Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế kết hợp xương của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500299008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế kết hợp xương của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500160964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 66,099,296,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500313073 - Phần 1. Bộ Nẹp DHS 135 độ (loại 1) | 55,920,000 | 50.836.000 | 9021 | 9.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,677,000 |
| 2 | PP2500313074 - Phần 2. Bộ Nẹp DHS 135 độ (loại 2) | 42,170,000 | 38.336.000 | 9021 | 5.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,265,000 |
| 3 | PP2500313075 - Phần 3. Bộ Nẹp DCS 95 độ (loại 1) | 28,960,000 | 26.327.000 | 9021 | 4.875.000 | Theo quy định tại bảng Y | 868,000 |
| 4 | PP2500313076 - Phần 4. Bộ Nẹp DCS 95 độ (loại 2) | 21,085,000 | 19.168.000 | 9021 | 2.875.000 | Theo quy định tại bảng Y | 632,000 |
| 5 | PP2500313077 - Phần 5. Bộ Nẹp tăng áp bản hẹp (loại 1) | 210,600,000 | 191.454.000 | 9021 | 29.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 6,318,000 |
| 6 | PP2500313078 - Phần 6. Bộ Nẹp tăng áp bản hẹp (loại 2) | 80,200,000 | 72.909.000 | 9021 | 11.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,406,000 |
| 7 | PP2500313079 - Phần 7. Bộ nẹp tăng áp bản hẹp (loại 3) | 365,000,000 | 331.818.000 | 9021 | 52.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 10,950,000 |
| 8 | PP2500313080 - Phần 8. Bộ Nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 1) | 375,000,000 | 340.909.000 | 9021 | 53.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 11,250,000 |
| 9 | PP2500313081 - Phần 9. Bộ Nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 2) | 135,400,000 | 123.090.000 | 9021 | 17.600.000 | Theo quy định tại bảng Y | 4,062,000 |
| 10 | PP2500313082 - Phần 10. Bộ nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 3) | 360,000,000 | 327.272.000 | 9021 | 57.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 10,800,000 |
| 11 | PP2500313083 - Phần 11. Bộ Nẹp tăng áp bản (rộng loại 1) | 790,200,000 | 718.363.000 | 9021 | 105.300.000 | Theo quy định tại bảng Y | 23,706,000 |
| 12 | PP2500313084 - Phần 12. Bộ Nẹp tăng áp bản rộng (loại 2) | 391,000,000 | 355.454.000 | 9021 | 53.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 11,730,000 |
| 13 | PP2500313085 - Phần 13. Bộ nẹp tăng áp bản rộng (loại 3) | 810,000,000 | 736.363.000 | 9021 | 122.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 24,300,000 |
| 14 | PP2500313086 - Phần 14. Bộ Nẹp khóa lòng máng (loại 1) | 39,600,000 | 36.000.000 | 9021 | 5.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,188,000 |
| 15 | PP2500313087 - Phần 15. Bộ Nẹp khóa lòng máng (loại 2) | 38,700,000 | 35.181.000 | 9021 | 5.875.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,161,000 |
| 16 | PP2500313088 - Phần 16. Bộ Nẹp chữ T (loại 1) | 7,168,000 | 6.516.000 | 9021 | 1.090.000 | Theo quy định tại bảng Y | 215,000 |
| 17 | PP2500313089 - Phần 17. Bộ Nẹp chữ T (loại 2) | 5,922,000 | 5.383.000 | 9021 | 799.500 | Theo quy định tại bảng Y | 177,000 |
| 18 | PP2500313090 - Phần 18. Bộ Nẹp chữ T (loại 3) | 20,100,000 | 18.272.000 | 9021 | 2.625.000 | Theo quy định tại bảng Y | 603,000 |
| 19 | PP2500313091 - Phần 19. Bộ nẹp chữ L (loại 1) | 6,168,000 | 5.607.000 | 9021 | 840.000 | Theo quy định tại bảng Y | 185,000 |
| 20 | PP2500313092 - Phần 20. Bộ nẹp chữ L (loại 2) | 5,958,000 | 5.416.000 | 9021 | 799.500 | Theo quy định tại bảng Y | 178,000 |
| 21 | PP2500313093 - Phần 21. Bộ nẹp chữ L (loại 3) | 11,400,000 | 10.363.000 | 9021 | 1.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 342,000 |
| 22 | PP2500313094 - Phần 22. Bộ Nẹp mắt xích (loại 1) | 768,400,000 | 698.545.000 | 9021 | 106.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 23,052,000 |
| 23 | PP2500313095 - Phần 23. Bộ Nẹp mắt xích (loại 2) | 478,200,000 | 434.727.000 | 9021 | 66.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 14,346,000 |
| 24 | PP2500313096 - Phần 24. Bộ Nẹp mắt xích (loại 3) | 750,000,000 | 681.818.000 | 9021 | 97.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 22,500,000 |
| 25 | PP2500313097 - Phần 25. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 1) | 518,500,000 | 471.363.000 | 9021 | 71.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 15,555,000 |
| 26 | PP2500313098 - Phần 26. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 2) | 750,800,000 | 682.545.000 | 9021 | 121.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 22,524,000 |
| 27 | PP2500313099 - Phần 27. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 3) | 516,400,000 | 469.454.000 | 9021 | 77.900.000 | Theo quy định tại bảng Y | 15,492,000 |
| 28 | PP2500313100 - Phần 28. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 4) | 431,000,000 | 391.818.000 | 9021 | 77.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 12,930,000 |
| 29 | PP2500313101 - Phần 29. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 5) | 402,500,000 | 365.909.000 | 9021 | 50.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 12,075,000 |
| 30 | PP2500313102 - Phần 30. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 6) | 302,760,000 | 275.236.000 | 9021 | 43.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,082,000 |
| 31 | PP2500313103 - Phần 31. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 7) | 498,000,000 | 452.727.000 | 9021 | 68.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 14,940,000 |
| 32 | PP2500313104 - Phần 32. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 1) | 723,450,000 | 657.681.000 | 9021 | 107.712.500 | Theo quy định tại bảng Y | 21,703,000 |
| 33 | PP2500313105 - Phần 33. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 2) | 806,625,000 | 733.295.000 | 9021 | 143.437.500 | Theo quy định tại bảng Y | 24,198,000 |
| 34 | PP2500313106 - Phần 34. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 3) | 601,000,000 | 546.363.000 | 9021 | 102.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 18,030,000 |
| 35 | PP2500313107 - Phần 35. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 4) | 430,500,000 | 391.363.000 | 9021 | 82.125.000 | Theo quy định tại bảng Y | 12,915,000 |
| 36 | PP2500313108 - Phần 36. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 5) | 389,500,000 | 354.090.000 | 9021 | 68.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 11,685,000 |
| 37 | PP2500313109 - Phần 37. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 6) | 458,600,000 | 416.909.000 | 9021 | 78.125.000 | Theo quy định tại bảng Y | 13,758,000 |
| 38 | PP2500313110 - Phần 38. Bộ Nẹp khoá xương đòn, thép không gỉ (loại 1) | 258,000,000 | 234.545.000 | 9021 | 41.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,740,000 |
| 39 | PP2500313111 - Phần 39. Bộ Nẹp khoá xương đòn, thép không gỉ (loại 2) | 423,000,000 | 384.545.000 | 9021 | 62.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 12,690,000 |
| 40 | PP2500313112 - Phần 40. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 1) | 319,500,000 | 290.454.000 | 9021 | 42.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,585,000 |
| 41 | PP2500313113 - Phần 41. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 2) | 250,050,000 | 227.318.000 | 9021 | 32.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,501,000 |
| 42 | PP2500313114 - Phần 42. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 3) | 58,200,000 | 52.909.000 | 9021 | 8.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,746,000 |
| 43 | PP2500313115 - Phần 43. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 4) | 105,300,000 | 95.727.000 | 9021 | 13.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 3,159,000 |
| 44 | PP2500313116 - Phần 44. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 5) | 108,210,000 | 98.372.000 | 9021 | 16.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 3,246,000 |
| 45 | PP2500313117 - Phần 45. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 6) | 76,600,000 | 69.636.000 | 9021 | 12.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,298,000 |
| 46 | PP2500313118 - Phần 46. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 1) | 344,550,000 | 313.227.000 | 9021 | 51.112.500 | Theo quy định tại bảng Y | 10,336,000 |
| 47 | PP2500313119 - Phần 47. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 2) | 220,250,000 | 200.227.000 | 9021 | 35.687.500 | Theo quy định tại bảng Y | 6,607,000 |
| 48 | PP2500313120 - Phần 48. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 3) | 249,000,000 | 226.363.000 | 9021 | 38.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,470,000 |
| 49 | PP2500313121 - Phần 49. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 4) | 197,120,000 | 179.200.000 | 9021 | 30.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,913,000 |
| 50 | PP2500313122 - Phần 50. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 1) | 885,250,000 | 804.772.000 | 9021 | 89.312.500 | Theo quy định tại bảng Y | 26,557,000 |
| 51 | PP2500313123 - Phần 51. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 2) | 899,000,000 | 817.272.000 | 9021 | 122.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 26,970,000 |
| 52 | PP2500313124 - Phần 52. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 3) | 574,250,000 | 522.045.000 | 9021 | 85.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 17,227,000 |
| 53 | PP2500313125 - Phần 53. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 4) | 597,000,000 | 542.727.000 | 9021 | 78.625.000 | Theo quy định tại bảng Y | 17,910,000 |
| 54 | PP2500313126 - Phần 54. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 5) | 787,500,000 | 715.909.000 | 9021 | 76.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 23,625,000 |
| 55 | PP2500313127 - Phần 55. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 6) | 561,000,000 | 510.000.000 | 9021 | 78.125.000 | Theo quy định tại bảng Y | 16,830,000 |
| 56 | PP2500313128 - Phần 56. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 1) | 1,315,000,000 | 1.195.454.000 | 9021 | 175.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 39,450,000 |
| 57 | PP2500313129 - Phần 57. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 2) | 1,168,000,000 | 1.061.818.000 | 9021 | 171.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 35,040,000 |
| 58 | PP2500313130 - Phần 58. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 3) | 875,000,000 | 795.454.000 | 9021 | 129.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 26,250,000 |
| 59 | PP2500313131 - Phần 59. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 1) | 706,000,000 | 641.818.000 | 9021 | 90.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 21,180,000 |
| 60 | PP2500313132 - Phần 60. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 2) | 531,200,000 | 482.909.000 | 9021 | 69.300.000 | Theo quy định tại bảng Y | 15,936,000 |
| 61 | PP2500313133 - Phần 61. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 3) | 578,400,000 | 525.818.000 | 9021 | 81.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 17,352,000 |
| 62 | PP2500313134 - Phần 62. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 4) | 782,100,000 | 711.000.000 | 9021 | 112.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 23,463,000 |
| 63 | PP2500313135 - Phần 63. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 5) | 495,600,000 | 450.545.000 | 9021 | 64.300.000 | Theo quy định tại bảng Y | 14,868,000 |
| 64 | PP2500313136 - Phần 64. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 6) | 574,000,000 | 521.818.000 | 9021 | 67.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 17,220,000 |
| 65 | PP2500313137 - Phần 65. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 7) | 467,480,000 | 424.981.000 | 9021 | 62.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 14,024,000 |
| 66 | PP2500313138 - Phần 66. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 1) | 666,000,000 | 605.454.000 | 9021 | 80.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 19,980,000 |
| 67 | PP2500313139 - Phần 67. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 2) | 525,800,000 | 478.000.000 | 9021 | 62.800.000 | Theo quy định tại bảng Y | 15,774,000 |
| 68 | PP2500313140 - Phần 68. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 3) | 536,600,000 | 487.818.000 | 9021 | 81.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 16,098,000 |
| 69 | PP2500313141 - Phần 69. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 4) | 662,100,000 | 601.909.000 | 9021 | 93.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 19,863,000 |
| 70 | PP2500313142 - Phần 70. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 5) | 478,400,000 | 434.909.000 | 9021 | 60.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 14,352,000 |
| 71 | PP2500313143 - Phần 71. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 6) | 426,000,000 | 387.272.000 | 9021 | 57.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 12,780,000 |
| 72 | PP2500313144 - Phần 72. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 7) | 385,440,000 | 350.400.000 | 9021 | 57.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 11,563,000 |
| 73 | PP2500313145 - Phần 73. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 1) | 339,200,000 | 308.363.000 | 9021 | 40.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 10,176,000 |
| 74 | PP2500313146 - Phần 74. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 2) | 313,800,000 | 285.272.000 | 9021 | 47.100.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,414,000 |
| 75 | PP2500313147 - Phần 75. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 3) | 482,850,000 | 438.954.000 | 9021 | 74.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 14,485,000 |
| 76 | PP2500313148 - Phần 76. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 4) | 323,400,000 | 294.000.000 | 9021 | 47.025.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,702,000 |
| 77 | PP2500313149 - Phần 77. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 5) | 313,500,000 | 285.000.000 | 9021 | 48.225.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,405,000 |
| 78 | PP2500313150 - Phần 78. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 6) | 333,000,000 | 302.727.000 | 9021 | 42.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,990,000 |
| 79 | PP2500313151 - Phần 79. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 7) | 321,300,000 | 292.090.000 | 9021 | 43.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,639,000 |
| 80 | PP2500313152 - Phần 80. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 1) | 657,000,000 | 597.272.000 | 9021 | 94.200.000 | Theo quy định tại bảng Y | 19,710,000 |
| 81 | PP2500313153 - Phần 81. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 2) | 935,750,000 | 850.681.000 | 9021 | 130.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 28,072,000 |
| 82 | PP2500313154 - Phần 82. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 3) | 629,400,000 | 572.181.000 | 9021 | 89.700.000 | Theo quy định tại bảng Y | 18,882,000 |
| 83 | PP2500313155 - Phần 83. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 4) | 648,000,000 | 589.090.000 | 9021 | 89.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 19,440,000 |
| 84 | PP2500313156 - Phần 84. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 5) | 506,000,000 | 460.000.000 | 9021 | 61.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 15,180,000 |
| 85 | PP2500313157 - Phần 85. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 6) | 423,600,000 | 385.090.000 | 9021 | 58.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 12,708,000 |
| 86 | PP2500313158 - Phần 86. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 1) | 361,600,000 | 328.727.000 | 9021 | 53.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 10,848,000 |
| 87 | PP2500313159 - Phần 87. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 2) | 323,700,000 | 294.272.000 | 9021 | 48.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,711,000 |
| 88 | PP2500313160 - Phần 88. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 3) | 249,400,000 | 226.727.000 | 9021 | 40.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,482,000 |
| 89 | PP2500313161 - Phần 89. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 4) | 320,100,000 | 291.000.000 | 9021 | 48.225.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,603,000 |
| 90 | PP2500313162 - Phần 90. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 5) | 231,900,000 | 210.818.000 | 9021 | 30.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 6,957,000 |
| 91 | PP2500313163 - Phần 91. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 6) | 237,630,000 | 216.027.000 | 9021 | 31.125.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,128,000 |
| 92 | PP2500313164 - Phần 92. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 1) | 126,600,000 | 115.090.000 | 9021 | 18.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 3,798,000 |
| 93 | PP2500313165 - Phần 93. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 2) | 95,150,000 | 86.500.000 | 9021 | 12.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,854,000 |
| 94 | PP2500313166 - Phần 94. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 3) | 197,000,000 | 179.090.000 | 9021 | 29.125.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,910,000 |
| 95 | PP2500313167 - Phần 95. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 4) | 60,950,000 | 55.409.000 | 9021 | 7.375.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,828,000 |
| 96 | PP2500313168 - Phần 96. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 5) | 51,130,000 | 46.481.000 | 9021 | 7.812.500 | Theo quy định tại bảng Y | 1,533,000 |
| 97 | PP2500313169 - Phần 97. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 1) | 194,400,000 | 176.727.000 | 9021 | 25.125.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,832,000 |
| 98 | PP2500313170 - Phần 98. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 2) | 341,250,000 | 310.227.000 | 9021 | 44.512.500 | Theo quy định tại bảng Y | 10,237,000 |
| 99 | PP2500313171 - Phần 99. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 3) | 197,500,000 | 179.545.000 | 9021 | 33.575.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,925,000 |
| 100 | PP2500313172 - Phần 100. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 4) | 194,200,000 | 176.545.000 | 9021 | 28.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,826,000 |
| 101 | PP2500313173 - Phần 101. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 5) | 129,315,000 | 117.559.000 | 9021 | 21.562.500 | Theo quy định tại bảng Y | 3,879,000 |
| 102 | PP2500313174 - Phần 102. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 1) | 456,300,000 | 414.818.000 | 9021 | 57.375.000 | Theo quy định tại bảng Y | 13,689,000 |
| 103 | PP2500313175 - Phần 103. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 2) | 631,200,000 | 573.818.000 | 9021 | 102.450.000 | Theo quy định tại bảng Y | 18,936,000 |
| 104 | PP2500313176 - Phần 104. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 3) | 756,300,000 | 687.545.000 | 9021 | 120.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 22,689,000 |
| 105 | PP2500313177 - Phần 105. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 4) | 612,600,000 | 556.909.000 | 9021 | 85.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 18,378,000 |
| 106 | PP2500313178 - Phần 106. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 5) | 360,900,000 | 328.090.000 | 9021 | 46.050.000 | Theo quy định tại bảng Y | 10,827,000 |
| 107 | PP2500313179 - Phần 107. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 6) | 298,800,000 | 271.636.000 | 9021 | 41.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 8,964,000 |
| 108 | PP2500313180 - Phần 108. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 7) | 312,300,000 | 283.909.000 | 9021 | 41.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,369,000 |
| 109 | PP2500313181 - Phần 109. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 1) | 146,000,000 | 132.727.000 | 9021 | 20.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 4,380,000 |
| 110 | PP2500313182 - Phần 110. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 2) | 140,900,000 | 128.090.000 | 9021 | 19.225.000 | Theo quy định tại bảng Y | 4,227,000 |
| 111 | PP2500313183 - Phần 111. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 3) | 168,600,000 | 153.272.000 | 9021 | 25.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,058,000 |
| 112 | PP2500313184 - Phần 112. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 4) | 166,200,000 | 151.090.000 | 9021 | 20.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 4,986,000 |
| 113 | PP2500313185 - Phần 113. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 5) | 104,700,000 | 95.181.000 | 9021 | 16.425.000 | Theo quy định tại bảng Y | 3,141,000 |
| 114 | PP2500313186 - Phần 114. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 6) | 72,300,000 | 65.727.000 | 9021 | 9.450.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,169,000 |
| 115 | PP2500313187 - Phần 115. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 7) | 79,600,000 | 72.363.000 | 9021 | 12.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,388,000 |
| 116 | PP2500313188 - Phần 116. Bộ nẹp khóa bản nhỏ (loại 1) | 325,800,000 | 296.181.000 | 9021 | 41.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,774,000 |
| 117 | PP2500313189 - Phần 117. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 2) | 255,450,000 | 232.227.000 | 9021 | 29.400.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,663,000 |
| 118 | PP2500313190 - Phần 118. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 3) | 228,000,000 | 207.272.000 | 9021 | 34.125.000 | Theo quy định tại bảng Y | 6,840,000 |
| 119 | PP2500313191 - Phần 119. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 4) | 190,050,000 | 172.772.000 | 9021 | 24.375.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,701,000 |
| 120 | PP2500313192 - Phần 120. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 5) | 261,900,000 | 238.090.000 | 9021 | 41.775.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,857,000 |
| 121 | PP2500313193 - Phần 121. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 6) | 180,600,000 | 164.181.000 | 9021 | 24.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,418,000 |
| 122 | PP2500313194 - Phần 122. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 7) | 112,500,000 | 102.272.000 | 9021 | 15.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 3,375,000 |
| 123 | PP2500313195 - Phần 123. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 1) | 393,000,000 | 357.272.000 | 9021 | 52.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 11,790,000 |
| 124 | PP2500313196 - Phần 124. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 2) | 692,400,000 | 629.454.000 | 9021 | 82.350.000 | Theo quy định tại bảng Y | 20,772,000 |
| 125 | PP2500313197 - Phần 125. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 3) | 749,400,000 | 681.272.000 | 9021 | 110.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 22,482,000 |
| 126 | PP2500313198 - Phần 126.Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 4) | 542,100,000 | 492.818.000 | 9021 | 68.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 16,263,000 |
| 127 | PP2500313199 - Phần 127. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 5) | 233,700,000 | 212.454.000 | 9021 | 34.725.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,011,000 |
| 128 | PP2500313200 - Phần 128. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 6) | 303,000,000 | 275.454.000 | 9021 | 37.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 9,090,000 |
| 129 | PP2500313201 - Phần 129. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 7) | 268,230,000 | 243.845.000 | 9021 | 36.787.500 | Theo quy định tại bảng Y | 8,046,000 |
| 130 | PP2500313202 - Phần 130. Bộ nẹp khóa bản rộng, thép y tế (loại 1) | 1,905,000,000 | 1.731.818.000 | 9021 | 262.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 57,150,000 |
| 131 | PP2500313203 - Phần 131. Bộ nẹp khóa bản rộng, thép y tế (loại 1) | 1,180,500,000 | 1.073.181.000 | 9021 | 160.875.000 | Theo quy định tại bảng Y | 35,415,000 |
| 132 | PP2500313204 - Phần 132. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 1) | 119,000,000 | 108.181.000 | 9021 | 15.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 3,570,000 |
| 133 | PP2500313205 - Phần 133. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 2) | 184,800,000 | 168.000.000 | 9021 | 21.100.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,544,000 |
| 134 | PP2500313206 - Phần 134. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 3) | 184,800,000 | 168.000.000 | 9021 | 28.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,544,000 |
| 135 | PP2500313207 - Phần 135. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 4) | 137,700,000 | 125.181.000 | 9021 | 17.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 4,131,000 |
| 136 | PP2500313208 - Phần 136. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 5) | 78,300,000 | 71.181.000 | 9021 | 11.675.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,349,000 |
| 137 | PP2500313209 - Phần 137. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 6) | 83,500,000 | 75.909.000 | 9021 | 10.125.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,505,000 |
| 138 | PP2500313210 - Phần 138. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 7) | 72,390,000 | 65.809.000 | 9021 | 9.175.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,171,000 |
| 139 | PP2500313211 - Phần 139. Bộ Nẹp khóa bản hẹp, thép y tế (loại 1) | 276,000,000 | 250.909.000 | 9021 | 36.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 8,280,000 |
| 140 | PP2500313212 - Phần 140. Bộ Nẹp khóa bản hẹp, thép y tế (loại 2) | 585,000,000 | 531.818.000 | 9021 | 75.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 17,550,000 |
| 141 | PP2500313213 - Phần 141. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 1) | 835,650,000 | 759.681.000 | 9021 | 103.837.500 | Theo quy định tại bảng Y | 25,069,000 |
| 142 | PP2500313214 - Phần 142. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 2) | 780,800,000 | 709.818.000 | 9021 | 132.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 23,424,000 |
| 143 | PP2500313215 - Phần 143. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 3) | 630,000,000 | 572.727.000 | 9021 | 94.300.000 | Theo quy định tại bảng Y | 18,900,000 |
| 144 | PP2500313216 - Phần 144. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 4) | 361,500,000 | 328.636.000 | 9021 | 50.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 10,845,000 |
| 145 | PP2500313217 - Phần 145. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 5) | 370,950,000 | 337.227.000 | 9021 | 51.875.000 | Theo quy định tại bảng Y | 11,128,000 |
| 146 | PP2500313218 - Phần 146. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 6) | 518,000,000 | 470.909.000 | 9021 | 62.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 15,540,000 |
| 147 | PP2500313219 - Phần 147. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 1) | 53,250,000 | 48.409.000 | 9021 | 7.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,597,000 |
| 148 | PP2500313220 - Phần 148. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 2) | 30,600,000 | 27.818.000 | 9021 | 4.350.000 | Theo quy định tại bảng Y | 918,000 |
| 149 | PP2500313221 - Phần 149. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 3) | 29,000,000 | 26.363.000 | 9021 | 3.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 870,000 |
| 150 | PP2500313222 - Phần 150. Bộ Nẹp mini chữ T (loại 1) | 53,250,000 | 48.409.000 | 9021 | 7.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,597,000 |
| 151 | PP2500313223 - Phần 151. Bộ Nẹp mini chữ T (loại 2) | 29,000,000 | 26.363.000 | 9021 | 3.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 870,000 |
| 152 | PP2500313224 - Phần 152. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 1) | 106,400,000 | 96.727.000 | 9021 | 14.975.000 | Theo quy định tại bảng Y | 3,192,000 |
| 153 | PP2500313225 - Phần 153. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 2) | 31,800,000 | 28.909.000 | 9021 | 4.950.000 | Theo quy định tại bảng Y | 954,000 |
| 154 | PP2500313226 - Phần 154. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 3) | 27,000,000 | 24.545.000 | 9021 | 3.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 810,000 |
| 155 | PP2500313227 - Phần 155. Bộ Nẹp ốp lồi cầu, thép không gỉ (loại 1) | 20,015,000 | 18.195.000 | 9021 | 3.687.500 | Theo quy định tại bảng Y | 600,000 |
| 156 | PP2500313228 - Phần 156. Bộ Nẹp ốp lồi cầu, thép không gỉ (loại 2) | 16,975,000 | 15.431.000 | 9021 | 2.743.750 | Theo quy định tại bảng Y | 509,000 |
| 157 | PP2500313229 - Phần 157. Bộ Nẹp khóa chữ Y (loại 1) | 378,000,000 | 343.636.000 | 9021 | 47.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 11,340,000 |
| 158 | PP2500313230 - Phần 158. Bộ Nẹp khóa chữ Y (loại 2) | 276,200,000 | 251.090.000 | 9021 | 40.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 8,286,000 |
| 159 | PP2500313231 - Phần 159. Bộ Nẹp khóa đa hướng đầu trên/ dưới xương chày | 198,100,000 | 180.090.000 | 9021 | 10.900.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,943,000 |
| 160 | PP2500313232 - Phần 160. Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày không vít mắt cá (loại 1) | 59,075,000 | 53.704.000 | 9021 | 8.931.250 | Theo quy định tại bảng Y | 1,772,000 |
| 161 | PP2500313233 - Phần 161. Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày không vít mắt cá (loại 2) | 53,550,000 | 48.681.000 | 9021 | 7.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 1,606,000 |
| 162 | PP2500313234 - Phần 162. Bộ Vít rỗng nòng kèm long đen (loại 1) | 224,000,000 | 203.636.000 | 9021 | 45.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 6,720,000 |
| 163 | PP2500313235 - Phần 163. Bộ Vít rỗng nòng kèm long đen (loại 2) | 139,000,000 | 126.363.000 | 9021 | 31.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 4,170,000 |
| 164 | PP2500313236 - Phần 164. Đinh Steinmann (loại 1) | 107,200,000 | 97.454.000 | 9021 | 26.800.000 | 25 | 3,216,000 |
| 165 | PP2500313237 - Phần 165. Đinh Steinmann (loại 2) | 12,500,000 | 11.363.000 | 9021 | 3.125.000 | 6.3 | 375,000 |
| 166 | PP2500313238 - Phần 166. Đinh Steinmann (loại 3) | 30,000,000 | 27.272.000 | 9021 | 7.500.000 | 6.3 | 900,000 |
| 167 | PP2500313239 - Phần 167. Đinh Kirschner (loại 1) | 100,000,000 | 90.909.000 | 9021 | 25.000.000 | 62.5 | 3,000,000 |
| 168 | PP2500313240 - Phần 168. Đinh Kirschner (loại 2) | 160,000,000 | 145.454.000 | 9021 | 40.000.000 | 125 | 4,800,000 |
| 169 | PP2500313241 - Phần 169. Đinh Kirschner (loại 3) | 95,000,000 | 86.363.000 | 9021 | 23.750.000 | 62.5 | 2,850,000 |
| 170 | PP2500313242 - Phần 170. Đinh nội tủy xương đùi Gamma | 900,000,000 | 818.181.000 | 9021 | 225.000.000 | 3.8 | 27,000,000 |
| 171 | PP2500313243 - Phần 171. Bộ đinh nội tủy đàn hồi | 85,200,000 | 77.454.000 | 9021 | 18.750.000 | Theo quy định tại bảng Y | 2,556,000 |
| 172 | PP2500313244 - Phần 172. Đinh Schanz (loại 1) | 3,000,000 | 2.727.000 | 9021 | 750.000 | 0.7 | 90,000 |
| 173 | PP2500313245 - Phần 173. Đinh Schanz (loại 2) | 2,990,000 | 2.718.000 | 9021 | 747.500 | 0.7 | 89,000 |
| 174 | PP2500313246 - Phần 174. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 1) | 840,000,000 | 763.636.000 | 9021 | 150.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 25,200,000 |
| 175 | PP2500313247 - Phần 175. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 2) | 790,000,000 | 718.181.000 | 9021 | 137.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 23,700,000 |
| 176 | PP2500313248 - Phần 176. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 3) | 795,500,000 | 723.181.000 | 9021 | 152.500.000 | Theo quy định tại bảng Y | 23,865,000 |
| 177 | PP2500313249 - Phần 177. Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi chống xoay (loại 1) | 242,000,000 | 220.000.000 | 9021 | 41.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,260,000 |
| 178 | PP2500313250 - Phần 178. Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi chống xoay (loại 2) | 255,100,000 | 231.909.000 | 9021 | 47.250.000 | Theo quy định tại bảng Y | 7,653,000 |
| 179 | PP2500313251 - Phần 179. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 1) | 168,000,000 | 152.727.000 | 9021 | 30.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,040,000 |
| 180 | PP2500313252 - Phần 180. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 2) | 134,800,000 | 122.545.000 | 9021 | 29.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 4,044,000 |
| 181 | PP2500313253 - Phần 181. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 3) | 191,100,000 | 173.727.000 | 9021 | 33.000.000 | Theo quy định tại bảng Y | 5,733,000 |
| 182 | PP2500313254 - Phần 182. Chỉ thép (loại 1) | 10,000,000 | 9.090.000 | 9021 | 2.500.000 | 1.3 | 300,000 |
| 183 | PP2500313255 - Phần 183. Chỉ thép (loại 2) | 8,600,000 | 7.818.000 | 9021 | 2.150.000 | 1.3 | 258,000 |
| 184 | PP2500313256 - Phần 184. Chỉ thép (loại 3) | 8,400,000 | 7.636.000 | 9021 | 2.100.000 | 1.3 | 252,000 |
| 185 | PP2500313257 - Phần 185. Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc | 268,800,000 | 244.363.000 | 9021 | 67.200.000 | 3.8 | 8,064,000 |
| 186 | PP2500313258 - Phần 186. Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc | 431,160,000 | 391.963.000 | 9021 | 107.790.000 | 3.8 | 12,934,000 |
| 187 | PP2500313259 - Phần 187. Xương nhân tạo dạng hạt loại 30cc | 724,800,000 | 658.909.000 | 9021 | 181.200.000 | 3.8 | 21,744,000 |
| 188 | PP2500313260 - Phần 188. Xương nhân tạo dẻo 5.0cc | 137,700,000 | 125.181.000 | 9021 | 34.425.000 | 1 | 4,131,000 |
| 189 | PP2500313261 - Phần 189. Xương nhân tạo dẻo 10cc | 214,200,000 | 194.727.000 | 9021 | 53.550.000 | 1 | 6,426,000 |
| 190 | PP2500313262 - Phần 190. Xi-măng sinh học có kháng sinh Gentamicin | 59,000,000 | 53.636.000 | 3006 | 14.750.000 | 1.3 | 1,770,000 |
Phần 1. Bộ Nẹp DHS 135 độ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313073 |
| Giá từng phần lô | 55,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,677,000 |
Phần 2. Bộ Nẹp DHS 135 độ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313074 |
| Giá từng phần lô | 42,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,265,000 |
Phần 3. Bộ Nẹp DCS 95 độ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313075 |
| Giá từng phần lô | 28,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.327.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 868,000 |
Phần 4. Bộ Nẹp DCS 95 độ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313076 |
| Giá từng phần lô | 21,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 632,000 |
Phần 5. Bộ Nẹp tăng áp bản hẹp (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313077 |
| Giá từng phần lô | 210,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,318,000 |
Phần 6. Bộ Nẹp tăng áp bản hẹp (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313078 |
| Giá từng phần lô | 80,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,406,000 |
Phần 7. Bộ nẹp tăng áp bản hẹp (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313079 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,950,000 |
Phần 8. Bộ Nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313080 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
Phần 9. Bộ Nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313081 |
| Giá từng phần lô | 135,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,062,000 |
Phần 10. Bộ nẹp tăng áp bản nhỏ (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313082 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
Phần 11. Bộ Nẹp tăng áp bản (rộng loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313083 |
| Giá từng phần lô | 790,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,706,000 |
Phần 12. Bộ Nẹp tăng áp bản rộng (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313084 |
| Giá từng phần lô | 391,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,730,000 |
Phần 13. Bộ nẹp tăng áp bản rộng (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313085 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
Phần 14. Bộ Nẹp khóa lòng máng (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313086 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
Phần 15. Bộ Nẹp khóa lòng máng (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313087 |
| Giá từng phần lô | 38,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,161,000 |
Phần 16. Bộ Nẹp chữ T (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313088 |
| Giá từng phần lô | 7,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,000 |
Phần 17. Bộ Nẹp chữ T (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313089 |
| Giá từng phần lô | 5,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.383.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000 |
Phần 18. Bộ Nẹp chữ T (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313090 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 603,000 |
Phần 19. Bộ nẹp chữ L (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313091 |
| Giá từng phần lô | 6,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,000 |
Phần 20. Bộ nẹp chữ L (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313092 |
| Giá từng phần lô | 5,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,000 |
Phần 21. Bộ nẹp chữ L (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313093 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
Phần 22. Bộ Nẹp mắt xích (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313094 |
| Giá từng phần lô | 768,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,052,000 |
Phần 23. Bộ Nẹp mắt xích (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313095 |
| Giá từng phần lô | 478,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,346,000 |
Phần 24. Bộ Nẹp mắt xích (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313096 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
Phần 25. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313097 |
| Giá từng phần lô | 518,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,555,000 |
Phần 26. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313098 |
| Giá từng phần lô | 750,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,524,000 |
Phần 27. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313099 |
| Giá từng phần lô | 516,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,492,000 |
Phần 28. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313100 |
| Giá từng phần lô | 431,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,930,000 |
Phần 29. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313101 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,075,000 |
Phần 30. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313102 |
| Giá từng phần lô | 302,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.236.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,082,000 |
Phần 31. Bộ Nẹp khoá xương đòn (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313103 |
| Giá từng phần lô | 498,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,940,000 |
Phần 32. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313104 |
| Giá từng phần lô | 723,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,703,000 |
Phần 33. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313105 |
| Giá từng phần lô | 806,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,198,000 |
Phần 34. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313106 |
| Giá từng phần lô | 601,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,030,000 |
Phần 35. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313107 |
| Giá từng phần lô | 430,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,915,000 |
Phần 36. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313108 |
| Giá từng phần lô | 389,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,685,000 |
Phần 37. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313109 |
| Giá từng phần lô | 458,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,758,000 |
Phần 38. Bộ Nẹp khoá xương đòn, thép không gỉ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313110 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,740,000 |
Phần 39. Bộ Nẹp khoá xương đòn, thép không gỉ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313111 |
| Giá từng phần lô | 423,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,690,000 |
Phần 40. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313112 |
| Giá từng phần lô | 319,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,585,000 |
Phần 41. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313113 |
| Giá từng phần lô | 250,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,501,000 |
Phần 42. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313114 |
| Giá từng phần lô | 58,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,746,000 |
Phần 43. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313115 |
| Giá từng phần lô | 105,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,159,000 |
Phần 44. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313116 |
| Giá từng phần lô | 108,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,246,000 |
Phần 45. Bộ Nẹp khóa xương đòn đầu ngoài (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313117 |
| Giá từng phần lô | 76,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,298,000 |
Phần 46. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313118 |
| Giá từng phần lô | 344,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,336,000 |
Phần 47. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313119 |
| Giá từng phần lô | 220,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,607,000 |
Phần 48. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313120 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,470,000 |
Phần 49. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313121 |
| Giá từng phần lô | 197,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,913,000 |
Phần 50. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313122 |
| Giá từng phần lô | 885,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,557,000 |
Phần 51. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313123 |
| Giá từng phần lô | 899,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,970,000 |
Phần 52. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313124 |
| Giá từng phần lô | 574,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,227,000 |
Phần 53. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313125 |
| Giá từng phần lô | 597,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,910,000 |
Phần 54. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313126 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,625,000 |
Phần 55. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313127 |
| Giá từng phần lô | 561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,830,000 |
Phần 56. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313128 |
| Giá từng phần lô | 1,315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.195.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,450,000 |
Phần 57. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313129 |
| Giá từng phần lô | 1,168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.061.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,040,000 |
Phần 58. Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, thép y tế (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313130 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250,000 |
Phần 59. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313131 |
| Giá từng phần lô | 706,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,180,000 |
Phần 60. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313132 |
| Giá từng phần lô | 531,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,936,000 |
Phần 61. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313133 |
| Giá từng phần lô | 578,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,352,000 |
Phần 62. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313134 |
| Giá từng phần lô | 782,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,463,000 |
Phần 63. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313135 |
| Giá từng phần lô | 495,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,868,000 |
Phần 64. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313136 |
| Giá từng phần lô | 574,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,220,000 |
Phần 65. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương đùi (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313137 |
| Giá từng phần lô | 467,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.981.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,024,000 |
Phần 66. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313138 |
| Giá từng phần lô | 666,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,980,000 |
Phần 67. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313139 |
| Giá từng phần lô | 525,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,774,000 |
Phần 68. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313140 |
| Giá từng phần lô | 536,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,098,000 |
Phần 69. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313141 |
| Giá từng phần lô | 662,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,863,000 |
Phần 70. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313142 |
| Giá từng phần lô | 478,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,352,000 |
Phần 71. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313143 |
| Giá từng phần lô | 426,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,780,000 |
Phần 72. Bộ nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313144 |
| Giá từng phần lô | 385,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,563,000 |
Phần 73. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313145 |
| Giá từng phần lô | 339,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,176,000 |
Phần 74. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313146 |
| Giá từng phần lô | 313,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,414,000 |
Phần 75. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313147 |
| Giá từng phần lô | 482,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,485,000 |
Phần 76. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313148 |
| Giá từng phần lô | 323,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,702,000 |
Phần 77. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313149 |
| Giá từng phần lô | 313,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,405,000 |
Phần 78. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313150 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,990,000 |
Phần 79. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313151 |
| Giá từng phần lô | 321,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,639,000 |
Phần 80. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313152 |
| Giá từng phần lô | 657,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,710,000 |
Phần 81. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313153 |
| Giá từng phần lô | 935,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,072,000 |
Phần 82. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313154 |
| Giá từng phần lô | 629,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,882,000 |
Phần 83. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313155 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,440,000 |
Phần 84. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313156 |
| Giá từng phần lô | 506,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,180,000 |
Phần 85. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt trong (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313157 |
| Giá từng phần lô | 423,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,708,000 |
Phần 86. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313158 |
| Giá từng phần lô | 361,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,848,000 |
Phần 87. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313159 |
| Giá từng phần lô | 323,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,711,000 |
Phần 88. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313160 |
| Giá từng phần lô | 249,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,482,000 |
Phần 89. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313161 |
| Giá từng phần lô | 320,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,603,000 |
Phần 90. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313162 |
| Giá từng phần lô | 231,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,957,000 |
Phần 91. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313163 |
| Giá từng phần lô | 237,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,128,000 |
Phần 92. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313164 |
| Giá từng phần lô | 126,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,798,000 |
Phần 93. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313165 |
| Giá từng phần lô | 95,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,854,000 |
Phần 94. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313166 |
| Giá từng phần lô | 197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,910,000 |
Phần 95. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313167 |
| Giá từng phần lô | 60,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,828,000 |
Phần 96. Bộ nẹp khoá đa trục xương gót (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313168 |
| Giá từng phần lô | 51,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,533,000 |
Phần 97. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313169 |
| Giá từng phần lô | 194,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,832,000 |
Phần 98. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313170 |
| Giá từng phần lô | 341,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,237,000 |
Phần 99. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313171 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,925,000 |
Phần 100. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313172 |
| Giá từng phần lô | 194,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,826,000 |
Phần 101. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313173 |
| Giá từng phần lô | 129,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,879,000 |
Phần 102. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313174 |
| Giá từng phần lô | 456,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,689,000 |
Phần 103. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313175 |
| Giá từng phần lô | 631,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,936,000 |
Phần 104. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313176 |
| Giá từng phần lô | 756,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,689,000 |
Phần 105. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313177 |
| Giá từng phần lô | 612,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,378,000 |
Phần 106. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313178 |
| Giá từng phần lô | 360,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,827,000 |
Phần 107. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313179 |
| Giá từng phần lô | 298,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,964,000 |
Phần 108. Bộ nẹp khoá đầu trên xương cánh tay (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313180 |
| Giá từng phần lô | 312,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,369,000 |
Phần 109. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313181 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,380,000 |
Phần 110. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313182 |
| Giá từng phần lô | 140,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,227,000 |
Phần 111. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313183 |
| Giá từng phần lô | 168,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,058,000 |
Phần 112. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313184 |
| Giá từng phần lô | 166,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,986,000 |
Phần 113. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313185 |
| Giá từng phần lô | 104,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,141,000 |
Phần 114. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313186 |
| Giá từng phần lô | 72,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,169,000 |
Phần 115. Bộ nẹp khoá đầu dưới xương quay (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313187 |
| Giá từng phần lô | 79,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,388,000 |
Phần 116. Bộ nẹp khóa bản nhỏ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313188 |
| Giá từng phần lô | 325,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,774,000 |
Phần 117. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313189 |
| Giá từng phần lô | 255,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,663,000 |
Phần 118. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313190 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,840,000 |
Phần 119. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313191 |
| Giá từng phần lô | 190,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,701,000 |
Phần 120. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313192 |
| Giá từng phần lô | 261,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,857,000 |
Phần 121. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313193 |
| Giá từng phần lô | 180,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,418,000 |
Phần 122. Bộ nẹp khoá bản nhỏ (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313194 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
Phần 123. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313195 |
| Giá từng phần lô | 393,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,790,000 |
Phần 124. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313196 |
| Giá từng phần lô | 692,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,772,000 |
Phần 125. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313197 |
| Giá từng phần lô | 749,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,482,000 |
Phần 126.Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313198 |
| Giá từng phần lô | 542,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,263,000 |
Phần 127. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313199 |
| Giá từng phần lô | 233,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,011,000 |
Phần 128. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313200 |
| Giá từng phần lô | 303,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,090,000 |
Phần 129. Bộ nẹp khoá bản rộng (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313201 |
| Giá từng phần lô | 268,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,046,000 |
Phần 130. Bộ nẹp khóa bản rộng, thép y tế (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313202 |
| Giá từng phần lô | 1,905,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.731.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,150,000 |
Phần 131. Bộ nẹp khóa bản rộng, thép y tế (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313203 |
| Giá từng phần lô | 1,180,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,415,000 |
Phần 132. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313204 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570,000 |
Phần 133. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313205 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,544,000 |
Phần 134. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313206 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,544,000 |
Phần 135. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313207 |
| Giá từng phần lô | 137,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,131,000 |
Phần 136. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313208 |
| Giá từng phần lô | 78,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,349,000 |
Phần 137. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313209 |
| Giá từng phần lô | 83,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,505,000 |
Phần 138. Bộ nẹp khoá bản hẹp (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500313210 |
| Giá từng phần lô | 72,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,171,000 |
Phần 139. Bộ Nẹp khóa bản hẹp, thép y tế (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313211 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
Phần 140. Bộ Nẹp khóa bản hẹp, thép y tế (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313212 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,550,000 |
Phần 141. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313213 |
| Giá từng phần lô | 835,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,069,000 |
Phần 142. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313214 |
| Giá từng phần lô | 780,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,424,000 |
Phần 143. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313215 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
Phần 144. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500313216 |
| Giá từng phần lô | 361,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,845,000 |
Phần 145. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500313217 |
| Giá từng phần lô | 370,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,128,000 |
Phần 146. Bộ Nẹp khoá mắt xích (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500313218 |
| Giá từng phần lô | 518,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,540,000 |
Phần 147. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313219 |
| Giá từng phần lô | 53,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,597,000 |
Phần 148. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313220 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,000 |
Phần 149. Bộ Nẹp mini chữ L (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313221 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
Phần 150. Bộ Nẹp mini chữ T (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313222 |
| Giá từng phần lô | 53,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,597,000 |
Phần 151. Bộ Nẹp mini chữ T (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313223 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
Phần 152. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313224 |
| Giá từng phần lô | 106,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,192,000 |
Phần 153. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313225 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 954,000 |
Phần 154. Bộ Nẹp mini thẳng (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313226 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
Phần 155. Bộ Nẹp ốp lồi cầu, thép không gỉ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313227 |
| Giá từng phần lô | 20,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
Phần 156. Bộ Nẹp ốp lồi cầu, thép không gỉ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313228 |
| Giá từng phần lô | 16,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.431.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.743.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 509,000 |
Phần 157. Bộ Nẹp khóa chữ Y (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313229 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
Phần 158. Bộ Nẹp khóa chữ Y (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313230 |
| Giá từng phần lô | 276,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,286,000 |
Phần 159. Bộ Nẹp khóa đa hướng đầu trên/ dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500313231 |
| Giá từng phần lô | 198,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,943,000 |
Phần 160. Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày không vít mắt cá (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313232 |
| Giá từng phần lô | 59,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.931.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,772,000 |
Phần 161. Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày không vít mắt cá (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313233 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,606,000 |
Phần 162. Bộ Vít rỗng nòng kèm long đen (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313234 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,720,000 |
Phần 163. Bộ Vít rỗng nòng kèm long đen (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313235 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,170,000 |
Phần 164. Đinh Steinmann (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313236 |
| Giá từng phần lô | 107,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,216,000 |
Phần 165. Đinh Steinmann (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313237 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
Phần 166. Đinh Steinmann (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313238 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
Phần 167. Đinh Kirschner (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313239 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
Phần 168. Đinh Kirschner (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313240 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
Phần 169. Đinh Kirschner (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313241 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
Phần 170. Đinh nội tủy xương đùi Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2500313242 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
Phần 171. Bộ đinh nội tủy đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500313243 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,556,000 |
Phần 172. Đinh Schanz (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313244 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
Phần 173. Đinh Schanz (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313245 |
| Giá từng phần lô | 2,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,000 |
Phần 174. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313246 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
Phần 175. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313247 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
Phần 176. Bộ đinh nội tủy xương chày có chốt ngang (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313248 |
| Giá từng phần lô | 795,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,865,000 |
Phần 177. Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi chống xoay (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313249 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,260,000 |
Phần 178. Bộ Đinh nội tủy đầu trên xương đùi chống xoay (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313250 |
| Giá từng phần lô | 255,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,653,000 |
Phần 179. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313251 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
Phần 180. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313252 |
| Giá từng phần lô | 134,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,044,000 |
Phần 181. Bộ đinh nội tủy xương đùi có chốt ngang (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313253 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định tại bảng Y |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,733,000 |
Phần 182. Chỉ thép (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500313254 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
Phần 183. Chỉ thép (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500313255 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,000 |
Phần 184. Chỉ thép (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500313256 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
Phần 185. Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500313257 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.363.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,064,000 |
Phần 186. Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500313258 |
| Giá từng phần lô | 431,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,934,000 |
Phần 187. Xương nhân tạo dạng hạt loại 30cc |
|
| Mã phần lô | PP2500313259 |
| Giá từng phần lô | 724,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,744,000 |
Phần 188. Xương nhân tạo dẻo 5.0cc |
|
| Mã phần lô | PP2500313260 |
| Giá từng phần lô | 137,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,131,000 |
Phần 189. Xương nhân tạo dẻo 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500313261 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,426,000 |
Phần 190. Xi-măng sinh học có kháng sinh Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2500313262 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi