Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2023 đợt 2 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Nghệ An không thuộc thông tư số 04/2017/TT-BYT, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300140491-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2023 đợt 2 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Nghệ An không thuộc thông tư số 04/2017/TT-BYT, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300090585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị được bố trí tại Quyết định từ số 72/QĐ-KSBT ngày 24/04/2023 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 4,004,579,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40.045.801 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200209 - Gel Siêu âm 2,700,000 4.050.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 1.890.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300200210 - Que thử nước tiểu 10 thông số 240,900,000 361.350.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 168.630.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300200211 - Que thử đường huyết 245,000,000 367.500.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 171.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300200212 - Kit tải lượng HIV 1,113,525,000 1.670.287.500 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 779.467.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300200213 - Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV 325,000,000 487.500.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 227.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300200214 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue 9,072,000 13.608.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 6.350.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300200215 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan A 12,450,000 18.675.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 8.715.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300200216 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên cúm A, B 19,960,000 29.940.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 13.972.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300200217 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên cúm A, B, A ( H1N1) 42,693,000 64.039.500 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 29.885.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300200218 - Test phát hiện kháng thể IgM/IgG kháng virus Dengue 6,342,000 9.513.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 4.439.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300200219 - Test phát hiện kháng thể viêm gan E 9,450,000 14.175.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 6.615.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300200220 - Kit tải lượng HBV 148,762,800 223.144.200 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 104.133.960 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300200221 - Test phát hiện Dengue bằng miễn dịch huỳnh quang 27,914,880 41.872.320 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 19.540.416 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300200222 - Test phát hiện Chlamydia 192,000,000 288.000.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 134.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300200223 - Test phát hiện Treponema pallidum- giang mai 29,610,000 44.415.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 20.727.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300200224 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 23,450,000 35.175.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 16.415.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300200225 - Kit tách chiết DNA/RNA virus 157,248,000 235.872.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 110.073.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300200226 - Bộ xét nghiệm IVD dùng cho quy trình tách chiết và tinh sạch DNA/RNA 129,600,000 194.400.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 90.720.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300200227 - Kit tách chiết Virus RNA CE-IVD(HIV) 480,000,000 720.000.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 336.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300200228 - Hoá chất pha loãng hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số 260,000,000 390.000.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 182.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300200229 - Hoá chất phá vỡ hồng cầu 135,500,000 203.250.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 94.850.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300200230 - Hoá chất rửa máy huyết học 114,300,000 171.450.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 80.010.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300200231 - Máu chuẩn mức normal 25,000,000 37.500.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 17.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300200232 - Bộ nhuộm Gram 1,500,000 2.250.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 1.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300200233 - Chai dung dịch nhuộm vi sinh (Bộ nhuộm Ziehl neelsen) 1,391,250 2.086.875 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 973.875 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
26 PP2300200234 - Giemsa mẹ 1,102,500 1.653.750 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 771.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
27 PP2300200235 - Gel bôi trơn 10,530,000 15.795.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 7.371.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
28 PP2300200236 - Kháng huyết thanh Shigella boydii C1,C2,C3 antiserum 2,100,000 3.150.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 1.470.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
29 PP2300200237 - Huyết tương thỏ đông khô 151,200 226.800 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 105.840 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
30 PP2300200238 - Đĩa giếng sâu 96 giếng 22,031,232 33.046.848 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 15.421.862 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
31 PP2300200239 - Đĩa quang học 96 giếng 8,812,500 13.218.750 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 6.168.750 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
32 PP2300200240 - Ống phản ứng 3,524,940 5.287.410 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 2.467.458 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
33 PP2300200241 - Ống nhựa có nắp trộn hóa chất 6,720,900 10.081.350 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 4.704.630 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
34 PP2300200242 - Viên nén khử khuẩn 35,260,000 52.890.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 24.682.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
35 PP2300200243 - Cloramin B 32,000,000 48.000.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 22.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
36 PP2300200244 - Khẩu trang y tế 3 lớp 22,720,000 34.080.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 15.904.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
37 PP2300200245 - Giấy siêu âm 6,500,000 9.750.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 4.550.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
38 PP2300200246 - Giấy điện tim 3 cần cuộn 997,500 1.496.250 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 698.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
39 PP2300200247 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 1,800,000 2.700.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 1.260.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
40 PP2300200248 - Máy đo huyết áp điện tử 9,900,000 14.850.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 6.930.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
41 PP2300200249 - Máy đo huyết áp và tai nghe 2,730,000 4.095.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 1.911.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
42 PP2300200250 - Đèn soi tai mũi họng 1,300,000 1.950.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 910.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
43 PP2300200251 - Mũ phẫu thuật , vô trùng 1,722,000 2.583.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 1.205.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
44 PP2300200252 - Đĩa Petri nhựa Ø90 3,100,000 4.650.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 2.170.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
45 PP2300200253 - Bao Cao su tránh thai 17,568,000 26.352.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 12.297.600 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
46 PP2300200254 - Lam kính 3,040,000 4.560.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 2.128.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
47 PP2300200255 - Săng mổ 57,600,000 86.400.000 Cung cấp hóa chất, vật tư y tế 40.320.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2300200209
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300200210
Giá từng phần lô 240,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300200211
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kit tải lượng HIV
Mã phần lô PP2300200212
Giá từng phần lô 1,113,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.287.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh phát hiện kháng thể virus HIV
Mã phần lô PP2300200213
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue
Mã phần lô PP2300200214
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan A
Mã phần lô PP2300200215
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.675.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh phát hiện kháng nguyên cúm A, B
Mã phần lô PP2300200216
Giá từng phần lô 19,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh phát hiện kháng nguyên cúm A, B, A ( H1N1)
Mã phần lô PP2300200217
Giá từng phần lô 42,693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.039.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.885.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test phát hiện kháng thể IgM/IgG kháng virus Dengue
Mã phần lô PP2300200218
Giá từng phần lô 6,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.513.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.439.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test phát hiện kháng thể viêm gan E
Mã phần lô PP2300200219
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kit tải lượng HBV
Mã phần lô PP2300200220
Giá từng phần lô 148,762,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.144.200
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.133.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test phát hiện Dengue bằng miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2300200221
Giá từng phần lô 27,914,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.872.320
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.540.416
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test phát hiện Chlamydia
Mã phần lô PP2300200222
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test phát hiện Treponema pallidum- giang mai
Mã phần lô PP2300200223
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.415.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2300200224
Giá từng phần lô 23,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kit tách chiết DNA/RNA virus
Mã phần lô PP2300200225
Giá từng phần lô 157,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.872.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ xét nghiệm IVD dùng cho quy trình tách chiết và tinh sạch DNA/RNA
Mã phần lô PP2300200226
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kit tách chiết Virus RNA CE-IVD(HIV)
Mã phần lô PP2300200227
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất pha loãng hồng cầu sử dụng cho máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300200228
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300200229
Giá từng phần lô 135,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300200230
Giá từng phần lô 114,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Máu chuẩn mức normal
Mã phần lô PP2300200231
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300200232
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chai dung dịch nhuộm vi sinh (Bộ nhuộm Ziehl neelsen)
Mã phần lô PP2300200233
Giá từng phần lô 1,391,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.875
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giemsa mẹ
Mã phần lô PP2300200234
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300200235
Giá từng phần lô 10,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.795.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kháng huyết thanh Shigella boydii C1,C2,C3 antiserum
Mã phần lô PP2300200236
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2300200237
Giá từng phần lô 151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đĩa giếng sâu 96 giếng
Mã phần lô PP2300200238
Giá từng phần lô 22,031,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.046.848
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.421.862
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đĩa quang học 96 giếng
Mã phần lô PP2300200239
Giá từng phần lô 8,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.218.750
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống phản ứng
Mã phần lô PP2300200240
Giá từng phần lô 3,524,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.410
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.458
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nhựa có nắp trộn hóa chất
Mã phần lô PP2300200241
Giá từng phần lô 6,720,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.081.350
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.630
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300200242
Giá từng phần lô 35,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.890.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cloramin B
Mã phần lô PP2300200243
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300200244
Giá từng phần lô 22,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300200245
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy điện tim 3 cần cuộn
Mã phần lô PP2300200246
Giá từng phần lô 997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300200247
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300200248
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Máy đo huyết áp và tai nghe
Mã phần lô PP2300200249
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đèn soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2300200250
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mũ phẫu thuật , vô trùng
Mã phần lô PP2300200251
Giá từng phần lô 1,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.583.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đĩa Petri nhựa Ø90
Mã phần lô PP2300200252
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bao Cao su tránh thai
Mã phần lô PP2300200253
Giá từng phần lô 17,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.352.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.297.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lam kính
Mã phần lô PP2300200254
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Săng mổ
Mã phần lô PP2300200255
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->