Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông thường cần sử dụng cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500336613-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông thường cần sử dụng cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500178578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 20,435,134,958 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500364889 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 20cm 3,953,880 2.824.200 988.470 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
2 PP2500364890 - Băng phim dính y tế trong suốt, có gạc, kích thước 10x10 cm 9,592,380 6.851.700 2.398.095 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
3 PP2500364891 - Băng phim dính y tế trong suốt, có gạc, kích thước 9x25cm 108,675,000 77.625.000 27.168.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
4 PP2500364892 - Bông hút nước y tế 18,810,000 13.435.715 4.702.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
5 PP2500364893 - Gạc chứa bạc kháng khuẩn 10x 10cm hoặc tương đương 33,435,675 23.882.625 8.358.919 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
6 PP2500364894 - Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng, thể tích 200ml 143,910,000 102.792.858 35.977.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
7 PP2500364895 - Ống bơm thuốc cản quang 190ml 132,000,000 94.285.715 33.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
8 PP2500364896 - Bộ 2 ống bơm thuốc cản quang 2 nòng thể tích 200ml tương thích với máy Medrad Stellant D 241,500,000 172.500.000 60.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
9 PP2500364897 - Bộ 2 ống bơm thuốc cản từ 2 nòng thể tích 65ml 207,000,000 147.857.143 51.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
10 PP2500364898 - Bộ 2 ống bơm thuốc cản quang 2 nòng thể tích 200ml tương thích với máy Seacrown 230,000,000 164.285.715 57.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
11 PP2500364899 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số G18, G25, G27 12,280,800 8.772.000 3.070.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
12 PP2500364900 - Buồng tiêm cấy dưới da 1,625,778,000 1.161.270.000 406.444.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
13 PP2500364901 - Kim an toàn tự động dùng trong buồng tiêm dưới da, các cỡ 234,082,560 167.201.829 58.520.640 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
14 PP2500364902 - Kim sinh thiết mô mềm các cỡ 20,880,000 14.914.286 5.220.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
15 PP2500364903 - Kim sinh thiết xương 3,780,000 2.700.000 945.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
16 PP2500364904 - Kim chọc hút tủy xương 376,600,000 269.000.000 94.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
17 PP2500364905 - Kim dây định vị vị trí u trước khi mổ 506,000,000 361.428.572 126.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
18 PP2500364906 - Sáp xương cầm máu 2,5 gam 7,040,250 5.028.750 1.760.063 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
19 PP2500364907 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm 267,776,000 191.268.572 66.944.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
20 PP2500364908 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới 10x20cm 204,388,800 145.992.000 51.097.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
21 PP2500364909 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép kích thước 2,5 x 5,1cm 83,967,135 59.976.525 20.991.784 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
22 PP2500364910 - Clip cầm máu titan các cỡ 61,666,000 44.047.143 15.416.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
23 PP2500364911 - Clip cầm máu titan các cỡ dùng trong mổ mở và nội soi 15,180,000 10.842.858 3.795.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
24 PP2500364912 - Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 15ml 2,640,400 1.886.000 660.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
25 PP2500364913 - Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 50ml 907,375 648.125 226.844 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
26 PP2500364914 - Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớt kèm dây hút dịch 5,255,082 3.753.630 1.313.771 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
27 PP2500364915 - Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp 132,158,000 94.398.572 33.039.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
28 PP2500364916 - Mask thanh quản dùng nhiều lần 5,451,600 3.894.000 1.362.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
29 PP2500364917 - Mặt nạ thở oxy có túi khí dự trữ, dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh 22,613,040 16.152.172 5.653.260 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
30 PP2500364918 - Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 23 cm 1,785,000,000 1.275.000.000 446.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
31 PP2500364919 - Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 21 cm 3,814,200,000 2.724.428.572 953.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
32 PP2500364920 - Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật nội soi, dài 37cm 2,415,000,000 1.725.000.000 603.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
33 PP2500364921 - Dây dẫn đường 150cm 7,446,000 5.318.572 1.861.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
34 PP2500364922 - Trocar nội soi nhựa, không dao 12mm 846,660,000 604.757.143 211.665.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
35 PP2500364923 - Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 12mm 8,400,000 6.000.000 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
36 PP2500364924 - Mảnh ghép thoát vị bẹn kích cỡ 6 x 11cm 28,600,000 20.428.572 7.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
37 PP2500364925 - Bộ ống thông mở đường rò ra da 2,157,400,000 1.541.000.000 539.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
38 PP2500364926 - Dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml 204,878,772 146.341.980 51.219.693 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
39 PP2500364927 - Dẫn lưu vết thương áp lực âm thể tích 200ml 76,075,552 54.339.680 19.018.888 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
40 PP2500364928 - Van dẫn lưu khí/dịch màng phổi 499,200,000 356.571.429 124.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
41 PP2500364929 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí/dịch màng phổi 1,892,400,000 1.351.714.286 473.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
42 PP2500364930 - Ống Cannula mở khí quản có bóng các cỡ 11,525,500 8.232.500 2.881.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
43 PP2500364931 - Ống thông tiểu 3 nhánh, các số 14,850,000 10.607.143 3.712.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
44 PP2500364932 - Ống dẫn lưu màng phổi số 28 28,408,000 20.291.429 7.102.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
45 PP2500364933 - Ống thông tiệt trùng số 28 10,313,100 7.366.500 2.578.275 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
46 PP2500364934 - Bộ dẫn lưu ngực thẳng chỉnh áp lực cỡ 2300ml 766,700,000 547.642.858 191.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
47 PP2500364935 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các số 99,820,000 71.300.000 24.955.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
48 PP2500364936 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số 48,195,000 34.425.000 12.048.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
49 PP2500364937 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng các số 54,444,600 38.889.000 13.611.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
50 PP2500364938 - Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm*55m 8,445,600 6.032.572 2.111.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
51 PP2500364939 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao acid peracetic 191,958,000 137.112.858 47.989.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
52 PP2500364940 - Dung dịch xịt làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế (không chứa cồn) 33,099,300 23.642.358 8.274.825 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
53 PP2500364941 - Dung dịch rửa vết thương 26,806,500 19.147.500 6.701.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
54 PP2500364942 - Dung dịch tắm sát khuẩn cho bệnh nhân trước phẫu thuật 78,200,000 55.857.143 19.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
55 PP2500364943 - Bao cao su 15,647,955 11.177.111 3.911.989 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
56 PP2500364944 - Lọc đo chức năng hô hấp 30,890,400 22.064.572 7.722.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
57 PP2500364945 - Filter lọc khuẩn 204,761,830 146.258.450 51.190.458 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
58 PP2500364946 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 42,504,000 30.360.000 10.626.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
59 PP2500364947 - Gel cắt lạnh 52,462,080 37.472.915 13.115.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
60 PP2500364948 - Hematoxylin 70,365,372 50.260.980 17.591.343 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
61 PP2500364949 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV 19,714,500 14.081.786 4.928.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
62 PP2500364950 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgG & IgM anti-TP Syphilis 13,617,000 9.726.429 3.404.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
63 PP2500364951 - Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ 29,899,770 21.356.979 7.474.943 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
64 PP2500364952 - Lưới điều trị thoát vị thành bụng, kích cỡ 10cmx15cm 29,900,000 21.357.143 7.475.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
65 PP2500364953 - Máy đo huyết áp tự động 27,550,000 19.678.572 6.887.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
66 PP2500364954 - Lưới điều trị thoát vị thành bụng, kích cỡ 30cmx30cm 72,474,150 51.767.250 18.118.538 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500364889
Giá từng phần lô 3,953,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.824.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng phim dính y tế trong suốt, có gạc, kích thước 10x10 cm
Mã phần lô PP2500364890
Giá từng phần lô 9,592,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.398.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng phim dính y tế trong suốt, có gạc, kích thước 9x25cm
Mã phần lô PP2500364891
Giá từng phần lô 108,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.168.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2500364892
Giá từng phần lô 18,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.435.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc chứa bạc kháng khuẩn 10x 10cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500364893
Giá từng phần lô 33,435,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.882.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.358.919
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng, thể tích 200ml
Mã phần lô PP2500364894
Giá từng phần lô 143,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.792.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống bơm thuốc cản quang 190ml
Mã phần lô PP2500364895
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ 2 ống bơm thuốc cản quang 2 nòng thể tích 200ml tương thích với máy Medrad Stellant D
Mã phần lô PP2500364896
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ 2 ống bơm thuốc cản từ 2 nòng thể tích 65ml
Mã phần lô PP2500364897
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ 2 ống bơm thuốc cản quang 2 nòng thể tích 200ml tương thích với máy Seacrown
Mã phần lô PP2500364898
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số G18, G25, G27
Mã phần lô PP2500364899
Giá từng phần lô 12,280,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.070.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm cấy dưới da
Mã phần lô PP2500364900
Giá từng phần lô 1,625,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.444.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim an toàn tự động dùng trong buồng tiêm dưới da, các cỡ
Mã phần lô PP2500364901
Giá từng phần lô 234,082,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.201.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết mô mềm các cỡ
Mã phần lô PP2500364902
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết xương
Mã phần lô PP2500364903
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2500364904
Giá từng phần lô 376,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim dây định vị vị trí u trước khi mổ
Mã phần lô PP2500364905
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sáp xương cầm máu 2,5 gam
Mã phần lô PP2500364906
Giá từng phần lô 7,040,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm
Mã phần lô PP2500364907
Giá từng phần lô 267,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.268.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới 10x20cm
Mã phần lô PP2500364908
Giá từng phần lô 204,388,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.097.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu dạng bông ép kích thước 2,5 x 5,1cm
Mã phần lô PP2500364909
Giá từng phần lô 83,967,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.976.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.991.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu titan các cỡ
Mã phần lô PP2500364910
Giá từng phần lô 61,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.047.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip cầm máu titan các cỡ dùng trong mổ mở và nội soi
Mã phần lô PP2500364911
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.842.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 15ml
Mã phần lô PP2500364912
Giá từng phần lô 2,640,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 50ml
Mã phần lô PP2500364913
Giá từng phần lô 907,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớt kèm dây hút dịch
Mã phần lô PP2500364914
Giá từng phần lô 5,255,082
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.753.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.771
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2500364915
Giá từng phần lô 132,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.398.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500364916
Giá từng phần lô 5,451,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ thở oxy có túi khí dự trữ, dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500364917
Giá từng phần lô 22,613,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.152.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.653.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 23 cm
Mã phần lô PP2500364918
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật mổ mở dài 21 cm
Mã phần lô PP2500364919
Giá từng phần lô 3,814,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.724.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao cắt hàn mạch, hàn mô dùng trong phẫu thuật nội soi, dài 37cm
Mã phần lô PP2500364920
Giá từng phần lô 2,415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường 150cm
Mã phần lô PP2500364921
Giá từng phần lô 7,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.861.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nội soi nhựa, không dao 12mm
Mã phần lô PP2500364922
Giá từng phần lô 846,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar phẫu thuật lồng ngực, đường kính 12mm
Mã phần lô PP2500364923
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mảnh ghép thoát vị bẹn kích cỡ 6 x 11cm
Mã phần lô PP2500364924
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông mở đường rò ra da
Mã phần lô PP2500364925
Giá từng phần lô 2,157,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2500364926
Giá từng phần lô 204,878,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.341.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.219.693
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dẫn lưu vết thương áp lực âm thể tích 200ml
Mã phần lô PP2500364927
Giá từng phần lô 76,075,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.339.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.018.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van dẫn lưu khí/dịch màng phổi
Mã phần lô PP2500364928
Giá từng phần lô 499,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chọc dò dẫn lưu khí/dịch màng phổi
Mã phần lô PP2500364929
Giá từng phần lô 1,892,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.351.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Cannula mở khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500364930
Giá từng phần lô 11,525,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh, các số
Mã phần lô PP2500364931
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu màng phổi số 28
Mã phần lô PP2500364932
Giá từng phần lô 28,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.291.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiệt trùng số 28
Mã phần lô PP2500364933
Giá từng phần lô 10,313,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.366.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.578.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu ngực thẳng chỉnh áp lực cỡ 2300ml
Mã phần lô PP2500364934
Giá từng phần lô 766,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các số
Mã phần lô PP2500364935
Giá từng phần lô 99,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số
Mã phần lô PP2500364936
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.048.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng các số
Mã phần lô PP2500364937
Giá từng phần lô 54,444,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.611.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm*55m
Mã phần lô PP2500364938
Giá từng phần lô 8,445,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.032.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.111.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao acid peracetic
Mã phần lô PP2500364939
Giá từng phần lô 191,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.112.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.989.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế (không chứa cồn)
Mã phần lô PP2500364940
Giá từng phần lô 33,099,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.642.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.274.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2500364941
Giá từng phần lô 26,806,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.701.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tắm sát khuẩn cho bệnh nhân trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2500364942
Giá từng phần lô 78,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao cao su
Mã phần lô PP2500364943
Giá từng phần lô 15,647,955
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.177.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.911.989
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500364944
Giá từng phần lô 30,890,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.064.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.722.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2500364945
Giá từng phần lô 204,761,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.258.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.190.458
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500364946
Giá từng phần lô 42,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2500364947
Giá từng phần lô 52,462,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.472.915
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.115.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hematoxylin
Mã phần lô PP2500364948
Giá từng phần lô 70,365,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.260.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.591.343
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV
Mã phần lô PP2500364949
Giá từng phần lô 19,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.081.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG & IgM anti-TP Syphilis
Mã phần lô PP2500364950
Giá từng phần lô 13,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.726.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.404.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2500364951
Giá từng phần lô 29,899,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.356.979
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.474.943
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị thành bụng, kích cỡ 10cmx15cm
Mã phần lô PP2500364952
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy đo huyết áp tự động
Mã phần lô PP2500364953
Giá từng phần lô 27,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới điều trị thoát vị thành bụng, kích cỡ 30cmx30cm
Mã phần lô PP2500364954
Giá từng phần lô 72,474,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.767.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.118.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->