Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2025 (đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500039590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2025 (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500009917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 35,244,222,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500036853 - Lô 1: Bộ phẫu thuật cố định cột sống lưng loại mổ mở sử dụng nẹp chống shock | 553,400,000 | 830.100.000 | 276700000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,068,000 | |
| 2 | PP2500036854 - Lô 2: Bộ nẹp, vít rỗng nòng bơm xi măng | 909,500,000 | 1.364.250.000 | 454750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,190,000 | |
| 3 | PP2500036855 - Lô 3: Mũi khoan kim cương nội soi xuyên bản sống-cột sống | 1,150,000,000 | 1.642.857.143 | 575000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,000,000 | |
| 4 | PP2500036856 - Lô 4: Xương nhân tạo | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 375000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,000,000 | |
| 5 | PP2500036857 - Lô 5: Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 568,600,000 | 812.285.714 | 284300000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,372,000 | |
| 6 | PP2500036858 - Lô 6: Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu | 3,150,000,000 | 4.500.000.000 | 1575000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 63,000,000 | |
| 7 | PP2500036859 - Lô 7: Keo sinh học cầm máu | 2,541,000,000 | 3.630.000.000 | 1270500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 50,820,000 | |
| 8 | PP2500036860 - Lô 8: Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng | 1,456,000,000 | 2.080.000.000 | 728000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 29,120,000 | |
| 9 | PP2500036861 - Lô 9: Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng | 1,725,300,000 | 2.464.714.286 | 862650000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 34,506,000 | |
| 10 | PP2500036862 - Lô 10: Dẫn lưu não thất ổ bụng | 27,500,000 | 39.285.714 | 13750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 550,000 | |
| 11 | PP2500036863 - Lô 11: Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài | 88,000,000 | 125.714.286 | 44000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,760,000 | |
| 12 | PP2500036864 - Lô 12: Kim sinh thiết tủy xương | 13,098,750 | 18.712.500 | 6549375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 262,000 | |
| 13 | PP2500036865 - Lô 13: Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não | 680,000,000 | 971.428.571 | 340000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,600,000 | |
| 14 | PP2500036866 - Lô 14: Bộ dây đo áp lực nội sọ trong não thất | 389,600,000 | 556.571.429 | 194800000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,792,000 | |
| 15 | PP2500036867 - Lô 15: Bình dẫn lưu hút dịch áp lực âm | 41,895,000 | 59.850.000 | 20947500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 838,000 | |
| 16 | PP2500036868 - Lô 16: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay | 131,800,000 | 197.700.000 | 65900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,636,000 | |
| 17 | PP2500036869 - Lô 17: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (1) | 159,800,000 | 239.700.000 | 79900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,196,000 | |
| 18 | PP2500036870 - Lô 18: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (2) | 248,000,000 | 372.000.000 | 124000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,960,000 | |
| 19 | PP2500036871 - Lô 19: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (1) | 109,000,000 | 163.500.000 | 54500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,180,000 | |
| 20 | PP2500036872 - Lô 20: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (2) | 71,900,000 | 107.850.000 | 35950000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,438,000 | |
| 21 | PP2500036873 - Lô 21: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (1) | 142,100,000 | 213.150.000 | 71050000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,842,000 | |
| 22 | PP2500036874 - Lô 22: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (2) | 233,750,000 | 350.625.000 | 116875000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,675,000 | |
| 23 | PP2500036875 - Lô 23: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong (1) | 60,000,000 | 90.000.000 | 30000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,200,000 | |
| 24 | PP2500036876 - Lô 24: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong (2) | 48,985,000 | 73.477.500 | 24492500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 980,000 | |
| 25 | PP2500036877 - Lô 25: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày (1) | 175,500,000 | 263.250.000 | 87750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,510,000 | |
| 26 | PP2500036878 - Lô 26: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày (2) | 94,800,000 | 142.200.000 | 47400000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,896,000 | |
| 27 | PP2500036879 - Lô 27: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi (1) | 186,750,000 | 280.125.000 | 93375000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,735,000 | |
| 28 | PP2500036880 - Lô 28: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi (2) | 113,160,000 | 169.740.000 | 56580000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,263,000 | |
| 29 | PP2500036881 - Lô 29: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (1) | 110,250,000 | 165.375.000 | 55125000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,205,000 | |
| 30 | PP2500036882 - Lô 30: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (2) | 181,500,000 | 272.250.000 | 90750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,630,000 | |
| 31 | PP2500036883 - Lô 31: Bộ nẹp lòng máng (1) | 36,750,000 | 55.125.000 | 18375000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 735,000 | |
| 32 | PP2500036884 - Lô 32: Bộ nẹp lòng máng (2) | 13,790,000 | 20.685.000 | 6895000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 276,000 | |
| 33 | PP2500036885 - Lô 33: Bộ nẹp khoá mắt xích (1) | 234,000,000 | 351.000.000 | 117000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,680,000 | |
| 34 | PP2500036886 - Lô 34: Bộ nẹp khoá mắt xích (2) | 99,900,000 | 149.850.000 | 49950000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,998,000 | |
| 35 | PP2500036887 - Lô 35: Bộ nẹp khoá xương gót | 182,300,000 | 273.450.000 | 91150000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,646,000 | |
| 36 | PP2500036888 - Lô 36: Bộ nẹp khoá xương đòn chữ S (1) | 133,500,000 | 200.250.000 | 66750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,670,000 | |
| 37 | PP2500036889 - Lô 37: Bộ nẹp khoá xương đòn chữ S (2) | 89,125,000 | 133.687.500 | 44562500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,783,000 | |
| 38 | PP2500036890 - Lô 38: Bộ nẹp khoá đầu ngoài xương đòn (1) | 155,000,000 | 232.500.000 | 77500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,100,000 | |
| 39 | PP2500036891 - Lô 39: Bộ nẹp khoá đầu ngoài xương đòn (2) | 92,475,000 | 138.712.500 | 46237500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,850,000 | |
| 40 | PP2500036892 - Lô 40: Bộ nẹp khoá mặt bên đầu dưới xương mác (1) | 183,000,000 | 274.500.000 | 91500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,660,000 | |
| 41 | PP2500036893 - Lô 41: Bộ nẹp khoá mặt bên đầu dưới xương mác (2) | 133,900,000 | 200.850.000 | 66950000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,678,000 | |
| 42 | PP2500036894 - Lô 42: Bộ nẹp khoá bản rộng (1) | 123,400,000 | 185.100.000 | 61700000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,468,000 | |
| 43 | PP2500036895 - Lô 43: Bộ nẹp khoá bản rộng (2) | 192,000,000 | 288.000.000 | 96000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,840,000 | |
| 44 | PP2500036896 - Lô 44: Bộ nẹp khoá bản hẹp (1) | 116,200,000 | 174.300.000 | 58100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,324,000 | |
| 45 | PP2500036897 - Lô 45: Bộ nẹp khoá bản hẹp (2) | 168,000,000 | 252.000.000 | 84000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,360,000 | |
| 46 | PP2500036898 - Lô 46: Bộ nẹp khoá bản nhỏ (1) | 234,000,000 | 351.000.000 | 117000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,680,000 | |
| 47 | PP2500036899 - Lô 47: Bộ nẹp khoá bản nhỏ (2) | 171,250,000 | 256.875.000 | 85625000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,425,000 | |
| 48 | PP2500036900 - Lô 48: Bộ nẹp khoá DHS | 1,166,000,000 | 1.749.000.000 | 583000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,320,000 | |
| 49 | PP2500036901 - Lô 49: Bộ nẹp bản hẹp (1) | 130,050,000 | 195.075.000 | 65025000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,601,000 | |
| 50 | PP2500036902 - Lô 50: Bộ nẹp bản hẹp (2) | 57,120,000 | 85.680.000 | 28560000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,142,000 | |
| 51 | PP2500036903 - Lô 51: Bộ nẹp chữ T nhỏ (1) | 28,650,000 | 42.975.000 | 14325000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 573,000 | |
| 52 | PP2500036904 - Lô 52: Bộ nẹp chữ T nhỏ (2) | 9,870,000 | 14.805.000 | 4935000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 197,000 | |
| 53 | PP2500036905 - Lô 53: Khớp gối toàn phần có xi măng | 1,060,000,000 | 1.590.000.000 | 530000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 21,200,000 | |
| 54 | PP2500036906 - Lô 54: Khớp háng bán phần có xi măng | 74,400,000 | 111.600.000 | 37200000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,488,000 | |
| 55 | PP2500036907 - Lô 55: Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 4,620,000,000 | 6.930.000.000 | 2310000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 92,400,000 | |
| 56 | PP2500036908 - Lô 56: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 3,180,000,000 | 4.770.000.000 | 1590000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 63,600,000 | |
| 57 | PP2500036909 - Lô 57: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 3,660,000,000 | 5.490.000.000 | 1830000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 73,200,000 | |
| 58 | PP2500036910 - Lô 58: Đinh schanz kết hợp xương | 126,000,000 | 189.000.000 | 63000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,520,000 | |
| 59 | PP2500036911 - Lô 59: Vít xốp đường kính 4.0 các cỡ (1) | 17,600,000 | 26.400.000 | 8800000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 352,000 | |
| 60 | PP2500036912 - Lô 60: Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ (2) | 9,350,000 | 14.025.000 | 4675000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 187,000 | |
| 61 | PP2500036913 - Lô 61: Vít xốp rỗng nòng 7.0mm các loại các cỡ | 42,750,000 | 64.125.000 | 21375000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 855,000 | |
| 62 | PP2500036914 - Lô 62: Vít xốp rỗng nòng 4.5 các loại các cỡ | 18,000,000 | 27.000.000 | 9000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 360,000 | |
| 63 | PP2500036915 - Lô 63: Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài | 262,150,000 | 393.225.000 | 131075000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,243,000 | |
| 64 | PP2500036916 - Lô 64: Vít neo khâu chóp xoay không cần buộc chỉ đường kính 4.5mm | 219,000,000 | 328.500.000 | 109500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,380,000 | |
| 65 | PP2500036917 - Lô 65: Vít chỉ neo khâu chóp xoay đường kính 5.0mm hoặc 6.5mm | 112,500,000 | 168.750.000 | 56250000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,250,000 | |
| 66 | PP2500036918 - Lô 66: Bộ dây bơm nước trong nội soi chạy bằng máy có hai đường nước vào và ra | 105,000,000 | 150.000.000 | 52500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,100,000 | |
| 67 | PP2500036919 - Lô 67: Dây dẫn nước bằng nhựa | 20,000,000 | 28.571.429 | 10000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 400,000 | |
| 68 | PP2500036920 - Lô 68: Bộ khung cố định ngoại vi thân xương | 65,000,000 | 92.857.143 | 32500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,300,000 | |
| 69 | PP2500036921 - Lô 69: Bộ khung cố định ngoài đầu xương | 30,700,000 | 43.857.143 | 15350000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 614,000 | |
| 70 | PP2500036922 - Lô 70: Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio loại đầu vuông 90 độ | 385,000,000 | 550.000.000 | 192500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,700,000 | |
| 71 | PP2500036923 - Lô 71: Lưỡi cắt - đốt mô | 110,000,000 | 157.142.857 | 55000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,200,000 | |
| 72 | PP2500036924 - Lô 72: Lưỡi bào ổ khớp | 78,000,000 | 111.428.571 | 39000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,560,000 | |
| 73 | PP2500036925 - Lô 73: Lưỡi mài xương khớp | 90,000,000 | 128.571.429 | 45000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,800,000 | |
| 74 | PP2500036926 - Lô 74: Troca nội soi khớp | 17,000,000 | 24.285.714 | 8500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 340,000 | |
| 75 | PP2500036927 - Lô 75: Chỉ siêu bền | 70,000,000 | 100.000.000 | 35000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,400,000 | |
| 76 | PP2500036928 - Lô 76: Mũi khoan xương các số | 65,100,000 | 93.000.000 | 32550000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,302,000 | |
| 77 | PP2500036929 - Lô 77: Đinh Metaizeau các loại các cỡ | 85,050,000 | 127.575.000 | 42525000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,701,000 | |
| 78 | PP2500036930 - Lô 78: Vi ống thông can thiệp mạch não | 29,940,000 | 42.771.429 | 14970000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 599,000 | |
| 79 | PP2500036931 - Lô 79: Vòng xoắn kim loại (coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ | 118,400,000 | 169.142.857 | 59200000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,368,000 | |
| 80 | PP2500036932 - Lô 80: Kim sinh thiết mô mềm | 96,000,000 | 137.142.857 | 48000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,920,000 | |
| 81 | PP2500036933 - Lô 81: Kim sinh thiết mô mềm bán tự động, các cỡ | 96,000,000 | 137.142.857 | 48000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,920,000 | |
| 82 | PP2500036934 - Lô 82: Bộ dẫn lưu đường mật qua da | 140,000,000 | 200.000.000 | 70000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,800,000 | |
| 83 | PP2500036935 - Lô 83: Dụng cụ tách rời vòng xoắn | 4,000,000 | 5.714.286 | 2000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 80,000 | |
| 84 | PP2500036936 - Lô 84: Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 86,460,000 | 123.514.286 | 43230000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,729,000 | |
| 85 | PP2500036937 - Lô 85: Giá đỡ lấy huyết khối | 90,000,000 | 128.571.429 | 45000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,800,000 | |
| 86 | PP2500036938 - Lô 86: Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não | 81,060,000 | 115.800.000 | 40530000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,621,000 | |
| 87 | PP2500036939 - Lô 87: Bóng nong can thiệp mạch não | 44,000,000 | 62.857.143 | 22000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 880,000 | |
| 88 | PP2500036940 - Lô 88: Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 58,333,650 | 83.333.786 | 29166825 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,167,000 | |
| 89 | PP2500036941 - Lô 89: Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 15,960,000 | 22.800.000 | 7980000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 319,000 |
Lô 1: Bộ phẫu thuật cố định cột sống lưng loại mổ mở sử dụng nẹp chống shock |
|
| Mã phần lô | PP2500036853 |
| Giá từng phần lô | 553,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 830.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 2: Bộ nẹp, vít rỗng nòng bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500036854 |
| Giá từng phần lô | 909,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.364.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 3: Mũi khoan kim cương nội soi xuyên bản sống-cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500036855 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 4: Xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500036856 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 5: Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500036857 |
| Giá từng phần lô | 568,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 6: Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500036858 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1575000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 7: Keo sinh học cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500036859 |
| Giá từng phần lô | 2,541,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1270500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 8: Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500036860 |
| Giá từng phần lô | 1,456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 9: Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500036861 |
| Giá từng phần lô | 1,725,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,506,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 10: Dẫn lưu não thất ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500036862 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 11: Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500036863 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 12: Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500036864 |
| Giá từng phần lô | 13,098,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6549375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 13: Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não |
|
| Mã phần lô | PP2500036865 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 14: Bộ dây đo áp lực nội sọ trong não thất |
|
| Mã phần lô | PP2500036866 |
| Giá từng phần lô | 389,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 15: Bình dẫn lưu hút dịch áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500036867 |
| Giá từng phần lô | 41,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20947500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 838,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 16: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500036868 |
| Giá từng phần lô | 131,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,636,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 17: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036869 |
| Giá từng phần lô | 159,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 18: Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036870 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 19: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036871 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 20: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036872 |
| Giá từng phần lô | 71,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 21: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036873 |
| Giá từng phần lô | 142,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 22: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036874 |
| Giá từng phần lô | 233,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 23: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036875 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 24: Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036876 |
| Giá từng phần lô | 48,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24492500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 25: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036877 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 26: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036878 |
| Giá từng phần lô | 94,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 27: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036879 |
| Giá từng phần lô | 186,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 28: Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036880 |
| Giá từng phần lô | 113,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,263,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 29: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036881 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 30: Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036882 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 31: Bộ nẹp lòng máng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036883 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 32: Bộ nẹp lòng máng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036884 |
| Giá từng phần lô | 13,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6895000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 33: Bộ nẹp khoá mắt xích (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036885 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 34: Bộ nẹp khoá mắt xích (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036886 |
| Giá từng phần lô | 99,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,998,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 35: Bộ nẹp khoá xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2500036887 |
| Giá từng phần lô | 182,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 36: Bộ nẹp khoá xương đòn chữ S (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036888 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 37: Bộ nẹp khoá xương đòn chữ S (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036889 |
| Giá từng phần lô | 89,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44562500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,783,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 38: Bộ nẹp khoá đầu ngoài xương đòn (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036890 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 39: Bộ nẹp khoá đầu ngoài xương đòn (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036891 |
| Giá từng phần lô | 92,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46237500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 40: Bộ nẹp khoá mặt bên đầu dưới xương mác (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036892 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 41: Bộ nẹp khoá mặt bên đầu dưới xương mác (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036893 |
| Giá từng phần lô | 133,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,678,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 42: Bộ nẹp khoá bản rộng (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036894 |
| Giá từng phần lô | 123,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 43: Bộ nẹp khoá bản rộng (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036895 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 44: Bộ nẹp khoá bản hẹp (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036896 |
| Giá từng phần lô | 116,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 45: Bộ nẹp khoá bản hẹp (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036897 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 46: Bộ nẹp khoá bản nhỏ (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036898 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 47: Bộ nẹp khoá bản nhỏ (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036899 |
| Giá từng phần lô | 171,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 48: Bộ nẹp khoá DHS |
|
| Mã phần lô | PP2500036900 |
| Giá từng phần lô | 1,166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.749.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 49: Bộ nẹp bản hẹp (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036901 |
| Giá từng phần lô | 130,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65025000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,601,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 50: Bộ nẹp bản hẹp (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036902 |
| Giá từng phần lô | 57,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 51: Bộ nẹp chữ T nhỏ (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036903 |
| Giá từng phần lô | 28,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 573,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 52: Bộ nẹp chữ T nhỏ (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036904 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4935000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 53: Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500036905 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 54: Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500036906 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 55: Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500036907 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2310000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 56: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500036908 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.770.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1590000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 57: Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500036909 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.490.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1830000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 58: Đinh schanz kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2500036910 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 59: Vít xốp đường kính 4.0 các cỡ (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500036911 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 60: Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500036912 |
| Giá từng phần lô | 9,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 61: Vít xốp rỗng nòng 7.0mm các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500036913 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 62: Vít xốp rỗng nòng 4.5 các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500036914 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 63: Vít neo dây chằng điều chỉnh độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2500036915 |
| Giá từng phần lô | 262,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 64: Vít neo khâu chóp xoay không cần buộc chỉ đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500036916 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 65: Vít chỉ neo khâu chóp xoay đường kính 5.0mm hoặc 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500036917 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 66: Bộ dây bơm nước trong nội soi chạy bằng máy có hai đường nước vào và ra |
|
| Mã phần lô | PP2500036918 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 67: Dây dẫn nước bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500036919 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 68: Bộ khung cố định ngoại vi thân xương |
|
| Mã phần lô | PP2500036920 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 69: Bộ khung cố định ngoài đầu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500036921 |
| Giá từng phần lô | 30,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 70: Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio loại đầu vuông 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500036922 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 71: Lưỡi cắt - đốt mô |
|
| Mã phần lô | PP2500036923 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 72: Lưỡi bào ổ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500036924 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 73: Lưỡi mài xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500036925 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 74: Troca nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500036926 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 75: Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2500036927 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 76: Mũi khoan xương các số |
|
| Mã phần lô | PP2500036928 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 77: Đinh Metaizeau các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500036929 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42525000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 78: Vi ống thông can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500036930 |
| Giá từng phần lô | 29,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14970000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 599,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 79: Vòng xoắn kim loại (coil) nút mạch não tạo khung và làm đầy túi phình các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500036931 |
| Giá từng phần lô | 118,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 80: Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500036932 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 81: Kim sinh thiết mô mềm bán tự động, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500036933 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 82: Bộ dẫn lưu đường mật qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500036934 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 83: Dụng cụ tách rời vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500036935 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 84: Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500036936 |
| Giá từng phần lô | 86,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43230000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 85: Giá đỡ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500036937 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 86: Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500036938 |
| Giá từng phần lô | 81,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40530000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 87: Bóng nong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500036939 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 88: Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500036940 |
| Giá từng phần lô | 58,333,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.333.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29166825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 89: Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500036941 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7980000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi