Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300276995-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300179182
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 27,214,296,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 272.142.968 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300374883 - Bơm tiêm 1ml 13,000,000 19.500.000 Trang thiết bị y tế 9.100.000 1644
2 PP2300374884 - Bơm tiêm 5ml 102,000,000 153.000.000 Trang thiết bị y tế 71.400.000 12329
3 PP2300374885 - Bơm tiêm 10ml 145,500,000 218.250.000 Trang thiết bị y tế 101.850.000 12329
4 PP2300374886 - Bơm tiêm 20ml 110,400,000 165.600.000 Trang thiết bị y tế 77.280.000 4932
5 PP2300374887 - Bơm tiêm 50ml 320,000,000 480.000.000 Trang thiết bị y tế 224.000.000 6576
6 PP2300374888 - Bơm tiêm 50ml nuôi dưỡng 16,000,000 24.000.000 Trang thiết bị y tế 11.200.000 329
7 PP2300374889 - Bơm tiêm điện 20ml 33,600,000 50.400.000 Trang thiết bị y tế 23.520.000 822
8 PP2300374890 - Bơm tiêm điện 50ml 105,000,000 157.500.000 Trang thiết bị y tế 73.500.000 822
9 PP2300374891 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1 50,760,000 76.140.000 Trang thiết bị y tế 35.532.000 148
10 PP2300374892 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 153,600,000 230.400.000 Trang thiết bị y tế 107.520.000 527
11 PP2300374893 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 110,400,000 165.600.000 Trang thiết bị y tế 77.280.000 395
12 PP2300374894 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 172,800,000 259.200.000 Trang thiết bị y tế 120.960.000 592
13 PP2300374895 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 58,800,000 88.200.000 Trang thiết bị y tế 41.160.000 198
14 PP2300374896 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0 112,000,000 168.000.000 Trang thiết bị y tế 78.400.000 264
15 PP2300374897 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 9/0 9,936,000 14.904.000 Trang thiết bị y tế 6.955.200 3
16 PP2300374898 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 10/0 22,680,000 34.020.000 Trang thiết bị y tế 15.876.000 7
17 PP2300374899 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 11/0 15,840,000 23.760.000 Trang thiết bị y tế 11.088.000 3
18 PP2300374900 - Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 1 (kim tròn) 280,800,000 421.200.000 Trang thiết bị y tế 196.560.000 296
19 PP2300374901 - Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 2/0 (kim tam giác) 399,600,000 599.400.000 Trang thiết bị y tế 279.720.000 444
20 PP2300374902 - Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 3/0 (kim tam giác) 442,800,000 664.200.000 Trang thiết bị y tế 309.960.000 444
21 PP2300374903 - Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 4/0 (kim tam giác) 122,400,000 183.600.000 Trang thiết bị y tế 85.680.000 148
22 PP2300374904 - Kim lấy thuốc số 18 27,900,000 41.850.000 Trang thiết bị y tế 19.530.000 7398
23 PP2300374905 - Kim luồn tĩnh mạch máu các số 18, 20, 22, 24 182,000,000 273.000.000 Trang thiết bị y tế 127.400.000 2877
24 PP2300374906 - Bộ dây truyền dịch 367,500,000 551.250.000 Trang thiết bị y tế 257.250.000 5754
25 PP2300374907 - Bộ dây truyền máu 206,400,000 309.600.000 Trang thiết bị y tế 144.480.000 658
26 PP2300374908 - Găng khám 1 lần cỡ S- M 308,700,000 463.050.000 Trang thiết bị y tế 216.090.000 28768
27 PP2300374909 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 6,5-7,5 756,000,000 1.134.000.000 Trang thiết bị y tế 529.200.000 16439
28 PP2300374910 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các cỡ 544,200,000 816.300.000 Trang thiết bị y tế 380.940.000 16439
29 PP2300374911 - Găng tay dài (găng sản khoa) 36,225,000 54.337.500 Trang thiết bị y tế 25.357.500 247
30 PP2300374912 - Khẩu trang y tế dùng một lần 45,000,000 67.500.000 Trang thiết bị y tế 31.500.000 4932
31 PP2300374913 - Khẩu trang y tế tiệt trùng phẫu thuật dùng một lần 33,600,000 50.400.000 Trang thiết bị y tế 23.520.000 3288
32 PP2300374914 - Mũ trùm dùng một lần 51,480,000 77.220.000 Trang thiết bị y tế 36.036.000 4932
33 PP2300374915 - Túi nước tiểu 2 lít 27,500,000 41.250.000 Trang thiết bị y tế 19.250.000 411
34 PP2300374916 - Túi camera 9,384,000 14.076.000 Trang thiết bị y tế 6.568.800 165
35 PP2300374917 - Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 200m 48,930,000 73.395.000 Trang thiết bị y tế 34.251.000 6
36 PP2300374918 - Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 200m 56,580,000 84.870.000 Trang thiết bị y tế 39.606.000 5
37 PP2300374919 - Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 5.5cm x 100m 2,430,000 3.645.000 Trang thiết bị y tế 1.701.000 1
38 PP2300374920 - Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 8cm x 100m 27,880,000 41.820.000 Trang thiết bị y tế 19.516.000 4
39 PP2300374921 - Băng chun dính 10cm x 4,5m 298,800,000 448.200.000 Trang thiết bị y tế 209.160.000 165
40 PP2300374922 - Băng chun dính 6cm x 4,5m 9,480,000 14.220.000 Trang thiết bị y tế 6.636.000 9
41 PP2300374923 - Băng chun dính 8cm x 4,5m 408,450,000 612.675.000 Trang thiết bị y tế 285.915.000 288
42 PP2300374924 - Băng cuộn cỡ 10cm x 5m 653,510,000 980.265.000 Trang thiết bị y tế 457.457.000 10685
43 PP2300374925 - Băng cuộn cỡ 20 cm x 5m 398,640,000 597.960.000 Trang thiết bị y tế 279.048.000 3288
44 PP2300374926 - Băng cuộn cỡ 7cm x 5m 292,800,000 439.200.000 Trang thiết bị y tế 204.960.000 6576
45 PP2300374927 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m 48,240,000 72.360.000 Trang thiết bị y tế 33.768.000 198
46 PP2300374928 - Băng thun y tế 469,759,500 704.639.250 Trang thiết bị y tế 328.831.650 370
47 PP2300374929 - Băng vô khuẩn trong suốt, 6cm x 7cm 3,244,500 4.866.750 Trang thiết bị y tế 2.271.150 42
48 PP2300374930 - Bông hút 215,600,000 323.400.000 Trang thiết bị y tế 150.920.000 116
49 PP2300374931 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè chai 20ml 154,600,000 231.900.000 Trang thiết bị y tế 108.220.000 83
50 PP2300374932 - Gạc hút khổ 0.75m 2,639,250,000 3.958.875.000 Trang thiết bị y tế 1.847.475.000 36987
51 PP2300374933 - Gạc lưới Lipido - Colloid, có ion bạc 15 x 20cm 10,500,000 15.750.000 Trang thiết bị y tế 7.350.000 9
52 PP2300374934 - Ca-nuyn mayo các số 1,920,000 2.880.000 Trang thiết bị y tế 1.344.000 33
53 PP2300374935 - Ồng ca-nuyn mở khí quản có cuff số 2,2-10 22,500,000 33.750.000 Trang thiết bị y tế 15.750.000 21
54 PP2300374936 - Ống nội khí quản có cuff số 2,0-8 69,600,000 104.400.000 Trang thiết bị y tế 48.720.000 99
55 PP2300374937 - Ồng nuôi ăn các số 120,000,000 180.000.000 Trang thiết bị y tế 84.000.000 83
56 PP2300374938 - Sonde dạ dày các cỡ(10, 12, 14, 16, 18 10,200,000 15.300.000 Trang thiết bị y tế 7.140.000 247
57 PP2300374939 - Sonde Foley 2 nhánh người lớn 120,000,000 180.000.000 Trang thiết bị y tế 84.000.000 247
58 PP2300374940 - Sonde foley 2 nhánh trẻ em 22,500,000 33.750.000 Trang thiết bị y tế 15.750.000 42
59 PP2300374941 - Sonde Foley 3 nhánh các cỡ 54,000,000 81.000.000 Trang thiết bị y tế 37.800.000 124
60 PP2300374942 - Sonde hút dịch các số (có kiểm soát) 46,200,000 69.300.000 Trang thiết bị y tế 32.340.000 1644
61 PP2300374943 - Sonde hút đờm kín 121,000,000 181.500.000 Trang thiết bị y tế 84.700.000 42
62 PP2300374944 - Sonde hậu môn số 16 đến số 24 170,000 255.000 Trang thiết bị y tế 119.000 5
63 PP2300374945 - Bộ dây thở ô_xy có mask chụp người lớn 5,000,000 7.500.000 Trang thiết bị y tế 3.500.000 33
64 PP2300374946 - Bộ dây thở ô_xy có mask chụp trẻ em 1,875,000 2.812.500 Trang thiết bị y tế 1.312.500 13
65 PP2300374947 - Bộ dây thở ô_xy người lớn 5,500,000 8.250.000 Trang thiết bị y tế 3.850.000 83
66 PP2300374948 - Bộ dây thở ô_xy trẻ em 1,650,000 2.475.000 Trang thiết bị y tế 1.155.000 25
67 PP2300374949 - Chạc 3 dây nối 10 cm 14,490,000 21.735.000 Trang thiết bị y tế 10.143.000 247
68 PP2300374950 - Dây nối bơm tiêm điện ≥ 140cm 396,000,000 594.000.000 Trang thiết bị y tế 277.200.000 4932
69 PP2300374951 - Đoạn dây nối có chạc chữ T 1,250,000 1.875.000 Trang thiết bị y tế 875.000 5
70 PP2300374952 - Khóa 3 ngã 210,000,000 315.000.000 Trang thiết bị y tế 147.000.000 1644
71 PP2300374953 - Ruột gà cho máy thở 1,890,000 2.835.000 Trang thiết bị y tế 1.323.000 5
72 PP2300374954 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn 191,400,000 287.100.000 Trang thiết bị y tế 133.980.000 50
73 PP2300374955 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em 54,900,000 82.350.000 Trang thiết bị y tế 38.430.000 13
74 PP2300374956 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn 12,660,000 18.990.000 Trang thiết bị y tế 8.862.000 2
75 PP2300374957 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 3,320,000 4.980.000 Trang thiết bị y tế 2.324.000 1
76 PP2300374958 - Bộ quả lọc máu liên tục người lớn 2,555,000,000 3.832.500.000 Trang thiết bị y tế 1.788.500.000 29
77 PP2300374959 - Bộ quả lọc máu liên tục trẻ em 330,000,000 495.000.000 Trang thiết bị y tế 231.000.000 5
78 PP2300374960 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin 2,565,000,000 3.847.500.000 Trang thiết bị y tế 1.795.500.000 13
79 PP2300374961 - Bộ quả tách huyết tương và bộ dây dẫn 595,000,000 892.500.000 Trang thiết bị y tế 416.500.000 5
80 PP2300374962 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 12Fx20 7,000,000 10.500.000 Trang thiết bị y tế 4.900.000 2
81 PP2300374963 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 6,5 FG 66,800,000 100.200.000 Trang thiết bị y tế 46.760.000 2
82 PP2300374964 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 8 FG 59,200,000 88.800.000 Trang thiết bị y tế 41.440.000 2
83 PP2300374965 - Chỉ thị nhiệt (hấp ướt) 5,512,500 8.268.750 Trang thiết bị y tế 3.858.750 5
84 PP2300374966 - Chỉ thị hóa học đơn thông số sử dụng cho máy hấp ướt 1,250,000 1.875.000 Trang thiết bị y tế 875.000 42
85 PP2300374967 - Chỉ thị hóa học đa thông số sử dụng cho máy hấp ướt 3,465,000 5.197.500 Trang thiết bị y tế 2.425.500 83
86 PP2300374968 - Test thử chức năng của máy hấp ướt 3,832,500 5.748.750 Trang thiết bị y tế 2.682.750 5
87 PP2300374969 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO 1,000,000 1.500.000 Trang thiết bị y tế 700.000 33
88 PP2300374970 - Chỉ thị sinh học 4h cho tiệt khuẩn bằng khí EO 19,950,000 29.925.000 Trang thiết bị y tế 13.965.000 17
89 PP2300374971 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn EO 4,500,000 6.750.000 Trang thiết bị y tế 3.150.000 1
90 PP2300374972 - Bình khí EO đơn liều 126,000,000 189.000.000 Trang thiết bị y tế 88.200.000 25
91 PP2300374973 - Đầu côn vàng 2,000,000 3.000.000 Trang thiết bị y tế 1.400.000 4110
92 PP2300374974 - Đầu côn xanh 340,000 510.000 Trang thiết bị y tế 238.000 329
93 PP2300374975 - Đĩa Petri 90x15mm, dùng cấy khuẩn 5,400,000 8.100.000 Trang thiết bị y tế 3.780.000 247
94 PP2300374976 - Ống Heparin 24,570,000 36.855.000 Trang thiết bị y tế 17.199.000 2466
95 PP2300374977 - Ống nắp đỏ tách huyết tương 28,500,000 42.750.000 Trang thiết bị y tế 19.950.000 2466
96 PP2300374978 - Ống nắp xanh EDTA 33,075,000 49.612.500 Trang thiết bị y tế 23.152.500 3699
97 PP2300374979 - Ống Natricitrat 3,8% 7,862,400 11.793.600 Trang thiết bị y tế 5.503.680 790
98 PP2300374980 - Ống Eppendorf 1.5ml 3,020,000 4.530.000 Trang thiết bị y tế 2.114.000 329
99 PP2300374981 - Ống nghiệm trắng trong 5ml 200,800,000 301.200.000 Trang thiết bị y tế 140.560.000 3288
100 PP2300374982 - Ống nghiệm 2r =1cm*10cm 1,650,000 2.475.000 Trang thiết bị y tế 1.155.000 247
101 PP2300374983 - Ống tăm bông vô trùng 7,500,000 11.250.000 Trang thiết bị y tế 5.250.000 411
102 PP2300374984 - Ống li tâm 50ml 10,580,000 15.870.000 Trang thiết bị y tế 7.406.000 83
103 PP2300374985 - Lam kính 750,000 1.125.000 Trang thiết bị y tế 525.000 5
104 PP2300374986 - Pipet nhựa 3ml dùng 1 lần 7,840,000 11.760.000 Trang thiết bị y tế 5.488.000 83
105 PP2300374987 - Que cấy vi sinh 1,600,000 2.400.000 Trang thiết bị y tế 1.120.000 83
106 PP2300374988 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho máy đông máu tự động 435,400,000 653.100.000 Trang thiết bị y tế 304.780.000 8220
107 PP2300374989 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy cho máy phân tích đàn hồi cục máu 57,815,100 86.722.650 Trang thiết bị y tế 40.470.570 25
108 PP2300374990 - Đầu côn cho máy phân tích đàn hồi cục máu 22,727,250 34.090.875 Trang thiết bị y tế 15.909.075 1184
109 PP2300374991 - Cóng phản ứng cho máy sinh hóa 1,626,696 2.440.044 Trang thiết bị y tế 1.138.688 1
110 PP2300374992 - Màng bơm cao su cho máy sinh hóa 11,765,520 17.648.280 Trang thiết bị y tế 8.235.864 1
111 PP2300374993 - Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa 3,038,040 4.557.060 Trang thiết bị y tế 2.126.628 1
112 PP2300374994 - Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa 31,222,400 46.833.600 Trang thiết bị y tế 21.855.680 1
113 PP2300374995 - Kim hút hoá chất cho máy sinh hóa 7,380,720 11.071.080 Trang thiết bị y tế 5.166.504 1
114 PP2300374996 - Xy-lanh hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa 11,854,080 17.781.120 Trang thiết bị y tế 8.297.856 1
115 PP2300374997 - Dây bơm nhu động cho máy sinh hóa 9,931,680 14.897.520 Trang thiết bị y tế 6.952.176 1
116 PP2300374998 - Kim hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa 10,293,480 15.440.220 Trang thiết bị y tế 7.205.436 1
117 PP2300374999 - Xy-lanh hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa 15,048,720 22.573.080 Trang thiết bị y tế 10.534.104 1
118 PP2300375000 - Vỏ Xy-lanh cho máy sinh hóa 3,903,120 5.854.680 Trang thiết bị y tế 2.732.184 1
119 PP2300375001 - Điện cực Sodium cho máy sinh hóa 19,449,720 29.174.580 Trang thiết bị y tế 13.614.804 1
120 PP2300375002 - Điện cực Potassium cho máy sinh hóa 19,857,960 29.786.940 Trang thiết bị y tế 13.900.572 1
121 PP2300375003 - Điện cực Chloride cho máy sinh hóa 19,449,720 29.174.580 Trang thiết bị y tế 13.614.804 1
122 PP2300375004 - Điện cực tham chiếu cho máy sinh hóa 41,099,400 61.649.100 Trang thiết bị y tế 28.769.580 1
123 PP2300375005 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn cho máy định danh và làm kháng sinh đồ 30,904,000 46.356.000 Trang thiết bị y tế 21.632.800 329
124 PP2300375006 - Bộ chuẩn cho máy cấy máu 15,675,000 23.512.500 Trang thiết bị y tế 10.972.500 1
125 PP2300375007 - Ống lưu giữ chủng cho máy cấy máu 6,098,400 9.147.600 Trang thiết bị y tế 4.268.880 6
126 PP2300375008 - Film X_quang khô 20x25 cm (phim khô) 54,000,000 81.000.000 Trang thiết bị y tế 37.800.000 3
127 PP2300375009 - Film X_quang khô 25x30 cm (phim khô) 270,000,000 405.000.000 Trang thiết bị y tế 189.000.000 9
128 PP2300375010 - Film X_quang khô 35x43 cm (phim khô) 4,500,000 6.750.000 Trang thiết bị y tế 3.150.000 1
129 PP2300375011 - Film X-quang nhạy 24x30 (phim ướt) 3,900,000 5.850.000 Trang thiết bị y tế 2.730.000 1
130 PP2300375012 - Film X-quang nhạy 30x40 (phim ướt) 30,000,000 45.000.000 Trang thiết bị y tế 21.000.000 2
131 PP2300375013 - Bàn chải phòng mổ 2,500,000 3.750.000 Trang thiết bị y tế 1.750.000 9
132 PP2300375014 - Bản cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện (kèm cáp) 376,000,000 564.000.000 Trang thiết bị y tế 263.200.000 165
133 PP2300375015 - Băng dán cá nhân 120,000,000 180.000.000 Trang thiết bị y tế 84.000.000 411
134 PP2300375016 - Băng dính y tế, kt 2.5cm x 9.2m 300,000 450.000 Trang thiết bị y tế 210.000 1
135 PP2300375017 - Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m 5,750,000 8.625.000 Trang thiết bị y tế 4.025.000 5
136 PP2300375018 - Bao đo huyết áp máy monitor cho người lớn 55,000,000 82.500.000 Trang thiết bị y tế 38.500.000 9
137 PP2300375019 - Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho người lớn 7,150,000 10.725.000 Trang thiết bị y tế 5.005.000 1
138 PP2300375020 - Bao đo huyết áp máy monitor cho trẻ em 27,500,000 41.250.000 Trang thiết bị y tế 19.250.000 5
139 PP2300375021 - Bầu khí dung sử dụng một lần 800,000 1.200.000 Trang thiết bị y tế 560.000 5
140 PP2300375022 - Bình chứa dịch vết thương có gel 300 mL và 500mL và có khoang cảm biến áp lực sử dụng cho máy hút áp lực âm 87,500,000 131.250.000 Trang thiết bị y tế 61.250.000 5
141 PP2300375023 - Bình hút dẫn lưu màng phổi 6,000,000 9.000.000 Trang thiết bị y tế 4.200.000 1
142 PP2300375024 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần 8,360,000 12.540.000 Trang thiết bị y tế 5.852.000 5
143 PP2300375025 - Bộ dây thở silicon người lớn cho máy gây mê 55,500,000 83.250.000 Trang thiết bị y tế 38.850.000 3
144 PP2300375026 - Bộ dây thở silicon người lớn cho máy thở 84,600,000 126.900.000 Trang thiết bị y tế 59.220.000 3
145 PP2300375027 - Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy gây mê 18,500,000 27.750.000 Trang thiết bị y tế 12.950.000 1
146 PP2300375028 - Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy thở 84,600,000 126.900.000 Trang thiết bị y tế 59.220.000 3
147 PP2300375029 - Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho trẻ em 3,575,000 5.362.500 Trang thiết bị y tế 2.502.500 1
148 PP2300375030 - Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng 1 lần 17,000,000 25.500.000 Trang thiết bị y tế 11.900.000 5
149 PP2300375031 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn sử dụng cho máy hút áp lực âm 147,500,000 221.250.000 Trang thiết bị y tế 103.250.000 5
150 PP2300375032 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm 100,000,000 150.000.000 Trang thiết bị y tế 70.000.000 5
151 PP2300375033 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm 125,000,000 187.500.000 Trang thiết bị y tế 87.500.000 5
152 PP2300375034 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm 150,000,000 225.000.000 Trang thiết bị y tế 105.000.000 5
153 PP2300375035 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm 190,000,000 285.000.000 Trang thiết bị y tế 133.000.000 5
154 PP2300375036 - Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm 325,000,000 487.500.000 Trang thiết bị y tế 227.500.000 5
155 PP2300375037 - Hệ thống dẫn lưu dung dịch rửa vết thương dành cho máy hút áp lực âm có truyền rửa sử dụng cho máy hút áp lực âm 150,000,000 225.000.000 Trang thiết bị y tế 105.000.000 5
156 PP2300375038 - Bóng bóp Ambu người lớn có mask 12,300,000 18.450.000 Trang thiết bị y tế 8.610.000 1
157 PP2300375039 - Bóng bóp Ambu trẻ em có mask 10,400,000 15.600.000 Trang thiết bị y tế 7.280.000 1
158 PP2300375040 - Bóng đèn hồng ngoại 2,982,000 4.473.000 Trang thiết bị y tế 2.087.400 2
159 PP2300375041 - Bông mỡ 525,000 787.500 Trang thiết bị y tế 367.500 1
160 PP2300375042 - Cảm biến lưu lượng thở ra máy thở 202,800,000 304.200.000 Trang thiết bị y tế 141.960.000 2
161 PP2300375043 - Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân 87,500,000 131.250.000 Trang thiết bị y tế 61.250.000 5
162 PP2300375044 - Cảm biến SPo2 máy theo dõi SPO2 cầm tay 57,500,000 86.250.000 Trang thiết bị y tế 40.250.000 5
163 PP2300375045 - Cáp điện tim cho máy monitor 35,000,000 52.500.000 Trang thiết bị y tế 24.500.000 2
164 PP2300375046 - Đai cố định ngoài thắt lưng 10,000,000 15.000.000 Trang thiết bị y tế 7.000.000 2
165 PP2300375047 - Dây garo cao su 7,5cm 4,800,000 7.200.000 Trang thiết bị y tế 3.360.000 33
166 PP2300375048 - Dây hút dịch phẫu thuật 30,000,000 45.000.000 Trang thiết bị y tế 21.000.000 247
167 PP2300375049 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch 110,000,000 165.000.000 Trang thiết bị y tế 77.000.000 822
168 PP2300375050 - Điện cực điện tim 42,000,000 63.000.000 Trang thiết bị y tế 29.400.000 1644
169 PP2300375051 - Đinh kischner các cỡ 6,500,000 9.750.000 Trang thiết bị y tế 4.550.000 9
170 PP2300375052 - Filter lọc khuẩn lọc virus 2,400,000 3.600.000 Trang thiết bị y tế 1.680.000 5
171 PP2300375053 - Filter lọc khuẩn và làm ẩm NL 2,400,000 3.600.000 Trang thiết bị y tế 1.680.000 5
172 PP2300375054 - Gạc bông đắp vết thương 15cm x 20cm 23,845,000 35.767.500 Trang thiết bị y tế 16.691.500 411
173 PP2300375055 - Gạc bông đắp vết thương 25cm x 20cm 49,500,000 74.250.000 Trang thiết bị y tế 34.650.000 411
174 PP2300375056 - Gạc củ ấu Fi 30mm, 1 lớp đã tiệt trùng 30,000,000 45.000.000 Trang thiết bị y tế 21.000.000 822
175 PP2300375057 - Gạc phẫu thuật 10x10, 12 lớp đã tiệt trùng 100,500,000 150.750.000 Trang thiết bị y tế 70.350.000 4110
176 PP2300375058 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40, 8 lớp đã tiệt trùng 317,010,000 475.515.000 Trang thiết bị y tế 221.907.000 2466
177 PP2300375059 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 20 cm x 75 cm x 8 Lớp chưa tiệt trùng 230,000,000 345.000.000 Trang thiết bị y tế 161.000.000 1644
178 PP2300375060 - Gel siêu âm 190,000 285.000 Trang thiết bị y tế 133.000 1
179 PP2300375061 - Giấy điện tim 6 cần 4,950,000 7.425.000 Trang thiết bị y tế 3.465.000 13
180 PP2300375062 - Giấy in ảnh siêu âm 1,200,000 1.800.000 Trang thiết bị y tế 840.000 1
181 PP2300375063 - Giấy in cho máy nước tiểu 3,300,000 4.950.000 Trang thiết bị y tế 2.310.000 25
182 PP2300375064 - Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn dùng một lần 15,000,000 22.500.000 Trang thiết bị y tế 10.500.000 83
183 PP2300375065 - Khí Oxy lỏng y tế 962,500,000 1.443.750.000 Trang thiết bị y tế 673.750.000 20548
184 PP2300375066 - Khí Oxy y tế đóng chai 10 lít 11,880,000 17.820.000 Trang thiết bị y tế 8.316.000 17
185 PP2300375067 - Khí Oxy y tế đóng chai 40 lít 12,540,000 18.810.000 Trang thiết bị y tế 8.778.000 17
186 PP2300375068 - Lưỡi dao cho lấy da chạy điện 233,000,000 349.500.000 Trang thiết bị y tế 163.100.000 83
187 PP2300375069 - Lưỡi dao lấy da Lagro 100,000,000 150.000.000 Trang thiết bị y tế 70.000.000 165
188 PP2300375070 - Lưỡi dao mổ các số 10-20 19,000,000 28.500.000 Trang thiết bị y tế 13.300.000 1644
189 PP2300375071 - Mask thanh quản 2 nòng 280,503,150 420.754.725 Trang thiết bị y tế 196.352.205 5
190 PP2300375072 - Miếng dán vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh, cố định kim luồn 9,733,500 14.600.250 Trang thiết bị y tế 6.813.450 124
191 PP2300375073 - Ống mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch 675,000,000 1.012.500.000 Trang thiết bị y tế 472.500.000 42
192 PP2300375074 - Ống nội khí quản hút dịch bóng quả lê 129,000,000 193.500.000 Trang thiết bị y tế 90.300.000 25
193 PP2300375075 - Ống nội khí quản xoắn có lò xo, số 6.0; 5,5 25,200,000 37.800.000 Trang thiết bị y tế 17.640.000 10
194 PP2300375076 - Que thử đường máu 135,000,000 202.500.000 Trang thiết bị y tế 94.500.000 1233
195 PP2300375077 - Tay dao cắt đốt 600,000,000 900.000.000 Trang thiết bị y tế 420.000.000 411
196 PP2300375078 - Thớt khía da mắt lưới 13,500,000 20.250.000 Trang thiết bị y tế 9.450.000 3
197 PP2300375079 - Vôi sôda cho máy gây mê 30,240,000 45.360.000 Trang thiết bị y tế 21.168.000 5
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300374883
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300374884
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300374885
Giá từng phần lô 145,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300374886
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300374887
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 50ml nuôi dưỡng
Mã phần lô PP2300374888
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2300374889
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2300374890
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1
Mã phần lô PP2300374891
Giá từng phần lô 50,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.140.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300374892
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 527
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300374893
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300374894
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300374895
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0
Mã phần lô PP2300374896
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 9/0
Mã phần lô PP2300374897
Giá từng phần lô 9,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.904.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 10/0
Mã phần lô PP2300374898
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 11/0
Mã phần lô PP2300374899
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 1 (kim tròn)
Mã phần lô PP2300374900
Giá từng phần lô 280,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 2/0 (kim tam giác)
Mã phần lô PP2300374901
Giá từng phần lô 399,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 3/0 (kim tam giác)
Mã phần lô PP2300374902
Giá từng phần lô 442,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 4/0 (kim tam giác)
Mã phần lô PP2300374903
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim lấy thuốc số 18
Mã phần lô PP2300374904
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.850.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch máu các số 18, 20, 22, 24
Mã phần lô PP2300374905
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300374906
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2300374907
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng khám 1 lần cỡ S- M
Mã phần lô PP2300374908
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.050.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28768
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 6,5-7,5
Mã phần lô PP2300374909
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các cỡ
Mã phần lô PP2300374910
Giá từng phần lô 544,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay dài (găng sản khoa)
Mã phần lô PP2300374911
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.337.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang y tế dùng một lần
Mã phần lô PP2300374912
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang y tế tiệt trùng phẫu thuật dùng một lần
Mã phần lô PP2300374913
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũ trùm dùng một lần
Mã phần lô PP2300374914
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.220.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi nước tiểu 2 lít
Mã phần lô PP2300374915
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi camera
Mã phần lô PP2300374916
Giá từng phần lô 9,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.076.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.568.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 200m
Mã phần lô PP2300374917
Giá từng phần lô 48,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.395.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 200m
Mã phần lô PP2300374918
Giá từng phần lô 56,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.870.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 5.5cm x 100m
Mã phần lô PP2300374919
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 8cm x 100m
Mã phần lô PP2300374920
Giá từng phần lô 27,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.820.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng chun dính 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300374921
Giá từng phần lô 298,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng chun dính 6cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300374922
Giá từng phần lô 9,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng chun dính 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300374923
Giá từng phần lô 408,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.675.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn cỡ 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300374924
Giá từng phần lô 653,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.265.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10685
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn cỡ 20 cm x 5m
Mã phần lô PP2300374925
Giá từng phần lô 398,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.960.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn cỡ 7cm x 5m
Mã phần lô PP2300374926
Giá từng phần lô 292,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300374927
Giá từng phần lô 48,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.360.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thun y tế
Mã phần lô PP2300374928
Giá từng phần lô 469,759,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.639.250
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.831.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng vô khuẩn trong suốt, 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300374929
Giá từng phần lô 3,244,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.866.750
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.271.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông hút
Mã phần lô PP2300374930
Giá từng phần lô 215,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè chai 20ml
Mã phần lô PP2300374931
Giá từng phần lô 154,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.900.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc hút khổ 0.75m
Mã phần lô PP2300374932
Giá từng phần lô 2,639,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.958.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.847.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36987
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc lưới Lipido - Colloid, có ion bạc 15 x 20cm
Mã phần lô PP2300374933
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ca-nuyn mayo các số
Mã phần lô PP2300374934
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ồng ca-nuyn mở khí quản có cuff số 2,2-10
Mã phần lô PP2300374935
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản có cuff số 2,0-8
Mã phần lô PP2300374936
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ồng nuôi ăn các số
Mã phần lô PP2300374937
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde dạ dày các cỡ(10, 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2300374938
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde Foley 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300374939
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde foley 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300374940
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde Foley 3 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300374941
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde hút dịch các số (có kiểm soát)
Mã phần lô PP2300374942
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde hút đờm kín
Mã phần lô PP2300374943
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde hậu môn số 16 đến số 24
Mã phần lô PP2300374944
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở ô_xy có mask chụp người lớn
Mã phần lô PP2300374945
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở ô_xy có mask chụp trẻ em
Mã phần lô PP2300374946
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở ô_xy người lớn
Mã phần lô PP2300374947
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở ô_xy trẻ em
Mã phần lô PP2300374948
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chạc 3 dây nối 10 cm
Mã phần lô PP2300374949
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bơm tiêm điện ≥ 140cm
Mã phần lô PP2300374950
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đoạn dây nối có chạc chữ T
Mã phần lô PP2300374951
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300374952
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ruột gà cho máy thở
Mã phần lô PP2300374953
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn
Mã phần lô PP2300374954
Giá từng phần lô 191,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em
Mã phần lô PP2300374955
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.350.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn
Mã phần lô PP2300374956
Giá từng phần lô 12,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.990.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em
Mã phần lô PP2300374957
Giá từng phần lô 3,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.980.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả lọc máu liên tục người lớn
Mã phần lô PP2300374958
Giá từng phần lô 2,555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.832.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.788.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả lọc máu liên tục trẻ em
Mã phần lô PP2300374959
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin
Mã phần lô PP2300374960
Giá từng phần lô 2,565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả tách huyết tương và bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2300374961
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 12Fx20
Mã phần lô PP2300374962
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 6,5 FG
Mã phần lô PP2300374963
Giá từng phần lô 66,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 8 FG
Mã phần lô PP2300374964
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị nhiệt (hấp ướt)
Mã phần lô PP2300374965
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.268.750
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị hóa học đơn thông số sử dụng cho máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300374966
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị hóa học đa thông số sử dụng cho máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300374967
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử chức năng của máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300374968
Giá từng phần lô 3,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.748.750
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.682.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO
Mã phần lô PP2300374969
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị sinh học 4h cho tiệt khuẩn bằng khí EO
Mã phần lô PP2300374970
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2300374971
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình khí EO đơn liều
Mã phần lô PP2300374972
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300374973
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300374974
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa Petri 90x15mm, dùng cấy khuẩn
Mã phần lô PP2300374975
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống Heparin
Mã phần lô PP2300374976
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.855.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nắp đỏ tách huyết tương
Mã phần lô PP2300374977
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nắp xanh EDTA
Mã phần lô PP2300374978
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống Natricitrat 3,8%
Mã phần lô PP2300374979
Giá từng phần lô 7,862,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.793.600
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.503.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2300374980
Giá từng phần lô 3,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.530.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm trắng trong 5ml
Mã phần lô PP2300374981
Giá từng phần lô 200,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm 2r =1cm*10cm
Mã phần lô PP2300374982
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300374983
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống li tâm 50ml
Mã phần lô PP2300374984
Giá từng phần lô 10,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.870.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính
Mã phần lô PP2300374985
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipet nhựa 3ml dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300374986
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.760.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que cấy vi sinh
Mã phần lô PP2300374987
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300374988
Giá từng phần lô 435,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy cho máy phân tích đàn hồi cục máu
Mã phần lô PP2300374989
Giá từng phần lô 57,815,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.722.650
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.470.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn cho máy phân tích đàn hồi cục máu
Mã phần lô PP2300374990
Giá từng phần lô 22,727,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.875
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.909.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cóng phản ứng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374991
Giá từng phần lô 1,626,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.044
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Màng bơm cao su cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374992
Giá từng phần lô 11,765,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.648.280
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.235.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374993
Giá từng phần lô 3,038,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.557.060
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374994
Giá từng phần lô 31,222,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.833.600
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.855.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim hút hoá chất cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374995
Giá từng phần lô 7,380,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.071.080
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xy-lanh hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374996
Giá từng phần lô 11,854,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.781.120
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.297.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây bơm nhu động cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374997
Giá từng phần lô 9,931,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.897.520
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.952.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374998
Giá từng phần lô 10,293,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.440.220
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.205.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xy-lanh hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374999
Giá từng phần lô 15,048,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.573.080
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.534.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vỏ Xy-lanh cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300375000
Giá từng phần lô 3,903,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.854.680
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.732.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực Sodium cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300375001
Giá từng phần lô 19,449,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.174.580
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.614.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực Potassium cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300375002
Giá từng phần lô 19,857,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.786.940
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.900.572
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực Chloride cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300375003
Giá từng phần lô 19,449,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.174.580
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.614.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tham chiếu cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300375004
Giá từng phần lô 41,099,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.649.100
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.769.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn cho máy định danh và làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300375005
Giá từng phần lô 30,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.356.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.632.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ chuẩn cho máy cấy máu
Mã phần lô PP2300375006
Giá từng phần lô 15,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống lưu giữ chủng cho máy cấy máu
Mã phần lô PP2300375007
Giá từng phần lô 6,098,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.147.600
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.268.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film X_quang khô 20x25 cm (phim khô)
Mã phần lô PP2300375008
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film X_quang khô 25x30 cm (phim khô)
Mã phần lô PP2300375009
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film X_quang khô 35x43 cm (phim khô)
Mã phần lô PP2300375010
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film X-quang nhạy 24x30 (phim ướt)
Mã phần lô PP2300375011
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film X-quang nhạy 30x40 (phim ướt)
Mã phần lô PP2300375012
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bàn chải phòng mổ
Mã phần lô PP2300375013
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bản cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện (kèm cáp)
Mã phần lô PP2300375014
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dán cá nhân
Mã phần lô PP2300375015
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính y tế, kt 2.5cm x 9.2m
Mã phần lô PP2300375016
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m
Mã phần lô PP2300375017
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao đo huyết áp máy monitor cho người lớn
Mã phần lô PP2300375018
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho người lớn
Mã phần lô PP2300375019
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao đo huyết áp máy monitor cho trẻ em
Mã phần lô PP2300375020
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bầu khí dung sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300375021
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình chứa dịch vết thương có gel 300 mL và 500mL và có khoang cảm biến áp lực sử dụng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300375022
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình hút dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300375023
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300375024
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300375025
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy thở
Mã phần lô PP2300375026
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300375027
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy thở
Mã phần lô PP2300375028
Giá từng phần lô 84,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.900.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho trẻ em
Mã phần lô PP2300375029
Giá từng phần lô 3,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300375030
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn sử dụng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300375031
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300375032
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300375033
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300375034
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300375035
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300375036
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hệ thống dẫn lưu dung dịch rửa vết thương dành cho máy hút áp lực âm có truyền rửa sử dụng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300375037
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng bóp Ambu người lớn có mask
Mã phần lô PP2300375038
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.450.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng bóp Ambu trẻ em có mask
Mã phần lô PP2300375039
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300375040
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.473.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300375041
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cảm biến lưu lượng thở ra máy thở
Mã phần lô PP2300375042
Giá từng phần lô 202,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300375043
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cảm biến SPo2 máy theo dõi SPO2 cầm tay
Mã phần lô PP2300375044
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp điện tim cho máy monitor
Mã phần lô PP2300375045
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đai cố định ngoài thắt lưng
Mã phần lô PP2300375046
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây garo cao su 7,5cm
Mã phần lô PP2300375047
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300375048
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300375049
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực điện tim
Mã phần lô PP2300375050
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh kischner các cỡ
Mã phần lô PP2300375051
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Filter lọc khuẩn lọc virus
Mã phần lô PP2300375052
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Filter lọc khuẩn và làm ẩm NL
Mã phần lô PP2300375053
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc bông đắp vết thương 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300375054
Giá từng phần lô 23,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.767.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.691.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc bông đắp vết thương 25cm x 20cm
Mã phần lô PP2300375055
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc củ ấu Fi 30mm, 1 lớp đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300375056
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật 10x10, 12 lớp đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300375057
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40, 8 lớp đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300375058
Giá từng phần lô 317,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.515.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20 cm x 75 cm x 8 Lớp chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300375059
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300375060
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300375061
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in ảnh siêu âm
Mã phần lô PP2300375062
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in cho máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300375063
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn dùng một lần
Mã phần lô PP2300375064
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khí Oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2300375065
Giá từng phần lô 962,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20548
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khí Oxy y tế đóng chai 10 lít
Mã phần lô PP2300375066
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khí Oxy y tế đóng chai 40 lít
Mã phần lô PP2300375067
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao cho lấy da chạy điện
Mã phần lô PP2300375068
Giá từng phần lô 233,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao lấy da Lagro
Mã phần lô PP2300375069
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao mổ các số 10-20
Mã phần lô PP2300375070
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2300375071
Giá từng phần lô 280,503,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.754.725
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.352.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh, cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300375072
Giá từng phần lô 9,733,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.600.250
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.813.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch
Mã phần lô PP2300375073
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản hút dịch bóng quả lê
Mã phần lô PP2300375074
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản xoắn có lò xo, số 6.0; 5,5
Mã phần lô PP2300375075
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường máu
Mã phần lô PP2300375076
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay dao cắt đốt
Mã phần lô PP2300375077
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thớt khía da mắt lưới
Mã phần lô PP2300375078
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vôi sôda cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300375079
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->