Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư thiết bị Y tế của Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương năm 2023 - 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300388582-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư thiết bị Y tế của Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300262922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 1,767,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.503.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300550148 - Máy sinh hiển vi khám mắt 78,000,000 111.500.000 9018.xx.xx 54.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
2 PP2300550149 - Bộ kính thử thị lực kèm gọng (cận + viễn) 15,500,000 22.200.000 9018.xx.xx 10.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
3 PP2300550150 - Chân máy đèn sinh hiển vi 8,800,000 12.600.000 9018.xx.xx 6.160.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
4 PP2300550151 - Vành mi 676,000 970.000 9018.xx.xx 474.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
5 PP2300550152 - Kéo vannas 1,540,000 2.200.000 9018.xx.xx 1.078.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
6 PP2300550153 - Kìm mang kim 1,000,000 1.500.000 9018.xx.xx 700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
7 PP2300550154 - Pince kết mạc 4,400,000 6.300.000 9018.xx.xx 3.080.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
8 PP2300550155 - Pince rút chỉ 1,540,000 2.200.000 9018.xx.xx 1.078.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
9 PP2300550156 - Nạo chắp 381,000 545.000 9018.xx.xx 267.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
10 PP2300550157 - Kéo cong 550,000 790.000 9018.xx.xx 385.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
11 PP2300550158 - Kẹp bờ mi 1,540,000 2.200.000 9018.xx.xx 1.078.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
12 PP2300550159 - Bộ lệ đạo 880,000 1.300.000 9018.xx.xx 616.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
13 PP2300550160 - Hộp dụng cụ 7,700,000 11.000.000 9018.xx.xx 5.390.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
14 PP2300550161 - Máy điện xung trị liệu chuyên biệt 145,000,000 207.200.000 9019.xx.xx 101.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
15 PP2300550162 - Máy điện xung 145,000,000 207.200.000 9019.xx.xx 101.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
16 PP2300550163 - Máy Lase nội mạch các loại 45,000,000 64.300.000 9018.xx.xx 31.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
17 PP2300550164 - Hệ thống nội soi tai mũi họng 87,000,000 124.300.000 9018.xx.xx 60.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
18 PP2300550165 - Ốp tích soi O độ 42,265,000 60.400.000 9018.xx.xx 29.586.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
19 PP2300550166 - Ốp tích soi O độ 39,850,000 57.000.000 9018.xx.xx 27.895.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
20 PP2300550167 - Ốp tích soi 70 độ 45,000,000 64.300.000 9018.xx.xx 31.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
21 PP2300550168 - Ốp tích soi 30 độ 18,000,000 25.800.000 9018.xx.xx 12.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
22 PP2300550169 - Máy điện tim 61,000,000 87.200.000 9018.xx.xx 42.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
23 PP2300550170 - Máy rửa tay vô trùng 48,950,000 70.000.000 9018.xx.xx 34.265.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
24 PP2300550171 - Test nước tiểu 10 thông số 117,600,000 168.000.000 3822.xx.xx 82.320.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
25 PP2300550172 - Phim X-quang y tế 850,000,000 1.214.300.000 3701.xx.xx 595.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Máy sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2300550148
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kính thử thị lực kèm gọng (cận + viễn)
Mã phần lô PP2300550149
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chân máy đèn sinh hiển vi
Mã phần lô PP2300550150
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vành mi
Mã phần lô PP2300550151
Giá từng phần lô 676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo vannas
Mã phần lô PP2300550152
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm mang kim
Mã phần lô PP2300550153
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pince kết mạc
Mã phần lô PP2300550154
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pince rút chỉ
Mã phần lô PP2300550155
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nạo chắp
Mã phần lô PP2300550156
Giá từng phần lô 381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong
Mã phần lô PP2300550157
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp bờ mi
Mã phần lô PP2300550158
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lệ đạo
Mã phần lô PP2300550159
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp dụng cụ
Mã phần lô PP2300550160
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy điện xung trị liệu chuyên biệt
Mã phần lô PP2300550161
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9019.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy điện xung
Mã phần lô PP2300550162
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9019.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy Lase nội mạch các loại
Mã phần lô PP2300550163
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2300550164
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốp tích soi O độ
Mã phần lô PP2300550165
Giá từng phần lô 42,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốp tích soi O độ
Mã phần lô PP2300550166
Giá từng phần lô 39,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốp tích soi 70 độ
Mã phần lô PP2300550167
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốp tích soi 30 độ
Mã phần lô PP2300550168
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy điện tim
Mã phần lô PP2300550169
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy rửa tay vô trùng
Mã phần lô PP2300550170
Giá từng phần lô 48,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300550171
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-quang y tế
Mã phần lô PP2300550172
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360))
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->