Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế đợt I năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500286180-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quân Y 105
Chủ đầu tư Bệnh Viện Quân Y 105
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế đợt I năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500155414
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,306,800,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500302091 - Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước 345,000,000 476.100.000 9018 172.500.000 187.5 4,500,000
2 PP2500302092 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 329,000,000 454.020.000 9018 164.500.000 187.5 4,000,000
3 PP2500302093 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall 495,000,000 683.100.000 9018 247.500.000 93.75 6,500,000
4 PP2500302094 - Ống thông (catheter)đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần 116,000,000 160.080.000 9018 58.000.000 3.75 1,500,000
5 PP2500302095 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1,27μg/mm2 250,000,000 345.000.000 9018 125.000.000 3.75 3,200,000
6 PP2500302096 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược 69,000,000 95.220.000 9018 34.500.000 11.25 900,000
7 PP2500302097 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục 575,000,000 793.500.000 9018 287.500.000 93.75 8,000,000
8 PP2500302098 - Khay men 22x30x3,5cm 17,800,000 24.564.000 9402 8.900.000 18.75 250,000
9 PP2500302099 - Giá để ống nghiệm 6,500,000 8.970.000 9402 3.250.000 37.5 95,000
10 PP2500302100 - Miếng dán 2x6 cm 81,600,000 112.608.000 3005 40.800.000 38250 1,000,000
11 PP2500302101 - Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 16kg trở lên 1,000,000,000 1.380.000.000 9018 500.000.000 15 12,000,000
12 PP2500302102 - Xông Bleckemore cho nội soi tiêu hóa 21,900,000 30.222.000 9018 10.950.000 2.25 250,000
Bộ mở đường vào động mạch quay 5F, 6F loại ái nước
Mã phần lô PP2500302091
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Mã phần lô PP2500302092
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành kỹ thuật đan lưới full-wall
Mã phần lô PP2500302093
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Ống thông (catheter)đốt suy tĩnh mạch bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500302094
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1,27μg/mm2
Mã phần lô PP2500302095
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược
Mã phần lô PP2500302096
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục
Mã phần lô PP2500302097
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Khay men 22x30x3,5cm
Mã phần lô PP2500302098
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.564.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Giá để ống nghiệm
Mã phần lô PP2500302099
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Miếng dán 2x6 cm
Mã phần lô PP2500302100
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.608.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Tấm dán hạ thân nhiệt cho bệnh nhân từ 16kg trở lên
Mã phần lô PP2500302101
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Xông Bleckemore cho nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500302102
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.222.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->