Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư y tế chung (gồm 94 lô vật tư y tế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300120419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư y tế chung (gồm 94 lô vật tư y tế) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300066225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 111,198,956,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.219.760.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300162346 - Phần 1. Acid citric | 513,825,000 | 350.400.000 | 360.000.000 | 330 | |
| 2 | PP2300162347 - Phần 2. Đĩa Petri vô trùng đường kính 90mm | 64,600,000 | 44.100.000 | 46.000.000 | 1346 | |
| 3 | PP2300162348 - Phần 3. Giấy điện tim 1 cần | 987,000 | 700.000 | 1.000.000 | 5 | |
| 4 | PP2300162349 - Phần 4. Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa | 1,760,096,000 | 1.200.100.000 | 1.233.000.000 | 565 | |
| 5 | PP2300162350 - Phần 5. Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa | 25,938,000 | 17.700.000 | 19.000.000 | 110 | |
| 6 | PP2300162351 - Phần 6. Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg | 35,696,000 | 24.400.000 | 25.000.000 | 4 | |
| 7 | PP2300162352 - Phần 7. Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic | 9,312,000 | 6.400.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 8 | PP2300162353 - Phần 8. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg | 13,192,000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 2 | |
| 9 | PP2300162354 - Phần 9. Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 10,164,000 | 7.000.000 | 8.000.000 | 1 | |
| 10 | PP2300162355 - Phần 10. Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 30µg | 43,680,000 | 29.800.000 | 31.000.000 | 5 | |
| 11 | PP2300162356 - Phần 11. Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 75µg | 15,990,000 | 11.000.000 | 12.000.000 | 2 | |
| 12 | PP2300162357 - Phần 12. Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg | 39,808,800 | 27.200.000 | 28.000.000 | 5 | |
| 13 | PP2300162358 - Phần 13. Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg | 13,192,000 | 9.000.000 | 10.000.000 | 2 | |
| 14 | PP2300162359 - Phần 14. Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg | 19,734,000 | 13.500.000 | 14.000.000 | 3 | |
| 15 | PP2300162360 - Phần 15. Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 39,780,000 | 27.200.000 | 28.000.000 | 5 | |
| 16 | PP2300162361 - Phần 16. Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg | 29,100,000 | 19.900.000 | 21.000.000 | 4 | |
| 17 | PP2300162362 - Phần 17. Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 27,160,000 | 18.600.000 | 20.000.000 | 3 | |
| 18 | PP2300162363 - Phần 18. Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2µg | 15,520,000 | 10.600.000 | 11.000.000 | 2 | |
| 19 | PP2300162364 - Phần 19. Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10µg | 5,044,000 | 3.500.000 | 4.000.000 | 1 | |
| 20 | PP2300162365 - Phần 20. Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 30µg | 2,017,600 | 1.400.000 | 2.000.000 | 1 | |
| 21 | PP2300162366 - Phần 21. Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg | 7,372,000 | 5.100.000 | 6.000.000 | 1 | |
| 22 | PP2300162367 - Phần 22. Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg | 21,572,800 | 14.800.000 | 16.000.000 | 3 | |
| 23 | PP2300162368 - Phần 23. Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg | 21,060,000 | 14.400.000 | 15.000.000 | 3 | |
| 24 | PP2300162369 - Phần 24. Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg | 31,590,000 | 21.600.000 | 23.000.000 | 4 | |
| 25 | PP2300162370 - Phần 25. Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 30µg | 12,714,000 | 8.700.000 | 9.000.000 | 2 | |
| 26 | PP2300162371 - Phần 26. Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G 10µg | 5,694,000 | 3.900.000 | 4.000.000 | 1 | |
| 27 | PP2300162372 - Phần 27. Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg | 31,200,000 | 21.300.000 | 22.000.000 | 4 | |
| 28 | PP2300162373 - Phần 28. Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg | 28,479,200 | 19.500.000 | 20.000.000 | 4 | |
| 29 | PP2300162374 - Phần 29. Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10µg | 9,234,400 | 6.300.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 30 | PP2300162375 - Phần 30. Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30µg | 21,184,800 | 14.500.000 | 15.000.000 | 3 | |
| 31 | PP2300162376 - Phần 31. Lamen 22 mm x 22mm | 20,953,575 | 14.300.000 | 15.000.000 | 7592 | |
| 32 | PP2300162377 - Phần 32. Lamen 22mm x 40mm | 85,942,350 | 58.600.000 | 61.000.000 | 3061 | |
| 33 | PP2300162378 - Phần 33. Miếng dán mi | 90,750,000 | 61.900.000 | 64.000.000 | 688 | |
| 34 | PP2300162379 - Phần 34. Mỏ vịt | 15,330,000 | 10.500.000 | 11.000.000 | 183 | |
| 35 | PP2300162380 - Phần 35. Nhiệt kế đo thân nhiệt | 91,306,206 | 62.300.000 | 64.000.000 | 173 | |
| 36 | PP2300162381 - Phần 36. Túi camera | 127,747,200 | 87.200.000 | 90.000.000 | 1109 | |
| 37 | PP2300162382 - Phần 37. Dung dịch tiệt khuẩn nhanh | 148,148,000 | 101.100.000 | 104.000.000 | 24 | |
| 38 | PP2300162383 - Phần 38. Băng bột bó 10cm x 4,6m | 362,242,600 | 247.000.000 | 254.000.000 | 795 | |
| 39 | PP2300162384 - Phần 39. Băng bột bó 15cm x 4,6m | 102,945,600 | 70.200.000 | 73.000.000 | 179 | |
| 40 | PP2300162385 - Phần 40. Lưới điều trị thoát vị 15cm x15cm | 66,000,000 | 45.000.000 | 47.000.000 | 6 | |
| 41 | PP2300162386 - Phần 41. Bơm cho ăn 50 ml | 297,858,250 | 203.100.000 | 209.000.000 | 3401 | |
| 42 | PP2300162387 - Phần 42. Bơm tiêm dùng một lần 10ml | 4,410,630,806 | 3.007.300.000 | 3.088.000.000 | 190245 | |
| 43 | PP2300162388 - Phần 43. Bơm tiêm dùng một lần 1ml | 716,515,261 | 488.600.000 | 502.000.000 | 45931 | |
| 44 | PP2300162389 - Phần 44. Bơm tiêm dùng một lần 20ml | 4,198,692,576 | 2.862.800.000 | 2.940.000.000 | 109410 | |
| 45 | PP2300162390 - Phần 45. Bơm tiêm dùng một lần 3ml | 216,897,900 | 147.900.000 | 152.000.000 | 15088 | |
| 46 | PP2300162391 - Phần 46. Bơm tiêm dùng một lần 50ml | 2,300,527,925 | 1.568.600.000 | 1.611.000.000 | 23182 | |
| 47 | PP2300162392 - Phần 47. Bơm tiêm dùng một lần 5ml | 6,015,227,944 | 4.101.300.000 | 4.211.000.000 | 418422 | |
| 48 | PP2300162393 - Phần 48. Kim chích máu | 10,080,000 | 6.900.000 | 8.000.000 | 2000 | |
| 49 | PP2300162394 - Phần 49. Kim châm cứu 0,30mm x 13mm | 39,374,280 | 26.900.000 | 28.000.000 | 4143 | |
| 50 | PP2300162395 - Phần 50. Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 1,594,882,260 | 1.087.500.000 | 1.117.000.000 | 15277 | |
| 51 | PP2300162396 - Phần 51. Bộ dây truyền dịch kim thường | 10,708,000,000 | 7.301.000.000 | 7.496.000.000 | 111542 | |
| 52 | PP2300162397 - Phần 52. Dây truyền dịch | 822,906,000 | 561.100.000 | 577.000.000 | 1815 | |
| 53 | PP2300162398 - Phần 53. Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ | 107,784,000 | 73.500.000 | 76.000.000 | 562 | |
| 54 | PP2300162399 - Phần 54. Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ | 11,769,919 | 8.100.000 | 9.000.000 | 62 | |
| 55 | PP2300162400 - Phần 55. Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 58,113,000 | 39.700.000 | 41.000.000 | 323 | |
| 56 | PP2300162401 - Phần 56. Găng tay y tế không bột chưa tiệt trùng | 1,397,971,344 | 953.200.000 | 979.000.000 | 34672 | |
| 57 | PP2300162402 - Phần 57. Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng | 6,380,202,700 | 4.350.200.000 | 4.467.000.000 | 64840 | |
| 58 | PP2300162403 - Phần 58. Lọ đựng bệnh phẩm | 118,730,640 | 81.000.000 | 84.000.000 | 4062 | |
| 59 | PP2300162404 - Phần 59. Túi đựng nước tiểu | 707,187,844 | 482.200.000 | 496.000.000 | 5667 | |
| 60 | PP2300162405 - Phần 60. ống Eppendorf | 18,963,000 | 13.000.000 | 14.000.000 | 2688 | |
| 61 | PP2300162406 - Phần 61. Ống nghiệm lấy mẫu nhựa | 176,220,000 | 120.200.000 | 124.000.000 | 16317 | |
| 62 | PP2300162407 - Phần 62. Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml | 2,857,500 | 2.000.000 | 3.000.000 | 530 | |
| 63 | PP2300162408 - Phần 63. Dây hút nhớt có nắp các số | 561,379,742 | 382.800.000 | 393.000.000 | 8266 | |
| 64 | PP2300162409 - Phần 64. Dây thở oxy | 357,739,200 | 244.000.000 | 251.000.000 | 2535 | |
| 65 | PP2300162410 - Phần 65. Dây nối bơm điện 75 cm | 922,164,760 | 628.800.000 | 646.000.000 | 3038 | |
| 66 | PP2300162411 - Phần 66. Dây nối bơm tiêm điện 140 cm | 1,902,677,033 | 1.297.300.000 | 1.332.000.000 | 5939 | |
| 67 | PP2300162412 - Phần 67. Chỉ không tiêu Polyamide (Nylon) số 3/0 | 324,706,400 | 221.400.000 | 228.000.000 | 517 | |
| 68 | PP2300162413 - Phần 68. Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 | 552,770,004 | 376.900.000 | 387.000.000 | 165 | |
| 69 | PP2300162414 - Phần 69. Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 | 198,348,300 | 135.300.000 | 139.000.000 | 55 | |
| 70 | PP2300162415 - Phần 70. Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0 | 202,736,400 | 138.300.000 | 142.000.000 | 45 | |
| 71 | PP2300162416 - Phần 71. Chỉ tiêu Chromic Catgut số 2/0 | 300,316,743 | 204.800.000 | 211.000.000 | 596 | |
| 72 | PP2300162417 - Phần 72. Chỉ tiêu Chromic Catgut số 4/0 | 111,283,200 | 75.900.000 | 78.000.000 | 192 | |
| 73 | PP2300162418 - Phần 73. Chỉ tiêu Polydioxanone số 3/0 | 194,241,600 | 132.500.000 | 136.000.000 | 66 | |
| 74 | PP2300162419 - Phần 74. Chỉ tiêu Polydioxanone số 4/0 | 105,911,467 | 72.300.000 | 75.000.000 | 35 | |
| 75 | PP2300162420 - Phần 75. Chỉ tiêu Polydioxanone số 5/0 | 62,970,140 | 43.000.000 | 45.000.000 | 22 | |
| 76 | PP2300162421 - Phần 76. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 1 | 3,527,488,400 | 2.405.200.000 | 2.470.000.000 | 1423 | |
| 77 | PP2300162422 - Phần 77. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 2/0 | 3,117,672,000 | 2.125.700.000 | 2.183.000.000 | 1511 | |
| 78 | PP2300162423 - Phần 78. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 3/0 | 996,946,860 | 679.800.000 | 698.000.000 | 511 | |
| 79 | PP2300162424 - Phần 79. Chỉ tiêu Polyglactin 910 số 0 | 709,902,147 | 484.100.000 | 497.000.000 | 384 | |
| 80 | PP2300162425 - Phần 80. Chỉ tiêu Polyglactin 910 số 1 | 3,096,000 | 2.200.000 | 3.000.000 | 1 | |
| 81 | PP2300162426 - Phần 81. Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần | 149,352,336 | 101.900.000 | 105.000.000 | 6586 | |
| 82 | PP2300162427 - Phần 82. Van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng | 36,420,000 | 24.900.000 | 26.000.000 | 1 | |
| 83 | PP2300162428 - Phần 83. Phim X quang 20cm x25cm (8 inch x 10 inch) | 437,500,000 | 298.300.000 | 307.000.000 | 1042 | |
| 84 | PP2300162429 - Phần 84. Băng chỉ thị nhiệt độ ướt | 119,880,000 | 81.800.000 | 84.000.000 | 42 | |
| 85 | PP2300162430 - Phần 85. Kẹp rốn | 68,649,601 | 46.900.000 | 49.000.000 | 2671 | |
| 86 | PP2300162431 - Phần 86. Mặt nạ thở oxy bộ khí dung | 38,686,200 | 26.400.000 | 28.000.000 | 133 | |
| 87 | PP2300162432 - Phần 87. Filter tip | 25,475,000 | 17.400.000 | 18.000.000 | 850 | |
| 88 | PP2300162433 - Phần 88. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A | 10,824,480,000 | 7.380.400.000 | 7.578.000.000 | 28189 | |
| 89 | PP2300162434 - Phần 89. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A | 7,660,800,000 | 5.223.300.000 | 5.363.000.000 | 2000 | |
| 90 | PP2300162435 - Phần 90. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B | 9,256,800,000 | 6.311.500.000 | 6.480.000.000 | 2417 | |
| 91 | PP2300162436 - Phần 91. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B | 14,173,280,000 | 9.663.600.000 | 9.922.000.000 | 36910 | |
| 92 | PP2300162437 - Phần 92. Bộ dây chạy thận nhân tạo | 5,595,900,000 | 3.815.400.000 | 3.918.000.000 | 3380 | |
| 93 | PP2300162438 - Phần 93. Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 4,226,148,000 | 2.881.500.000 | 2.959.000.000 | 9783 | |
| 94 | PP2300162439 - Phần 94. Đè lưỡi gỗ | 135,538,200 | 92.500.000 | 95.000.000 | 18218 |
Phần 1. Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300162346 |
| Giá từng phần lô | 513,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 2. Đĩa Petri vô trùng đường kính 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300162347 |
| Giá từng phần lô | 64,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 3. Giấy điện tim 1 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300162348 |
| Giá từng phần lô | 987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 4. Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300162349 |
| Giá từng phần lô | 1,760,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.233.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 5. Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300162350 |
| Giá từng phần lô | 25,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 6. Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162351 |
| Giá từng phần lô | 35,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 7. Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2300162352 |
| Giá từng phần lô | 9,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 8. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162353 |
| Giá từng phần lô | 13,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 9. Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300162354 |
| Giá từng phần lô | 10,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 10. Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162355 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 11. Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazone 75µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162356 |
| Giá từng phần lô | 15,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 12. Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162357 |
| Giá từng phần lô | 39,808,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 13. Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162358 |
| Giá từng phần lô | 13,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 14. Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162359 |
| Giá từng phần lô | 19,734,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 15. Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162360 |
| Giá từng phần lô | 39,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 16. Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162361 |
| Giá từng phần lô | 29,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 17. Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162362 |
| Giá từng phần lô | 27,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 18. Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162363 |
| Giá từng phần lô | 15,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 19. Khoanh giấy kháng sinh Colistin sulphate 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162364 |
| Giá từng phần lô | 5,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 20. Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162365 |
| Giá từng phần lô | 2,017,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 21. Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162366 |
| Giá từng phần lô | 7,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 22. Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162367 |
| Giá từng phần lô | 21,572,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 23. Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162368 |
| Giá từng phần lô | 21,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 24. Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162369 |
| Giá từng phần lô | 31,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 25. Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162370 |
| Giá từng phần lô | 12,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 26. Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162371 |
| Giá từng phần lô | 5,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 27. Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162372 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 28. Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162373 |
| Giá từng phần lô | 28,479,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 29. Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162374 |
| Giá từng phần lô | 9,234,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 30. Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300162375 |
| Giá từng phần lô | 21,184,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 31. Lamen 22 mm x 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300162376 |
| Giá từng phần lô | 20,953,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 32. Lamen 22mm x 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300162377 |
| Giá từng phần lô | 85,942,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3061 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 33. Miếng dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2300162378 |
| Giá từng phần lô | 90,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 34. Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2300162379 |
| Giá từng phần lô | 15,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 35. Nhiệt kế đo thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300162380 |
| Giá từng phần lô | 91,306,206 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 36. Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2300162381 |
| Giá từng phần lô | 127,747,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 37. Dung dịch tiệt khuẩn nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300162382 |
| Giá từng phần lô | 148,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 38. Băng bột bó 10cm x 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300162383 |
| Giá từng phần lô | 362,242,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 39. Băng bột bó 15cm x 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300162384 |
| Giá từng phần lô | 102,945,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 40. Lưới điều trị thoát vị 15cm x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300162385 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 41. Bơm cho ăn 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300162386 |
| Giá từng phần lô | 297,858,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3401 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 42. Bơm tiêm dùng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300162387 |
| Giá từng phần lô | 4,410,630,806 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.007.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.088.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 190245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 43. Bơm tiêm dùng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300162388 |
| Giá từng phần lô | 716,515,261 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 44. Bơm tiêm dùng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300162389 |
| Giá từng phần lô | 4,198,692,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.862.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 45. Bơm tiêm dùng một lần 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300162390 |
| Giá từng phần lô | 216,897,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 46. Bơm tiêm dùng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300162391 |
| Giá từng phần lô | 2,300,527,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 47. Bơm tiêm dùng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300162392 |
| Giá từng phần lô | 6,015,227,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.101.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.211.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 418422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 48. Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300162393 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 49. Kim châm cứu 0,30mm x 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300162394 |
| Giá từng phần lô | 39,374,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 50. Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300162395 |
| Giá từng phần lô | 1,594,882,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 51. Bộ dây truyền dịch kim thường |
|
| Mã phần lô | PP2300162396 |
| Giá từng phần lô | 10,708,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.301.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.496.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 52. Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300162397 |
| Giá từng phần lô | 822,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 53. Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300162398 |
| Giá từng phần lô | 107,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 54. Dây dẫn lưu ổ bụng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300162399 |
| Giá từng phần lô | 11,769,919 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 55. Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300162400 |
| Giá từng phần lô | 58,113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 323 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 56. Găng tay y tế không bột chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300162401 |
| Giá từng phần lô | 1,397,971,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 57. Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300162402 |
| Giá từng phần lô | 6,380,202,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.467.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 58. Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300162403 |
| Giá từng phần lô | 118,730,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 59. Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300162404 |
| Giá từng phần lô | 707,187,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 60. ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300162405 |
| Giá từng phần lô | 18,963,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 61. Ống nghiệm lấy mẫu nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300162406 |
| Giá từng phần lô | 176,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 62. Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300162407 |
| Giá từng phần lô | 2,857,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 63. Dây hút nhớt có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300162408 |
| Giá từng phần lô | 561,379,742 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 64. Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300162409 |
| Giá từng phần lô | 357,739,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 65. Dây nối bơm điện 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300162410 |
| Giá từng phần lô | 922,164,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 66. Dây nối bơm tiêm điện 140 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300162411 |
| Giá từng phần lô | 1,902,677,033 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.297.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.332.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5939 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 67. Chỉ không tiêu Polyamide (Nylon) số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162412 |
| Giá từng phần lô | 324,706,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 68. Chỉ không tiêu Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162413 |
| Giá từng phần lô | 552,770,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 69. Chỉ không tiêu Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162414 |
| Giá từng phần lô | 198,348,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 70. Chỉ không tiêu Polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162415 |
| Giá từng phần lô | 202,736,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 71. Chỉ tiêu Chromic Catgut số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162416 |
| Giá từng phần lô | 300,316,743 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 72. Chỉ tiêu Chromic Catgut số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162417 |
| Giá từng phần lô | 111,283,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 73. Chỉ tiêu Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162418 |
| Giá từng phần lô | 194,241,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 74. Chỉ tiêu Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162419 |
| Giá từng phần lô | 105,911,467 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 75. Chỉ tiêu Polydioxanone số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162420 |
| Giá từng phần lô | 62,970,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 76. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300162421 |
| Giá từng phần lô | 3,527,488,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.405.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 77. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162422 |
| Giá từng phần lô | 3,117,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.125.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1511 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 78. Chỉ tiêu Polyglactin 910 có kháng khuẩn Triclosan số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162423 |
| Giá từng phần lô | 996,946,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 511 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 79. Chỉ tiêu Polyglactin 910 số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300162424 |
| Giá từng phần lô | 709,902,147 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 80. Chỉ tiêu Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300162425 |
| Giá từng phần lô | 3,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 81. Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300162426 |
| Giá từng phần lô | 149,352,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6586 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 82. Van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300162427 |
| Giá từng phần lô | 36,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 83. Phim X quang 20cm x25cm (8 inch x 10 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300162428 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 84. Băng chỉ thị nhiệt độ ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300162429 |
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 85. Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300162430 |
| Giá từng phần lô | 68,649,601 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 86. Mặt nạ thở oxy bộ khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300162431 |
| Giá từng phần lô | 38,686,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 87. Filter tip |
|
| Mã phần lô | PP2300162432 |
| Giá từng phần lô | 25,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 88. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A |
|
| Mã phần lô | PP2300162433 |
| Giá từng phần lô | 10,824,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.380.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.578.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 89. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A |
|
| Mã phần lô | PP2300162434 |
| Giá từng phần lô | 7,660,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.223.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.363.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 90. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B |
|
| Mã phần lô | PP2300162435 |
| Giá từng phần lô | 9,256,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.311.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 91. Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B |
|
| Mã phần lô | PP2300162436 |
| Giá từng phần lô | 14,173,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.663.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 92. Bộ dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300162437 |
| Giá từng phần lô | 5,595,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.815.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.918.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 93. Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300162438 |
| Giá từng phần lô | 4,226,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.881.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.959.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 94. Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300162439 |
| Giá từng phần lô | 135,538,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi