Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư xét nghiệm dùng chung của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500289710-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư xét nghiệm dùng chung của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500142784
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 12,452,268,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500275676 - Phần 1 12,756,800 11.597.000 3926 3.189.200 850 382,000
2 PP2500275677 - Phần 2 177,600,000 161.454.000 3926 44.400.000 18500 5,328,000
3 PP2500275678 - Phần 3 342,300,000 311.181.000 3926 85.575.000 40750 10,269,000
4 PP2500275679 - Phần 4 763,300,000 693.909.000 3926 190.825.000 56125 22,899,000
5 PP2500275680 - Phần 5 61,740,000 56.127.000 3926 15.435.000 3750 1,852,000
6 PP2500275681 - Phần 6 117,000,000 106.363.000 3926 29.250.000 11250 3,510,000
7 PP2500275682 - Phần 7 749,700,000 681.545.000 3926 187.425.000 74375 22,491,000
8 PP2500275683 - Phần 8 58,960,000 53.600.000 3926 14.740.000 5500 1,768,000
9 PP2500275684 - Phần 9 244,200,000 222.000.000 3926 61.050.000 27750 7,326,000
10 PP2500275685 - Phần 10 17,600,000 16.000.000 3926 4.400.000 2750 528,000
11 PP2500275686 - Phần 11 54,366,000 49.423.000 3926 13.591.500 87125 1,630,000
12 PP2500275687 - Phần 12 5,740,000 5.218.000 3926 1.435.000 5125 172,000
13 PP2500275688 - Phần 13 7,290,000 6.627.000 1.822.500 338 218,000
14 PP2500275689 - Phần 14 105,315,840 95.741.000 26.328.960 23508 3,159,000
15 PP2500275690 - Phần 15 27,000,000 24.545.000 6.750.000 3750 810,000
16 PP2500275691 - Phần 16 40,800,000 37.090.000 10.200.000 3750 1,224,000
17 PP2500275692 - Phần 17 6,000,000 5.454.000 3926 1.500.000 1250 180,000
18 PP2500275693 - Phần 18 15,200,000 13.818.000 3926 3.800.000 1250 456,000
19 PP2500275694 - Phần 19 100,800,000 91.636.000 3926 25.200.000 4500 3,024,000
20 PP2500275695 - Phần 20 92,000,000 83.636.000 9018 23.000.000 125 2,760,000
21 PP2500275696 - Phần 21 170,100,000 154.636.000 3926 42.525.000 11250 5,103,000
22 PP2500275697 - Phần 22 21,000,000 19.090.000 3926 5.250.000 1250 630,000
23 PP2500275698 - Phần 23 10,500,000 9.545.000 3926 2.625.000 625 315,000
24 PP2500275699 - Phần 24 15,000,000 13.636.000 3.750.000 1 450,000
25 PP2500275700 - Phần 25 2,756,000,000 2.505.454.000 9018 689.000.000 1625 82,680,000
26 PP2500275701 - Phần 26 6,480,000,000 5.890.909.000 9018 1.620.000.000 3750 194,400,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500275676
Giá từng phần lô 12,756,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.597.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.189.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2500275677
Giá từng phần lô 177,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.454.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2500275678
Giá từng phần lô 342,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.181.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40750
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,269,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2500275679
Giá từng phần lô 763,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.909.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56125
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,899,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2500275680
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.127.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2500275681
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2500275682
Giá từng phần lô 749,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.545.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74375
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,491,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2500275683
Giá từng phần lô 58,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,768,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2500275684
Giá từng phần lô 244,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27750
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,326,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2500275685
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2500275686
Giá từng phần lô 54,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.423.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.591.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 87125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2500275687
Giá từng phần lô 5,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.218.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5125
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2500275688
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 338
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2500275689
Giá từng phần lô 105,315,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.741.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.328.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 23508
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,159,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2500275690
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2500275691
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 17
Mã phần lô PP2500275692
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 18
Mã phần lô PP2500275693
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 19
Mã phần lô PP2500275694
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.636.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 20
Mã phần lô PP2500275695
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 21
Mã phần lô PP2500275696
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.636.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,103,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 22
Mã phần lô PP2500275697
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 23
Mã phần lô PP2500275698
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 24
Mã phần lô PP2500275699
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 25
Mã phần lô PP2500275700
Giá từng phần lô 2,756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 26
Mã phần lô PP2500275701
Giá từng phần lô 6,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->