Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao thận nhân tạo của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500279675-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư tiêu hao thận nhân tạo của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500144848
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 18,574,395,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500279508 - Phần 1 3,200,000,000 2.909.090.000 9018 800.000.000 20000 96,000,000
2 PP2500279509 - Phần 2 486,400,000 442.181.000 9018 121.600.000 19000 14,592,000
3 PP2500279510 - Phần 3 478,800,000 435.272.000 9018 119.700.000 14963 14,364,000
4 PP2500279511 - Phần 4 1,984,000,000 1.803.636.000 9018 496.000.000 20000 59,520,000
5 PP2500279512 - Phần 5 1,160,000,000 1.054.545.000 9018 290.000.000 18125 34,800,000
6 PP2500279513 - Phần 6 8,466,000,000 7.696.363.000 9018 2.116.500.000 155625 253,980,000
7 PP2500279514 - Phần 7 242,865,000 220.786.000 9018 60.716.250 16866 7,285,000
8 PP2500279515 - Phần 8 88,000,000 80.000.000 9018 22.000.000 13750 2,640,000
9 PP2500279516 - Phần 9 1,890,000,000 1.718.181.000 9018 472.500.000 394 56,700,000
10 PP2500279517 - Phần 10 98,000,000 89.090.000 9018 24.500.000 153125 2,940,000
11 PP2500279518 - Phần 11 49,800,000 45.272.000 9018 12.450.000 155625 1,494,000
12 PP2500279519 - Phần 12 315,000,000 286.363.000 3808 78.750.000 98438 9,450,000
13 PP2500279520 - Phần 13 50,000,000 45.454.000 12.500.000 31250 1,500,000
14 PP2500279521 - Phần 14 32,880,000 29.890.000 8.220.000 34250 986,000
15 PP2500279522 - Phần 15 18,200,000 16.545.000 4.550.000 43750 546,000
16 PP2500279523 - Phần 16 14,450,000 13.136.000 3.612.500 26563 433,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500279508
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.909.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2500279509
Giá từng phần lô 486,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2500279510
Giá từng phần lô 478,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14963
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,364,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2500279511
Giá từng phần lô 1,984,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.803.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2500279512
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18125
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2500279513
Giá từng phần lô 8,466,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.696.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155625
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2500279514
Giá từng phần lô 242,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.786.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.716.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16866
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2500279515
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2500279516
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2500279517
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 153125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2500279518
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155625
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,494,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2500279519
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98438
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2500279520
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2500279521
Giá từng phần lô 32,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34250
Bảo đảm dự thầu (VND) 986,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2500279522
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43750
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2500279523
Giá từng phần lô 14,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 26563
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->