 3.050.000.000 122,000,000
35 PP2600260151 - Lô 35: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2,250,000,000 3.375.000.000 1.125.000.000 45,000,000
36 PP2600260152 - Lô 36: Đinh kít ne đường kính các cỡ 87,500,000 131.250.000 43.750.000 1,750,000
37 PP2600260153 - Lô 37: Đinh rush đường kính các loại 7,200,000 10.800.000 3.600.000 144,000
38 PP2600260154 - Lô 38: Đinh Metaizeau các loại các cỡ 84,600,000 126.900.000 42.300.000 1,692,000
39 PP2600260155 - Lô 39: Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ 41,500,000 62.250.000 20.750.000 830,000
40 PP2600260156 - Lô 40: Vít xốp đường kính 6.5mm các cỡ 190,000,000 285.000.000 95.000.000 3,800,000
41 PP2600260157 - Lô 41: Vít xốp rỗng nòng 7.0 các loại các cỡ 91,000,000 136.500.000 45.500.000 1,820,000
42 PP2600260158 - Lô 42: Vít xốp rỗng nòng 4.5 các loại các cỡ 35,000,000 52.500.000 17.500.000 700,000
43 PP2600260159 - Lô 43: Bộ khung cố định ngoại vi thân xương 95,025,000 135.750.000 47.512.500 1,901,000
44 PP2600260160 - Lô 44: Bộ khung cố định ngoài đầu xương 109,000,000 155.714.286 54.500.000 2,180,000
45 PP2600260161 - Lô 45: Chỉ thép liền kim số 5 67,000,000 95.714.286 33.500.000 1,340,000
46 PP2600260162 - Lô 46: Mũi khoan xương các số 75,075,000 107.250.000 37.537.500 1,502,000
47 PP2600260163 - Lô 47: Băng bó bột 10cm 119,250,000 170.357.143 59.625.000 2,385,000
48 PP2600260164 - Lô 48: Bộ khăn nội soi khớp gối không thấm nước dùng 1 lần 106,344,000 151.920.000 53.172.000 2,127,000
49 PP2600260165 - Lô 49: Chỉ khâu siêu bền 216,000,000 308.571.429 108.000.000 4,320,000
Lô 1: Bộ đinh nội tuỷ
Mã phần lô PP2600260117
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 2: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2600260118
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 3: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2600260119
Giá từng phần lô 487,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,744,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 4: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2600260120
Giá từng phần lô 97,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,949,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 5: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2600260121
Giá từng phần lô 642,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,850,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 6: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2600260122
Giá từng phần lô 172,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,458,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 7: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2600260123
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 8: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2600260124
Giá từng phần lô 294,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,887,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 9: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2600260125
Giá từng phần lô 962,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 10: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2600260126
Giá từng phần lô 1,075,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,510,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 11: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2600260127
Giá từng phần lô 307,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,145,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 12: Bộ nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2600260128
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 13: Bộ nẹp khoá xương gót
Mã phần lô PP2600260129
Giá từng phần lô 132,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,642,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 14: Bộ nẹp khoá xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2600260130
Giá từng phần lô 417,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,354,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 15: Bộ nẹp khoá đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2600260131
Giá từng phần lô 151,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,030,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 16: Bộ nẹp khoá mặt bên đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2600260132
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 17: Bộ nẹp khoá bản rộng
Mã phần lô PP2600260133
Giá từng phần lô 368,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,375,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 18: Bộ nẹp khoá bản hẹp
Mã phần lô PP2600260134
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 19: Bộ nẹp khoá bản nhỏ
Mã phần lô PP2600260135
Giá từng phần lô 257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 20: Bộ nẹp khoá DHS
Mã phần lô PP2600260136
Giá từng phần lô 546,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,923,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 21: Bộ nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2600260137
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 22: Bộ nẹp bản rộng
Mã phần lô PP2600260138
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 23: Bộ nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2600260139
Giá từng phần lô 174,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,492,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 24: Bộ nẹp chữ T nhỏ
Mã phần lô PP2600260140
Giá từng phần lô 191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,820,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 25: Bộ nẹp khoá mắt xích
Mã phần lô PP2600260141
Giá từng phần lô 283,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,667,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 26: Bộ nẹp mắt xích
Mã phần lô PP2600260142
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,688,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 27: Nội soi viêm hoạt mạc, cắt sụn chêm, dính khớp
Mã phần lô PP2600260143
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 28: Bộ nội soi tái tạo dây chằng khớp gối
Mã phần lô PP2600260144
Giá từng phần lô 3,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 29: Bộ nội soi khâu chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2600260145
Giá từng phần lô 2,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.485.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 30: Bộ nội soi khâu sụn viền khớp vai
Mã phần lô PP2600260146
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 31: Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2600260147
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 32: Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2600260148
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 33: Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2600260149
Giá từng phần lô 6,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 34: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2600260150
Giá từng phần lô 6,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 35: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2600260151
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 36: Đinh kít ne đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2600260152
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 37: Đinh rush đường kính các loại
Mã phần lô PP2600260153
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 38: Đinh Metaizeau các loại các cỡ
Mã phần lô PP2600260154
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,692,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 39: Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2600260155
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 40: Vít xốp đường kính 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2600260156
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 41: Vít xốp rỗng nòng 7.0 các loại các cỡ
Mã phần lô PP2600260157
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 42: Vít xốp rỗng nòng 4.5 các loại các cỡ
Mã phần lô PP2600260158
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 43: Bộ khung cố định ngoại vi thân xương
Mã phần lô PP2600260159
Giá từng phần lô 95,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,901,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 44: Bộ khung cố định ngoài đầu xương
Mã phần lô PP2600260160
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,180,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 45: Chỉ thép liền kim số 5
Mã phần lô PP2600260161
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 46: Mũi khoan xương các số
Mã phần lô PP2600260162
Giá từng phần lô 75,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,502,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 47: Băng bó bột 10cm
Mã phần lô PP2600260163
Giá từng phần lô 119,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,385,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 48: Bộ khăn nội soi khớp gối không thấm nước dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600260164
Giá từng phần lô 106,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,127,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 49: Chỉ khâu siêu bền
Mã phần lô PP2600260165
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->