Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế, hóa chất xét nghiệm, test sinh phẩm, phim X quang năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600046040-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHÂU ĐỨC
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế, hóa chất xét nghiệm, test sinh phẩm, phim X quang năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600023868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,984,590,388 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600042624 - Phần 1: Dây truyền dịch, dây hút nhớt, dây thông tiểu, dây oxy, dây Sonde hậu môn, dây cho ăn, dây nối bơm tiêm điện, Khóa 3 ngã, túi đựng nước tiểu, túi dự trữ bóp bóng, bộ phun khí dung, Mask thở oxy. 70,583,000 100.833.000 Hàng hóa có cùng mã HS 35.291.500 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
2 PP2600042625 - Phần 02: Bông y tế, băng cuộn, bột bó, băng keo, băng keo đo nhiệt độ hấp, băng keo cá nhân, bơm tiêm, Bóp bóng giúp thở, bộ rửa dạ dày, băng thun các loại. 401,805,000 574.007.000 Hàng hóa có cùng mã HS 200.902.500 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
3 PP2600042626 - Phần 03: Găng y tế các loại, Gạc y tế. 375,725,000 536.750.000 Hàng hóa có cùng mã HS 187.862.500 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
4 PP2600042627 - Phần 04: Kim luồn tĩnh mạch, kim rút thuốc, kim châm cứu, Chỉ khâu da các loại. 188,795,688 269.708.000 Hàng hóa có cùng mã HS 94.397.844 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
5 PP2600042628 - Phần 05: Ống nội khí quản, Airway, bộ điều Kinh Karman, tạp dề y tế, kẹp rốn, bao đo máu sau khi sinh, tăm bông, que phết âm đạo. 19,959,000 28.513.000 Hàng hóa có cùng mã HS 9.979.500 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
6 PP2600042629 - Phần 06: Các loại vật tư xét nghiệm. 316,316,500 451.881.000 Hàng hóa có cùng mã HS 158.158.250 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
7 PP2600042630 - Phần 07: Filter lọc khuẩn đo chức năng hô hấp, nẹp ngón tay, nẹp cổ, đai xương đòn. Vật tư y tế tiêu hao các loại: (Dây garo, Nhiệt kế thủy ngân, Giấy điện tim, giấy in huyết học, giấy in ion đồ, que đè lưỡi, khẩu trang y tế, hộp đựng vật sắc nhọn, miếng dán điện cực, giấy in moniter, Giấy siêu âm, Giấy lau kính hiển vi, nẹp gỗ...) 310,492,500 443.561.000 Hàng hóa có cùng mã HS 155.246.250 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
8 PP2600042631 - Phần 08: Hóa chất sát khuẩn y tế 484,514,500 692.164.000 Hàng hóa có cùng mã HS 242.257.250 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
9 PP2600042632 - Phần 09: Vật tư y tế dùng trong nha khoa. 338,321,100 483.316.000 Hàng hóa có cùng mã HS 169.160.550 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
10 PP2600042633 - Phần 10: Phim khô laser 503,008,000 718.583.000 Hàng hóa có cùng mã HS 251.504.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
11 PP2600042634 - Phần 11: Test sinh phẩm 697,073,000 995.819.000 Hàng hóa có cùng mã HS 348.536.500 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
12 PP2600042635 - Phần 12: Hóa chất dùng trong xét nghiệm 1,277,997,100 1.825.710.000 Hàng hóa có cùng mã HS 638.998.550 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Phần 1: Dây truyền dịch, dây hút nhớt, dây thông tiểu, dây oxy, dây Sonde hậu môn, dây cho ăn, dây nối bơm tiêm điện, Khóa 3 ngã, túi đựng nước tiểu, túi dự trữ bóp bóng, bộ phun khí dung, Mask thở oxy.
Mã phần lô PP2600042624
Giá từng phần lô 70,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.833.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 02: Bông y tế, băng cuộn, bột bó, băng keo, băng keo đo nhiệt độ hấp, băng keo cá nhân, bơm tiêm, Bóp bóng giúp thở, bộ rửa dạ dày, băng thun các loại.
Mã phần lô PP2600042625
Giá từng phần lô 401,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.007.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.902.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 03: Găng y tế các loại, Gạc y tế.
Mã phần lô PP2600042626
Giá từng phần lô 375,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 04: Kim luồn tĩnh mạch, kim rút thuốc, kim châm cứu, Chỉ khâu da các loại.
Mã phần lô PP2600042627
Giá từng phần lô 188,795,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.708.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.397.844
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 05: Ống nội khí quản, Airway, bộ điều Kinh Karman, tạp dề y tế, kẹp rốn, bao đo máu sau khi sinh, tăm bông, que phết âm đạo.
Mã phần lô PP2600042628
Giá từng phần lô 19,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.513.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.979.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 06: Các loại vật tư xét nghiệm.
Mã phần lô PP2600042629
Giá từng phần lô 316,316,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.881.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.158.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 07: Filter lọc khuẩn đo chức năng hô hấp, nẹp ngón tay, nẹp cổ, đai xương đòn. Vật tư y tế tiêu hao các loại: (Dây garo, Nhiệt kế thủy ngân, Giấy điện tim, giấy in huyết học, giấy in ion đồ, que đè lưỡi, khẩu trang y tế, hộp đựng vật sắc nhọn, miếng dán điện cực, giấy in moniter, Giấy siêu âm, Giấy lau kính hiển vi, nẹp gỗ...)
Mã phần lô PP2600042630
Giá từng phần lô 310,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.561.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.246.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 08: Hóa chất sát khuẩn y tế
Mã phần lô PP2600042631
Giá từng phần lô 484,514,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.164.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.257.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 09: Vật tư y tế dùng trong nha khoa.
Mã phần lô PP2600042632
Giá từng phần lô 338,321,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.316.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.160.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Phim khô laser
Mã phần lô PP2600042633
Giá từng phần lô 503,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.583.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Test sinh phẩm
Mã phần lô PP2600042634
Giá từng phần lô 697,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.536.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Hóa chất dùng trong xét nghiệm
Mã phần lô PP2600042635
Giá từng phần lô 1,277,997,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.998.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 365/365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->