Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp tim mạch của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (gồm 65 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500117971-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp tim mạch của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (gồm 65 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500015385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 214,313,554,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500045240 - Phần 1 10,905,600,000 9.914.181.000 9021 2.726.400.000 16 327,168,000
2 PP2500045241 - Phần 2 12,480,000,000 11.345.454.000 9021 3.120.000.000 20 374,400,000
3 PP2500045242 - Phần 3 10,192,000,000 9.265.454.000 9021 2.548.000.000 14 305,760,000
4 PP2500045243 - Phần 4 8,431,440,000 7.664.945.000 9021 2.107.860.000 14,3 252,943,000
5 PP2500045244 - Phần 5 7,240,000,000 6.581.818.000 9021 1.810.000.000 12,5 217,200,000
6 PP2500045245 - Phần 6 7,194,240,000 6.540.218.000 9021 1.798.560.000 12 215,827,000
7 PP2500045246 - Phần 7 6,120,000,000 5.563.636.000 9021 1.530.000.000 11,3 183,600,000
8 PP2500045247 - Phần 8 6,120,000,000 5.563.636.000 9021 1.530.000.000 11,3 183,600,000
9 PP2500045248 - Phần 9 5,400,000,000 4.909.090.000 9021 1.350.000.000 11,3 162,000,000
10 PP2500045249 - Phần 10 13,050,000,000 11.863.636.000 9021 3.262.500.000 18,8 391,500,000
11 PP2500045250 - Phần 11 5,668,500,000 5.153.181.000 9021 1.417.125.000 9,4 170,055,000
12 PP2500045251 - Phần 12 6,628,500,000 6.025.909.000 9021 1.657.125.000 9,4 198,855,000
13 PP2500045252 - Phần 13 8,217,600,000 7.470.545.000 9021 2.054.400.000 24 246,528,000
14 PP2500045253 - Phần 14 8,192,000,000 7.447.272.000 9021 2.048.000.000 16 245,760,000
15 PP2500045254 - Phần 15 716,000,000 650.909.000 9021 179.000.000 2,5 21,480,000
16 PP2500045255 - Phần 16 4,720,000,000 4.290.909.000 9018 1.180.000.000 50 141,600,000
17 PP2500045256 - Phần 17 4,720,000,000 4.290.909.000 9018 1.180.000.000 50 141,600,000
18 PP2500045257 - Phần 18 4,720,000,000 4.290.909.000 9018 1.180.000.000 50 141,600,000
19 PP2500045258 - Phần 19 4,776,000,000 4.341.818.000 9018 1.194.000.000 50 143,280,000
20 PP2500045259 - Phần 20 4,200,000,000 3.818.181.000 9018 1.050.000.000 50 126,000,000
21 PP2500045260 - Phần 21 4,032,000,000 3.665.454.000 9018 1.008.000.000 40 120,960,000
22 PP2500045261 - Phần 22 4,416,000,000 4.014.545.000 9018 1.104.000.000 40 132,480,000
23 PP2500045262 - Phần 23 4,032,000,000 3.665.454.000 9018 1.008.000.000 40 120,960,000
24 PP2500045263 - Phần 24 3,520,000,000 3.200.000.000 9018 880.000.000 40 105,600,000
25 PP2500045264 - Phần 25 2,816,000,000 2.560.000.000 9018 704.000.000 40 84,480,000
26 PP2500045265 - Phần 26 1,260,000,000 1.145.454.000 9018 315.000.000 3,8 37,800,000
27 PP2500045266 - Phần 27 1,000,000,000 909.090.000 9018 250.000.000 6,3 30,000,000
28 PP2500045267 - Phần 28 2,178,000,000 1.980.000.000 9018 544.500.000 68,8 65,340,000
29 PP2500045268 - Phần 29 2,079,000,000 1.890.000.000 9018 519.750.000 68,8 62,370,000
30 PP2500045269 - Phần 30 2,112,000,000 1.920.000.000 9018 528.000.000 55 63,360,000
31 PP2500045270 - Phần 31 3,465,000,000 3.150.000.000 9018 866.250.000 13,8 103,950,000
32 PP2500045271 - Phần 32 2,640,000,000 2.400.000.000 9018 660.000.000 68,8 79,200,000
33 PP2500045272 - Phần 33 898,800,000 817.090.000 9018 224.700.000 131,3 26,964,000
34 PP2500045273 - Phần 34 1,239,000,000 1.126.363.000 9018 309.750.000 131,3 37,170,000
35 PP2500045274 - Phần 35 1,382,430,000 1.256.754.000 9018 345.607.500 131,3 41,472,000
36 PP2500045275 - Phần 36 1,050,000,000 954.545.000 9018 262.500.000 131,3 31,500,000
37 PP2500045276 - Phần 37 550,000,000 500.000.000 9018 137.500.000 6,3 16,500,000
38 PP2500045277 - Phần 38 3,450,000,000 3.136.363.000 9018 862.500.000 93,8 103,500,000
39 PP2500045278 - Phần 39 3,285,000,000 2.986.363.000 9018 821.250.000 93,8 98,550,000
40 PP2500045279 - Phần 40 3,450,000,000 3.136.363.000 9018 862.500.000 93,8 103,500,000
41 PP2500045280 - Phần 41 2,200,000,000 2.000.000.000 9018 550.000.000 250 66,000,000
42 PP2500045281 - Phần 42 1,188,000,000 1.080.000.000 9018 297.000.000 150 35,640,000
43 PP2500045282 - Phần 43 1,000,000,000 909.090.000 9018 250.000.000 125 30,000,000
44 PP2500045283 - Phần 44 920,000,000 836.363.000 9018 230.000.000 50 27,600,000
45 PP2500045284 - Phần 45 1,121,400,000 1.019.454.000 9018 280.350.000 50 33,642,000
46 PP2500045285 - Phần 46 956,000,000 869.090.000 9018 239.000.000 50 28,680,000
47 PP2500045286 - Phần 47 744,000,000 676.363.000 9018 186.000.000 50 22,320,000
48 PP2500045287 - Phần 48 672,000,000 610.909.000 9018 168.000.000 5 20,160,000
49 PP2500045288 - Phần 49 544,000,000 494.545.000 9018 136.000.000 5 16,320,000
50 PP2500045289 - Phần 50 672,000,000 610.909.000 9018 168.000.000 5 20,160,000
51 PP2500045290 - Phần 51 568,000,000 516.363.000 9018 142.000.000 5 17,040,000
52 PP2500045291 - Phần 52 579,240,000 526.581.000 9018 144.810.000 75 17,377,000
53 PP2500045292 - Phần 53 693,000,000 630.000.000 9018 173.250.000 87,5 20,790,000
54 PP2500045293 - Phần 54 602,000,000 547.272.000 9018 150.500.000 87,5 18,060,000
55 PP2500045294 - Phần 55 1,471,800,000 1.338.000.000 9018 367.950.000 137,5 44,154,000
56 PP2500045295 - Phần 56 1,144,000,000 1.040.000.000 9018 286.000.000 137,5 34,320,000
57 PP2500045296 - Phần 57 1,144,000,000 1.040.000.000 9018 286.000.000 137,5 34,320,000
58 PP2500045297 - Phần 58 240,000,000 218.181.000 9018 60.000.000 187,5 7,200,000
59 PP2500045298 - Phần 59 525,000,000 477.272.000 9018 131.250.000 187,5 15,750,000
60 PP2500045299 - Phần 60 154,404,000 140.367.000 9018 38.601.000 225 4,632,000
61 PP2500045300 - Phần 61 197,200,000 179.272.000 9018 49.300.000 212,5 5,916,000
62 PP2500045301 - Phần 62 7,680,000,000 6.981.818.000 9018 1.920.000.000 15 230,400,000
63 PP2500045302 - Phần 63 116,000,000 105.454.000 9018 29.000.000 125 3,480,000
64 PP2500045303 - Phần 64 179,400,000 163.090.000 9018 44.850.000 162,5 5,382,000
65 PP2500045304 - Phần 65 455,000,000 413.636.000 9018 113.750.000 437,5 13,650,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500045240
Giá từng phần lô 10,905,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.914.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.726.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2500045241
Giá từng phần lô 12,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.345.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2500045242
Giá từng phần lô 10,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.265.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2500045243
Giá từng phần lô 8,431,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.664.945.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,943,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2500045244
Giá từng phần lô 7,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.581.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2500045245
Giá từng phần lô 7,194,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.540.218.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.798.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,827,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2500045246
Giá từng phần lô 6,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.563.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2500045247
Giá từng phần lô 6,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.563.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2500045248
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2500045249
Giá từng phần lô 13,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.863.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2500045250
Giá từng phần lô 5,668,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.153.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,055,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2500045251
Giá từng phần lô 6,628,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.025.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.657.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,855,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2500045252
Giá từng phần lô 8,217,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.470.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.054.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2500045253
Giá từng phần lô 8,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.447.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.048.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2500045254
Giá từng phần lô 716,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2500045255
Giá từng phần lô 4,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17
Mã phần lô PP2500045256
Giá từng phần lô 4,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18
Mã phần lô PP2500045257
Giá từng phần lô 4,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19
Mã phần lô PP2500045258
Giá từng phần lô 4,776,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.341.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20
Mã phần lô PP2500045259
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21
Mã phần lô PP2500045260
Giá từng phần lô 4,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.665.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22
Mã phần lô PP2500045261
Giá từng phần lô 4,416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.014.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23
Mã phần lô PP2500045262
Giá từng phần lô 4,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.665.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24
Mã phần lô PP2500045263
Giá từng phần lô 3,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25
Mã phần lô PP2500045264
Giá từng phần lô 2,816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 704.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 26
Mã phần lô PP2500045265
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 27
Mã phần lô PP2500045266
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 28
Mã phần lô PP2500045267
Giá từng phần lô 2,178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 29
Mã phần lô PP2500045268
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 30
Mã phần lô PP2500045269
Giá từng phần lô 2,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 31
Mã phần lô PP2500045270
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 32
Mã phần lô PP2500045271
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 33
Mã phần lô PP2500045272
Giá từng phần lô 898,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,964,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 34
Mã phần lô PP2500045273
Giá từng phần lô 1,239,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.126.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 35
Mã phần lô PP2500045274
Giá từng phần lô 1,382,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.754.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 36
Mã phần lô PP2500045275
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 37
Mã phần lô PP2500045276
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 38
Mã phần lô PP2500045277
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 39
Mã phần lô PP2500045278
Giá từng phần lô 3,285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.986.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 40
Mã phần lô PP2500045279
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.136.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 41
Mã phần lô PP2500045280
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 42
Mã phần lô PP2500045281
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 43
Mã phần lô PP2500045282
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 44
Mã phần lô PP2500045283
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 45
Mã phần lô PP2500045284
Giá từng phần lô 1,121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,642,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 46
Mã phần lô PP2500045285
Giá từng phần lô 956,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 47
Mã phần lô PP2500045286
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 48
Mã phần lô PP2500045287
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 49
Mã phần lô PP2500045288
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 50
Mã phần lô PP2500045289
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 51
Mã phần lô PP2500045290
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 52
Mã phần lô PP2500045291
Giá từng phần lô 579,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.581.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,377,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 53
Mã phần lô PP2500045292
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 54
Mã phần lô PP2500045293
Giá từng phần lô 602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 55
Mã phần lô PP2500045294
Giá từng phần lô 1,471,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,154,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 56
Mã phần lô PP2500045295
Giá từng phần lô 1,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 57
Mã phần lô PP2500045296
Giá từng phần lô 1,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 58
Mã phần lô PP2500045297
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 59
Mã phần lô PP2500045298
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 60
Mã phần lô PP2500045299
Giá từng phần lô 154,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.367.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 61
Mã phần lô PP2500045300
Giá từng phần lô 197,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 212,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,916,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 62
Mã phần lô PP2500045301
Giá từng phần lô 7,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.981.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 63
Mã phần lô PP2500045302
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 64
Mã phần lô PP2500045303
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 162,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,382,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 65
Mã phần lô PP2500045304
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->