Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế kết hợp xương của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500299008-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế kết hợp xương của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500160964
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 66,099,296,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500313073 - Phần 1. Bộ Nẹp DHS 135 độ (loại 1) 55,920,000 50.836.000 9021 9.250.000 Theo quy định tại bảng Y 1,677,000
2 PP2500313074 - Phần 2. Bộ Nẹp DHS 135 độ (loại 2) 42,170,000 38.336.000 9021 5.750.000 Theo quy định tại bảng Y 1,265,000
3 PP2500313075 - Phần 3. Bộ Nẹp DCS 95 độ (loại 1) 28,960,000 26.327.000 9021 4.875.000 Theo quy định tại bảng Y 868,000
4 PP2500313076 - Phần 4. Bộ Nẹp DCS 95 độ (loại 2) 21,085,000 19.168.000 9021 2.875.000 Theo quy định tại bảng Y 632,000
5 PP2500313077 - Phần 5. Bộ Nẹp tăng áp bản hẹp (loại 1) 210,600,000 191.454.000 9021 29.250.000 Theo quy định tại bảng Y 6,318,000
6 PP2500313078 - Phần 6. Bộ Nẹp tăng áp bản hẹp (loại 2) 80,200,000 72.909.000 9021 11.250.000 Theo quy định tại bảng Y 2,406,000
7 PP2500313079 - Phần 7. Bộ nẹp tăng áp bản hẹp (loại 3) 365,000,000 331.818.000 9021 52.500.000 Theo quy định tại bảng Y 10,950,000
8 PP2500313080 - Phần 8. Bộ Nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 1) 375,000,000 340.909.000 9021 53.500.000 Theo quy định tại bảng Y 11,250,000
9 PP2500313081 - Phần 9. Bộ Nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 2) 135,400,000 123.090.000 9021 17.600.000 Theo quy định tại bảng Y 4,062,000
10 PP2500313082 - Phần 10. Bộ nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 3) 360,000,000 327.272.000 9021 57.500.000 Theo quy định tại bảng Y 10,800,000
11 PP2500313083 - Phần 11. Bộ Nẹp tăng áp bản (rộng loại 1) 790,200,000 718.363.000 9021 105.300.000 Theo quy định tại bảng Y 23,706,000
12 PP2500313084 - Phần 12. Bộ Nẹp tăng áp bản rộng (loại 2) 391,000,000 355.454.000 9021 53.750.000 Theo quy định tại bảng Y 11,730,000
13 PP2500313085 - Phần 13. Bộ nẹp tăng áp bản rộng (loại 3) 810,000,000 736.363.000 9021 122.500.000 Theo quy định tại bảng Y 24,300,000
14 PP2500313086 - Phần 14. Bộ Nẹp khóa lòng máng (loại 1) 39,600,000 36.000.000 9021 5.000.000 Theo quy định tại bảng Y 1,188,000
15 PP2500313087 - Phần 15. Bộ Nẹp khóa lòng máng (loại 2) 38,700,000 35.181.000 9021 5.875.000 Theo quy định tại bảng Y 1,161,000
16 PP2500313088 - Phần 16. Bộ Nẹp chữ T (loại 1) 7,168,000 6.516.000 9021 1.090.000 Theo quy định tại bảng Y 215,000
17 PP2500313089 - Phần 17. Bộ Nẹp chữ T (loại 2) 5,922,000 5.383.000 9021 799.500 Theo quy định tại bảng Y 177,000
18 PP2500313090 - Phần 18. Bộ Nẹp chữ T (loại 3) 20,100,000 18.272.000 9021 2.625.000 Theo quy định tại bảng Y 603,000
19 PP2500313091 - Phần 19. Bộ nẹp chữ L (loại 1) 6,168,000 5.607.000 9021 840.000 Theo quy định tại bảng Y 185,000
20 PP2500313092 - Phần 20. Bộ nẹp chữ L (loại 2) 5,958,000 5.416.000 9021 799.500 Theo quy định tại bảng Y 178,000
21 PP2500313093 - Phần 21. Bộ nẹp chữ L (loại 3) 11,400,000 10.363.000 9021 1.750.000 Theo quy định tại bảng Y 342,000
22 PP2500313094 - Phần 22. Bộ Nẹp mắt xích (loại 1) 768,400,000 698.545.000 9021 106.500.000 Theo quy định tại bảng Y 23,052,000
23 PP2500313095 - Phần 23. Bộ Nẹp mắt xích (loại 2) 478,200,000 434.727.000 9021 66.750.000 Theo quy định tại bảng Y 14,346,000
24 PP2500313096 - Phần 24. Bộ Nẹp mắt xích (loại 3) 750,000,000 681.818.000 9021 97.500.000 Theo quy định tại bảng Y 22,500,000
25 PP2500313097 - Phần 25. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 1) 518,500,000 471.363.000 9021 71.250.000 Theo quy định tại bảng Y 15,555,000
26 PP2500313098 - Phần 26. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 2) 750,800,000 682.545.000 9021 121.000.000 Theo quy định tại bảng Y 22,524,000
27 PP2500313099 - Phần 27. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 3) 516,400,000 469.454.000 9021 77.900.000 Theo quy định tại bảng Y 15,492,000
28 PP2500313100 - Phần 28. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 4) 431,000,000 391.818.000 9021 77.500.000 Theo quy định tại bảng Y 12,930,000
29 PP2500313101 - Phần 29. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 5) 402,500,000 365.909.000 9021 50.000.000 Theo quy định tại bảng Y 12,075,000
30 PP2500313102 - Phần 30. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 6) 302,760,000 275.236.000 9021 43.000.000 Theo quy định tại bảng Y 9,082,000
31 PP2500313103 - Phần 31. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 7) 498,000,000 452.727.000 9021 68.750.000 Theo quy định tại bảng Y 14,940,000
32 PP2500313104 - Phần 32. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 1) 723,450,000 657.681.000 9021 107.712.500 Theo quy định tại bảng Y 21,703,000
33 PP2500313105 - Phần 33. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 2) 806,625,000 733.295.000 9021 143.437.500 Theo quy định tại bảng Y 24,198,000
34 PP2500313106 - Phần 34. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 3) 601,000,000 546.363.000 9021 102.500.000 Theo quy định tại bảng Y 18,030,000
35 PP2500313107 - Phần 35. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 4) 430,500,000 391.363.000 9021 82.125.000 Theo quy định tại bảng Y 12,915,000
36 PP2500313108 - Phần 36. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 5) 389,500,000 354.090.000 9021 68.750.000 Theo quy định tại bảng Y 11,685,000
37 PP2500313109 - Phần 37. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 6) 458,600,000 416.909.000 9021 78.125.000 Theo quy định tại bảng Y 13,758,000
38 PP2500313110 - Phần 38. Bộ Nẹp khoá xương đòn, thép không gỉ (loại 1) 258,000,000 234.545.000 9021 41.250.000 Theo quy định tại bảng Y 7,740,000
39 PP2500313111 - Phần 39. Bộ Nẹp khoá xương đòn, thép không gỉ (loại 2) 423,000,000 384.545.000 9021 62.500.000 Theo quy định tại bảng Y 12,690,000
40 PP2500313112 - Phần 40. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 1) 319,500,000 290.454.000 9021 42.750.000 Theo quy định tại bảng Y 9,585,000
41 PP2500313113 - Phần 41. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 2) 250,050,000 227.318.000 9021 32.250.000 Theo quy định tại bảng Y 7,501,000
42 PP2500313114 - Phần 42. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 3) 58,200,000 52.909.000 9021 8.500.000 Theo quy định tại bảng Y 1,746,000
43 PP2500313115 - Phần 43. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 4) 105,300,000 95.727.000 9021 13.000.000 Theo quy định tại bảng Y 3,159,000
44 PP2500313116 - Phần 44. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 5) 108,210,000 98.372.000 9021 16.500.000 Theo quy định tại bảng Y 3,246,000
45 PP2500313117 - Phần 45. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 6) 76,600,000 69.636.000 9021 12.500.000 Theo quy định tại bảng Y 2,298,000
46 PP2500313118 - Phần 46. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 1) 344,550,000 313.227.000 9021 51.112.500 Theo quy định tại bảng Y 10,336,000
47 PP2500313119 - Phần 47. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 2) 220,250,000 200.227.000 9021 35.687.500 Theo quy định tại bảng Y 6,607,000
48 PP2500313120 - Phần 48. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 3) 249,000,000 226.363.000 9021 38.750.000 Theo quy định tại bảng Y 7,470,000
49 PP2500313121 - Phần 49. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 4) 197,120,000 179.200.000 9021 30.000.000 Theo quy định tại bảng Y 5,913,000
50 PP2500313122 - Phần 50. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 1) 885,250,000 804.772.000 9021 89.312.500 Theo quy định tại bảng Y 26,557,000
51 PP2500313123 - Phần 51. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 2) 899,000,000 817.272.000 9021 122.500.000 Theo quy định tại bảng Y 26,970,000
52 PP2500313124 - Phần 52. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 3) 574,250,000 522.045.000 9021 85.000.000 Theo quy định tại bảng Y 17,227,000
53 PP2500313125 - Phần 53. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 4) 597,000,000 542.727.000 9021 78.625.000 Theo quy định tại bảng Y 17,910,000
54 PP2500313126 - Phần 54. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 5) 787,500,000 715.909.000 9021 76.250.000 Theo quy định tại bảng Y 23,625,000
55 PP2500313127 - Phần 55. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 6) 561,000,000 510.000.000 9021 78.125.000 Theo quy định tại bảng Y 16,830,000
56 PP2500313128 - Phần 56. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 1) 1,315,000,000 1.195.454.000 9021 175.000.000 Theo quy định tại bảng Y 39,450,000
57 PP2500313129 - Phần 57. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 2) 1,168,000,000 1.061.818.000 9021 171.250.000 Theo quy định tại bảng Y 35,040,000
58 PP2500313130 - Phần 58. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 3) 875,000,000 795.454.000 9021 129.250.000 Theo quy định tại bảng Y 26,250,000
59 PP2500313131 - Phần 59. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 1) 706,000,000 641.818.000 9021 90.000.000 Theo quy định tại bảng Y 21,180,000
60 PP2500313132 - Phần 60. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 2) 531,200,000 482.909.000 9021 69.300.000 Theo quy định tại bảng Y 15,936,000
61 PP2500313133 - Phần 61. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 3) 578,400,000 525.818.000 9021 81.500.000 Theo quy định tại bảng Y 17,352,000
62 PP2500313134 - Phần 62. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 4) 782,100,000 711.000.000 9021 112.500.000 Theo quy định tại bảng Y 23,463,000
63 PP2500313135 - Phần 63. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 5) 495,600,000 450.545.000 9021 64.300.000 Theo quy định tại bảng Y 14,868,000
64 PP2500313136 - Phần 64. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 6) 574,000,000 521.818.000 9021 67.500.000 Theo quy định tại bảng Y 17,220,000
65 PP2500313137 - Phần 65. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 7) 467,480,000 424.981.000 9021 62.500.000 Theo quy định tại bảng Y 14,024,000
66 PP2500313138 - Phần 66. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 1) 666,000,000 605.454.000 9021 80.000.000 Theo quy định tại bảng Y 19,980,000
67 PP2500313139 - Phần 67. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 2) 525,800,000 478.000.000 9021 62.800.000 Theo quy định tại bảng Y 15,774,000
68 PP2500313140 - Phần 68. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 3) 536,600,000 487.818.000 9021 81.500.000 Theo quy định tại bảng Y 16,098,000
69 PP2500313141 - Phần 69. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 4) 662,100,000 601.909.000 9021 93.000.000 Theo quy định tại bảng Y 19,863,000
70 PP2500313142 - Phần 70. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 5) 478,400,000 434.909.000 9021 60.000.000 Theo quy định tại bảng Y 14,352,000
71 PP2500313143 - Phần 71. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 6) 426,000,000 387.272.000 9021 57.000.000 Theo quy định tại bảng Y 12,780,000
72 PP2500313144 - Phần 72. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 7) 385,440,000 350.400.000 9021 57.500.000 Theo quy định tại bảng Y 11,563,000
73 PP2500313145 - Phần 73. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 1) 339,200,000 308.363.000 9021 40.500.000 Theo quy định tại bảng Y 10,176,000
74 PP2500313146 - Phần 74. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 2) 313,800,000 285.272.000 9021 47.100.000 Theo quy định tại bảng Y 9,414,000
75 PP2500313147 - Phần 75. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 3) 482,850,000 438.954.000 9021 74.250.000 Theo quy định tại bảng Y 14,485,000
76 PP2500313148 - Phần 76. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 4) 323,400,000 294.000.000 9021 47.025.000 Theo quy định tại bảng Y 9,702,000
77 PP2500313149 - Phần 77. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 5) 313,500,000 285.000.000 9021 48.225.000 Theo quy định tại bảng Y 9,405,000
78 PP2500313150 - Phần 78. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 6) 333,000,000 302.727.000 9021 42.750.000 Theo quy định tại bảng Y 9,990,000
79 PP2500313151 - Phần 79. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 7) 321,300,000 292.090.000 9021 43.500.000 Theo quy định tại bảng Y 9,639,000
80 PP2500313152 - Phần 80. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 1) 657,000,000 597.272.000 9021 94.200.000 Theo quy định tại bảng Y 19,710,000
81 PP2500313153 - Phần 81. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 2) 935,750,000 850.681.000 9021 130.000.000 Theo quy định tại bảng Y 28,072,000
82 PP2500313154 - Phần 82. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 3) 629,400,000 572.181.000 9021 89.700.000 Theo quy định tại bảng Y 18,882,000
83 PP2500313155 - Phần 83. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 4) 648,000,000 589.090.000 9021 89.250.000 Theo quy định tại bảng Y 19,440,000
84 PP2500313156 - Phần 84. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 5) 506,000,000 460.000.000 9021 61.500.000 Theo quy định tại bảng Y 15,180,000
85 PP2500313157 - Phần 85. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 6) 423,600,000 385.090.000 9021 58.000.000 Theo quy định tại bảng Y 12,708,000
86 PP2500313158 - Phần 86. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 1) 361,600,000 328.727.000 9021 53.500.000 Theo quy định tại bảng Y 10,848,000
87 PP2500313159 - Phần 87. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 2) 323,700,000 294.272.000 9021 48.750.000 Theo quy định tại bảng Y 9,711,000
88 PP2500313160 - Phần 88. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 3) 249,400,000 226.727.000 9021 40.000.000 Theo quy định tại bảng Y 7,482,000
89 PP2500313161 - Phần 89. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 4) 320,100,000 291.000.000 9021 48.225.000 Theo quy định tại bảng Y 9,603,000
90 PP2500313162 - Phần 90. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 5) 231,900,000 210.818.000 9021 30.750.000 Theo quy định tại bảng Y 6,957,000
91 PP2500313163 - Phần 91. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 6) 237,630,000 216.027.000 9021 31.125.000 Theo quy định tại bảng Y 7,128,000
92 PP2500313164 - Phần 92. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 1) 126,600,000 115.090.000 9021 18.000.000 Theo quy định tại bảng Y 3,798,000
93 PP2500313165 - Phần 93. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 2) 95,150,000 86.500.000 9021 12.250.000 Theo quy định tại bảng Y 2,854,000
94 PP2500313166 - Phần 94. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 3) 197,000,000 179.090.000 9021 29.125.000 Theo quy định tại bảng Y 5,910,000
95 PP2500313167 - Phần 95. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 4) 60,950,000 55.409.000 9021 7.375.000 Theo quy định tại bảng Y 1,828,000
96 PP2500313168 - Phần 96. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 5) 51,130,000 46.481.000 9021 7.812.500 Theo quy định tại bảng Y 1,533,000
97 PP2500313169 - Phần 97. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 1) 194,400,000 176.727.000 9021 25.125.000 Theo quy định tại bảng Y 5,832,000
98 PP2500313170 - Phần 98. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 2) 341,250,000 310.227.000 9021 44.512.500 Theo quy định tại bảng Y 10,237,000
99 PP2500313171 - Phần 99. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 3) 197,500,000 179.545.000 9021 33.575.000 Theo quy định tại bảng Y 5,925,000
100 PP2500313172 - Phần 100. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 4) 194,200,000 176.545.000 9021 28.000.000 Theo quy định tại bảng Y 5,826,000
101 PP2500313173 - Phần 101. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 5) 129,315,000 117.559.000 9021 21.562.500 Theo quy định tại bảng Y 3,879,000
102 PP2500313174 - Phần 102. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 1) 456,300,000 414.818.000 9021 57.375.000 Theo quy định tại bảng Y 13,689,000
103 PP2500313175 - Phần 103. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 2) 631,200,000 573.818.000 9021 102.450.000 Theo quy định tại bảng Y 18,936,000
104 PP2500313176 - Phần 104. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 3) 756,300,000 687.545.000 9021 120.750.000 Theo quy định tại bảng Y 22,689,000
105 PP2500313177 - Phần 105. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 4) 612,600,000 556.909.000 9021 85.500.000 Theo quy định tại bảng Y 18,378,000
106 PP2500313178 - Phần 106. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 5) 360,900,000 328.090.000 9021 46.050.000 Theo quy định tại bảng Y 10,827,000
107 PP2500313179 - Phần 107. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 6) 298,800,000 271.636.000 9021 41.250.000 Theo quy định tại bảng Y 8,964,000
108 PP2500313180 - Phần 108. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 7) 312,300,000 283.909.000 9021 41.250.000 Theo quy định tại bảng Y 9,369,000
109 PP2500313181 - Phần 109. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 1) 146,000,000 132.727.000 9021 20.250.000 Theo quy định tại bảng Y 4,380,000
110 PP2500313182 - Phần 110. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 2) 140,900,000 128.090.000 9021 19.225.000 Theo quy định tại bảng Y 4,227,000
111 PP2500313183 - Phần 111. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 3) 168,600,000 153.272.000 9021 25.750.000 Theo quy định tại bảng Y 5,058,000
112 PP2500313184 - Phần 112. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 4) 166,200,000 151.090.000 9021 20.000.000 Theo quy định tại bảng Y 4,986,000
113 PP2500313185 - Phần 113. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 5) 104,700,000 95.181.000 9021 16.425.000 Theo quy định tại bảng Y 3,141,000
114 PP2500313186 - Phần 114. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 6) 72,300,000 65.727.000 9021 9.450.000 Theo quy định tại bảng Y 2,169,000
115 PP2500313187 - Phần 115. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 7) 79,600,000 72.363.000 9021 12.250.000 Theo quy định tại bảng Y 2,388,000
116 PP2500313188 - Phần 116. Bộ nẹp khóa bản nhỏ (loại 1) 325,800,000 296.181.000 9021 41.250.000 Theo quy định tại bảng Y 9,774,000
117 PP2500313189 - Phần 117. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 2) 255,450,000 232.227.000 9021 29.400.000 Theo quy định tại bảng Y 7,663,000
118 PP2500313190 - Phần 118. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 3) 228,000,000 207.272.000 9021 34.125.000 Theo quy định tại bảng Y 6,840,000
119 PP2500313191 - Phần 119. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 4) 190,050,000 172.772.000 9021 24.375.000 Theo quy định tại bảng Y 5,701,000
120 PP2500313192 - Phần 120. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 5) 261,900,000 238.090.000 9021 41.775.000 Theo quy định tại bảng Y 7,857,000
121 PP2500313193 - Phần 121. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 6) 180,600,000 164.181.000 9021 24.000.000 Theo quy định tại bảng Y 5,418,000
122 PP2500313194 - Phần 122. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 7) 112,500,000 102.272.000 9021 15.250.000 Theo quy định tại bảng Y 3,375,000
123 PP2500313195 - Phần 123. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 1) 393,000,000 357.272.000 9021 52.500.000 Theo quy định tại bảng Y 11,790,000
124 PP2500313196 - Phần 124. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 2) 692,400,000 629.454.000 9021 82.350.000 Theo quy định tại bảng Y 20,772,000
125 PP2500313197 - Phần 125. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 3) 749,400,000 681.272.000 9021 110.250.000 Theo quy định tại bảng Y 22,482,000
126 PP2500313198 - Phần 126.Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 4) 542,100,000 492.818.000 9021 68.250.000 Theo quy định tại bảng Y 16,263,000
127 PP2500313199 - Phần 127. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 5) 233,700,000 212.454.000 9021 34.725.000 Theo quy định tại bảng Y 7,011,000
128 PP2500313200 - Phần 128. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 6) 303,000,000 275.454.000 9021 37.500.000 Theo quy định tại bảng Y 9,090,000
129 PP2500313201 - Phần 129. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 7) 268,230,000 243.845.000 9021 36.787.500 Theo quy định tại bảng Y 8,046,000
130 PP2500313202 - Phần 130. Bộ nẹp khóa bản rộng, thép y tế (loại 1) 1,905,000,000 1.731.818.000 9021 262.500.000 Theo quy định tại bảng Y 57,150,000
131 PP2500313203 - Phần 131. Bộ nẹp khóa bản rộng, thép y tế (loại 1) 1,180,500,000 1.073.181.000 9021 160.875.000 Theo quy định tại bảng Y 35,415,000
132 PP2500313204 - Phần 132. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 1) 119,000,000 108.181.000 9021 15.000.000 Theo quy định tại bảng Y 3,570,000
133 PP2500313205 - Phần 133. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 2) 184,800,000 168.000.000 9021 21.100.000 Theo quy định tại bảng Y 5,544,000
134 PP2500313206 - Phần 134. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 3) 184,800,000 168.000.000 9021 28.750.000 Theo quy định tại bảng Y 5,544,000
135 PP2500313207 - Phần 135. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 4) 137,700,000 125.181.000 9021 17.500.000 Theo quy định tại bảng Y 4,131,000
136 PP2500313208 - Phần 136. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 5) 78,300,000 71.181.000 9021 11.675.000 Theo quy định tại bảng Y 2,349,000
137 PP2500313209 - Phần 137. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 6) 83,500,000 75.909.000 9021 10.125.000 Theo quy định tại bảng Y 2,505,000
138 PP2500313210 - Phần 138. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 7) 72,390,000 65.809.000 9021 9.175.000 Theo quy định tại bảng Y 2,171,000
139 PP2500313211 - Phần 139. Bộ Nẹp khóa bản hẹp, thép y tế (loại 1) 276,000,000 250.909.000 9021 36.750.000 Theo quy định tại bảng Y 8,280,000
140 PP2500313212 - Phần 140. Bộ Nẹp khóa bản hẹp, thép y tế (loại 2) 585,000,000 531.818.000 9021 75.000.000 Theo quy định tại bảng Y 17,550,000
141 PP2500313213 - Phần 141. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 1) 835,650,000 759.681.000 9021 103.837.500 Theo quy định tại bảng Y 25,069,000
142 PP2500313214 - Phần 142. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 2) 780,800,000 709.818.000 9021 132.000.000 Theo quy định tại bảng Y 23,424,000
143 PP2500313215 - Phần 143. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 3) 630,000,000 572.727.000 9021 94.300.000 Theo quy định tại bảng Y 18,900,000
144 PP2500313216 - Phần 144. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 4) 361,500,000 328.636.000 9021 50.000.000 Theo quy định tại bảng Y 10,845,000
145 PP2500313217 - Phần 145. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 5) 370,950,000 337.227.000 9021 51.875.000 Theo quy định tại bảng Y 11,128,000
146 PP2500313218 - Phần 146. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 6) 518,000,000 470.909.000 9021 62.500.000 Theo quy định tại bảng Y 15,540,000
147 PP2500313219 - Phần 147. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 1) 53,250,000 48.409.000 9021 7.500.000 Theo quy định tại bảng Y 1,597,000
148 PP2500313220 - Phần 148. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 2) 30,600,000 27.818.000 9021 4.350.000 Theo quy định tại bảng Y 918,000
149 PP2500313221 - Phần 149. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 3) 29,000,000 26.363.000 9021 3.750.000 Theo quy định tại bảng Y 870,000
150 PP2500313222 - Phần 150. Bộ Nẹp mini chữ T (loại 1) 53,250,000 48.409.000 9021 7.500.000 Theo quy định tại bảng Y 1,597,000
151 PP2500313223 - Phần 151. Bộ Nẹp mini chữ T (loại 2) 29,000,000 26.363.000 9021 3.750.000 Theo quy định tại bảng Y 870,000
152 PP2500313224 - Phần 152. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 1) 106,400,000 96.727.000 9021 14.975.000 Theo quy định tại bảng Y 3,192,000
153 PP2500313225 - Phần 153. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 2) 31,800,000 28.909.000 9021 4.950.000 Theo quy định tại bảng Y 954,000
154 PP2500313226 - Phần 154. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 3) 27,000,000 24.545.000 9021 3.750.000 Theo quy định tại bảng Y 810,000
155 PP2500313227 - Phần 155. Bộ Nẹp ốp lồi cầu, thép không gỉ (loại 1) 20,015,000 18.195.000 9021 3.687.500 Theo quy định tại bảng Y 600,000
156 PP2500313228 - Phần 156. Bộ Nẹp ốp lồi cầu, thép không gỉ (loại 2) 16,975,000 15.431.000 9021 2.743.750 Theo quy định tại bảng Y 509,000
157 PP2500313229 - Phần 157. Bộ Nẹp khóa chữ Y (loại 1) 378,000,000 343.636.000 9021 47.250.000 Theo quy định tại bảng Y 11,340,000
158 PP2500313230 - Phần 158. Bộ Nẹp khóa chữ Y (loại 2) 276,200,000 251.090.000 9021 40.250.000 Theo quy định tại bảng Y 8,286,000
159 PP2500313231 - Phần 159. Bộ Nẹp khóa đa hướng đầu trên/ dưới xương chày 198,100,000 180.090.000 9021 10.900.000 Theo quy định tại bảng Y 5,943,000
160 PP2500313232 - Phần 160. Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày không vít mắt cá (loại 1) 59,075,000 53.704.000 9021 8.931.250 Theo quy định tại bảng Y 1,772,000
161 PP2500313233 - Phần 161. Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày không vít mắt cá (loại 2) 53,550,000 48.681.000 9021 7.250.000 Theo quy định tại bảng Y 1,606,000
162 PP2500313234 - Phần 162. Bộ Vít rỗng nòng kèm long đen (loại 1) 224,000,000 203.636.000 9021 45.000.000 Theo quy định tại bảng Y 6,720,000
163 PP2500313235 - Phần 163. Bộ Vít rỗng nòng kèm long đen (loại 2) 139,000,000 126.363.000 9021 31.750.000 Theo quy định tại bảng Y 4,170,000
164 PP2500313236 - Phần 164. Đinh Steinmann (loại 1) 107,200,000 97.454.000 9021 26.800.000 25 3,216,000
165 PP2500313237 - Phần 165. Đinh Steinmann (loại 2) 12,500,000 11.363.000 9021 3.125.000 6.3 375,000
166 PP2500313238 - Phần 166. Đinh Steinmann (loại 3) 30,000,000 27.272.000 9021 7.500.000 6.3 900,000
167 PP2500313239 - Phần 167. Đinh Kirschner (loại 1) 100,000,000 90.909.000 9021 25.000.000 62.5 3,000,000
168 PP2500313240 - Phần 168. Đinh Kirschner (loại 2) 160,000,000 145.454.000 9021 40.000.000 125 4,800,000
169 PP2500313241 - Phần 169. Đinh Kirschner (loại 3) 95,000,000 86.363.000 9021 23.750.000 62.5 2,850,000
170 PP2500313242 - Phần 170. Đinh nội tủy xương đùi Gamma 900,000,000 818.181.000 9021 225.000.000 3.8 27,000,000
171 PP2500313243 - Phần 171. Bộ đinh nội tủy đàn hồi 85,200,000 77.454.000 9021 18.750.000 Theo quy định tại bảng Y 2,556,000
172 PP2500313244 - Phần 172. Đinh Schanz (loại 1) 3,000,000 2.727.000 9021 750.000 0.7 90,000
173 PP2500313245 - Phần 173. Đinh Schanz (loại 2) 2,990,000 2.718.000 9021 747.500 0.7 89,000
174 PP2500313246 - Phần 174. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 1) 840,000,000 763.636.000 9021 150.000.000 Theo quy định tại bảng Y 25,200,000
175 PP2500313247 - Phần 175. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 2) 790,000,000 718.181.000 9021 137.500.000 Theo quy định tại bảng Y 23,700,000
176 PP2500313248 - Phần 176. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 3) 795,500,000 723.181.000 9021 152.500.000 Theo quy định tại bảng Y 23,865,000
177 PP2500313249 - Phần 177. Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi chống xoay (loại 1) 242,000,000 220.000.000 9021 41.000.000 Theo quy định tại bảng Y 7,260,000
178 PP2500313250 - Phần 178. Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi chống xoay (loại 2) 255,100,000 231.909.000 9021 47.250.000 Theo quy định tại bảng Y 7,653,000
179 PP2500313251 - Phần 179. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 1) 168,000,000 152.727.000 9021 30.000.000 Theo quy định tại bảng Y 5,040,000
180 PP2500313252 - Phần 180. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 2) 134,800,000 122.545.000 9021 29.000.000 Theo quy định tại bảng Y 4,044,000
181 PP2500313253 - Phần 181. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 3) 191,100,000 173.727.000 9021 33.000.000 Theo quy định tại bảng Y 5,733,000
182 PP2500313254 - Phần 182. Chỉ thép (loại 1) 10,000,000 9.090.000 9021 2.500.000 1.3 300,000
183 PP2500313255 - Phần 183. Chỉ thép (loại 2) 8,600,000 7.818.000 9021 2.150.000 1.3 258,000
184 PP2500313256 - Phần 184. Chỉ thép (loại 3) 8,400,000 7.636.000 9021 2.100.000 1.3 252,000
185 PP2500313257 - Phần 185. Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc 268,800,000 244.363.000 9021 67.200.000 3.8 8,064,000
186 PP2500313258 - Phần 186. Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc 431,160,000 391.963.000 9021 107.790.000 3.8 12,934,000
187 PP2500313259 - Phần 187. Xương nhân tạo dạng hạt loại 30cc 724,800,000 658.909.000 9021 181.200.000 3.8 21,744,000
188 PP2500313260 - Phần 188. Xương nhân tạo dẻo 5.0cc 137,700,000 125.181.000 9021 34.425.000 1 4,131,000
189 PP2500313261 - Phần 189. Xương nhân tạo dẻo 10cc 214,200,000 194.727.000 9021 53.550.000 1 6,426,000
190 PP2500313262 - Phần 190. Xi-măng sinh học có kháng sinh Gentamicin 59,000,000 53.636.000 3006 14.750.000 1.3 1,770,000
Phần 1. Bộ Nẹp DHS 135 độ (loại 1)
Mã phần lô PP2500313073
Giá từng phần lô 55,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.836.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,677,000
Phần 2. Bộ Nẹp DHS 135 độ (loại 2)
Mã phần lô PP2500313074
Giá từng phần lô 42,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.336.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,265,000
Phần 3. Bộ Nẹp DCS 95 độ (loại 1)
Mã phần lô PP2500313075
Giá từng phần lô 28,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.327.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 868,000
Phần 4. Bộ Nẹp DCS 95 độ (loại 2)
Mã phần lô PP2500313076
Giá từng phần lô 21,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,000
Phần 5. Bộ Nẹp tăng áp bản hẹp (loại 1)
Mã phần lô PP2500313077
Giá từng phần lô 210,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,318,000
Phần 6. Bộ Nẹp tăng áp bản hẹp (loại 2)
Mã phần lô PP2500313078
Giá từng phần lô 80,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,406,000
Phần 7. Bộ nẹp tăng áp bản hẹp (loại 3)
Mã phần lô PP2500313079
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Phần 8. Bộ Nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 1)
Mã phần lô PP2500313080
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Phần 9. Bộ Nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 2)
Mã phần lô PP2500313081
Giá từng phần lô 135,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,062,000
Phần 10. Bộ nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 3)
Mã phần lô PP2500313082
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Phần 11. Bộ Nẹp tăng áp bản (rộng loại 1)
Mã phần lô PP2500313083
Giá từng phần lô 790,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,706,000
Phần 12. Bộ Nẹp tăng áp bản rộng (loại 2)
Mã phần lô PP2500313084
Giá từng phần lô 391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,730,000
Phần 13. Bộ nẹp tăng áp bản rộng (loại 3)
Mã phần lô PP2500313085
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Phần 14. Bộ Nẹp khóa lòng máng (loại 1)
Mã phần lô PP2500313086
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Phần 15. Bộ Nẹp khóa lòng máng (loại 2)
Mã phần lô PP2500313087
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,161,000
Phần 16. Bộ Nẹp chữ T (loại 1)
Mã phần lô PP2500313088
Giá từng phần lô 7,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.516.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Phần 17. Bộ Nẹp chữ T (loại 2)
Mã phần lô PP2500313089
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.383.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Phần 18. Bộ Nẹp chữ T (loại 3)
Mã phần lô PP2500313090
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,000
Phần 19. Bộ nẹp chữ L (loại 1)
Mã phần lô PP2500313091
Giá từng phần lô 6,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Phần 20. Bộ nẹp chữ L (loại 2)
Mã phần lô PP2500313092
Giá từng phần lô 5,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.416.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Phần 21. Bộ nẹp chữ L (loại 3)
Mã phần lô PP2500313093
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Phần 22. Bộ Nẹp mắt xích (loại 1)
Mã phần lô PP2500313094
Giá từng phần lô 768,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,052,000
Phần 23. Bộ Nẹp mắt xích (loại 2)
Mã phần lô PP2500313095
Giá từng phần lô 478,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,346,000
Phần 24. Bộ Nẹp mắt xích (loại 3)
Mã phần lô PP2500313096
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Phần 25. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 1)
Mã phần lô PP2500313097
Giá từng phần lô 518,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,555,000
Phần 26. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 2)
Mã phần lô PP2500313098
Giá từng phần lô 750,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,524,000
Phần 27. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 3)
Mã phần lô PP2500313099
Giá từng phần lô 516,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,492,000
Phần 28. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 4)
Mã phần lô PP2500313100
Giá từng phần lô 431,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,930,000
Phần 29. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 5)
Mã phần lô PP2500313101
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,075,000
Phần 30. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 6)
Mã phần lô PP2500313102
Giá từng phần lô 302,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.236.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,082,000
Phần 31. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 7)
Mã phần lô PP2500313103
Giá từng phần lô 498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,940,000
Phần 32. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 1)
Mã phần lô PP2500313104
Giá từng phần lô 723,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.681.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,703,000
Phần 33. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 2)
Mã phần lô PP2500313105
Giá từng phần lô 806,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.295.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,198,000
Phần 34. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 3)
Mã phần lô PP2500313106
Giá từng phần lô 601,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,030,000
Phần 35. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 4)
Mã phần lô PP2500313107
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,915,000
Phần 36. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 5)
Mã phần lô PP2500313108
Giá từng phần lô 389,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,685,000
Phần 37. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 6)
Mã phần lô PP2500313109
Giá từng phần lô 458,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,758,000
Phần 38. Bộ Nẹp khoá xương đòn, thép không gỉ (loại 1)
Mã phần lô PP2500313110
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,000
Phần 39. Bộ Nẹp khoá xương đòn, thép không gỉ (loại 2)
Mã phần lô PP2500313111
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,690,000
Phần 40. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 1)
Mã phần lô PP2500313112
Giá từng phần lô 319,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,585,000
Phần 41. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 2)
Mã phần lô PP2500313113
Giá từng phần lô 250,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.318.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,501,000
Phần 42. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 3)
Mã phần lô PP2500313114
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,000
Phần 43. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 4)
Mã phần lô PP2500313115
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,159,000
Phần 44. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 5)
Mã phần lô PP2500313116
Giá từng phần lô 108,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.372.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,246,000
Phần 45. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 6)
Mã phần lô PP2500313117
Giá từng phần lô 76,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,298,000
Phần 46. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 1)
Mã phần lô PP2500313118
Giá từng phần lô 344,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.227.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,336,000
Phần 47. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 2)
Mã phần lô PP2500313119
Giá từng phần lô 220,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.227.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,607,000
Phần 48. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 3)
Mã phần lô PP2500313120
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,470,000
Phần 49. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 4)
Mã phần lô PP2500313121
Giá từng phần lô 197,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,913,000
Phần 50. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 1)
Mã phần lô PP2500313122
Giá từng phần lô 885,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.772.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,557,000
Phần 51. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 2)
Mã phần lô PP2500313123
Giá từng phần lô 899,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,970,000
Phần 52. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 3)
Mã phần lô PP2500313124
Giá từng phần lô 574,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.045.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,227,000
Phần 53. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 4)
Mã phần lô PP2500313125
Giá từng phần lô 597,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,910,000
Phần 54. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 5)
Mã phần lô PP2500313126
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Phần 55. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 6)
Mã phần lô PP2500313127
Giá từng phần lô 561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,830,000
Phần 56. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 1)
Mã phần lô PP2500313128
Giá từng phần lô 1,315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,450,000
Phần 57. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 2)
Mã phần lô PP2500313129
Giá từng phần lô 1,168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.061.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,040,000
Phần 58. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 3)
Mã phần lô PP2500313130
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Phần 59. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 1)
Mã phần lô PP2500313131
Giá từng phần lô 706,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,180,000
Phần 60. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 2)
Mã phần lô PP2500313132
Giá từng phần lô 531,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,936,000
Phần 61. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 3)
Mã phần lô PP2500313133
Giá từng phần lô 578,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,352,000
Phần 62. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 4)
Mã phần lô PP2500313134
Giá từng phần lô 782,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,463,000
Phần 63. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 5)
Mã phần lô PP2500313135
Giá từng phần lô 495,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,868,000
Phần 64. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 6)
Mã phần lô PP2500313136
Giá từng phần lô 574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,220,000
Phần 65. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 7)
Mã phần lô PP2500313137
Giá từng phần lô 467,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.981.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,024,000
Phần 66. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 1)
Mã phần lô PP2500313138
Giá từng phần lô 666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,980,000
Phần 67. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 2)
Mã phần lô PP2500313139
Giá từng phần lô 525,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,774,000
Phần 68. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 3)
Mã phần lô PP2500313140
Giá từng phần lô 536,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,098,000
Phần 69. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 4)
Mã phần lô PP2500313141
Giá từng phần lô 662,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,863,000
Phần 70. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 5)
Mã phần lô PP2500313142
Giá từng phần lô 478,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,352,000
Phần 71. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 6)
Mã phần lô PP2500313143
Giá từng phần lô 426,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,780,000
Phần 72. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 7)
Mã phần lô PP2500313144
Giá từng phần lô 385,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,563,000
Phần 73. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 1)
Mã phần lô PP2500313145
Giá từng phần lô 339,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,176,000
Phần 74. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 2)
Mã phần lô PP2500313146
Giá từng phần lô 313,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,414,000
Phần 75. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 3)
Mã phần lô PP2500313147
Giá từng phần lô 482,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.954.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,485,000
Phần 76. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 4)
Mã phần lô PP2500313148
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,702,000
Phần 77. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 5)
Mã phần lô PP2500313149
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,405,000
Phần 78. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 6)
Mã phần lô PP2500313150
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,990,000
Phần 79. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 7)
Mã phần lô PP2500313151
Giá từng phần lô 321,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,639,000
Phần 80. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 1)
Mã phần lô PP2500313152
Giá từng phần lô 657,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,710,000
Phần 81. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 2)
Mã phần lô PP2500313153
Giá từng phần lô 935,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.681.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,072,000
Phần 82. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 3)
Mã phần lô PP2500313154
Giá từng phần lô 629,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,882,000
Phần 83. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 4)
Mã phần lô PP2500313155
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,440,000
Phần 84. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 5)
Mã phần lô PP2500313156
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,180,000
Phần 85. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 6)
Mã phần lô PP2500313157
Giá từng phần lô 423,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,708,000
Phần 86. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 1)
Mã phần lô PP2500313158
Giá từng phần lô 361,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,848,000
Phần 87. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 2)
Mã phần lô PP2500313159
Giá từng phần lô 323,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,711,000
Phần 88. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 3)
Mã phần lô PP2500313160
Giá từng phần lô 249,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,482,000
Phần 89. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 4)
Mã phần lô PP2500313161
Giá từng phần lô 320,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,603,000
Phần 90. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 5)
Mã phần lô PP2500313162
Giá từng phần lô 231,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,957,000
Phần 91. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 6)
Mã phần lô PP2500313163
Giá từng phần lô 237,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.027.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,128,000
Phần 92. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 1)
Mã phần lô PP2500313164
Giá từng phần lô 126,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,798,000
Phần 93. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 2)
Mã phần lô PP2500313165
Giá từng phần lô 95,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,854,000
Phần 94. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 3)
Mã phần lô PP2500313166
Giá từng phần lô 197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,910,000
Phần 95. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 4)
Mã phần lô PP2500313167
Giá từng phần lô 60,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.409.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,828,000
Phần 96. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 5)
Mã phần lô PP2500313168
Giá từng phần lô 51,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.481.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,000
Phần 97. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 1)
Mã phần lô PP2500313169
Giá từng phần lô 194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,832,000
Phần 98. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 2)
Mã phần lô PP2500313170
Giá từng phần lô 341,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.227.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,237,000
Phần 99. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 3)
Mã phần lô PP2500313171
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Phần 100. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 4)
Mã phần lô PP2500313172
Giá từng phần lô 194,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,826,000
Phần 101. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 5)
Mã phần lô PP2500313173
Giá từng phần lô 129,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.559.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,879,000
Phần 102. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 1)
Mã phần lô PP2500313174
Giá từng phần lô 456,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,689,000
Phần 103. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 2)
Mã phần lô PP2500313175
Giá từng phần lô 631,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,936,000
Phần 104. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 3)
Mã phần lô PP2500313176
Giá từng phần lô 756,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,689,000
Phần 105. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 4)
Mã phần lô PP2500313177
Giá từng phần lô 612,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,378,000
Phần 106. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 5)
Mã phần lô PP2500313178
Giá từng phần lô 360,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,827,000
Phần 107. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 6)
Mã phần lô PP2500313179
Giá từng phần lô 298,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,964,000
Phần 108. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 7)
Mã phần lô PP2500313180
Giá từng phần lô 312,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,369,000
Phần 109. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 1)
Mã phần lô PP2500313181
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,380,000
Phần 110. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 2)
Mã phần lô PP2500313182
Giá từng phần lô 140,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,227,000
Phần 111. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 3)
Mã phần lô PP2500313183
Giá từng phần lô 168,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,058,000
Phần 112. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 4)
Mã phần lô PP2500313184
Giá từng phần lô 166,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,986,000
Phần 113. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 5)
Mã phần lô PP2500313185
Giá từng phần lô 104,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,141,000
Phần 114. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 6)
Mã phần lô PP2500313186
Giá từng phần lô 72,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,169,000
Phần 115. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 7)
Mã phần lô PP2500313187
Giá từng phần lô 79,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,388,000
Phần 116. Bộ nẹp khóa bản nhỏ (loại 1)
Mã phần lô PP2500313188
Giá từng phần lô 325,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,774,000
Phần 117. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 2)
Mã phần lô PP2500313189
Giá từng phần lô 255,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.227.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,663,000
Phần 118. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 3)
Mã phần lô PP2500313190
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Phần 119. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 4)
Mã phần lô PP2500313191
Giá từng phần lô 190,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.772.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,701,000
Phần 120. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 5)
Mã phần lô PP2500313192
Giá từng phần lô 261,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,857,000
Phần 121. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 6)
Mã phần lô PP2500313193
Giá từng phần lô 180,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,418,000
Phần 122. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 7)
Mã phần lô PP2500313194
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Phần 123. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 1)
Mã phần lô PP2500313195
Giá từng phần lô 393,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,790,000
Phần 124. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 2)
Mã phần lô PP2500313196
Giá từng phần lô 692,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,772,000
Phần 125. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 3)
Mã phần lô PP2500313197
Giá từng phần lô 749,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,482,000
Phần 126.Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 4)
Mã phần lô PP2500313198
Giá từng phần lô 542,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,263,000
Phần 127. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 5)
Mã phần lô PP2500313199
Giá từng phần lô 233,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,011,000
Phần 128. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 6)
Mã phần lô PP2500313200
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,090,000
Phần 129. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 7)
Mã phần lô PP2500313201
Giá từng phần lô 268,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.845.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,046,000
Phần 130. Bộ nẹp khóa bản rộng, thép y tế (loại 1)
Mã phần lô PP2500313202
Giá từng phần lô 1,905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.731.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,150,000
Phần 131. Bộ nẹp khóa bản rộng, thép y tế (loại 1)
Mã phần lô PP2500313203
Giá từng phần lô 1,180,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,415,000
Phần 132. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 1)
Mã phần lô PP2500313204
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570,000
Phần 133. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 2)
Mã phần lô PP2500313205
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Phần 134. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 3)
Mã phần lô PP2500313206
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Phần 135. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 4)
Mã phần lô PP2500313207
Giá từng phần lô 137,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,131,000
Phần 136. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 5)
Mã phần lô PP2500313208
Giá từng phần lô 78,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,349,000
Phần 137. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 6)
Mã phần lô PP2500313209
Giá từng phần lô 83,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,505,000
Phần 138. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 7)
Mã phần lô PP2500313210
Giá từng phần lô 72,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.809.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,171,000
Phần 139. Bộ Nẹp khóa bản hẹp, thép y tế (loại 1)
Mã phần lô PP2500313211
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Phần 140. Bộ Nẹp khóa bản hẹp, thép y tế (loại 2)
Mã phần lô PP2500313212
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550,000
Phần 141. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 1)
Mã phần lô PP2500313213
Giá từng phần lô 835,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.681.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,069,000
Phần 142. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 2)
Mã phần lô PP2500313214
Giá từng phần lô 780,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,424,000
Phần 143. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 3)
Mã phần lô PP2500313215
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Phần 144. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 4)
Mã phần lô PP2500313216
Giá từng phần lô 361,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,845,000
Phần 145. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 5)
Mã phần lô PP2500313217
Giá từng phần lô 370,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.227.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,128,000
Phần 146. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 6)
Mã phần lô PP2500313218
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,540,000
Phần 147. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 1)
Mã phần lô PP2500313219
Giá từng phần lô 53,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.409.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,000
Phần 148. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 2)
Mã phần lô PP2500313220
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Phần 149. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 3)
Mã phần lô PP2500313221
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Phần 150. Bộ Nẹp mini chữ T (loại 1)
Mã phần lô PP2500313222
Giá từng phần lô 53,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.409.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,000
Phần 151. Bộ Nẹp mini chữ T (loại 2)
Mã phần lô PP2500313223
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Phần 152. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 1)
Mã phần lô PP2500313224
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Phần 153. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 2)
Mã phần lô PP2500313225
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,000
Phần 154. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 3)
Mã phần lô PP2500313226
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Phần 155. Bộ Nẹp ốp lồi cầu, thép không gỉ (loại 1)
Mã phần lô PP2500313227
Giá từng phần lô 20,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.195.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Phần 156. Bộ Nẹp ốp lồi cầu, thép không gỉ (loại 2)
Mã phần lô PP2500313228
Giá từng phần lô 16,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.431.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,000
Phần 157. Bộ Nẹp khóa chữ Y (loại 1)
Mã phần lô PP2500313229
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Phần 158. Bộ Nẹp khóa chữ Y (loại 2)
Mã phần lô PP2500313230
Giá từng phần lô 276,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,286,000
Phần 159. Bộ Nẹp khóa đa hướng đầu trên/ dưới xương chày
Mã phần lô PP2500313231
Giá từng phần lô 198,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,943,000
Phần 160. Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày không vít mắt cá (loại 1)
Mã phần lô PP2500313232
Giá từng phần lô 59,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.704.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,772,000
Phần 161. Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày không vít mắt cá (loại 2)
Mã phần lô PP2500313233
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.681.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,606,000
Phần 162. Bộ Vít rỗng nòng kèm long đen (loại 1)
Mã phần lô PP2500313234
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Phần 163. Bộ Vít rỗng nòng kèm long đen (loại 2)
Mã phần lô PP2500313235
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,000
Phần 164. Đinh Steinmann (loại 1)
Mã phần lô PP2500313236
Giá từng phần lô 107,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,216,000
Phần 165. Đinh Steinmann (loại 2)
Mã phần lô PP2500313237
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Phần 166. Đinh Steinmann (loại 3)
Mã phần lô PP2500313238
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Phần 167. Đinh Kirschner (loại 1)
Mã phần lô PP2500313239
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Phần 168. Đinh Kirschner (loại 2)
Mã phần lô PP2500313240
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Phần 169. Đinh Kirschner (loại 3)
Mã phần lô PP2500313241
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Phần 170. Đinh nội tủy xương đùi Gamma
Mã phần lô PP2500313242
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Phần 171. Bộ đinh nội tủy đàn hồi
Mã phần lô PP2500313243
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,556,000
Phần 172. Đinh Schanz (loại 1)
Mã phần lô PP2500313244
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Phần 173. Đinh Schanz (loại 2)
Mã phần lô PP2500313245
Giá từng phần lô 2,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.718.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Phần 174. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 1)
Mã phần lô PP2500313246
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Phần 175. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 2)
Mã phần lô PP2500313247
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Phần 176. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 3)
Mã phần lô PP2500313248
Giá từng phần lô 795,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,865,000
Phần 177. Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi chống xoay (loại 1)
Mã phần lô PP2500313249
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,260,000
Phần 178. Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi chống xoay (loại 2)
Mã phần lô PP2500313250
Giá từng phần lô 255,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,653,000
Phần 179. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 1)
Mã phần lô PP2500313251
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Phần 180. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 2)
Mã phần lô PP2500313252
Giá từng phần lô 134,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,044,000
Phần 181. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 3)
Mã phần lô PP2500313253
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,733,000
Phần 182. Chỉ thép (loại 1)
Mã phần lô PP2500313254
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Phần 183. Chỉ thép (loại 2)
Mã phần lô PP2500313255
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Phần 184. Chỉ thép (loại 3)
Mã phần lô PP2500313256
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Phần 185. Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc
Mã phần lô PP2500313257
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,064,000
Phần 186. Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc
Mã phần lô PP2500313258
Giá từng phần lô 431,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.963.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,934,000
Phần 187. Xương nhân tạo dạng hạt loại 30cc
Mã phần lô PP2500313259
Giá từng phần lô 724,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,744,000
Phần 188. Xương nhân tạo dẻo 5.0cc
Mã phần lô PP2500313260
Giá từng phần lô 137,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,131,000
Phần 189. Xương nhân tạo dẻo 10cc
Mã phần lô PP2500313261
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,426,000
Phần 190. Xi-măng sinh học có kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2500313262
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.636.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->