Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư xét nghiệm dùng cho máy của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500289785-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư xét nghiệm dùng cho máy của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500142827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 15,156,224,288 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500275707 - Phần 1 1,492,880,000 1.357.163.000 312.390.000 Theo quy định tại bảng Y 44,786,000
2 PP2500275708 - Phần 2 4,049,649,656 3.681.499.000 469.053.000 Theo quy định tại bảng Y 121,489,000
3 PP2500275709 - Phần 3 1,131,967,200 1.029.061.000 251.596.800 Theo quy định tại bảng Y 33,959,000
4 PP2500275710 - Phần 4 4,152,111,328 3.774.646.000 519.490.560 Theo quy định tại bảng Y 124,563,000
5 PP2500275711 - Phần 5 60,480,000 54.981.000 15.120.000 500 1,814,000
6 PP2500275712 - Phần 6 131,253,200 119.321.000 21.081.600 Theo quy định tại bảng Y 3,937,000
7 PP2500275713 - Phần 7 1,632,120,000 1.483.745.000 233.730.000 Theo quy định tại bảng Y 48,963,000
8 PP2500275714 - Phần 8 1,124,830,080 1.022.572.000 207.900.000 Theo quy định tại bảng Y 33,744,000
9 PP2500275715 - Phần 9 1,160,704,000 1.055.185.000 210.816.000 Theo quy định tại bảng Y 34,821,000
10 PP2500275716 - Phần 10 220,228,824 200.208.000 51.811.200 Theo quy định tại bảng Y 6,606,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500275707
Giá từng phần lô 1,492,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,786,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 2
Mã phần lô PP2500275708
Giá từng phần lô 4,049,649,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,489,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 3
Mã phần lô PP2500275709
Giá từng phần lô 1,131,967,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.061.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.596.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,959,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 4
Mã phần lô PP2500275710
Giá từng phần lô 4,152,111,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.774.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.490.560
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,563,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 5
Mã phần lô PP2500275711
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 6
Mã phần lô PP2500275712
Giá từng phần lô 131,253,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.081.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 7
Mã phần lô PP2500275713
Giá từng phần lô 1,632,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,963,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 8
Mã phần lô PP2500275714
Giá từng phần lô 1,124,830,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,744,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 9
Mã phần lô PP2500275715
Giá từng phần lô 1,160,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,821,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 10
Mã phần lô PP2500275716
Giá từng phần lô 220,228,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.811.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,606,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->