Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp tim mạch bổ sung của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (gồm 17 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500088147-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp tim mạch bổ sung của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (gồm 17 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500041110
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 17,708,028,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500111399 - Phần 1 134,400,000 183.273.000 9018 91.636.500 4 4,032,000
2 PP2500111400 - Phần 2 132,010,000 180.014.000 9018 90.007.000 76,8 3,960,000
3 PP2500111401 - Phần 3 170,560,000 232.582.000 9018 116.291.000 82 5,116,000
4 PP2500111402 - Phần 4 21,000,000 28.637.000 9018 14.318.500 125 630,000
5 PP2500111403 - Phần 5 306,800,000 418.364.000 9018 209.182.000 13 9,204,000
6 PP2500111404 - Phần 6 896,800,000 1.222.910.000 9018 611.455.000 38 26,904,000
7 PP2500111405 - Phần 7 306,800,000 418.364.000 9018 209.182.000 13 9,204,000
8 PP2500111406 - Phần 8 613,800,000 837.000.000 9018 418.500.000 77,5 18,414,000
9 PP2500111407 - Phần 9 337,480,000 460.200.000 9018 230.100.000 143 10,124,000
10 PP2500111408 - Phần 10 242,528,000 330.720.000 9018 165.360.000 143 7,275,000
11 PP2500111409 - Phần 11 936,100,000 1.276.500.000 9018 638.250.000 101,8 28,083,000
12 PP2500111410 - Phần 12 61,750,000 84.205.000 9018 42.102.500 237,5 1,852,000
13 PP2500111411 - Phần 13 1,620,000,000 2.209.091.000 9021 1.104.545.500 10 48,600,000
14 PP2500111412 - Phần 14 1,560,000,000 2.127.273.000 9021 1.063.636.500 10 46,800,000
15 PP2500111413 - Phần 15 4,488,000,000 6.120.000.000 9021 3.060.000.000 30 134,640,000
16 PP2500111414 - Phần 16 4,080,000,000 5.563.637.000 9021 2.781.818.500 30 122,400,000
17 PP2500111415 - Phần 17 1,800,000,000 2.454.546.000 9021 1.227.273.000 20 54,000,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500111399
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.636.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2500111400
Giá từng phần lô 132,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.014.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2500111401
Giá từng phần lô 170,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.582.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,116,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2500111402
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.318.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2500111403
Giá từng phần lô 306,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2500111404
Giá từng phần lô 896,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,904,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2500111405
Giá từng phần lô 306,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2500111406
Giá từng phần lô 613,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,414,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2500111407
Giá từng phần lô 337,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,124,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2500111408
Giá từng phần lô 242,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2500111409
Giá từng phần lô 936,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,083,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2500111410
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.205.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 237,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2500111411
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.545.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2500111412
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.636.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2500111413
Giá từng phần lô 4,488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2500111414
Giá từng phần lô 4,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.563.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.781.818.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17
Mã phần lô PP2500111415
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.227.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->