Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2025 – 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500290887-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Tiền Hải
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500138332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 21,356,776,385 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500301862 - Anti A 1,150,000 821.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 287.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 17,250
2 PP2500301863 - Anti AB 1,150,000 821.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 287.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 17,250
3 PP2500301864 - Anti B 1,150,000 821.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 287.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 17,250
4 PP2500301865 - Dung dịch sát khuẩn tay 31,200,000 22.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.800.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 468,000
5 PP2500301866 - Băng bột bó loại 10cm x 4.6m 38,000,000 27.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 570,000
6 PP2500301867 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm 395,120,000 282.228.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 98.780.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 5,926,800
7 PP2500301868 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 426,367,200 304.548.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 106.591.800 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 6,395,508
8 PP2500301869 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 12,834,650 9.167.608 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.208.663 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 192,520
9 PP2500301870 - Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần 18,110,400 12.936.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.527.600 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 271,656
10 PP2500301871 - Bơm ăn sử dụng 1 lần 50ml 480,000 342.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 120.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 7,200
11 PP2500301872 - Bơm tiêm 50ml 3,640,000 2.600.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 910.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 54,600
12 PP2500301873 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 82,940,000 59.242.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 20.735.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,244,100
13 PP2500301874 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml 26,400,000 18.857.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6.600.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 396,000
14 PP2500301875 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml 125,180,000 89.414.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 31.295.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,877,700
15 PP2500301876 - Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm 52,000,000 37.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 780,000
16 PP2500301877 - Chất nhày dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 29,925,000 21.375.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.481.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 448,875
17 PP2500301878 - Chỉ Nylon số 10/0 61,800,000 44.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 15.450.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 927,000
18 PP2500301879 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0) 3,900,000 2.785.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 975.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 58,500
19 PP2500301880 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910(1-0) 23,205,000 16.575.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5.801.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 348,075
20 PP2500301881 - Chỉ phẫu thuật tiêu chậm có kim Collagencác số 0, 1, 2 12,950,000 9.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.237.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 194,250
21 PP2500301882 - Cốc 220ml 364,000 260.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 91.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 5,460
22 PP2500301883 - Cồn 90 độ 33,000,000 23.571.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8.250.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 495,000
23 PP2500301884 - Côn trám bít ống tủy nha khoa 64,222,000 45.872.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16.055.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 963,330
24 PP2500301885 - Dao phẫu thuật mắt 15,600,000 11.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.900.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 234,000
25 PP2500301886 - Đầu côn vàng 200μl 780,000 557.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 195.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 11,700
26 PP2500301887 - Đầu côn xanh 1000μl 204,000 145.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 51.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,060
27 PP2500301888 - Dây garo 75,000 53.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 18.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,125
28 PP2500301889 - Dây nối ba chạc 25cm 6,220,305 4.443.075 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.555.077 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 93,305
29 PP2500301890 - Dây thở oxy 2 nhánh 17,000,000 12.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.250.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 255,000
30 PP2500301891 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 55,600,000 39.714.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13.900.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 834,000
31 PP2500301892 - Dung dịch sát khuản màng lọc thận nhân tạo 93,360,000 66.685.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 23.340.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,400,400
32 PP2500301893 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 752,000,000 537.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 188.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 11,280,000
33 PP2500301894 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 880,000,000 628.571.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 220.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 13,200,000
34 PP2500301895 - Gạc hút y tế 23,026,000 16.447.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5.756.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 345,390
35 PP2500301896 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng (KT: 10cm x 10cm x 12 lớp) 1,330,000 950.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 332.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 19,950
36 PP2500301897 - Gel bôi trơn 3,960,000 2.828.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 990.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 59,400
37 PP2500301898 - Gel siêu âm 52,000,000 37.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 780,000
38 PP2500301899 - Giấy cắn (Giấy kiểm tra độ khít của răng) 9,600,000 6.857.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.400.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 144,000
39 PP2500301900 - Giấy in điện tim 6 cần 68,850,000 49.178.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17.212.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,032,750
40 PP2500301901 - Giấy siêu âm 112,476,000 80.340.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 28.119.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,687,140
41 PP2500301902 - Khí CO2 y tế 2,073,600 1.481.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 518.400 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 31,104
42 PP2500301903 - Khí oxy y tế chai 40 lít 272,052,000 194.322.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 68.013.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 4,080,780
43 PP2500301904 - Kim châm cứu 189,420,000 135.300.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 47.355.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 2,841,300
44 PP2500301905 - Kim chạy thận nhân tạo 266,500,000 190.357.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 66.625.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,997,500
45 PP2500301906 - Kim chọc dò gây tê tuỷ sống 11,745,300 8.389.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.936.325 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 176,180
46 PP2500301907 - Kim lấy máu lấy thuốc 26,390,000 18.850.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6.597.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 395,850
47 PP2500301908 - Kim luồn tĩnh mạch 85,050,000 60.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 21.262.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,275,750
48 PP2500301909 - Lam kính 12,470,000 8.907.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.117.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 187,050
49 PP2500301910 - Ống nghiệm nhựa có nắp lấy mẫu xét nghiệm nước tiểu 145,000,000 103.571.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 36.250.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 2,175,000
50 PP2500301911 - Miếng dán ugo 12,180,000 8.700.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.045.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 182,700
51 PP2500301912 - Mũi khoan kim cương 9,450,000 6.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.362.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 141,750
52 PP2500301913 - Muối tinh dạng viên 67,200,000 48.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 16.800.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,008,000
53 PP2500301914 - Nong, dũa các số 10-80 5,550,000 3.964.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.387.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 83,250
54 PP2500301915 - Nước Javen 28,080,000 20.057.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.020.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 421,200
55 PP2500301916 - Ống chống đông EDTA 274,500,000 196.071.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 68.625.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 4,117,500
56 PP2500301917 - Ống dẫn lưu các loại 862,500 616.072 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 215.625 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 12,938
57 PP2500301918 - Ống hút nhớt 4,856,250 3.468.750 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.214.063 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 72,844
58 PP2500301919 - Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin 261,270,000 186.621.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 65.317.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,919,050
59 PP2500301920 - Ống nghiệm máu chân không Citrate 3.2%, KT 8x120mm, bằng thủy tinh đáy tròn, nắp màu đen 3,190,000 2.278.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 797.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 47,850
60 PP2500301921 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 8-18 5,760,000 4.114.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.440.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 86,400
61 PP2500301922 - Oxy già 3% -50ml 31,500,000 22.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.875.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 472,500
62 PP2500301923 - Phim khô y tế 14x17 inch (35x43cm) 49,400,000 35.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 12.350.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 741,000
63 PP2500301924 - Phim khô y tế 10x12 inch (25x30 cm) 1,878,720,000 1.341.942.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 469.680.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 28,180,800
64 PP2500301925 - Phim X Quang 20X25cm 519,750,000 371.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 129.937.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 7,796,250
65 PP2500301926 - Phim X Quang 35X43cm 333,828,000 238.448.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 83.457.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 5,007,420
66 PP2500301927 - Phim X- quang nha khoa rửa nhanh 18,000,000 12.857.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 270,000
67 PP2500301928 - Quả lọc thận nhân tạo 220,500,000 157.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55.125.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,307,500
68 PP2500301929 - Quả lọc thận nhân tạo 230,937,000 164.955.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 57.734.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,464,055
69 PP2500301930 - Quả lọc thận nhân tạo 305,200,000 218.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 76.300.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 4,578,000
70 PP2500301931 - Quả lọc thận nhân tạo 590,000,000 421.428.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 147.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 8,850,000
71 PP2500301932 - Quả lọc dịch 130,000,000 92.857.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 32.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,950,000
72 PP2500301933 - Quả lọc thận nhân tạo 580,000,000 414.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 145.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 8,700,000
73 PP2500301934 - Que thử đường huyết 41,500,000 29.642.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10.375.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 622,500
74 PP2500301935 - Sonde Foley 2 nhánh các số 16,200,000 11.571.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.050.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 243,000
75 PP2500301936 - Chỉ tiêu các số 8,200,000 5.857.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.050.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 123,000
76 PP2500301937 - Thủy tinh thể nhân tạo 390,000,000 278.571.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 97.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 5,850,000
77 PP2500301938 - Túi camera tiệt trùng 3,465,000 2.475.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 866.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 51,975
78 PP2500301939 - TÚI ĐỰNG NƯỚC TIỂU 2000ml 4,851,000 3.465.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.212.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 72,765
79 PP2500301940 - Băng keo lụa 5cm x 5m 91,140,000 65.100.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 22.785.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,367,100
80 PP2500301941 - Vôi soda 14,000,000 10.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 210,000
81 PP2500301942 - Xi măng trám hàn răng (Trám, hàn răng trước xoang III, V, cổ răng, mất gốc răng, trám răng người già)-10g 41,650,000 29.750.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10.412.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 624,750
82 PP2500301943 - Xi măng trám hàn răng (Vật Liệu Trám Có Cản Quang Với Độ Cứng Cao Dành Cho Răng Sau) 39,906,000 28.504.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 9.976.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 598,590
83 PP2500301944 - Cốc đánh bóng 3,150,000 2.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 787.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 47,250
84 PP2500301945 - Bột khô pha dịch A đậm đặc 766,100,000 547.214.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 191.525.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 11,491,500
85 PP2500301946 - Bột khô pha dịch B đậm đặc 2,656,500,000 1.897.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 664.125.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 39,847,500
86 PP2500301947 - Bột 10cmx3,6m 42,189,000 30.135.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10.547.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 632,835
87 PP2500301948 - Que thử ma túy 5 chân (MOP /AMP /THC / COD / HER) 490,000,000 350.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 122.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 7,350,000
88 PP2500301949 - Foocmon 200,000 142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 50.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,000
89 PP2500301950 - Chất diệt tủy Asen Blue 33,450,000 23.892.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8.362.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 501,750
90 PP2500301951 - Cevinton 10,750,000 7.678.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.687.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 161,250
91 PP2500301952 - Compositlỏng A3 13,824,000 9.874.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.456.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 207,360
92 PP2500301953 - Costisomol 12,030,000 8.592.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.007.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 180,450
93 PP2500301954 - Châm gai 19,140,000 13.671.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.785.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 287,100
94 PP2500301955 - Acid etching 37% 2,700,000 1.928.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 675.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 40,500
95 PP2500301956 - Eugenol 4,320,000 3.085.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.080.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 64,800
96 PP2500301957 - Cone gutta các số 33,600,000 24.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8.400.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 504,000
97 PP2500301958 - Keo dán vật liệu trám răng 58,559,760 41.828.400 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14.639.940 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 878,397
98 PP2500301959 - Thuốc chấm viêm lợi 5,900,000 4.214.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.475.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 88,500
99 PP2500301960 - Bông xốp cầm máu 45,000,000 32.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11.250.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 675,000
100 PP2500301961 - Kẽm Oxyd 440,000 314.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 110.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 6,600
101 PP2500301962 - Dung dịch ngâm tẩy rửa sinh học đa enzyme. Tẩy rửa dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và các dụng cụ y tế. Hiệu quả với mọi loại nước (nước mềm hoặc nước chưa xử lý) 10,500,000 7.500.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.625.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 157,500
102 PP2500301963 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40cm x 6 lớp có cản quang vô trùng 19,848,000 14.177.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.962.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 297,720
103 PP2500301964 - Gạc Củ Ấu Vô Trùng 4,104,000 2.931.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.026.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 61,560
104 PP2500301965 - Chỉ lanh 1,200,000 857.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 300.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 18,000
105 PP2500301966 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chất liệu tơ tằm cuộn ≥ 120m) 110,000 78.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 27.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,650
106 PP2500301967 - Bông gạc 5cm x 7cm x 6 lớp vô trùng 9,416,000 6.725.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.354.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 141,240
107 PP2500301968 - Gạc miếng 5*6cm*8lớp, tiệt trùng 3,150,000 2.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 787.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 47,250
108 PP2500301969 - Bông Viên, Bông cắt 25 gr 225,750,000 161.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 56.437.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,386,250
109 PP2500301970 - Gạc có cản quang, tiệt trùng 250,000 178.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 62.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,750
110 PP2500301971 - Bông cầu hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm không vô trùng 52,500 37.500 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 13.125 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 788
111 PP2500301972 - Nẹp cổ cứng 6,672,240 4.765.886 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.668.060 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 100,084
112 PP2500301973 - Đai cột sống thắt lưng 22,800,000 16.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5.700.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 342,000
113 PP2500301974 - Nẹp cẳng tay (Trái - Phải) 13,200,000 9.428.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.300.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 198,000
114 PP2500301975 - Nẹp cánh cẳng bàn tay (Phải) 15,480,000 11.057.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.870.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 232,200
115 PP2500301976 - Nẹp cẳng chân 40,824,000 29.160.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 10.206.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 612,360
116 PP2500301977 - Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùng 44,092,000 31.494.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11.023.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 661,380
117 PP2500301978 - Băng cuộn 5cm x 2,5m 1,260,000 900.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 315.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 18,900
118 PP2500301979 - Bông tiêm 2cm x 2cm 35,000,000 25.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 8.750.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 525,000
119 PP2500301980 - Gạc đắp vết thương 9cmx25cmx8 lớp 14,515,200 10.368.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.628.800 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 217,728
120 PP2500301981 - Nẹp chống xoay dài 30,744,000 21.960.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.686.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 461,160
121 PP2500301982 - Sonde JJ 22,000,000 15.714.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 330,000
122 PP2500301983 - Nẹp bản hẹp (cẳng chân) DCP narrow plate 6,000,000 4.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 90,000
123 PP2500301984 - Nẹp tăng áp bản hẹp lỗ oval cẳng chân 10 lỗ 10,360,000 7.400.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.590.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 155,400
124 PP2500301985 - Nẹp khóa đầu trên xương chày, mâm chày trong/mâm chày ngoài, đơn trục, phải/trái,titan. 163,000,000 116.428.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 40.750.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 2,445,000
125 PP2500301986 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, đơn trục, phải/trái,titan 198,000,000 141.428.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 49.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 2,970,000
126 PP2500301987 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, phải/trái,các cỡ, titan 208,000,000 148.571.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 52.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,120,000
127 PP2500301988 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày, trước ngoài, vít Ø3.5mm,trái/ phải, các cỡ 220,120,000 157.228.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 55.030.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 3,301,800
128 PP2500301989 - Nẹp khóa xương bàn ngón chân, dày 1 - 1.4mm 156,000,000 111.428.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 39.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 2,340,000
129 PP2500301990 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ 81,500,000 58.214.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 20.375.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,222,500
130 PP2500301991 - Nẹp thân xương đùi 14,000,000 10.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 210,000
131 PP2500301992 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải, các cỡ 71,450,000 51.035.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 17.862.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,071,750
132 PP2500301993 - Chỉ thép (cuộn) 326,240 233.029 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 81.560 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 4,894
133 PP2500301994 - Đinh Kirschnerđường kính các cỡ 4,000,000 2.857.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 60,000
134 PP2500301995 - Nẹp DCP xương cẳng tay 4,5,6,7 lỗ 29,750,000 21.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 7.437.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 446,250
135 PP2500301996 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ 132,000,000 94.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 33.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,980,000
136 PP2500301997 - Bông gạc đắp vết thương 4,058,880 2.899.200 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.014.720 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 60,884
137 PP2500301998 - Gạc chèn thận nhân tạo vô trùng 117,247,200 83.748.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 29.311.800 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 1,758,708
138 PP2500301999 - Hóa chất diệt muỗi, tẩm màn phòng bệnh sốt rét Thành phần: 10% Alpha Cypermethrin 46,200,000 33.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 11.550.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 693,000
139 PP2500302000 - Acid citric 57,600,000 41.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 14.400.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 864,000
140 PP2500302001 - Bông gòn y tế kích thước 3cm x 3cm 1,960,000 1.400.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 490.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 29,400
141 PP2500302002 - Bao cao su 4,875,000 3.482.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.218.750 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 73,125
142 PP2500302003 - Phim khô laser kích cỡ 8x10” (20x25cm) 720,000,000 514.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 180.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 10,800,000
143 PP2500302004 - Phim khô laser 35x43cm(14x17 inch) 1,014,000,000 724.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 253.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 15,210,000
144 PP2500302005 - Phim khô laser 25x30 cm 1,470,000,000 1.050.000.0 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 367.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 22,050,000
145 PP2500302006 - Giấy điện tim 12 cần 4,680,000 3.342.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.170.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 70,200
146 PP2500302007 - Keo gắn lamen 4,680,000 3.342.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.170.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 70,200
147 PP2500302008 - Nhuộm bao (Chất nhuộm màu Trypan blue) 14,400,000 10.285.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.600.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 216,000
148 PP2500302009 - Dầu parafin 320,000 228.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 80.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 4,800
149 PP2500302010 - Dầu Parafin vô khuẩn 21,500,000 15.357.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5.375.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 322,500
150 PP2500302011 - Dầu soi kính hiển vi 7,750,000 5.535.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.937.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 116,250
151 PP2500302012 - Filter lọc khuẩn và lọc ẩm 23,500,000 16.785.715 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 5.875.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 352,500
152 PP2500302013 - Giấy lọc hóa chất 714,000 510.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 178.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 10,710
153 PP2500302014 - Ống thông Nelaton các số 5,800,000 4.142.858 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.450.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 87,000
154 PP2500302015 - Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt 2,700,000 1.928.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 675.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 40,500
155 PP2500302016 - Băng dính chỉ thị nhiệt hấp khô 17,274,600 12.339.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.318.650 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 259,119
156 PP2500302017 - Que thử độ cứng của nước 8,640,000 6.171.429 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 2.160.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 129,600
157 PP2500302018 - Que thử tồn dư PeroxideAcid trong chạy thận nhân tạo 4,426,560 3.161.829 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.106.640 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 66,399
158 PP2500302019 - Que thử hàm lượng Clo 5,472,000 3.908.572 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 1.368.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 82,080
159 PP2500302020 - Kim khâu phẫu thuật các loại, các số 960,000,000 685.714.286 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 240.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 14,400,000
160 PP2500302021 - Kim chích máu tiệt trùng 14,000,000 10.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 3.500.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 210,000
161 PP2500302022 - Lam men 22x22mm 16,800,000 12.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 4.200.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 252,000
162 PP2500302023 - Lamen 22mmx40mm 2,800,000 2.000.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 700.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 42,000
163 PP2500302024 - Sáp Parafin 26,400,000 18.857.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 6.600.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 396,000
164 PP2500302025 - Que chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung 3,150,000 2.250.000 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 787.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 47,250
165 PP2500302026 - Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml 2,985,000 2.132.143 Hàng hóa có cùng mã nhóm HS 746.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) 44,775
Anti A
Mã phần lô PP2500301862
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2500301863
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2500301864
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2500301865
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng bột bó loại 10cm x 4.6m
Mã phần lô PP2500301866
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500301867
Giá từng phần lô 395,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,926,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500301868
Giá từng phần lô 426,367,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.548.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.591.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,395,508
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500301869
Giá từng phần lô 12,834,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.167.608
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.208.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,520
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ xông khí dung sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500301870
Giá từng phần lô 18,110,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.936.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.527.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,656
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm ăn sử dụng 1 lần 50ml
Mã phần lô PP2500301871
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500301872
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2500301873
Giá từng phần lô 82,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.242.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2500301874
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2500301875
Giá từng phần lô 125,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.414.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,877,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500301876
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất nhày dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500301877
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.481.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,875
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2500301878
Giá từng phần lô 61,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 927,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0)
Mã phần lô PP2500301879
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910(1-0)
Mã phần lô PP2500301880
Giá từng phần lô 23,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.801.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,075
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ phẫu thuật tiêu chậm có kim Collagencác số 0, 1, 2
Mã phần lô PP2500301881
Giá từng phần lô 12,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cốc 220ml
Mã phần lô PP2500301882
Giá từng phần lô 364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500301883
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Côn trám bít ống tủy nha khoa
Mã phần lô PP2500301884
Giá từng phần lô 64,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.872.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.055.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,330
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dao phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500301885
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đầu côn vàng 200μl
Mã phần lô PP2500301886
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đầu côn xanh 1000μl
Mã phần lô PP2500301887
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2500301888
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây nối ba chạc 25cm
Mã phần lô PP2500301889
Giá từng phần lô 6,220,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.443.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.555.077
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,305
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500301890
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500301891
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch sát khuản màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500301892
Giá từng phần lô 93,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.685.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2500301893
Giá từng phần lô 752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2500301894
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2500301895
Giá từng phần lô 23,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.447.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.756.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,390
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc phẫu thuật tiệt trùng (KT: 10cm x 10cm x 12 lớp)
Mã phần lô PP2500301896
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,950
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500301897
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500301898
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giấy cắn (Giấy kiểm tra độ khít của răng)
Mã phần lô PP2500301899
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giấy in điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500301900
Giá từng phần lô 68,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.178.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,032,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500301901
Giá từng phần lô 112,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,140
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khí CO2 y tế
Mã phần lô PP2500301902
Giá từng phần lô 2,073,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,104
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Khí oxy y tế chai 40 lít
Mã phần lô PP2500301903
Giá từng phần lô 272,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.322.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,780
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500301904
Giá từng phần lô 189,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,841,300
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500301905
Giá từng phần lô 266,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,997,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim chọc dò gây tê tuỷ sống
Mã phần lô PP2500301906
Giá từng phần lô 11,745,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.389.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.936.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,180
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim lấy máu lấy thuốc
Mã phần lô PP2500301907
Giá từng phần lô 26,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,850
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500301908
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500301909
Giá từng phần lô 12,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.907.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,050
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm nhựa có nắp lấy mẫu xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500301910
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Miếng dán ugo
Mã phần lô PP2500301911
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500301912
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Muối tinh dạng viên
Mã phần lô PP2500301913
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nong, dũa các số 10-80
Mã phần lô PP2500301914
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.964.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nước Javen
Mã phần lô PP2500301915
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống chống đông EDTA
Mã phần lô PP2500301916
Giá từng phần lô 274,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,117,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống dẫn lưu các loại
Mã phần lô PP2500301917
Giá từng phần lô 862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.072
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,938
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống hút nhớt
Mã phần lô PP2500301918
Giá từng phần lô 4,856,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.214.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,844
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin
Mã phần lô PP2500301919
Giá từng phần lô 261,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.621.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.317.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,919,050
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống nghiệm máu chân không Citrate 3.2%, KT 8x120mm, bằng thủy tinh đáy tròn, nắp màu đen
Mã phần lô PP2500301920
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.278.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,850
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh số 8-18
Mã phần lô PP2500301921
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Oxy già 3% -50ml
Mã phần lô PP2500301922
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Phim khô y tế 14x17 inch (35x43cm)
Mã phần lô PP2500301923
Giá từng phần lô 49,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 741,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Phim khô y tế 10x12 inch (25x30 cm)
Mã phần lô PP2500301924
Giá từng phần lô 1,878,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.942.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,180,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Phim X Quang 20X25cm
Mã phần lô PP2500301925
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,796,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Phim X Quang 35X43cm
Mã phần lô PP2500301926
Giá từng phần lô 333,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.448.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,007,420
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Phim X- quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2500301927
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500301928
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500301929
Giá từng phần lô 230,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.734.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,464,055
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500301930
Giá từng phần lô 305,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,578,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500301931
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc dịch
Mã phần lô PP2500301932
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500301933
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500301934
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.642.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500301935
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ tiêu các số
Mã phần lô PP2500301936
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500301937
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Túi camera tiệt trùng
Mã phần lô PP2500301938
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,975
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
TÚI ĐỰNG NƯỚC TIỂU 2000ml
Mã phần lô PP2500301939
Giá từng phần lô 4,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,765
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500301940
Giá từng phần lô 91,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,367,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2500301941
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Xi măng trám hàn răng (Trám, hàn răng trước xoang III, V, cổ răng, mất gốc răng, trám răng người già)-10g
Mã phần lô PP2500301942
Giá từng phần lô 41,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Xi măng trám hàn răng (Vật Liệu Trám Có Cản Quang Với Độ Cứng Cao Dành Cho Răng Sau)
Mã phần lô PP2500301943
Giá từng phần lô 39,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.504.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,590
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cốc đánh bóng
Mã phần lô PP2500301944
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bột khô pha dịch A đậm đặc
Mã phần lô PP2500301945
Giá từng phần lô 766,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,491,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bột khô pha dịch B đậm đặc
Mã phần lô PP2500301946
Giá từng phần lô 2,656,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.897.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,847,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bột 10cmx3,6m
Mã phần lô PP2500301947
Giá từng phần lô 42,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.547.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,835
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que thử ma túy 5 chân (MOP /AMP /THC / COD / HER)
Mã phần lô PP2500301948
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Foocmon
Mã phần lô PP2500301949
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất diệt tủy Asen Blue
Mã phần lô PP2500301950
Giá từng phần lô 33,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.892.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cevinton
Mã phần lô PP2500301951
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.678.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Compositlỏng A3
Mã phần lô PP2500301952
Giá từng phần lô 13,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.874.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,360
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Costisomol
Mã phần lô PP2500301953
Giá từng phần lô 12,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.592.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,450
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Châm gai
Mã phần lô PP2500301954
Giá từng phần lô 19,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.671.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Acid etching 37%
Mã phần lô PP2500301955
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500301956
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cone gutta các số
Mã phần lô PP2500301957
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Keo dán vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2500301958
Giá từng phần lô 58,559,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.828.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.639.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,397
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc chấm viêm lợi
Mã phần lô PP2500301959
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500301960
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kẽm Oxyd
Mã phần lô PP2500301961
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch ngâm tẩy rửa sinh học đa enzyme. Tẩy rửa dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và các dụng cụ y tế. Hiệu quả với mọi loại nước (nước mềm hoặc nước chưa xử lý)
Mã phần lô PP2500301962
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30 x 40cm x 6 lớp có cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2500301963
Giá từng phần lô 19,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.177.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,720
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc Củ Ấu Vô Trùng
Mã phần lô PP2500301964
Giá từng phần lô 4,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.931.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,560
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2500301965
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu (Chất liệu tơ tằm cuộn ≥ 120m)
Mã phần lô PP2500301966
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông gạc 5cm x 7cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500301967
Giá từng phần lô 9,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.725.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,240
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc miếng 5*6cm*8lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500301968
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông Viên, Bông cắt 25 gr
Mã phần lô PP2500301969
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,386,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc có cản quang, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500301970
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông cầu hình trụ tròn 3,5cm x 4,5cm không vô trùng
Mã phần lô PP2500301971
Giá từng phần lô 52,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500301972
Giá từng phần lô 6,672,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.765.886
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,084
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đai cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500301973
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp cẳng tay (Trái - Phải)
Mã phần lô PP2500301974
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp cánh cẳng bàn tay (Phải)
Mã phần lô PP2500301975
Giá từng phần lô 15,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp cẳng chân
Mã phần lô PP2500301976
Giá từng phần lô 40,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,360
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùng
Mã phần lô PP2500301977
Giá từng phần lô 44,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.494.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,380
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng cuộn 5cm x 2,5m
Mã phần lô PP2500301978
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông tiêm 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2500301979
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc đắp vết thương 9cmx25cmx8 lớp
Mã phần lô PP2500301980
Giá từng phần lô 14,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.368.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.628.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,728
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2500301981
Giá từng phần lô 30,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.960.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,160
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Sonde JJ
Mã phần lô PP2500301982
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp bản hẹp (cẳng chân) DCP narrow plate
Mã phần lô PP2500301983
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp tăng áp bản hẹp lỗ oval cẳng chân 10 lỗ
Mã phần lô PP2500301984
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày, mâm chày trong/mâm chày ngoài, đơn trục, phải/trái,titan.
Mã phần lô PP2500301985
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,445,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày ngoài, đơn trục, phải/trái,titan
Mã phần lô PP2500301986
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, phải/trái,các cỡ, titan
Mã phần lô PP2500301987
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày, trước ngoài, vít Ø3.5mm,trái/ phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500301988
Giá từng phần lô 220,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,301,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa xương bàn ngón chân, dày 1 - 1.4mm
Mã phần lô PP2500301989
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ
Mã phần lô PP2500301990
Giá từng phần lô 81,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp thân xương đùi
Mã phần lô PP2500301991
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500301992
Giá từng phần lô 71,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.035.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,750
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ thép (cuộn)
Mã phần lô PP2500301993
Giá từng phần lô 326,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.029
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,894
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Đinh Kirschnerđường kính các cỡ
Mã phần lô PP2500301994
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp DCP xương cẳng tay 4,5,6,7 lỗ
Mã phần lô PP2500301995
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2500301996
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2500301997
Giá từng phần lô 4,058,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.899.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,884
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Gạc chèn thận nhân tạo vô trùng
Mã phần lô PP2500301998
Giá từng phần lô 117,247,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.748.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.311.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,758,708
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất diệt muỗi, tẩm màn phòng bệnh sốt rét Thành phần: 10% Alpha Cypermethrin
Mã phần lô PP2500301999
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Acid citric
Mã phần lô PP2500302000
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông gòn y tế kích thước 3cm x 3cm
Mã phần lô PP2500302001
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500302002
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.482.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,125
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Phim khô laser kích cỡ 8x10” (20x25cm)
Mã phần lô PP2500302003
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Phim khô laser 35x43cm(14x17 inch)
Mã phần lô PP2500302004
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Phim khô laser 25x30 cm
Mã phần lô PP2500302005
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.0
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500302006
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2500302007
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Nhuộm bao (Chất nhuộm màu Trypan blue)
Mã phần lô PP2500302008
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dầu parafin
Mã phần lô PP2500302009
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dầu Parafin vô khuẩn
Mã phần lô PP2500302010
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500302011
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.535.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Filter lọc khuẩn và lọc ẩm
Mã phần lô PP2500302012
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Giấy lọc hóa chất
Mã phần lô PP2500302013
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,710
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống thông Nelaton các số
Mã phần lô PP2500302014
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt
Mã phần lô PP2500302015
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Băng dính chỉ thị nhiệt hấp khô
Mã phần lô PP2500302016
Giá từng phần lô 17,274,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.339.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.318.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,119
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que thử độ cứng của nước
Mã phần lô PP2500302017
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que thử tồn dư PeroxideAcid trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500302018
Giá từng phần lô 4,426,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.161.829
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,399
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que thử hàm lượng Clo
Mã phần lô PP2500302019
Giá từng phần lô 5,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.908.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,080
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim khâu phẫu thuật các loại, các số
Mã phần lô PP2500302020
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kim chích máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500302021
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lam men 22x22mm
Mã phần lô PP2500302022
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Lamen 22mmx40mm
Mã phần lô PP2500302023
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Sáp Parafin
Mã phần lô PP2500302024
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Que chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2500302025
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2500302026
Giá từng phần lô 2,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.132.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã nhóm HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,775
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->