Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất sử dụng cho chuyên khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062943-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất sử dụng cho chuyên khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
Số hiệu KHLCNT PL2500025589
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 7,181,679,336 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500071615 - Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy 234,350,000 334.785.715 117.175.000 53.01 2,812,200
2 PP2500071616 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn Sterrad 244,800,000 349.714.286 122.400.000 177.53 2,937,600
3 PP2500071617 - Chỉ thị sinh học cho công nghệ hấp hơi nước 253,440,000 362.057.143 126.720.000 355.07 3,041,280
4 PP2500071618 - Túi, bao gói tiệt trùng 23,400,000 33.428.572 11.700.000 4.44 280,800
5 PP2500071619 - Túi, bao gói tiệt trùng 27,000,000 38.571.429 13.500.000 4.44 324,000
6 PP2500071620 - Túi, bao gói tiệt trùng 115,200,000 164.571.429 57.600.000 17.75 1,382,400
7 PP2500071621 - Túi, bao gói tiệt trùng 78,000,000 111.428.572 39.000.000 7.4 936,000
8 PP2500071622 - Túi, bao gói tiệt trùng 97,200,000 138.857.143 48.600.000 8.88 1,166,400
9 PP2500071623 - Túi, bao gói tiệt trùng 111,000,000 158.571.429 55.500.000 7.4 1,332,000
10 PP2500071624 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 930,465,900 1.329.237.000 465.232.950 51.78 11,165,591
11 PP2500071625 - Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 809,067,420 1.155.810.600 404.533.710 51.78 9,708,810
12 PP2500071626 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 48,930,000 69.900.000 24.465.000 51.78 587,160
13 PP2500071627 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 6,480,000 9.257.143 3.240.000 5.92 77,760
14 PP2500071628 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 57,240,000 81.771.429 28.620.000 2663.01 686,880
15 PP2500071629 - Que chỉ thị hóa học 31,200,000 44.571.429 15.600.000 1479.45 374,400
16 PP2500071630 - Túi, bao gói tiệt trùng 308,000,000 440.000.000 154.000.000 47.47 3,696,000
17 PP2500071631 - Bình khí EO 8-170 524,454,000 749.220.000 262.227.000 103.56 6,293,448
18 PP2500071632 - Giấy gói thử hơi nước của lò hấp 128,160,000 183.085.715 64.080.000 177.53 1,537,920
19 PP2500071633 - Giấy gói 50,400,000 72.000.000 25.200.000 591.78 604,800
20 PP2500071634 - Chỉ thị sinh học 68,400,000 97.714.286 34.200.000 88.77 820,800
21 PP2500071635 - Giấy tẩm chất thử(chỉ thị hóa học)dùng cho máy tiệtkhuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,620,360,000 2.314.800.000 810.180.000 66590.14 19,444,320
22 PP2500071636 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 54,000,000 77.142.858 27.000.000 2219.18 648,000
23 PP2500071637 - Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ 61,200,000 87.428.572 30.600.000 14.79 734,400
24 PP2500071638 - Túi, bao gói tiệt trùng 171,430,000 244.900.000 85.715.000 26.75 2,057,160
25 PP2500071639 - Túi, bao gói tiệt trùng 30,240,000 43.200.000 15.120.000 13.81 362,880
26 PP2500071640 - Túi, bao gói tiệt trùng 288,600,000 412.285.715 144.300.000 68.42 3,463,200
27 PP2500071641 - Túi, bao gói tiệt trùng 107,500,000 153.571.429 53.750.000 53.01 1,290,000
28 PP2500071642 - Túi, bao gói tiệt trùng 21,120,000 30.171.429 10.560.000 5.42 253,440
29 PP2500071643 - Dung dịch xịt bề mặt dụng cụ tác dụng chống đông máu 93,600,000 133.714.286 46.800.000 17.75 1,123,200
30 PP2500071644 - Giấy in 2 lớp dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 100S 7,983,216 11.404.595 3.991.608 2.96 95,799
31 PP2500071645 - Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 100NX 3,300,000 4.714.286 1.650.000 1.48 39,600
32 PP2500071646 - Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn EO gas 7,510,800 10.729.715 3.755.400 1.48 90,130
33 PP2500071647 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế 504,000,000 720.000.000 252.000.000 221.92 6,048,000
34 PP2500071648 - Băng keo có chỉ thị hóa học kiểm soát sự tiếp xúc dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 50,400,000 72.000.000 25.200.000 8.88 604,800
35 PP2500071649 - Băng mực in kết quả máy tiệt khuẩn sterrad 100S 3,888,000 5.554.286 1.944.000 1.48 46,656
36 PP2500071650 - Dầu bảo dưỡng dụng cụ 9,360,000 13.371.429 4.680.000 2.96 112,320
Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy
Mã phần lô PP2500071615
Giá từng phần lô 234,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.01
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,812,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn Sterrad
Mã phần lô PP2500071616
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 177.53
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học cho công nghệ hấp hơi nước
Mã phần lô PP2500071617
Giá từng phần lô 253,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 355.07
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,041,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071618
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071619
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.44
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071620
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,382,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071621
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071622
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.88
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,166,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071623
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,332,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500071624
Giá từng phần lô 930,465,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.232.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,165,591
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng đựng hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500071625
Giá từng phần lô 809,067,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.810.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.533.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,708,810
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500071626
Giá từng phần lô 48,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,160
Thời gian thực hiện HĐ 366 ngày
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500071627
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.92
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500071628
Giá từng phần lô 57,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2663.01
Bảo đảm dự thầu (VND) 686,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500071629
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.45
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071630
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình khí EO 8-170
Mã phần lô PP2500071631
Giá từng phần lô 524,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,293,448
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy gói thử hơi nước của lò hấp
Mã phần lô PP2500071632
Giá từng phần lô 128,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 177.53
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,920
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy gói
Mã phần lô PP2500071633
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591.78
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2500071634
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.77
Bảo đảm dự thầu (VND) 820,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy tẩm chất thử(chỉ thị hóa học)dùng cho máy tiệtkhuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500071635
Giá từng phần lô 1,620,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66590.14
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,444,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500071636
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219.18
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ
Mã phần lô PP2500071637
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071638
Giá từng phần lô 171,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,057,160
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071639
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.81
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071640
Giá từng phần lô 288,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,463,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071641
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.01
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071642
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.42
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,440
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xịt bề mặt dụng cụ tác dụng chống đông máu
Mã phần lô PP2500071643
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in 2 lớp dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 100S
Mã phần lô PP2500071644
Giá từng phần lô 7,983,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.404.595
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.991.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.96
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,799
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad 100NX
Mã phần lô PP2500071645
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn EO gas
Mã phần lô PP2500071646
Giá từng phần lô 7,510,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.729.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.755.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,130
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500071647
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 221.92
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo có chỉ thị hóa học kiểm soát sự tiếp xúc dùng cho máy tiệt khuẩn Sterrad
Mã phần lô PP2500071648
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.88
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng mực in kết quả máy tiệt khuẩn sterrad 100S
Mã phần lô PP2500071649
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.48
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,656
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2500071650
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.96
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->