Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2025 – 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500290887-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2025 – 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500138332 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 21,356,776,385 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500301862 - Anti A | 1,150,000 | 821.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 287.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 17,250 |
| 2 | PP2500301863 - Anti AB | 1,150,000 | 821.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 287.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 17,250 |
| 3 | PP2500301864 - Anti B | 1,150,000 | 821.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 287.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 17,250 |
| 4 | PP2500301865 - Dung dịch sát khuẩn tay | 31,200,000 | 22.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.800.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 468,000 |
| 5 | PP2500301866 - Băng bột bó loại 10cm x 4.6m | 38,000,000 | 27.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 570,000 |
| 6 | PP2500301867 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm | 395,120,000 | 282.228.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 98.780.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 5,926,800 |
| 7 | PP2500301868 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo | 426,367,200 | 304.548.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 106.591.800 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 6,395,508 |
| 8 | PP2500301869 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 12,834,650 | 9.167.608 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.208.663 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 192,520 |
| 9 | PP2500301870 - Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần | 18,110,400 | 12.936.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.527.600 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 271,656 |
| 10 | PP2500301871 - Bơm ăn sử dụng 1 lần 50ml | 480,000 | 342.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 120.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 7,200 |
| 11 | PP2500301872 - Bơm tiêm 50ml | 3,640,000 | 2.600.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 910.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 54,600 |
| 12 | PP2500301873 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 82,940,000 | 59.242.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 20.735.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,244,100 |
| 13 | PP2500301874 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | 26,400,000 | 18.857.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6.600.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 396,000 |
| 14 | PP2500301875 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | 125,180,000 | 89.414.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 31.295.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,877,700 |
| 15 | PP2500301876 - Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm | 52,000,000 | 37.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 780,000 |
| 16 | PP2500301877 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật nhãn khoa | 29,925,000 | 21.375.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.481.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 448,875 |
| 17 | PP2500301878 - Chỉ Nylon số 10/0 | 61,800,000 | 44.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 15.450.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 927,000 |
| 18 | PP2500301879 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0) | 3,900,000 | 2.785.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 975.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 58,500 |
| 19 | PP2500301880 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910(1-0) | 23,205,000 | 16.575.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5.801.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 348,075 |
| 20 | PP2500301881 - Chỉ phẫu thuật tiêu chậm có kim Collagencác số 0, 1, 2 | 12,950,000 | 9.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.237.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 194,250 |
| 21 | PP2500301882 - Cốc 220ml | 364,000 | 260.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 91.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 5,460 |
| 22 | PP2500301883 - Cồn 90 độ | 33,000,000 | 23.571.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8.250.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 495,000 |
| 23 | PP2500301884 - Côn trám bít ống tủy nha khoa | 64,222,000 | 45.872.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16.055.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 963,330 |
| 24 | PP2500301885 - Dao phẫu thuật mắt | 15,600,000 | 11.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.900.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 234,000 |
| 25 | PP2500301886 - Đầu côn vàng 200μl | 780,000 | 557.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 195.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 11,700 |
| 26 | PP2500301887 - Đầu côn xanh 1000μl | 204,000 | 145.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 51.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,060 |
| 27 | PP2500301888 - Dây garo | 75,000 | 53.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 18.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,125 |
| 28 | PP2500301889 - Dây nối ba chạc 25cm | 6,220,305 | 4.443.075 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.555.077 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 93,305 |
| 29 | PP2500301890 - Dây thở oxy 2 nhánh | 17,000,000 | 12.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.250.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 255,000 |
| 30 | PP2500301891 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 55,600,000 | 39.714.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13.900.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 834,000 |
| 31 | PP2500301892 - Dung dịch sát khuản màng lọc thận nhân tạo | 93,360,000 | 66.685.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 23.340.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,400,400 |
| 32 | PP2500301893 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 752,000,000 | 537.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 188.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 11,280,000 |
| 33 | PP2500301894 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 880,000,000 | 628.571.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 220.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 13,200,000 |
| 34 | PP2500301895 - Gạc hút y tế | 23,026,000 | 16.447.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5.756.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 345,390 |
| 35 | PP2500301896 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng (KT: 10cm x 10cm x 12 lớp) | 1,330,000 | 950.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 332.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 19,950 |
| 36 | PP2500301897 - Gel bôi trơn | 3,960,000 | 2.828.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 990.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 59,400 |
| 37 | PP2500301898 - Gel siêu âm | 52,000,000 | 37.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 780,000 |
| 38 | PP2500301899 - Giấy cắn (Giấy kiểm tra độ khít của răng) | 9,600,000 | 6.857.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.400.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 144,000 |
| 39 | PP2500301900 - Giấy in điện tim 6 cần | 68,850,000 | 49.178.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17.212.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,032,750 |
| 40 | PP2500301901 - Giấy siêu âm | 112,476,000 | 80.340.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 28.119.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,687,140 |
| 41 | PP2500301902 - Khí CO2 y tế | 2,073,600 | 1.481.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 518.400 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 31,104 |
| 42 | PP2500301903 - Khí oxy y tế chai 40 lít | 272,052,000 | 194.322.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 68.013.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 4,080,780 |
| 43 | PP2500301904 - Kim châm cứu | 189,420,000 | 135.300.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 47.355.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 2,841,300 |
| 44 | PP2500301905 - Kim chạy thận nhân tạo | 266,500,000 | 190.357.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 66.625.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,997,500 |
| 45 | PP2500301906 - Kim chọc dò gây tê tuỷ sống | 11,745,300 | 8.389.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.936.325 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 176,180 |
| 46 | PP2500301907 - Kim lấy máu lấy thuốc | 26,390,000 | 18.850.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6.597.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 395,850 |
| 47 | PP2500301908 - Kim luồn tĩnh mạch | 85,050,000 | 60.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 21.262.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,275,750 |
| 48 | PP2500301909 - Lam kính | 12,470,000 | 8.907.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.117.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 187,050 |
| 49 | PP2500301910 - Ống nghiệm nhựa có nắp lấy mẫu xét nghiệm nước tiểu | 145,000,000 | 103.571.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 36.250.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 2,175,000 |
| 50 | PP2500301911 - Miếng dán ugo | 12,180,000 | 8.700.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.045.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 182,700 |
| 51 | PP2500301912 - Mũi khoan kim cương | 9,450,000 | 6.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.362.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 141,750 |
| 52 | PP2500301913 - Muối tinh dạng viên | 67,200,000 | 48.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 16.800.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,008,000 |
| 53 | PP2500301914 - Nong, dũa các số 10-80 | 5,550,000 | 3.964.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.387.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 83,250 |
| 54 | PP2500301915 - Nước Javen | 28,080,000 | 20.057.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.020.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 421,200 |
| 55 | PP2500301916 - Ống chống đông EDTA | 274,500,000 | 196.071.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 68.625.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 4,117,500 |
| 56 | PP2500301917 - Ống dẫn lưu các loại | 862,500 | 616.072 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 215.625 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 12,938 |
| 57 | PP2500301918 - Ống hút nhớt | 4,856,250 | 3.468.750 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.214.063 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 72,844 |
| 58 | PP2500301919 - Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin | 261,270,000 | 186.621.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 65.317.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,919,050 |
| 59 | PP2500301920 - Ống nghiệm máu chân không Citrate 3.2%, KT 8x120mm, bằng thủy tinh đáy tròn, nắp màu đen | 3,190,000 | 2.278.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 797.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 47,850 |
| 60 | PP2500301921 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 8-18 | 5,760,000 | 4.114.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.440.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 86,400 |
| 61 | PP2500301922 - Oxy già 3% -50ml | 31,500,000 | 22.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.875.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 472,500 |
| 62 | PP2500301923 - Phim khô y tế 14x17 inch (35x43cm) | 49,400,000 | 35.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 12.350.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 741,000 |
| 63 | PP2500301924 - Phim khô y tế 10x12 inch (25x30 cm) | 1,878,720,000 | 1.341.942.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 469.680.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 28,180,800 |
| 64 | PP2500301925 - Phim X Quang 20X25cm | 519,750,000 | 371.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 129.937.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 7,796,250 |
| 65 | PP2500301926 - Phim X Quang 35X43cm | 333,828,000 | 238.448.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 83.457.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 5,007,420 |
| 66 | PP2500301927 - Phim X- quang nha khoa rửa nhanh | 18,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 270,000 |
| 67 | PP2500301928 - Quả lọc thận nhân tạo | 220,500,000 | 157.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55.125.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,307,500 |
| 68 | PP2500301929 - Quả lọc thận nhân tạo | 230,937,000 | 164.955.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 57.734.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,464,055 |
| 69 | PP2500301930 - Quả lọc thận nhân tạo | 305,200,000 | 218.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 76.300.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 4,578,000 |
| 70 | PP2500301931 - Quả lọc thận nhân tạo | 590,000,000 | 421.428.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 147.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 8,850,000 |
| 71 | PP2500301932 - Quả lọc dịch | 130,000,000 | 92.857.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 32.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,950,000 |
| 72 | PP2500301933 - Quả lọc thận nhân tạo | 580,000,000 | 414.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 145.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 8,700,000 |
| 73 | PP2500301934 - Que thử đường huyết | 41,500,000 | 29.642.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10.375.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 622,500 |
| 74 | PP2500301935 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 16,200,000 | 11.571.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.050.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 243,000 |
| 75 | PP2500301936 - Chỉ tiêu các số | 8,200,000 | 5.857.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.050.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 123,000 |
| 76 | PP2500301937 - Thủy tinh thể nhân tạo | 390,000,000 | 278.571.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 97.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 5,850,000 |
| 77 | PP2500301938 - Túi camera tiệt trùng | 3,465,000 | 2.475.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 866.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 51,975 |
| 78 | PP2500301939 - TÚI ĐỰNG NƯỚC TIỂU 2000ml | 4,851,000 | 3.465.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.212.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 72,765 |
| 79 | PP2500301940 - Băng keo lụa 5cm x 5m | 91,140,000 | 65.100.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 22.785.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,367,100 |
| 80 | PP2500301941 - Vôi soda | 14,000,000 | 10.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 210,000 |
| 81 | PP2500301942 - Xi măng trám hàn răng (Trám, hàn răng trước xoang III, V, cổ răng, mất gốc răng, trám răng người già)-10g | 41,650,000 | 29.750.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10.412.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 624,750 |
| 82 | PP2500301943 - Xi măng trám hàn răng (Vật Liệu Trám Có Cản Quang Với Độ Cứng Cao Dành Cho Răng Sau) | 39,906,000 | 28.504.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 9.976.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 598,590 |
| 83 | PP2500301944 - Cốc đánh bóng | 3,150,000 | 2.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 787.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 47,250 |
| 84 | PP2500301945 - Bột khô pha dịch A đậm đặc | 766,100,000 | 547.214.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 191.525.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 11,491,500 |
| 85 | PP2500301946 - Bột khô pha dịch B đậm đặc | 2,656,500,000 | 1.897.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 664.125.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 39,847,500 |
| 86 | PP2500301947 - Bột 10cmx3,6m | 42,189,000 | 30.135.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10.547.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 632,835 |
| 87 | PP2500301948 - Que thử ma túy 5 chân (MOP /AMP /THC / COD / HER) | 490,000,000 | 350.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 122.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 7,350,000 |
| 88 | PP2500301949 - Foocmon | 200,000 | 142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 50.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,000 |
| 89 | PP2500301950 - Chất diệt tủy Asen Blue | 33,450,000 | 23.892.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8.362.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 501,750 |
| 90 | PP2500301951 - Cevinton | 10,750,000 | 7.678.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.687.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 161,250 |
| 91 | PP2500301952 - Compositlỏng A3 | 13,824,000 | 9.874.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.456.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 207,360 |
| 92 | PP2500301953 - Costisomol | 12,030,000 | 8.592.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.007.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 180,450 |
| 93 | PP2500301954 - Châm gai | 19,140,000 | 13.671.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.785.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 287,100 |
| 94 | PP2500301955 - Acid etching 37% | 2,700,000 | 1.928.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 675.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 40,500 |
| 95 | PP2500301956 - Eugenol | 4,320,000 | 3.085.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.080.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 64,800 |
| 96 | PP2500301957 - Cone gutta các số | 33,600,000 | 24.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8.400.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 504,000 |
| 97 | PP2500301958 - Keo dán vật liệu trám răng | 58,559,760 | 41.828.400 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14.639.940 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 878,397 |
| 98 | PP2500301959 - Thuốc chấm viêm lợi | 5,900,000 | 4.214.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.475.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 88,500 |
| 99 | PP2500301960 - Bông xốp cầm máu | 45,000,000 | 32.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11.250.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 675,000 |
| 100 | PP2500301961 - Kẽm Oxyd | 440,000 | 314.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 110.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 6,600 |
| 101 | PP2500301962 - Dung dịch ngâm tẩy rửa sinh học đa enzyme. Tẩy rửa dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và các dụng cụ y tế. Hiệu quả với mọi loại nước (nước mềm hoặc nước chưa xử lý) | 10,500,000 | 7.500.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.625.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 157,500 |
| 102 | PP2500301963 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40cm x 6 lớp có cản quang vô trùng | 19,848,000 | 14.177.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.962.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 297,720 |
| 103 | PP2500301964 - Gạc Củ Ấu Vô Trùng | 4,104,000 | 2.931.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.026.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 61,560 |
| 104 | PP2500301965 - Chỉ lanh | 1,200,000 | 857.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 300.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 18,000 |
| 105 | PP2500301966 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chất liệu tơ tằm cuộn ≥ 120m) | 110,000 | 78.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 27.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,650 |
| 106 | PP2500301967 - Bông gạc 5cm x 7cm x 6 lớp vô trùng | 9,416,000 | 6.725.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.354.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 141,240 |
| 107 | PP2500301968 - Gạc miếng 5*6cm*8lớp, tiệt trùng | 3,150,000 | 2.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 787.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 47,250 |
| 108 | PP2500301969 - Bông Viên, Bông cắt 25 gr | 225,750,000 | 161.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 56.437.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,386,250 |
| 109 | PP2500301970 - Gạc có cản quang, tiệt trùng | 250,000 | 178.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 62.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,750 |
| 110 | PP2500301971 - Bông cầu hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm không vô trùng | 52,500 | 37.500 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 13.125 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 788 |
| 111 | PP2500301972 - Nẹp cổ cứng | 6,672,240 | 4.765.886 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.668.060 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 100,084 |
| 112 | PP2500301973 - Đai cột sống thắt lưng | 22,800,000 | 16.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5.700.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 342,000 |
| 113 | PP2500301974 - Nẹp cẳng tay (Trái - Phải) | 13,200,000 | 9.428.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.300.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 198,000 |
| 114 | PP2500301975 - Nẹp cánh cẳng bàn tay (Phải) | 15,480,000 | 11.057.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.870.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 232,200 |
| 115 | PP2500301976 - Nẹp cẳng chân | 40,824,000 | 29.160.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 10.206.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 612,360 |
| 116 | PP2500301977 - Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùng | 44,092,000 | 31.494.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11.023.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 661,380 |
| 117 | PP2500301978 - Băng cuộn 5cm x 2,5m | 1,260,000 | 900.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 315.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 18,900 |
| 118 | PP2500301979 - Bông tiêm 2cm x 2cm | 35,000,000 | 25.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 8.750.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 525,000 |
| 119 | PP2500301980 - Gạc đắp vết thương 9cmx25cmx8 lớp | 14,515,200 | 10.368.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.628.800 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 217,728 |
| 120 | PP2500301981 - Nẹp chống xoay dài | 30,744,000 | 21.960.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.686.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 461,160 |
| 121 | PP2500301982 - Sonde JJ | 22,000,000 | 15.714.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 330,000 |
| 122 | PP2500301983 - Nẹp bản hẹp (cẳng chân) DCP narrow plate | 6,000,000 | 4.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 90,000 |
| 123 | PP2500301984 - Nẹp tăng áp bản hẹp lỗ oval cẳng chân 10 lỗ | 10,360,000 | 7.400.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.590.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 155,400 |
| 124 | PP2500301985 - Nẹp khóa đầu trên xương chày, mâm chày trong/mâm chày ngoài, đơn trục, phải/trái,titan. | 163,000,000 | 116.428.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 40.750.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 2,445,000 |
| 125 | PP2500301986 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, đơn trục, phải/trái,titan | 198,000,000 | 141.428.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 49.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 2,970,000 |
| 126 | PP2500301987 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, phải/trái,các cỡ, titan | 208,000,000 | 148.571.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 52.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,120,000 |
| 127 | PP2500301988 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày, trước ngoài, vít Ø3.5mm,trái/ phải, các cỡ | 220,120,000 | 157.228.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 55.030.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 3,301,800 |
| 128 | PP2500301989 - Nẹp khóa xương bàn ngón chân, dày 1 - 1.4mm | 156,000,000 | 111.428.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 39.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 2,340,000 |
| 129 | PP2500301990 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ | 81,500,000 | 58.214.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 20.375.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,222,500 |
| 130 | PP2500301991 - Nẹp thân xương đùi | 14,000,000 | 10.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 210,000 |
| 131 | PP2500301992 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải, các cỡ | 71,450,000 | 51.035.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 17.862.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,071,750 |
| 132 | PP2500301993 - Chỉ thép (cuộn) | 326,240 | 233.029 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 81.560 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 4,894 |
| 133 | PP2500301994 - Đinh Kirschnerđường kính các cỡ | 4,000,000 | 2.857.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 60,000 |
| 134 | PP2500301995 - Nẹp DCP xương cẳng tay 4,5,6,7 lỗ | 29,750,000 | 21.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 7.437.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 446,250 |
| 135 | PP2500301996 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ | 132,000,000 | 94.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 33.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,980,000 |
| 136 | PP2500301997 - Bông gạc đắp vết thương | 4,058,880 | 2.899.200 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.014.720 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 60,884 |
| 137 | PP2500301998 - Gạc chèn thận nhân tạo vô trùng | 117,247,200 | 83.748.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 29.311.800 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 1,758,708 |
| 138 | PP2500301999 - Hóa chất diệt muỗi, tẩm màn phòng bệnh sốt rét Thành phần: 10% Alpha Cypermethrin | 46,200,000 | 33.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 11.550.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 693,000 |
| 139 | PP2500302000 - Acid citric | 57,600,000 | 41.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 14.400.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 864,000 |
| 140 | PP2500302001 - Bông gòn y tế kích thước 3cm x 3cm | 1,960,000 | 1.400.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 490.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 29,400 |
| 141 | PP2500302002 - Bao cao su | 4,875,000 | 3.482.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.218.750 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 73,125 |
| 142 | PP2500302003 - Phim khô laser kích cỡ 8x10” (20x25cm) | 720,000,000 | 514.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 180.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 10,800,000 |
| 143 | PP2500302004 - Phim khô laser 35x43cm(14x17 inch) | 1,014,000,000 | 724.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 253.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 15,210,000 |
| 144 | PP2500302005 - Phim khô laser 25x30 cm | 1,470,000,000 | 1.050.000.0 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 367.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 22,050,000 |
| 145 | PP2500302006 - Giấy điện tim 12 cần | 4,680,000 | 3.342.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.170.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 70,200 |
| 146 | PP2500302007 - Keo gắn lamen | 4,680,000 | 3.342.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.170.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 70,200 |
| 147 | PP2500302008 - Nhuộm bao (Chất nhuộm màu Trypan blue) | 14,400,000 | 10.285.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.600.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 216,000 |
| 148 | PP2500302009 - Dầu parafin | 320,000 | 228.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 80.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 4,800 |
| 149 | PP2500302010 - Dầu Parafin vô khuẩn | 21,500,000 | 15.357.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5.375.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 322,500 |
| 150 | PP2500302011 - Dầu soi kính hiển vi | 7,750,000 | 5.535.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.937.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 116,250 |
| 151 | PP2500302012 - Filter lọc khuẩn và lọc ẩm | 23,500,000 | 16.785.715 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 5.875.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 352,500 |
| 152 | PP2500302013 - Giấy lọc hóa chất | 714,000 | 510.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 178.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 10,710 |
| 153 | PP2500302014 - Ống thông Nelaton các số | 5,800,000 | 4.142.858 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.450.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 87,000 |
| 154 | PP2500302015 - Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt | 2,700,000 | 1.928.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 675.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 40,500 |
| 155 | PP2500302016 - Băng dính chỉ thị nhiệt hấp khô | 17,274,600 | 12.339.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.318.650 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 259,119 |
| 156 | PP2500302017 - Que thử độ cứng của nước | 8,640,000 | 6.171.429 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 2.160.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 129,600 |
| 157 | PP2500302018 - Que thử tồn dư PeroxideAcid trong chạy thận nhân tạo | 4,426,560 | 3.161.829 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.106.640 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 66,399 |
| 158 | PP2500302019 - Que thử hàm lượng Clo | 5,472,000 | 3.908.572 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 1.368.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 82,080 |
| 159 | PP2500302020 - Kim khâu phẫu thuật các loại, các số | 960,000,000 | 685.714.286 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 240.000.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 14,400,000 |
| 160 | PP2500302021 - Kim chích máu tiệt trùng | 14,000,000 | 10.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 3.500.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 210,000 |
| 161 | PP2500302022 - Lam men 22x22mm | 16,800,000 | 12.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 4.200.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 252,000 |
| 162 | PP2500302023 - Lamen 22mmx40mm | 2,800,000 | 2.000.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 700.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 42,000 |
| 163 | PP2500302024 - Sáp Parafin | 26,400,000 | 18.857.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 6.600.000 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 396,000 |
| 164 | PP2500302025 - Que chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung | 3,150,000 | 2.250.000 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 787.500 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 47,250 |
| 165 | PP2500302026 - Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml | 2,985,000 | 2.132.143 | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS | 746.250 | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) | 44,775 |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500301862 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500301863 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500301864 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2500301865 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng bột bó loại 10cm x 4.6m |
|
| Mã phần lô | PP2500301866 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500301867 |
| Giá từng phần lô | 395,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,926,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301868 |
| Giá từng phần lô | 426,367,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.591.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,395,508 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500301869 |
| Giá từng phần lô | 12,834,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.167.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.208.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500301870 |
| Giá từng phần lô | 18,110,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.527.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm ăn sử dụng 1 lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500301871 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500301872 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500301873 |
| Giá từng phần lô | 82,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.242.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500301874 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500301875 |
| Giá từng phần lô | 125,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,877,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500301876 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất nhày dùng trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500301877 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.481.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ Nylon số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500301878 |
| Giá từng phần lô | 61,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 927,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0) |
|
| Mã phần lô | PP2500301879 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910(1-0) |
|
| Mã phần lô | PP2500301880 |
| Giá từng phần lô | 23,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.801.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật tiêu chậm có kim Collagencác số 0, 1, 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500301881 |
| Giá từng phần lô | 12,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cốc 220ml |
|
| Mã phần lô | PP2500301882 |
| Giá từng phần lô | 364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500301883 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Côn trám bít ống tủy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500301884 |
| Giá từng phần lô | 64,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.872.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.055.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dao phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500301885 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đầu côn vàng 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500301886 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đầu côn xanh 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500301887 |
| Giá từng phần lô | 204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500301888 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây nối ba chạc 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500301889 |
| Giá từng phần lô | 6,220,305 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.443.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.555.077 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dây thở oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500301890 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500301891 |
| Giá từng phần lô | 55,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch sát khuản màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301892 |
| Giá từng phần lô | 93,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,400,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2500301893 |
| Giá từng phần lô | 752,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500301894 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500301895 |
| Giá từng phần lô | 23,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.447.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.756.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng (KT: 10cm x 10cm x 12 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2500301896 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500301897 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500301898 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giấy cắn (Giấy kiểm tra độ khít của răng) |
|
| Mã phần lô | PP2500301899 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giấy in điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500301900 |
| Giá từng phần lô | 68,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,032,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500301901 |
| Giá từng phần lô | 112,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khí CO2 y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500301902 |
| Giá từng phần lô | 2,073,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Khí oxy y tế chai 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500301903 |
| Giá từng phần lô | 272,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.322.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.013.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,080,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500301904 |
| Giá từng phần lô | 189,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,841,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301905 |
| Giá từng phần lô | 266,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,997,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim chọc dò gây tê tuỷ sống |
|
| Mã phần lô | PP2500301906 |
| Giá từng phần lô | 11,745,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.389.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.936.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim lấy máu lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500301907 |
| Giá từng phần lô | 26,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.597.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500301908 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500301909 |
| Giá từng phần lô | 12,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.907.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa có nắp lấy mẫu xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500301910 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Miếng dán ugo |
|
| Mã phần lô | PP2500301911 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2500301912 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Muối tinh dạng viên |
|
| Mã phần lô | PP2500301913 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nong, dũa các số 10-80 |
|
| Mã phần lô | PP2500301914 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500301915 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 421,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống chống đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500301916 |
| Giá từng phần lô | 274,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,117,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống dẫn lưu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500301917 |
| Giá từng phần lô | 862,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500301918 |
| Giá từng phần lô | 4,856,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.214.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,844 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500301919 |
| Giá từng phần lô | 261,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.621.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.317.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,919,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống nghiệm máu chân không Citrate 3.2%, KT 8x120mm, bằng thủy tinh đáy tròn, nắp màu đen |
|
| Mã phần lô | PP2500301920 |
| Giá từng phần lô | 3,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống thông tiểu 1 nhánh số 8-18 |
|
| Mã phần lô | PP2500301921 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Oxy già 3% -50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500301922 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Phim khô y tế 14x17 inch (35x43cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500301923 |
| Giá từng phần lô | 49,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 741,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Phim khô y tế 10x12 inch (25x30 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500301924 |
| Giá từng phần lô | 1,878,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,180,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Phim X Quang 20X25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500301925 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,796,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Phim X Quang 35X43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500301926 |
| Giá từng phần lô | 333,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.448.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,007,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Phim X- quang nha khoa rửa nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500301927 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301928 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301929 |
| Giá từng phần lô | 230,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.734.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,464,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301930 |
| Giá từng phần lô | 305,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,578,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301931 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500301932 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301933 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500301934 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 622,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500301935 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ tiêu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500301936 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500301937 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Túi camera tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301938 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
TÚI ĐỰNG NƯỚC TIỂU 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500301939 |
| Giá từng phần lô | 4,851,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng keo lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500301940 |
| Giá từng phần lô | 91,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,367,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500301941 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Xi măng trám hàn răng (Trám, hàn răng trước xoang III, V, cổ răng, mất gốc răng, trám răng người già)-10g |
|
| Mã phần lô | PP2500301942 |
| Giá từng phần lô | 41,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Xi măng trám hàn răng (Vật Liệu Trám Có Cản Quang Với Độ Cứng Cao Dành Cho Răng Sau) |
|
| Mã phần lô | PP2500301943 |
| Giá từng phần lô | 39,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.504.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.976.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cốc đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500301944 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bột khô pha dịch A đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500301945 |
| Giá từng phần lô | 766,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,491,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bột khô pha dịch B đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500301946 |
| Giá từng phần lô | 2,656,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.897.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 664.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,847,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bột 10cmx3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500301947 |
| Giá từng phần lô | 42,189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.547.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 632,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que thử ma túy 5 chân (MOP /AMP /THC / COD / HER) |
|
| Mã phần lô | PP2500301948 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Foocmon |
|
| Mã phần lô | PP2500301949 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chất diệt tủy Asen Blue |
|
| Mã phần lô | PP2500301950 |
| Giá từng phần lô | 33,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 501,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cevinton |
|
| Mã phần lô | PP2500301951 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Compositlỏng A3 |
|
| Mã phần lô | PP2500301952 |
| Giá từng phần lô | 13,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.874.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Costisomol |
|
| Mã phần lô | PP2500301953 |
| Giá từng phần lô | 12,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.592.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Châm gai |
|
| Mã phần lô | PP2500301954 |
| Giá từng phần lô | 19,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Acid etching 37% |
|
| Mã phần lô | PP2500301955 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500301956 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Cone gutta các số |
|
| Mã phần lô | PP2500301957 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Keo dán vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500301958 |
| Giá từng phần lô | 58,559,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.828.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.639.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 878,397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Thuốc chấm viêm lợi |
|
| Mã phần lô | PP2500301959 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500301960 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kẽm Oxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500301961 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dung dịch ngâm tẩy rửa sinh học đa enzyme. Tẩy rửa dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và các dụng cụ y tế. Hiệu quả với mọi loại nước (nước mềm hoặc nước chưa xử lý) |
|
| Mã phần lô | PP2500301962 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40cm x 6 lớp có cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301963 |
| Giá từng phần lô | 19,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.177.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc Củ Ấu Vô Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301964 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.931.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500301965 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chất liệu tơ tằm cuộn ≥ 120m) |
|
| Mã phần lô | PP2500301966 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông gạc 5cm x 7cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301967 |
| Giá từng phần lô | 9,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.725.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc miếng 5*6cm*8lớp, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301968 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông Viên, Bông cắt 25 gr |
|
| Mã phần lô | PP2500301969 |
| Giá từng phần lô | 225,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,386,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc có cản quang, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301970 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông cầu hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301971 |
| Giá từng phần lô | 52,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 788 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500301972 |
| Giá từng phần lô | 6,672,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.765.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.668.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đai cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500301973 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp cẳng tay (Trái - Phải) |
|
| Mã phần lô | PP2500301974 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp cánh cẳng bàn tay (Phải) |
|
| Mã phần lô | PP2500301975 |
| Giá từng phần lô | 15,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2500301976 |
| Giá từng phần lô | 40,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301977 |
| Giá từng phần lô | 44,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.494.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.023.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng cuộn 5cm x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500301978 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông tiêm 2cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500301979 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc đắp vết thương 9cmx25cmx8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500301980 |
| Giá từng phần lô | 14,515,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.628.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500301981 |
| Giá từng phần lô | 30,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 461,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Sonde JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500301982 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp bản hẹp (cẳng chân) DCP narrow plate |
|
| Mã phần lô | PP2500301983 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp tăng áp bản hẹp lỗ oval cẳng chân 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500301984 |
| Giá từng phần lô | 10,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày, mâm chày trong/mâm chày ngoài, đơn trục, phải/trái,titan. |
|
| Mã phần lô | PP2500301985 |
| Giá từng phần lô | 163,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, đơn trục, phải/trái,titan |
|
| Mã phần lô | PP2500301986 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, phải/trái,các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2500301987 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày, trước ngoài, vít Ø3.5mm,trái/ phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500301988 |
| Giá từng phần lô | 220,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,301,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa xương bàn ngón chân, dày 1 - 1.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500301989 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500301990 |
| Giá từng phần lô | 81,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,222,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp thân xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500301991 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500301992 |
| Giá từng phần lô | 71,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Chỉ thép (cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2500301993 |
| Giá từng phần lô | 326,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Đinh Kirschnerđường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500301994 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp DCP xương cẳng tay 4,5,6,7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500301995 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 446,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500301996 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500301997 |
| Giá từng phần lô | 4,058,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.899.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Gạc chèn thận nhân tạo vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500301998 |
| Giá từng phần lô | 117,247,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.311.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,758,708 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Hóa chất diệt muỗi, tẩm màn phòng bệnh sốt rét Thành phần: 10% Alpha Cypermethrin |
|
| Mã phần lô | PP2500301999 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500302000 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bông gòn y tế kích thước 3cm x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2500302001 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500302002 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.482.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Phim khô laser kích cỡ 8x10” (20x25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500302003 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Phim khô laser 35x43cm(14x17 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2500302004 |
| Giá từng phần lô | 1,014,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Phim khô laser 25x30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500302005 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500302006 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500302007 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Nhuộm bao (Chất nhuộm màu Trypan blue) |
|
| Mã phần lô | PP2500302008 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500302009 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dầu Parafin vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500302010 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500302011 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Filter lọc khuẩn và lọc ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500302012 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Giấy lọc hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500302013 |
| Giá từng phần lô | 714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống thông Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500302014 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500302015 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Băng dính chỉ thị nhiệt hấp khô |
|
| Mã phần lô | PP2500302016 |
| Giá từng phần lô | 17,274,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.318.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que thử độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2500302017 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que thử tồn dư PeroxideAcid trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500302018 |
| Giá từng phần lô | 4,426,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.161.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que thử hàm lượng Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500302019 |
| Giá từng phần lô | 5,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.908.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim khâu phẫu thuật các loại, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500302020 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Kim chích máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500302021 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lam men 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500302022 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Lamen 22mmx40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500302023 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Sáp Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500302024 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Que chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500302025 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500302026 |
| Giá từng phần lô | 2,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.132.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã nhóm HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi