Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp mạch não của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (gồm 41 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500034600-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp mạch não của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (gồm 41 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500015301
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 88,819,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500045156 - Phần 1 4,053,000,000 121,590,000
2 PP2500045157 - Phần 2 2,200,000,000 66,000,000
3 PP2500045158 - Phần 3 13,500,000,000 405,000,000
4 PP2500045159 - Phần 4 370,000,000 11,100,000
5 PP2500045160 - Phần 5 420,000,000 12,600,000
6 PP2500045161 - Phần 6 544,500,000 16,335,000
7 PP2500045162 - Phần 7 407,000,000 12,210,000
8 PP2500045163 - Phần 8 1,400,000,000 42,000,000
9 PP2500045164 - Phần 9 2,130,000,000 63,900,000
10 PP2500045165 - Phần 10 708,000,000 21,240,000
11 PP2500045166 - Phần 11 4,240,000,000 127,200,000
12 PP2500045167 - Phần 12 420,000,000 12,600,000
13 PP2500045168 - Phần 13 1,150,000,000 34,500,000
14 PP2500045169 - Phần 14 68,000,000 2,040,000
15 PP2500045170 - Phần 15 1,400,000,000 42,000,000
16 PP2500045171 - Phần 16 104,000,000 3,120,000
17 PP2500045172 - Phần 17 4,724,000,000 141,720,000
18 PP2500045173 - Phần 18 474,000,000 14,220,000
19 PP2500045174 - Phần 19 3,000,000,000 90,000,000
20 PP2500045175 - Phần 20 598,500,000 17,955,000
21 PP2500045176 - Phần 21 4,177,600,000 125,328,000
22 PP2500045177 - Phần 22 240,000,000 7,200,000
23 PP2500045178 - Phần 23 240,000,000 7,200,000
24 PP2500045179 - Phần 24 104,000,000 3,120,000
25 PP2500045180 - Phần 25 8,537,760,000 256,132,000
26 PP2500045181 - Phần 26 4,679,892,000 140,396,000
27 PP2500045182 - Phần 27 6,960,000,000 208,800,000
28 PP2500045183 - Phần 28 850,500,000 25,515,000
29 PP2500045184 - Phần 29 476,100,000 14,283,000
30 PP2500045185 - Phần 30 2,400,000,000 72,000,000
31 PP2500045186 - Phần 31 7,560,000,000 226,800,000
32 PP2500045187 - Phần 32 200,000,000 6,000,000
33 PP2500045188 - Phần 33 5,100,000,000 153,000,000
34 PP2500045189 - Phần 34 1,249,920,000 37,497,000
35 PP2500045190 - Phần 35 792,000,000 23,760,000
36 PP2500045191 - Phần 36 56,700,000 1,701,000
37 PP2500045192 - Phần 37 237,600,000 7,128,000
38 PP2500045193 - Phần 38 180,000,000 5,400,000
39 PP2500045194 - Phần 39 2,600,000,000 78,000,000
40 PP2500045195 - Phần 40 56,000,000 1,680,000
41 PP2500045196 - Phần 41 209,928,000 6,297,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500045156
Giá từng phần lô 4,053,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2500045157
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2500045158
Giá từng phần lô 13,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2500045159
Giá từng phần lô 370,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2500045160
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2500045161
Giá từng phần lô 544,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2500045162
Giá từng phần lô 407,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2500045163
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2500045164
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2500045165
Giá từng phần lô 708,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2500045166
Giá từng phần lô 4,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2500045167
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2500045168
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2500045169
Giá từng phần lô 68,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2500045170
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2500045171
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2500045172
Giá từng phần lô 4,724,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2500045173
Giá từng phần lô 474,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2500045174
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2500045175
Giá từng phần lô 598,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,955,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2500045176
Giá từng phần lô 4,177,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2500045177
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2500045178
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2500045179
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2500045180
Giá từng phần lô 8,537,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2500045181
Giá từng phần lô 4,679,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,396,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2500045182
Giá từng phần lô 6,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2500045183
Giá từng phần lô 850,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,515,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2500045184
Giá từng phần lô 476,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,283,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2500045185
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2500045186
Giá từng phần lô 7,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2500045187
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2500045188
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2500045189
Giá từng phần lô 1,249,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,497,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2500045190
Giá từng phần lô 792,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2500045191
Giá từng phần lô 56,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2500045192
Giá từng phần lô 237,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,128,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2500045193
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2500045194
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2500045195
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2500045196
Giá từng phần lô 209,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,297,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->