Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2025 (đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500091093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2025 (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500042299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 26,683,318,810 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500115588 - Lô 1:Nẹp tự tiêu 4 lỗ thẳng | 171,000,000 | 244.285.714 | 85.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,420,000 | |
| 2 | PP2500115589 - Lô 2:Nẹp tự tiêu 6 lỗ thẳng | 72,000,000 | 102.857.143 | 36.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,440,000 | |
| 3 | PP2500115590 - Lô 3:Vít tự tiêu | 272,000,000 | 388.571.429 | 136.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,440,000 | |
| 4 | PP2500115591 - Lô 4:Mũi khoan kim cương | 4,800,000 | 6.857.143 | 2.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 96,000 | |
| 5 | PP2500115592 - Lô 5:Bộ lèn ống tủy ngang | 720,000 | 1.028.571 | 360.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,000 | |
| 6 | PP2500115593 - Lô 6:Giấy đánh chất hàn | 240,000 | 342.857 | 120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,000 | |
| 7 | PP2500115594 - Lô 7:Cây đánh chất hàn | 150,000 | 214.286 | 75.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,000 | |
| 8 | PP2500115595 - Lô 8:Ống hút nước bọt | 630,000 | 900.000 | 315.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,000 | |
| 9 | PP2500115596 - Lô 9:Tay khoan nha khoa | 47,000,000 | 67.142.857 | 23.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 940,000 | |
| 10 | PP2500115597 - Lô 10:Băng bó bột 10cm | 119,000,000 | 170.000.000 | 59.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,380,000 | |
| 11 | PP2500115598 - Lô 11:Miếngcầm máu mũi | 19,755,000 | 28.221.429 | 9.877.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 395,000 | |
| 12 | PP2500115599 - Lô 12:Vật liệu cầm máu cellulose | 68,400,000 | 97.714.286 | 34.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,368,000 | |
| 13 | PP2500115600 - Lô 13:Vật liệu cầm máu collagen | 47,250,000 | 67.500.000 | 23.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 945,000 | |
| 14 | PP2500115601 - Lô 14:Bơm tiêm 50ml | 93,015,000 | 132.878.571 | 46.507.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,860,000 | |
| 15 | PP2500115602 - Lô 15:Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml | 28,900,000 | 41.285.714 | 14.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 578,000 | |
| 16 | PP2500115603 - Lô 16:Kim chọc dò thận | 50,000,000 | 71.428.571 | 25.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,000,000 | |
| 17 | PP2500115604 - Lô 17:Kim chọc hút dịch tủy xương | 3,140,000 | 4.485.714 | 1.570.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 63,000 | |
| 18 | PP2500115605 - Lô 18:Kim sinh thiết tự động | 56,000,000 | 80.000.000 | 28.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,120,000 | |
| 19 | PP2500115606 - Lô 19:Bộ kim sinh thiết tuỷ xương | 35,000,000 | 50.000.000 | 17.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 700,000 | |
| 20 | PP2500115607 - Lô 20:Dây truyền máu | 72,800,000 | 104.000.000 | 36.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,456,000 | |
| 21 | PP2500115608 - Lô 21:Dây nối máy truyền dịch 30cm | 36,000,000 | 51.428.571 | 18.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 720,000 | |
| 22 | PP2500115609 - Lô 22:Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 150mm x 70m | 35,250,000 | 50.357.143 | 17.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 705,000 | |
| 23 | PP2500115610 - Lô 23:Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 250mm x 70m | 63,450,000 | 90.642.857 | 31.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,269,000 | |
| 24 | PP2500115611 - Lô 24:Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 350mm x 70m | 84,600,000 | 120.857.143 | 42.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,692,000 | |
| 25 | PP2500115612 - Lô 25:Túi ép dẹp tiệt trùng 7,5cm x 200m | 1,560,000 | 2.228.571 | 780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 31,000 | |
| 26 | PP2500115613 - Lô 26:Túi ép dẹp tiệt trùng 10cm x 200m | 2,880,000 | 4.114.286 | 1.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 58,000 | |
| 27 | PP2500115614 - Lô 27:Túi ép dẹp tiệt trùng 15cm x 200m | 20,150,000 | 28.785.714 | 10.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 403,000 | |
| 28 | PP2500115615 - Lô 28:Túi ép dẹp tiệt trùng 20cm x 200m | 42,112,000 | 60.160.000 | 21.056.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 842,000 | |
| 29 | PP2500115616 - Lô 29:Túi chụp bóng đèn 60cm x90cm | 27,930,000 | 39.900.000 | 13.965.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 559,000 | |
| 30 | PP2500115617 - Lô 30:Túi máu đơn 350ml | 43,000,000 | 61.428.571 | 21.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 860,000 | |
| 31 | PP2500115618 - Lô 31:Túi đựng nước thải | 23,500,000 | 33.571.429 | 11.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 470,000 | |
| 32 | PP2500115619 - Lô 32:Canuyn May O | 16,570,750 | 23.672.500 | 8.285.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 331,000 | |
| 33 | PP2500115620 - Lô 33:Canuyn 2 nòng có bóng các số | 246,800,000 | 352.571.429 | 123.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,936,000 | |
| 34 | PP2500115621 - Lô 34:Bộ cây nong thận | 189,000,000 | 270.000.000 | 94.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,780,000 | |
| 35 | PP2500115622 - Lô 35:Thônghậu môn các số | 750,000 | 1.071.429 | 375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,000 | |
| 36 | PP2500115623 - Lô 36:Sondehút đờm kín | 292,020,000 | 417.171.429 | 146.010.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,840,000 | |
| 37 | PP2500115624 - Lô 37:Thôngchữ T các số (Ống dẫn lưu đường mật) | 7,550,000 | 10.785.714 | 3.775.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 151,000 | |
| 38 | PP2500115625 - Lô 38:Dây silicon mổ lệ | 69,000,000 | 98.571.429 | 34.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,380,000 | |
| 39 | PP2500115626 - Lô 39:Dây dẫn lưu nhựa | 20,306,000 | 29.008.571 | 10.153.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 406,000 | |
| 40 | PP2500115627 - Lô 40:Dây oxy 2 nhánh | 55,650,000 | 79.500.000 | 27.825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,113,000 | |
| 41 | PP2500115628 - Lô 41:Dây truyền thuốc sử dụng 1 lần cho bơm thuốc cản quang 2 nòng | 51,000,000 | 72.857.143 | 25.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,020,000 | |
| 42 | PP2500115629 - Lô 42:Dây truyền thuốc sử dụng 1 lần cho bơm thuốc cản quang 1 nòng | 30,000,000 | 42.857.143 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 600,000 | |
| 43 | PP2500115630 - Lô 43:Dây máy thở dùng 1 lần 2 bẫy nước | 80,976,000 | 115.680.000 | 40.488.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,620,000 | |
| 44 | PP2500115631 - Lô 44:Ống thông phế quản 2 nòng các cỡ | 7,347,900 | 10.497.000 | 3.673.950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 147,000 | |
| 45 | PP2500115632 - Lô 45:Catheter đường hầm dài ngày loại thẳng | 31,500,000 | 45.000.000 | 15.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 630,000 | |
| 46 | PP2500115633 - Lô 46:Catheter đường hầm dài ngày | 26,447,400 | 37.782.000 | 13.223.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 529,000 | |
| 47 | PP2500115634 - Lô 47:Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 6/0 | 80,850,000 | 115.500.000 | 40.425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,617,000 | |
| 48 | PP2500115635 - Lô 48:Chỉ peclon | 44,100 | 63.000 | 22.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,000 | |
| 49 | PP2500115636 - Lô 49:Chỉ Nylon các số | 21,069,000 | 30.098.571 | 10.534.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 421,000 | |
| 50 | PP2500115637 - Lô 50:Chỉ tự tiêu tan chậm số 5/0 | 52,500,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,050,000 | |
| 51 | PP2500115638 - Lô 51:Tay dao điện | 13,158,000 | 18.797.143 | 6.579.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 263,000 | |
| 52 | PP2500115639 - Lô 52:Tay dao hàn mạch máu kèm cắt dùng trong mổ mở | 2,639,000,000 | 3.770.000.000 | 1.319.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 52,780,000 | |
| 53 | PP2500115640 - Lô 53:Tay dao hàn mạch máu kèm cắt dùng cho mổ nội soi | 1,015,000,000 | 1.450.000.000 | 507.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 20,300,000 | |
| 54 | PP2500115641 - Lô 54:Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần | 143,650,000 | 205.214.286 | 71.825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,873,000 | |
| 55 | PP2500115642 - Lô 55:Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần | 91,250,000 | 130.357.143 | 45.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,825,000 | |
| 56 | PP2500115643 - Lô 56:Dây cưa sọ não | 32,760,000 | 46.800.000 | 16.380.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 655,000 | |
| 57 | PP2500115644 - Lô 57:Giá đỡ ống soi thận (Amplaz) | 97,800,000 | 139.714.286 | 48.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,956,000 | |
| 58 | PP2500115645 - Lô 58:Thủy tinh thể mềm hai tiêu cự | 143,000,000 | 204.285.714 | 71.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,860,000 | |
| 59 | PP2500115646 - Lô 59:Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài | 250,000,000 | 357.142.857 | 125.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,000,000 | |
| 60 | PP2500115647 - Lô 60:Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự | 146,000,000 | 208.571.429 | 73.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,920,000 | |
| 61 | PP2500115648 - Lô 61:Dây dẫn hướng tán sỏi qua da đầu cong J | 34,560,000 | 49.371.429 | 17.280.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 691,000 | |
| 62 | PP2500115649 - Lô 62:Dây dẫn hướng đầu thẳng, mềm, sử dụng trong tán sỏi | 4,400,000 | 6.285.714 | 2.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 88,000 | |
| 63 | PP2500115650 - Lô 63:Phim khô chụp cộng hưởng từ 35x43 cm | 5,100,000,000 | 7.285.714.286 | 2.550.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 102,000,000 | |
| 64 | PP2500115651 - Lô 64:Phim X-quang nha khoa rửa nhanh | 2,600,000 | 3.714.286 | 1.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 52,000 | |
| 65 | PP2500115652 - Lô 65:Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn các loại, các cỡ | 357,000,000 | 510.000.000 | 178.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,140,000 | |
| 66 | PP2500115653 - Lô 66:Bộ quả lọc máu liên tục | 730,000,000 | 1.042.857.143 | 365.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,600,000 | |
| 67 | PP2500115654 - Lô 67:Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin | 1,026,000,000 | 1.465.714.286 | 513.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 20,520,000 | |
| 68 | PP2500115655 - Lô 68:Quả lọc thận nhân tạo 1,6 m2 | 660,000,000 | 942.857.143 | 330.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,200,000 | |
| 69 | PP2500115656 - Lô 69:Quả lọc thận nhân tạo 1,5 m2 | 750,000,000 | 1.071.428.571 | 375.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,000,000 | |
| 70 | PP2500115657 - Lô 70:Dụng cụ khâu nối tự động nội soi các cỡ | 172,350,000 | 246.214.286 | 86.175.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,447,000 | |
| 71 | PP2500115658 - Lô 71:Dụng cụ cắt nối tự động dùng trong mổ mở | 384,300,000 | 549.000.000 | 192.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,686,000 | |
| 72 | PP2500115659 - Lô 72:Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hoá tự động tròn các cỡ | 408,800,000 | 584.000.000 | 204.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,176,000 | |
| 73 | PP2500115660 - Lô 73:Lưới điều trị thoát vị bẹn 15x10cm | 21,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 420,000 | |
| 74 | PP2500115661 - Lô 74:Lưới điều trị thoát vị bẹn 6x11cm | 8,100,000 | 11.571.429 | 4.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 162,000 | |
| 75 | PP2500115662 - Lô 75:Lưới điều trị thoát vị bẹn , tự dính 12x8 cm | 350,000,000 | 500.000.000 | 175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,000,000 | |
| 76 | PP2500115663 - Lô 76:Lưới điều trị thoát vị bẹn , tự dính 15x10 cm | 880,000,000 | 1.257.142.857 | 440.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,600,000 | |
| 77 | PP2500115664 - Lô 77:Nẹp cổ cứng các cỡ | 92,460,000 | 132.085.714 | 46.230.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,849,000 | |
| 78 | PP2500115665 - Lô 78:Bộ kit đơn gạn tách tiểu cầu từ một người hiến máu | 269,500,000 | 385.000.000 | 134.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,390,000 | |
| 79 | PP2500115666 - Lô 79:Bộ kit đôi gạn tách tiểu cầu từ một người hiến máu | 642,600,000 | 918.000.000 | 321.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,852,000 | |
| 80 | PP2500115667 - Lô 80:Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu tại giường | 107,100,000 | 153.000.000 | 53.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,142,000 | |
| 81 | PP2500115668 - Lô 81:Băng ghim khâu máy cắt nối tự động thẳng dùng trong mổ mở các cỡ | 1,042,400,000 | 1.489.142.857 | 521.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 20,848,000 | |
| 82 | PP2500115669 - Lô 82:Băng ghim khâu cắt nội soi các cỡ | 1,187,974,620 | 1.697.106.600 | 593.987.310 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,759,000 | |
| 83 | PP2500115670 - Lô 83:Bộ ghim khâu để cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn.. ) dùng trong phẫu thuật nội soi | 59,000,000 | 84.285.714 | 29.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,180,000 | |
| 84 | PP2500115671 - Lô 84:Băng dính chỉ thị nhiệt cho hấp hơi nước | 24,960,000 | 35.657.143 | 12.480.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 499,000 | |
| 85 | PP2500115672 - Lô 85:Đầu đo huyết áp xâm nhập | 102,627,000 | 146.610.000 | 51.313.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,053,000 | |
| 86 | PP2500115673 - Lô 86:Điện cực dán điện cơ | 87,600,000 | 125.142.857 | 43.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,752,000 | |
| 87 | PP2500115674 - Lô 87:Clip mạch máu polymer | 63,000,000 | 90.000.000 | 31.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,260,000 | |
| 88 | PP2500115675 - Lô 88:Mask khí dung | 8,730,000 | 12.471.429 | 4.365.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 175,000 | |
| 89 | PP2500115676 - Lô 89:Mask ampu người lớn | 2,413,140 | 3.447.343 | 1.206.570 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 | |
| 90 | PP2500115677 - Lô 90:Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ | 14,850,000 | 21.214.286 | 7.425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 297,000 | |
| 91 | PP2500115678 - Lô 91:Trocarlồng ngực các cỡ | 280,000,000 | 400.000.000 | 140.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,600,000 | |
| 92 | PP2500115679 - Lô 92:Trocartiêu hóa các cỡ | 35,750,000 | 51.071.429 | 17.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 715,000 | |
| 93 | PP2500115680 - Lô 93:Giấy điện tim 3 cần | 54,280,000 | 77.542.857 | 27.140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,086,000 | |
| 94 | PP2500115681 - Lô 94:Ruột gà máy thở | 12,390,000 | 17.700.000 | 6.195.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 248,000 | |
| 95 | PP2500115682 - Lô 95:Túi bảo vệ vết thương | 13,500,000 | 19.285.714 | 6.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 270,000 | |
| 96 | PP2500115683 - Lô 96:Ampubóp bóng các cỡ | 9,525,600 | 13.608.000 | 4.762.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 191,000 | |
| 97 | PP2500115684 - Lô 97:Áo phẫu thuật | 294,000 | 420.000 | 147.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,000 | |
| 98 | PP2500115685 - Lô 98:Panh bazabop 15cm | 476,000 | 680.000 | 238.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,000 | |
| 99 | PP2500115686 - Lô 99:Bát inox | 3,600,000 | 5.142.857 | 1.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 72,000 | |
| 100 | PP2500115687 - Lô 100:Bìnhdẫn lưu màng phổi | 1,620,000 | 2.314.286 | 810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 32,000 | |
| 101 | PP2500115688 - Lô 101:Bìnhlàm ẩm oxy | 6,100,800 | 8.715.429 | 3.050.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 122,000 | |
| 102 | PP2500115689 - Lô 102:Cán dao mổ | 630,000 | 900.000 | 315.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,000 | |
| 103 | PP2500115690 - Lô 103:Dây garo vải | 1,456,350 | 2.080.500 | 728.175 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 29,000 | |
| 104 | PP2500115691 - Lô 104:Dây garo cao su | 1,600,000 | 2.285.714 | 800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 32,000 | |
| 105 | PP2500115692 - Lô 105:Đồnghồ oxy 1 đồng hồ | 36,400,000 | 52.000.000 | 18.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 728,000 | |
| 106 | PP2500115693 - Lô 106:Đồnghồ oxy 2 đồng hồ | 1,050,000 | 1.500.000 | 525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 21,000 | |
| 107 | PP2500115694 - Lô 107:Giá để ống nghiệm inox | 2,040,000 | 2.914.286 | 1.020.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 41,000 | |
| 108 | PP2500115695 - Lô 108:Hộp đựng bông cồn phi 8 | 2,400,000 | 3.428.571 | 1.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 | |
| 109 | PP2500115696 - Lô 109:Hộp hấp đường kính 30cm | 5,068,800 | 7.241.143 | 2.534.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 101,000 | |
| 110 | PP2500115697 - Lô 110:Hộp inox phi 36cm x 29 cm | 10,240,000 | 14.628.571 | 5.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 205,000 | |
| 111 | PP2500115698 - Lô 111:Kéo cong 10cm | 2,320,000 | 3.314.286 | 1.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 46,000 | |
| 112 | PP2500115699 - Lô 112:Kéo thẳng 10cm | 2,240,000 | 3.200.000 | 1.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 45,000 | |
| 113 | PP2500115700 - Lô 113:Kẹp banh khí quản | 1,950,000 | 2.785.714 | 975.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 39,000 | |
| 114 | PP2500115701 - Lô 114:Kẹp cong 16cm | 1,200,000 | 1.714.286 | 600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,000 | |
| 115 | PP2500115702 - Lô 115:Kẹp phẫu tích 18cm | 6,240,000 | 8.914.286 | 3.120.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 125,000 | |
| 116 | PP2500115703 - Lô 116:Kẹp phẫu tích không mấu 14cm | 1,463,000 | 2.090.000 | 731.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 29,000 | |
| 117 | PP2500115704 - Lô 117:Khayinox 25cm x 20cm | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 84,000 | |
| 118 | PP2500115705 - Lô 118:Khayquả đậu | 10,000,000 | 14.285.714 | 5.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 200,000 | |
| 119 | PP2500115706 - Lô 119:Lọ công tơ hút | 520,000 | 742.857 | 260.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,000 | |
| 120 | PP2500115707 - Lô 120:Lọ nút mài 1 L | 165,000 | 235.714 | 82.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,000 | |
| 121 | PP2500115708 - Lô 121:Lọ nút mài 500ml | 828,000 | 1.182.857 | 414.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 17,000 | |
| 122 | PP2500115709 - Lô 122:Nhiệt kế thủy ngân | 15,660,000 | 22.371.429 | 7.830.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 313,000 | |
| 123 | PP2500115710 - Lô 123:Ống cắm Panh Inox | 2,800,000 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 56,000 | |
| 124 | PP2500115711 - Lô 124:Quả bóp huyết áp | 1,275,750 | 1.822.500 | 637.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 26,000 | |
| 125 | PP2500115712 - Lô 125:Que ngoáy thủy tinh | 18,597,600 | 26.568.000 | 9.298.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 372,000 | |
| 126 | PP2500115713 - Lô 126:Thẻ định danh đeo tay người bệnh | 76,670,000 | 109.528.571 | 38.335.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,533,000 | |
| 127 | PP2500115714 - Lô 127:Túi Oxy | 8,028,000 | 11.468.571 | 4.014.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 161,000 | |
| 128 | PP2500115715 - Lô 128:Kẹp không mấu 16cm | 1,800,000 | 2.571.429 | 900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 36,000 | |
| 129 | PP2500115716 - Lô 129:Kéo cắt chỉ | 2,195,550 | 3.136.500 | 1.097.775 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 44,000 | |
| 130 | PP2500115717 - Lô 130:Kéo phẫu thuật cong nhọn 16cm | 462,000 | 660.000 | 231.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,000 | |
| 131 | PP2500115718 - Lô 131:Kẹp phẫu tích có mấu 16cm | 1,433,250 | 2.047.500 | 716.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 29,000 | |
| 132 | PP2500115719 - Lô 132:Huyết áp kế | 77,000,000 | 110.000.000 | 38.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,540,000 | |
| 133 | PP2500115720 - Lô 133:Khẩutrang y tế | 14,700,000 | 21.000.000 | 7.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 294,000 | |
| 134 | PP2500115721 - Lô 134:Ống nghe tim phổi | 17,120,000 | 24.457.143 | 8.560.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 342,000 | |
| 135 | PP2500115722 - Lô 135:Tấmdán hạ thân nhiệt các cỡ | 500,000,000 | 714.285.714 | 250.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,000,000 | |
| 136 | PP2500115723 - Lô 136:Kimđiện cơ đồng tâm dùng 1 lần | 1,260,000 | 1.800.000 | 630.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 25,000 | |
| 137 | PP2500115724 - Lô 137:Phinlọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 8,195,000 | 11.707.143 | 4.097.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 164,000 | |
| 138 | PP2500115725 - Lô 138:Ống thổi | 8,900,000 | 12.714.286 | 4.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 178,000 | |
| 139 | PP2500115726 - Lô 139:Bìnhcầu đáy bằng 500ml | 3,950,000 | 5.642.857 | 1.975.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 79,000 | |
| 140 | PP2500115727 - Lô 140:Chậuthủy tinh | 200,000 | 285.714 | 100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,000 | |
| 141 | PP2500115728 - Lô 141:Chổicước nhỏ | 200,000 | 285.714 | 100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,000 | |
| 142 | PP2500115729 - Lô 142:Chổicước to | 260,000 | 371.429 | 130.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,000 | |
| 143 | PP2500115730 - Lô 143:Cốc có mỏ 50 ml | 120,000 | 171.429 | 60.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,000 | |
| 144 | PP2500115731 - Lô 144:Đèn cồn | 1,007,000 | 1.438.571 | 503.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 20,000 | |
| 145 | PP2500115732 - Lô 145:Ống đong thủy tinh | 620,000 | 885.714 | 310.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,000 | |
| 146 | PP2500115733 - Lô 146:Phễuthủy tinh | 48,000 | 68.571 | 24.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,000 | |
| 147 | PP2500115734 - Lô 147:Giấyin nhiệt máy tiệt khuẩn EO | 8,535,000 | 12.192.857 | 4.267.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 171,000 | |
| 148 | PP2500115735 - Lô 148:Giấyin 2 lớp máy 100S | 4,989,600 | 7.128.000 | 2.494.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 100,000 | |
| 149 | PP2500115736 - Lô 149:Mựcmáy in 100S | 4,920,300 | 7.029.000 | 2.460.150 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 98,000 | |
| 150 | PP2500115737 - Lô 150:Chỉ thị hóa học sử dụng hấp EO | 3,057,600 | 4.368.000 | 1.528.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 61,000 | |
| 151 | PP2500115738 - Lô 151:Test chỉ thị hóa học hấp ướt | 22,932,000 | 32.760.000 | 11.466.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 459,000 | |
| 152 | PP2500115739 - Lô 152:Que chỉ thị hóa học | 6,552,000 | 9.360.000 | 3.276.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 131,000 | |
| 153 | PP2500115740 - Lô 153:Nhiệt kế điện tử | 2,608,200 | 3.726.000 | 1.304.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 52,000 | |
| 154 | PP2500115741 - Lô 154:Kimtiêm cầm máu đại tràng | 5,400,000 | 7.714.286 | 2.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 108,000 | |
| 155 | PP2500115742 - Lô 155:Kìmgắp dị vật | 1,500,000 | 2.142.857 | 750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 30,000 | |
| 156 | PP2500115743 - Lô 156:Kìmsinh thiết | 3,493,500 | 4.990.714 | 1.746.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 70,000 | |
| 157 | PP2500115744 - Lô 157:Thòng lọng cắt Polyp | 12,000,000 | 17.142.857 | 6.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 240,000 | |
| 158 | PP2500115745 - Lô 158:Rọ gắp dị vật | 2,400,000 | 3.428.571 | 1.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 | |
| 159 | PP2500115746 - Lô 159:Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 2,900,000 | 4.142.857 | 1.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 58,000 | |
| 160 | PP2500115747 - Lô 160:Thanh nâng ngực các cỡ | 408,000,000 | 582.857.143 | 204.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,160,000 | |
| 161 | PP2500115748 - Lô 161:Tay dao cắt hàn mạch dạng kéo mổ tuyến giáp | 1,197,500,000 | 1.710.714.286 | 598.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,950,000 | |
| 162 | PP2500115749 - Lô 162:Tấmđiện cực trung tính kèm dây | 90,000,000 | 128.571.429 | 45.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,800,000 | |
| 163 | PP2500115750 - Lô 163:Quả lọc thận nhân tạo 0,9 m2 | 9,780,000 | 13.971.429 | 4.890.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 196,000 | |
| 164 | PP2500115751 - Lô 164:Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm) | 1,427,205,000 | 2.038.864.286 | 713.602.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,544,000 | |
| 165 | PP2500115752 - Lô 165:Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 100mm x 70m | 24,440,000 | 34.914.286 | 12.220.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 489,000 | |
| 166 | PP2500115753 - Lô 166:Mặt nạ cố định bụng chậu | 80,500,000 | 115.000.000 | 40.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,610,000 | |
| 167 | PP2500115754 - Lô 167:Mặt nạ cố định ngực | 105,000,000 | 150.000.000 | 52.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,100,000 |
Lô 1:Nẹp tự tiêu 4 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500115588 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 2:Nẹp tự tiêu 6 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500115589 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 3:Vít tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500115590 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 4:Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2500115591 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 5:Bộ lèn ống tủy ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500115592 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 6:Giấy đánh chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2500115593 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 7:Cây đánh chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2500115594 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 8:Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500115595 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 9:Tay khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500115596 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 10:Băng bó bột 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115597 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 11:Miếngcầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500115598 |
| Giá từng phần lô | 19,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.221.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.877.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 12:Vật liệu cầm máu cellulose |
|
| Mã phần lô | PP2500115599 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 13:Vật liệu cầm máu collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500115600 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 14:Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500115601 |
| Giá từng phần lô | 93,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.878.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 15:Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml |
|
| Mã phần lô | PP2500115602 |
| Giá từng phần lô | 28,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 578,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 16:Kim chọc dò thận |
|
| Mã phần lô | PP2500115603 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 17:Kim chọc hút dịch tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500115604 |
| Giá từng phần lô | 3,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 18:Kim sinh thiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500115605 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 19:Bộ kim sinh thiết tuỷ xương |
|
| Mã phần lô | PP2500115606 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 20:Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500115607 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 21:Dây nối máy truyền dịch 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115608 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 22:Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500115609 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 23:Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500115610 |
| Giá từng phần lô | 63,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,269,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 24:Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500115611 |
| Giá từng phần lô | 84,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,692,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 25:Túi ép dẹp tiệt trùng 7,5cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500115612 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 26:Túi ép dẹp tiệt trùng 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500115613 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 27:Túi ép dẹp tiệt trùng 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500115614 |
| Giá từng phần lô | 20,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 28:Túi ép dẹp tiệt trùng 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500115615 |
| Giá từng phần lô | 42,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 29:Túi chụp bóng đèn 60cm x90cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115616 |
| Giá từng phần lô | 27,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 559,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 30:Túi máu đơn 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500115617 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 31:Túi đựng nước thải |
|
| Mã phần lô | PP2500115618 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 32:Canuyn May O |
|
| Mã phần lô | PP2500115619 |
| Giá từng phần lô | 16,570,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.285.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 33:Canuyn 2 nòng có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500115620 |
| Giá từng phần lô | 246,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 34:Bộ cây nong thận |
|
| Mã phần lô | PP2500115621 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 35:Thônghậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500115622 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 36:Sondehút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500115623 |
| Giá từng phần lô | 292,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 37:Thôngchữ T các số (Ống dẫn lưu đường mật) |
|
| Mã phần lô | PP2500115624 |
| Giá từng phần lô | 7,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 38:Dây silicon mổ lệ |
|
| Mã phần lô | PP2500115625 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 39:Dây dẫn lưu nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500115626 |
| Giá từng phần lô | 20,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.008.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 40:Dây oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500115627 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 41:Dây truyền thuốc sử dụng 1 lần cho bơm thuốc cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500115628 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 42:Dây truyền thuốc sử dụng 1 lần cho bơm thuốc cản quang 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500115629 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 43:Dây máy thở dùng 1 lần 2 bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2500115630 |
| Giá từng phần lô | 80,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 44:Ống thông phế quản 2 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115631 |
| Giá từng phần lô | 7,347,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.673.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 45:Catheter đường hầm dài ngày loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500115632 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 46:Catheter đường hầm dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500115633 |
| Giá từng phần lô | 26,447,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.223.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 47:Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500115634 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,617,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 48:Chỉ peclon |
|
| Mã phần lô | PP2500115635 |
| Giá từng phần lô | 44,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 49:Chỉ Nylon các số |
|
| Mã phần lô | PP2500115636 |
| Giá từng phần lô | 21,069,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.098.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.534.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 421,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 50:Chỉ tự tiêu tan chậm số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500115637 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 51:Tay dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2500115638 |
| Giá từng phần lô | 13,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.797.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.579.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 52:Tay dao hàn mạch máu kèm cắt dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500115639 |
| Giá từng phần lô | 2,639,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.770.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.319.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 53:Tay dao hàn mạch máu kèm cắt dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500115640 |
| Giá từng phần lô | 1,015,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 54:Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500115641 |
| Giá từng phần lô | 143,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,873,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 55:Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500115642 |
| Giá từng phần lô | 91,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 56:Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500115643 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 57:Giá đỡ ống soi thận (Amplaz) |
|
| Mã phần lô | PP2500115644 |
| Giá từng phần lô | 97,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,956,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 58:Thủy tinh thể mềm hai tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500115645 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 59:Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2500115646 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 60:Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500115647 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 61:Dây dẫn hướng tán sỏi qua da đầu cong J |
|
| Mã phần lô | PP2500115648 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 62:Dây dẫn hướng đầu thẳng, mềm, sử dụng trong tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500115649 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 63:Phim khô chụp cộng hưởng từ 35x43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115650 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 64:Phim X-quang nha khoa rửa nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500115651 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 65:Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115652 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 66:Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500115653 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 67:Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500115654 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.465.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 68:Quả lọc thận nhân tạo 1,6 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500115655 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 69:Quả lọc thận nhân tạo 1,5 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500115656 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 70:Dụng cụ khâu nối tự động nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115657 |
| Giá từng phần lô | 172,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,447,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 71:Dụng cụ cắt nối tự động dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500115658 |
| Giá từng phần lô | 384,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,686,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 72:Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hoá tự động tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115659 |
| Giá từng phần lô | 408,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 73:Lưới điều trị thoát vị bẹn 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115660 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 74:Lưới điều trị thoát vị bẹn 6x11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115661 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 75:Lưới điều trị thoát vị bẹn , tự dính 12x8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115662 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 76:Lưới điều trị thoát vị bẹn , tự dính 15x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115663 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 77:Nẹp cổ cứng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115664 |
| Giá từng phần lô | 92,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,849,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 78:Bộ kit đơn gạn tách tiểu cầu từ một người hiến máu |
|
| Mã phần lô | PP2500115665 |
| Giá từng phần lô | 269,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 79:Bộ kit đôi gạn tách tiểu cầu từ một người hiến máu |
|
| Mã phần lô | PP2500115666 |
| Giá từng phần lô | 642,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,852,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 80:Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2500115667 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 81:Băng ghim khâu máy cắt nối tự động thẳng dùng trong mổ mở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115668 |
| Giá từng phần lô | 1,042,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 82:Băng ghim khâu cắt nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115669 |
| Giá từng phần lô | 1,187,974,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.697.106.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.987.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,759,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 83:Bộ ghim khâu để cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn.. ) dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500115670 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 84:Băng dính chỉ thị nhiệt cho hấp hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500115671 |
| Giá từng phần lô | 24,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 499,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 85:Đầu đo huyết áp xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2500115672 |
| Giá từng phần lô | 102,627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.313.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,053,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 86:Điện cực dán điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500115673 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 87:Clip mạch máu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500115674 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 88:Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500115675 |
| Giá từng phần lô | 8,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 89:Mask ampu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500115676 |
| Giá từng phần lô | 2,413,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.447.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.206.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 90:Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2500115677 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 91:Trocarlồng ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115678 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 92:Trocartiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115679 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 93:Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500115680 |
| Giá từng phần lô | 54,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,086,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 94:Ruột gà máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500115681 |
| Giá từng phần lô | 12,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 95:Túi bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500115682 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 96:Ampubóp bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115683 |
| Giá từng phần lô | 9,525,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 97:Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500115684 |
| Giá từng phần lô | 294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 98:Panh bazabop 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115685 |
| Giá từng phần lô | 476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 99:Bát inox |
|
| Mã phần lô | PP2500115686 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 100:Bìnhdẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500115687 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 101:Bìnhlàm ẩm oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500115688 |
| Giá từng phần lô | 6,100,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.715.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 102:Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500115689 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 103:Dây garo vải |
|
| Mã phần lô | PP2500115690 |
| Giá từng phần lô | 1,456,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 104:Dây garo cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500115691 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 105:Đồnghồ oxy 1 đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2500115692 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 106:Đồnghồ oxy 2 đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2500115693 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 107:Giá để ống nghiệm inox |
|
| Mã phần lô | PP2500115694 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 108:Hộp đựng bông cồn phi 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500115695 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 109:Hộp hấp đường kính 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115696 |
| Giá từng phần lô | 5,068,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.241.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.534.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 110:Hộp inox phi 36cm x 29 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115697 |
| Giá từng phần lô | 10,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 111:Kéo cong 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115698 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 112:Kéo thẳng 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115699 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 113:Kẹp banh khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500115700 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 114:Kẹp cong 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115701 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 115:Kẹp phẫu tích 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115702 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 116:Kẹp phẫu tích không mấu 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115703 |
| Giá từng phần lô | 1,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 731.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 117:Khayinox 25cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115704 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 118:Khayquả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500115705 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 119:Lọ công tơ hút |
|
| Mã phần lô | PP2500115706 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 120:Lọ nút mài 1 L |
|
| Mã phần lô | PP2500115707 |
| Giá từng phần lô | 165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 121:Lọ nút mài 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500115708 |
| Giá từng phần lô | 828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 122:Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500115709 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 123:Ống cắm Panh Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500115710 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 124:Quả bóp huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500115711 |
| Giá từng phần lô | 1,275,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 125:Que ngoáy thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500115712 |
| Giá từng phần lô | 18,597,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.298.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 126:Thẻ định danh đeo tay người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500115713 |
| Giá từng phần lô | 76,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,533,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 127:Túi Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500115714 |
| Giá từng phần lô | 8,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.014.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 128:Kẹp không mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115715 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 129:Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500115716 |
| Giá từng phần lô | 2,195,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.136.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 130:Kéo phẫu thuật cong nhọn 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115717 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 131:Kẹp phẫu tích có mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2500115718 |
| Giá từng phần lô | 1,433,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 716.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 132:Huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2500115719 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 133:Khẩutrang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500115720 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 134:Ống nghe tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500115721 |
| Giá từng phần lô | 17,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 135:Tấmdán hạ thân nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115722 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 136:Kimđiện cơ đồng tâm dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500115723 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 137:Phinlọc dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500115724 |
| Giá từng phần lô | 8,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.707.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 138:Ống thổi |
|
| Mã phần lô | PP2500115725 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 139:Bìnhcầu đáy bằng 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500115726 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 140:Chậuthủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500115727 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 141:Chổicước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500115728 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 142:Chổicước to |
|
| Mã phần lô | PP2500115729 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 143:Cốc có mỏ 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500115730 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 144:Đèn cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500115731 |
| Giá từng phần lô | 1,007,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.438.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 145:Ống đong thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500115732 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 146:Phễuthủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500115733 |
| Giá từng phần lô | 48,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 147:Giấyin nhiệt máy tiệt khuẩn EO |
|
| Mã phần lô | PP2500115734 |
| Giá từng phần lô | 8,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.192.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 148:Giấyin 2 lớp máy 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500115735 |
| Giá từng phần lô | 4,989,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 149:Mựcmáy in 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500115736 |
| Giá từng phần lô | 4,920,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.029.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 150:Chỉ thị hóa học sử dụng hấp EO |
|
| Mã phần lô | PP2500115737 |
| Giá từng phần lô | 3,057,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 151:Test chỉ thị hóa học hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500115738 |
| Giá từng phần lô | 22,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 152:Que chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2500115739 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 153:Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500115740 |
| Giá từng phần lô | 2,608,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.304.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 154:Kimtiêm cầm máu đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500115741 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 155:Kìmgắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500115742 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 156:Kìmsinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500115743 |
| Giá từng phần lô | 3,493,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.990.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.746.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 157:Thòng lọng cắt Polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500115744 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 158:Rọ gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500115745 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 159:Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500115746 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 160:Thanh nâng ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500115747 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 161:Tay dao cắt hàn mạch dạng kéo mổ tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2500115748 |
| Giá từng phần lô | 1,197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 162:Tấmđiện cực trung tính kèm dây |
|
| Mã phần lô | PP2500115749 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 163:Quả lọc thận nhân tạo 0,9 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500115750 |
| Giá từng phần lô | 9,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 164:Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm) |
|
| Mã phần lô | PP2500115751 |
| Giá từng phần lô | 1,427,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.038.864.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713.602.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 165:Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500115752 |
| Giá từng phần lô | 24,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 166:Mặt nạ cố định bụng chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500115753 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 167:Mặt nạ cố định ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500115754 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi