Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư y tế chung (gồm 94 lô vật tư y tế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300120419-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư y tế chung (gồm 94 lô vật tư y tế)
Số hiệu KHLCNT PL2300066225
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 111,198,956,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.219.760.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300162346 - Phần 1. Acid citric 513,825,000 350.400.000 360.000.000 330
2 PP2300162347 - Phần 2. Đĩa Petri vô trùng đường kính 90mm 64,600,000 44.100.000 46.000.000 1346
3 PP2300162348 - Phần 3. Giấy điện tim 1 cần 987,000 700.000 1.000.000 5
4 PP2300162349 - Phần 4. Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa 1,760,096,000 1.200.100.000 1.233.000.000 565
5 PP2300162350 - Phần 5. Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa 25,938,000 17.700.000 19.000.000 110
6 PP2300162351 - Phần 6. Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg 35,696,000 24.400.000 25.000.000 4
7 PP2300162352 - Phần 7. Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic 9,312,000 6.400.000 7.000.000 1
8 PP2300162353 - Phần 8. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg 13,192,000 9.000.000 10.000.000 2
9 PP2300162354 - Phần 9. Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 10,164,000 7.000.000 8.000.000 1
10 PP2300162355 - Phần 10. Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 30µg 43,680,000 29.800.000 31.000.000 5
11 PP2300162356 - Phần 11. Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 75µg 15,990,000 11.000.000 12.000.000 2
12 PP2300162357 - Phần 12. Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg 39,808,800 27.200.000 28.000.000 5
13 PP2300162358 - Phần 13. Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg 13,192,000 9.000.000 10.000.000 2
14 PP2300162359 - Phần 14. Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg 19,734,000 13.500.000 14.000.000 3
15 PP2300162360 - Phần 15. Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg 39,780,000 27.200.000 28.000.000 5
16 PP2300162361 - Phần 16. Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg 29,100,000 19.900.000 21.000.000 4
17 PP2300162362 - Phần 17. Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 27,160,000 18.600.000 20.000.000 3
18 PP2300162363 - Phần 18. Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2µg 15,520,000 10.600.000 11.000.000 2
19 PP2300162364 - Phần 19. Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10µg 5,044,000 3.500.000 4.000.000 1
20 PP2300162365 - Phần 20. Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 30µg 2,017,600 1.400.000 2.000.000 1
21 PP2300162366 - Phần 21. Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg 7,372,000 5.100.000 6.000.000 1
22 PP2300162367 - Phần 22. Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg 21,572,800 14.800.000 16.000.000 3
23 PP2300162368 - Phần 23. Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg 21,060,000 14.400.000 15.000.000 3
24 PP2300162369 - Phần 24. Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg 31,590,000 21.600.000 23.000.000 4
25 PP2300162370 - Phần 25. Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 30µg 12,714,000 8.700.000 9.000.000 2
26 PP2300162371 - Phần 26. Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G 10µg 5,694,000 3.900.000 4.000.000 1
27 PP2300162372 - Phần 27. Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg 31,200,000 21.300.000 22.000.000 4
28 PP2300162373 - Phần 28. Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg 28,479,200 19.500.000 20.000.000 4
29 PP2300162374 - Phần 29. Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10µg 9,234,400 6.300.000 7.000.000 1
30 PP2300162375 - Phần 30. Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30µg 21,184,800 14.500.000 15.000.000 3
31 PP2300162376 - Phần 31. Lamen 22 mm x 22mm 20,953,575 14.300.000 15.000.000 7592
32 PP2300162377 - Phần 32. Lamen 22mm x 40mm 85,942,350 58.600.000 61.000.000 3061
33 PP2300162378 - Phần 33. Miếng dán mi 90,750,000 61.900.000 64.000.000 688
34 PP2300162379 - Phần 34. Mỏ vịt 15,330,000 10.500.000 11.000.000 183
35 PP2300162380 - Phần 35. Nhiệt kế đo thân nhiệt 91,306,206 62.300.000 64.000.000 173
36 PP2300162381 - Phần 36. Túi camera 127,747,200 87.200.000 90.000.000 1109
37 PP2300162382 - Phần 37. Dung dịch tiệt khuẩn nhanh 148,148,000 101.100.000 104.000.000 24
38 PP2300162383 - Phần 38. Băng bột bó 10cm x 4,6m 362,242,600 247.000.000 254.000.000 795
39 PP2300162384 - Phần 39. Băng bột bó 15cm x 4,6m 102,945,600 70.200.000 73.000.000 179
40 PP2300162385 - Phần 40. Lưới điều trị thoát vị 15cm x15cm 66,000,000 45.000.000 47.000.000 6
41 PP2300162386 - Phần 41. Bơm cho ăn 50 ml 297,858,250 203.100.000 209.000.000 3401
42 PP2300162387 - Phần 42. Bơm tiêm dùng một lần 10ml 4,410,630,806 3.007.300.000 3.088.000.000 190245
43 PP2300162388 - Phần 43. Bơm tiêm dùng một lần 1ml 716,515,261 488.600.000 502.000.000 45931
44 PP2300162389 - Phần 44. Bơm tiêm dùng một lần 20ml 4,198,692,576 2.862.800.000 2.940.000.000 109410
45 PP2300162390 - Phần 45. Bơm tiêm dùng một lần 3ml 216,897,900 147.900.000 152.000.000 15088
46 PP2300162391 - Phần 46. Bơm tiêm dùng một lần 50ml 2,300,527,925 1.568.600.000 1.611.000.000 23182
47 PP2300162392 - Phần 47. Bơm tiêm dùng một lần 5ml 6,015,227,944 4.101.300.000 4.211.000.000 418422
48 PP2300162393 - Phần 48. Kim chích máu 10,080,000 6.900.000 8.000.000 2000
49 PP2300162394 - Phần 49. Kim châm cứu 0,30mm x 13mm 39,374,280 26.900.000 28.000.000 4143
50 PP2300162395 - Phần 50. Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 1,594,882,260 1.087.500.000 1.117.000.000 15277
51 PP2300162396 - Phần 51. Bộ dây truyền dịch kim thường 10,708,000,000 7.301.000.000 7.496.000.000 111542
52 PP2300162397 - Phần 52. Dây truyền dịch 822,906,000 561.100.000 577.000.000 1815
53 PP2300162398 - Phần 53. Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ 107,784,000 73.500.000 76.000.000 562
54 PP2300162399 - Phần 54. Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ 11,769,919 8.100.000 9.000.000 62
55 PP2300162400 - Phần 55. Dây nối bơm tiêm điện 75cm 58,113,000 39.700.000 41.000.000 323
56 PP2300162401 - Phần 56. Găng tay y tế không bột chưa tiệt trùng 1,397,971,344 953.200.000 979.000.000 34672
57 PP2300162402 - Phần 57. Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng 6,380,202,700 4.350.200.000 4.467.000.000 64840
58 PP2300162403 - Phần 58. Lọ đựng bệnh phẩm 118,730,640 81.000.000 84.000.000 4062
59 PP2300162404 - Phần 59. Túi đựng nước tiểu 707,187,844 482.200.000 496.000.000 5667
60 PP2300162405 - Phần 60. ống Eppendorf 18,963,000 13.000.000 14.000.000 2688
61 PP2300162406 - Phần 61. Ống nghiệm lấy mẫu nhựa 176,220,000 120.200.000 124.000.000 16317
62 PP2300162407 - Phần 62. Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml 2,857,500 2.000.000 3.000.000 530
63 PP2300162408 - Phần 63. Dây hút nhớt có nắp các số 561,379,742 382.800.000 393.000.000 8266
64 PP2300162409 - Phần 64. Dây thở oxy 357,739,200 244.000.000 251.000.000 2535
65 PP2300162410 - Phần 65. Dây nối bơm điện 75 cm 922,164,760 628.800.000 646.000.000 3038
66 PP2300162411 - Phần 66. Dây nối bơm tiêm điện 140 cm 1,902,677,033 1.297.300.000 1.332.000.000 5939
67 PP2300162412 - Phần 67. Chỉ không tiêu Polyamide (Nylon) số 3/0 324,706,400 221.400.000 228.000.000 517
68 PP2300162413 - Phần 68. Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 552,770,004 376.900.000 387.000.000 165
69 PP2300162414 - Phần 69. Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 198,348,300 135.300.000 139.000.000 55
70 PP2300162415 - Phần 70. Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0 202,736,400 138.300.000 142.000.000 45
71 PP2300162416 - Phần 71. Chỉ tiêu Chromic Catgut số 2/0 300,316,743 204.800.000 211.000.000 596
72 PP2300162417 - Phần 72. Chỉ tiêu Chromic Catgut số 4/0 111,283,200 75.900.000 78.000.000 192
73 PP2300162418 - Phần 73. Chỉ tiêu Polydioxanone số 3/0 194,241,600 132.500.000 136.000.000 66
74 PP2300162419 - Phần 74. Chỉ tiêu Polydioxanone số 4/0 105,911,467 72.300.000 75.000.000 35
75 PP2300162420 - Phần 75. Chỉ tiêu Polydioxanone số 5/0 62,970,140 43.000.000 45.000.000 22
76 PP2300162421 - Phần 76. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 1 3,527,488,400 2.405.200.000 2.470.000.000 1423
77 PP2300162422 - Phần 77. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 2/0 3,117,672,000 2.125.700.000 2.183.000.000 1511
78 PP2300162423 - Phần 78. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 3/0 996,946,860 679.800.000 698.000.000 511
79 PP2300162424 - Phần 79. Chỉ tiêu Polyglactin 910 số 0 709,902,147 484.100.000 497.000.000 384
80 PP2300162425 - Phần 80. Chỉ tiêu Polyglactin 910 số 1 3,096,000 2.200.000 3.000.000 1
81 PP2300162426 - Phần 81. Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần 149,352,336 101.900.000 105.000.000 6586
82 PP2300162427 - Phần 82. Van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng 36,420,000 24.900.000 26.000.000 1
83 PP2300162428 - Phần 83. Phim X quang 20cm x25cm (8 inch x 10 inch) 437,500,000 298.300.000 307.000.000 1042
84 PP2300162429 - Phần 84. Băng chỉ thị nhiệt độ ướt 119,880,000 81.800.000 84.000.000 42
85 PP2300162430 - Phần 85. Kẹp rốn 68,649,601 46.900.000 49.000.000 2671
86 PP2300162431 - Phần 86. Mặt nạ thở oxy bộ khí dung 38,686,200 26.400.000 28.000.000 133
87 PP2300162432 - Phần 87. Filter tip 25,475,000 17.400.000 18.000.000 850
88 PP2300162433 - Phần 88. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A 10,824,480,000 7.380.400.000 7.578.000.000 28189
89 PP2300162434 - Phần 89. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A 7,660,800,000 5.223.300.000 5.363.000.000 2000
90 PP2300162435 - Phần 90. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B 9,256,800,000 6.311.500.000 6.480.000.000 2417
91 PP2300162436 - Phần 91. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B 14,173,280,000 9.663.600.000 9.922.000.000 36910
92 PP2300162437 - Phần 92. Bộ dây chạy thận nhân tạo 5,595,900,000 3.815.400.000 3.918.000.000 3380
93 PP2300162438 - Phần 93. Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 4,226,148,000 2.881.500.000 2.959.000.000 9783
94 PP2300162439 - Phần 94. Đè lưỡi gỗ 135,538,200 92.500.000 95.000.000 18218
Phần 1. Acid citric
Mã phần lô PP2300162346
Giá từng phần lô 513,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Đĩa Petri vô trùng đường kính 90mm
Mã phần lô PP2300162347
Giá từng phần lô 64,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1346
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Giấy điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2300162348
Giá từng phần lô 987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa
Mã phần lô PP2300162349
Giá từng phần lô 1,760,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 565
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa
Mã phần lô PP2300162350
Giá từng phần lô 25,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300162351
Giá từng phần lô 35,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic
Mã phần lô PP2300162352
Giá từng phần lô 9,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2300162353
Giá từng phần lô 13,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2300162354
Giá từng phần lô 10,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 30µg
Mã phần lô PP2300162355
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 75µg
Mã phần lô PP2300162356
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300162357
Giá từng phần lô 39,808,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13. Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2300162358
Giá từng phần lô 13,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14. Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300162359
Giá từng phần lô 19,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15. Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300162360
Giá từng phần lô 39,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16. Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2300162361
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17. Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300162362
Giá từng phần lô 27,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18. Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2300162363
Giá từng phần lô 15,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19. Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10µg
Mã phần lô PP2300162364
Giá từng phần lô 5,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20. Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 30µg
Mã phần lô PP2300162365
Giá từng phần lô 2,017,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21. Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300162366
Giá từng phần lô 7,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22. Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300162367
Giá từng phần lô 21,572,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23. Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2300162368
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24. Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300162369
Giá từng phần lô 31,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25. Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2300162370
Giá từng phần lô 12,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26. Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G 10µg
Mã phần lô PP2300162371
Giá từng phần lô 5,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27. Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg
Mã phần lô PP2300162372
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28. Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg
Mã phần lô PP2300162373
Giá từng phần lô 28,479,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29. Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2300162374
Giá từng phần lô 9,234,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30. Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300162375
Giá từng phần lô 21,184,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31. Lamen 22 mm x 22mm
Mã phần lô PP2300162376
Giá từng phần lô 20,953,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7592
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32. Lamen 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2300162377
Giá từng phần lô 85,942,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3061
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33. Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300162378
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34. Mỏ vịt
Mã phần lô PP2300162379
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35. Nhiệt kế đo thân nhiệt
Mã phần lô PP2300162380
Giá từng phần lô 91,306,206
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36. Túi camera
Mã phần lô PP2300162381
Giá từng phần lô 127,747,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1109
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37. Dung dịch tiệt khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300162382
Giá từng phần lô 148,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38. Băng bột bó 10cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300162383
Giá từng phần lô 362,242,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 795
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39. Băng bột bó 15cm x 4,6m
Mã phần lô PP2300162384
Giá từng phần lô 102,945,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 179
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40. Lưới điều trị thoát vị 15cm x15cm
Mã phần lô PP2300162385
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41. Bơm cho ăn 50 ml
Mã phần lô PP2300162386
Giá từng phần lô 297,858,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3401
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 42. Bơm tiêm dùng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300162387
Giá từng phần lô 4,410,630,806
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.007.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.088.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190245
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 43. Bơm tiêm dùng một lần 1ml
Mã phần lô PP2300162388
Giá từng phần lô 716,515,261
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45931
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 44. Bơm tiêm dùng một lần 20ml
Mã phần lô PP2300162389
Giá từng phần lô 4,198,692,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.862.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109410
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 45. Bơm tiêm dùng một lần 3ml
Mã phần lô PP2300162390
Giá từng phần lô 216,897,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15088
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 46. Bơm tiêm dùng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300162391
Giá từng phần lô 2,300,527,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23182
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 47. Bơm tiêm dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300162392
Giá từng phần lô 6,015,227,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.101.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.211.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 418422
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 48. Kim chích máu
Mã phần lô PP2300162393
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 49. Kim châm cứu 0,30mm x 13mm
Mã phần lô PP2300162394
Giá từng phần lô 39,374,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4143
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 50. Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2300162395
Giá từng phần lô 1,594,882,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15277
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 51. Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300162396
Giá từng phần lô 10,708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.301.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.496.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 52. Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300162397
Giá từng phần lô 822,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1815
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 53. Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ
Mã phần lô PP2300162398
Giá từng phần lô 107,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 562
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 54. Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ
Mã phần lô PP2300162399
Giá từng phần lô 11,769,919
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 55. Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2300162400
Giá từng phần lô 58,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 323
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 56. Găng tay y tế không bột chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300162401
Giá từng phần lô 1,397,971,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34672
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 57. Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng
Mã phần lô PP2300162402
Giá từng phần lô 6,380,202,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.467.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 58. Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300162403
Giá từng phần lô 118,730,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4062
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 59. Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300162404
Giá từng phần lô 707,187,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 60. ống Eppendorf
Mã phần lô PP2300162405
Giá từng phần lô 18,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2688
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 61. Ống nghiệm lấy mẫu nhựa
Mã phần lô PP2300162406
Giá từng phần lô 176,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16317
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 62. Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml
Mã phần lô PP2300162407
Giá từng phần lô 2,857,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 63. Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2300162408
Giá từng phần lô 561,379,742
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8266
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 64. Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300162409
Giá từng phần lô 357,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2535
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 65. Dây nối bơm điện 75 cm
Mã phần lô PP2300162410
Giá từng phần lô 922,164,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3038
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 66. Dây nối bơm tiêm điện 140 cm
Mã phần lô PP2300162411
Giá từng phần lô 1,902,677,033
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.332.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5939
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 67. Chỉ không tiêu Polyamide (Nylon) số 3/0
Mã phần lô PP2300162412
Giá từng phần lô 324,706,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 68. Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2300162413
Giá từng phần lô 552,770,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 69. Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2300162414
Giá từng phần lô 198,348,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 70. Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2300162415
Giá từng phần lô 202,736,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 71. Chỉ tiêu Chromic Catgut số 2/0
Mã phần lô PP2300162416
Giá từng phần lô 300,316,743
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 596
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 72. Chỉ tiêu Chromic Catgut số 4/0
Mã phần lô PP2300162417
Giá từng phần lô 111,283,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 73. Chỉ tiêu Polydioxanone số 3/0
Mã phần lô PP2300162418
Giá từng phần lô 194,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 74. Chỉ tiêu Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2300162419
Giá từng phần lô 105,911,467
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 75. Chỉ tiêu Polydioxanone số 5/0
Mã phần lô PP2300162420
Giá từng phần lô 62,970,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 76. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 1
Mã phần lô PP2300162421
Giá từng phần lô 3,527,488,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.405.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1423
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 77. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 2/0
Mã phần lô PP2300162422
Giá từng phần lô 3,117,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.125.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1511
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 78. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 3/0
Mã phần lô PP2300162423
Giá từng phần lô 996,946,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 511
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 79. Chỉ tiêu Polyglactin 910 số 0
Mã phần lô PP2300162424
Giá từng phần lô 709,902,147
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 80. Chỉ tiêu Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300162425
Giá từng phần lô 3,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 81. Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300162426
Giá từng phần lô 149,352,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6586
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 82. Van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng
Mã phần lô PP2300162427
Giá từng phần lô 36,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 83. Phim X quang 20cm x25cm (8 inch x 10 inch)
Mã phần lô PP2300162428
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1042
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 84. Băng chỉ thị nhiệt độ ướt
Mã phần lô PP2300162429
Giá từng phần lô 119,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 85. Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300162430
Giá từng phần lô 68,649,601
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2671
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 86. Mặt nạ thở oxy bộ khí dung
Mã phần lô PP2300162431
Giá từng phần lô 38,686,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 87. Filter tip
Mã phần lô PP2300162432
Giá từng phần lô 25,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 88. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A
Mã phần lô PP2300162433
Giá từng phần lô 10,824,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.578.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28189
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 89. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A
Mã phần lô PP2300162434
Giá từng phần lô 7,660,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.223.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 90. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B
Mã phần lô PP2300162435
Giá từng phần lô 9,256,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.311.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 91. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B
Mã phần lô PP2300162436
Giá từng phần lô 14,173,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.663.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36910
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 92. Bộ dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300162437
Giá từng phần lô 5,595,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.815.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.918.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3380
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 93. Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
Mã phần lô PP2300162438
Giá từng phần lô 4,226,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.881.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.959.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9783
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 94. Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300162439
Giá từng phần lô 135,538,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18218
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->