Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư y tế năm 2023 - 2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (lần 16) gồm 68 lô vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300119092-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư y tế năm 2023 - 2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (lần 16) gồm 68 lô vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300066036
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 36,516,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 730.337.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300159816 - Phần 1. Vít cứng đa trục cột sống cổ lối sau OCT các cỡ 500,000,000 454.545.000 9021 350.000.000 9
2 PP2300159817 - Phần 2. Vít đa bắt cố định cột sống 1,800,000,000 1.636.363.000 9021 1.260.000.000 34
3 PP2300159818 - Phần 3. Vis khóa RTI 250,000,000 227.272.000 9021 175.000.000 42
4 PP2300159819 - Phần 4. Vít đốt sống lưng đa trục các cỡ, Titanium 1,400,000,000 1.272.727.000 9021 980.000.000 34
5 PP2300159820 - Phần 5. Vít đốt sống lưng đa trục các cỡ, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao 480,000,000 436.363.000 9021 336.000.000 9
6 PP2300159821 - Phần 6. Vít cột sống ngực/thắt lưng trượt, đa trục, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm 620,000,000 563.636.000 9021 434.000.000 9
7 PP2300159822 - Phần 7. Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm 1,500,000,000 1.363.636.000 9021 1.050.000.000 25
8 PP2300159823 - Phần 8. Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, Titanium 295,000,000 268.181.000 9021 206.500.000 9
9 PP2300159824 - Phần 9. Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao. 210,000,000 190.909.000 9021 147.000.000 5
10 PP2300159825 - Phần 10. Vít cột sống ngực/thắt lưng đơn trục, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm 418,000,000 380.000.000 9021 292.600.000 9
11 PP2300159826 - Phần 11. Vít đơn trục các cỡ (kèm ốc khóa), titanium 620,000,000 563.636.000 9021 434.000.000 9
12 PP2300159827 - Phần 12. Thanh dọc (Nẹp dọc) đk 6.0mm, titanium 48,000,000 43.636.000 9021 33.600.000 3
13 PP2300159828 - Phần 13. Nẹp (thanh) dọc (rod) đốt sống lưngØ 6.0 x 600mm, Titanium 114,000,000 103.636.000 9021 79.800.000 5
14 PP2300159829 - Phần 14. Nẹp (Thanh) dọc (rod) đốt sống lưng Ø6.0 x 600mm, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao 25,000,000 22.727.000 9021 17.500.000 1
15 PP2300159830 - Phần 15. Nẹp dọc thẳng 200mm 45,000,000 40.909.000 9021 31.500.000 3
16 PP2300159831 - Phần 16. Nẹp dọc thẳng 400mm 42,000,000 38.181.000 9021 29.400.000 1
17 PP2300159832 - Phần 17. Nẹp dọc cổ lối sau đường kính 3.2 mm 30,400,000 27.636.000 9021 21.280.000 2
18 PP2300159833 - Phần 18. Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm 98,000,000 89.090.000 9021 68.600.000 6
19 PP2300159834 - Phần 19. Nẹp nối ngang đốt sống lưng các cỡ, Titanium 70,000,000 63.636.000 9021 49.000.000 2
20 PP2300159835 - Phần 20. Nẹp (thanh) nối ngang đốt sống lưng các cỡ, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao 90,000,000 81.818.000 9021 63.000.000 2
21 PP2300159836 - Phần 21. Thanh ngang (Nẹp nối ngang) có thể điều chỉnh độ dài, titanium 176,000,000 160.000.000 9021 123.200.000 2
22 PP2300159837 - Phần 22. Nẹp nối ngang kéo dài 70,000,000 63.636.000 9021 49.000.000 1
23 PP2300159838 - Phần 23. Nẹp nối ngang cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu titan, 5.5mm 46,000,000 41.818.000 9021 32.200.000 1
24 PP2300159839 - Phần 24. Nẹp nối ngang cố định cột sống 68,000,000 61.818.000 9021 47.600.000 1
25 PP2300159840 - Phần 25. Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng 50,000,000 45.454.000 9021 35.000.000 1
26 PP2300159841 - Phần 26. Nẹp đốt sống cổ trước kèm khóa mũ vít 90 độ cỡ 19mm - 30mm 80,000,000 72.727.000 9021 56.000.000 1
27 PP2300159842 - Phần 27. Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng 86,000,000 78.181.000 9021 60.200.000 1
28 PP2300159843 - Phần 28. Nẹp đốt sống cổ trước kèm khóa mũ vít 90 độ cỡ 32.5mm - 47.5mm 240,000,000 218.181.000 9021 168.000.000 2
29 PP2300159844 - Phần 29. Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng 93,000,000 84.545.000 9021 65.100.000 1
30 PP2300159845 - Phần 30. Nẹp đốt sống cổ trước 4 tầng 75,000,000 68.181.000 9021 52.500.000 1
31 PP2300159846 - Phần 31. Vít hợp kim cổ trước 162,000,000 147.272.000 9021 113.400.000 15
32 PP2300159847 - Phần 32. Vít khoá trong cột sống cổ lối sau OCT 80,000,000 72.727.000 9021 56.000.000 9
33 PP2300159848 - Phần 33. Nẹp chẩm 41,160,000 37.418.000 9021 28.812.000 1
34 PP2300159849 - Phần 34. Vít chẩm 82,000,000 74.545.000 9021 57.400.000 4
35 PP2300159850 - Phần 35. Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ, chất liệu Peek 115,000,000 104.545.000 9021 80.500.000 1
36 PP2300159851 - Phần 36. Miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa các cỡ, chất liệu Peek 34,400,000 31.272.000 9021 24.080.000 1
37 PP2300159852 - Phần 37. Miếng ghép đĩa đệm cổ điều chỉnh mở, các cỡ, chất liệu Peek 28,700,000 26.090.000 9021 20.090.000 1
38 PP2300159853 - Phần 38. Miếng ghép cột sống cổ vật liệu PEEK và titaniumcác cỡ 105,000,000 95.454.000 9021 73.500.000 1
39 PP2300159854 - Phần 39. Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập, vật liệu PEEK và hợp kim titan 44,000,000 40.000.000 9021 30.800.000 1
40 PP2300159855 - Phần 40. Miếng ghép Đĩa đệm cổ PEEK 41,000,000 37.272.000 9021 28.700.000 1
41 PP2300159856 - Phần 41. Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK 275,000,000 250.000.000 9021 192.500.000 3
42 PP2300159857 - Phần 42. Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK và tantalum, hình viên đạn 262,500,000 238.636.000 9021 183.750.000 3
43 PP2300159858 - Phần 43. Miếng ghép đĩa đệm lưng TLIF (Chất liệu Peek) 625,000,000 568.181.000 9021 437.500.000 5
44 PP2300159859 - Phần 44. Miếng ghép Đĩa đệm lưng PEEK 243,000,000 220.909.000 9021 170.100.000 3
45 PP2300159860 - Phần 45. Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, các cỡ, chất liệu Peek 60,000,000 54.545.000 9021 42.000.000 1
46 PP2300159861 - Phần 46. Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng, các cỡ, chất liệu Peek 32,900,000 29.909.000 9021 23.030.000 1
47 PP2300159862 - Phần 47. Vít cho miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa độc lập, titanium 8,900,000 8.090.000 9021 6.230.000 1
48 PP2300159863 - Phần 48. Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium 90,000,000 81.818.000 9021 63.000.000 1
49 PP2300159864 - Phần 49. Vít cho nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium 46,000,000 41.818.000 9021 32.200.000 4
50 PP2300159865 - Phần 50. Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng (Hệ thống vật tư dùng cho cố định cột sống liên gai sau) 173,400,000 157.636.000 9021 121.380.000 1
51 PP2300159866 - Phần 51. Xương ghép nhân tạo khử khoáng dạng sợi, loại 1cc 940,000,000 854.545.000 9021 658.000.000 9
52 PP2300159867 - Phần 52. Sản phẩm sinh học thay thế xương 2,5cc 750,000,000 681.818.000 9021 525.000.000 9
53 PP2300159868 - Phần 53. Vít tự khoan, tự taro các cỡ 800,000,000 727.272.000 9021 560.000.000 34
54 PP2300159869 - Phần 54. Vít cột sống cổ đơn hướng, đa hướng tự taro, tự khoan, vật liệu hợp kim titanium 100,000,000 90.909.000 9021 70.000.000 9
55 PP2300159870 - Phần 55. Ốc khóa trong , Titanium 400,000,000 363.636.000 9021 280.000.000 42
56 PP2300159871 - Phần 56. Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm 400,000,000 363.636.000 9021 280.000.000 34
57 PP2300159872 - Phần 57. Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng cho Vít trượt, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm 120,000,000 109.090.000 9021 84.000.000 9
58 PP2300159873 - Phần 58. Ốc khóa trong, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao 150,000,000 136.363.000 9021 105.000.000 13
59 PP2300159874 - Phần 59. Lồng titan các cỡ 700,000,000 636.363.000 9021 490.000.000 5
60 PP2300159875 - Phần 60. Vít sọ não 1.5mm các cỡ - Tự taro 717,500,000 652.272.000 9021 502.250.000 292
61 PP2300159876 - Phần 61. Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ 40,000,000 36.363.000 9021 28.000.000 5
62 PP2300159877 - Phần 62. Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ 50,000,000 45.454.000 9021 35.000.000 5
63 PP2300159878 - Phần 63. Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ 50,000,000 45.454.000 9021 35.000.000 5
64 PP2300159879 - Phần 64. Miếng vásọnão kích thước 120x100mm 2,500,000,000 2.272.727.000 9021 1.750.000.000 17
65 PP2300159880 - Phần 65. Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống có bóng 8,060,000,000 7.327.272.000 9021 5.642.000.000 11
66 PP2300159881 - Phần 66. Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng 7,410,000,000 6.736.363.000 9021 5.187.000.000 11
67 PP2300159882 - Phần 67. Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng 570,000,000 518.181.000 9021 399.000.000 3
68 PP2300159883 - Phần 68. Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống không bóng 570,000,000 518.181.000 9021 399.000.000 3
Phần 1. Vít cứng đa trục cột sống cổ lối sau OCT các cỡ
Mã phần lô PP2300159816
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Vít đa bắt cố định cột sống
Mã phần lô PP2300159817
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Vis khóa RTI
Mã phần lô PP2300159818
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Vít đốt sống lưng đa trục các cỡ, Titanium
Mã phần lô PP2300159819
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Vít đốt sống lưng đa trục các cỡ, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao
Mã phần lô PP2300159820
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Vít cột sống ngực/thắt lưng trượt, đa trục, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300159821
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300159822
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, Titanium
Mã phần lô PP2300159823
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao.
Mã phần lô PP2300159824
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Vít cột sống ngực/thắt lưng đơn trục, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300159825
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Vít đơn trục các cỡ (kèm ốc khóa), titanium
Mã phần lô PP2300159826
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Thanh dọc (Nẹp dọc) đk 6.0mm, titanium
Mã phần lô PP2300159827
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13. Nẹp (thanh) dọc (rod) đốt sống lưngØ 6.0 x 600mm, Titanium
Mã phần lô PP2300159828
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14. Nẹp (Thanh) dọc (rod) đốt sống lưng Ø6.0 x 600mm, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao
Mã phần lô PP2300159829
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15. Nẹp dọc thẳng 200mm
Mã phần lô PP2300159830
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16. Nẹp dọc thẳng 400mm
Mã phần lô PP2300159831
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17. Nẹp dọc cổ lối sau đường kính 3.2 mm
Mã phần lô PP2300159832
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18. Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300159833
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19. Nẹp nối ngang đốt sống lưng các cỡ, Titanium
Mã phần lô PP2300159834
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20. Nẹp (thanh) nối ngang đốt sống lưng các cỡ, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao
Mã phần lô PP2300159835
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21. Thanh ngang (Nẹp nối ngang) có thể điều chỉnh độ dài, titanium
Mã phần lô PP2300159836
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22. Nẹp nối ngang kéo dài
Mã phần lô PP2300159837
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23. Nẹp nối ngang cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300159838
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24. Nẹp nối ngang cố định cột sống
Mã phần lô PP2300159839
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25. Nẹp đốt sống cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300159840
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26. Nẹp đốt sống cổ trước kèm khóa mũ vít 90 độ cỡ 19mm - 30mm
Mã phần lô PP2300159841
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27. Nẹp đốt sống cổ trước 2 tầng
Mã phần lô PP2300159842
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28. Nẹp đốt sống cổ trước kèm khóa mũ vít 90 độ cỡ 32.5mm - 47.5mm
Mã phần lô PP2300159843
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29. Nẹp đốt sống cổ trước 3 tầng
Mã phần lô PP2300159844
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30. Nẹp đốt sống cổ trước 4 tầng
Mã phần lô PP2300159845
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31. Vít hợp kim cổ trước
Mã phần lô PP2300159846
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32. Vít khoá trong cột sống cổ lối sau OCT
Mã phần lô PP2300159847
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33. Nẹp chẩm
Mã phần lô PP2300159848
Giá từng phần lô 41,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.418.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34. Vít chẩm
Mã phần lô PP2300159849
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35. Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300159850
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36. Miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300159851
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37. Miếng ghép đĩa đệm cổ điều chỉnh mở, các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300159852
Giá từng phần lô 28,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38. Miếng ghép cột sống cổ vật liệu PEEK và titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300159853
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39. Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập, vật liệu PEEK và hợp kim titan
Mã phần lô PP2300159854
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40. Miếng ghép Đĩa đệm cổ PEEK
Mã phần lô PP2300159855
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41. Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK
Mã phần lô PP2300159856
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 42. Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK và tantalum, hình viên đạn
Mã phần lô PP2300159857
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 43. Miếng ghép đĩa đệm lưng TLIF (Chất liệu Peek)
Mã phần lô PP2300159858
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 44. Miếng ghép Đĩa đệm lưng PEEK
Mã phần lô PP2300159859
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 45. Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300159860
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 46. Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng, các cỡ, chất liệu Peek
Mã phần lô PP2300159861
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 47. Vít cho miếng ghép đĩa đệm cổ có khóa độc lập, titanium
Mã phần lô PP2300159862
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 48. Nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300159863
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 49. Vít cho nẹp đốt sống cổ trước các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300159864
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 50. Nẹp mềm liên gai sau cột sống thắt lưng (Hệ thống vật tư dùng cho cố định cột sống liên gai sau)
Mã phần lô PP2300159865
Giá từng phần lô 173,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 51. Xương ghép nhân tạo khử khoáng dạng sợi, loại 1cc
Mã phần lô PP2300159866
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 52. Sản phẩm sinh học thay thế xương 2,5cc
Mã phần lô PP2300159867
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 53. Vít tự khoan, tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2300159868
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 54. Vít cột sống cổ đơn hướng, đa hướng tự taro, tự khoan, vật liệu hợp kim titanium
Mã phần lô PP2300159869
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 55. Ốc khóa trong , Titanium
Mã phần lô PP2300159870
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 56. Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300159871
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 57. Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng cho Vít trượt, vật liệu hợp kim titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300159872
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 58. Ốc khóa trong, công nghệ nano Bạc, kháng khuẩn cao
Mã phần lô PP2300159873
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 59. Lồng titan các cỡ
Mã phần lô PP2300159874
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 60. Vít sọ não 1.5mm các cỡ - Tự taro
Mã phần lô PP2300159875
Giá từng phần lô 717,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 61. Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ
Mã phần lô PP2300159876
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 62. Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ
Mã phần lô PP2300159877
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 63. Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300159878
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 64. Miếng vásọnão kích thước 120x100mm
Mã phần lô PP2300159879
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.272.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 65. Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300159880
Giá từng phần lô 8,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.327.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.642.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 66. Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống loại có bóng
Mã phần lô PP2300159881
Giá từng phần lô 7,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.736.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.187.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 67. Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng
Mã phần lô PP2300159882
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 68. Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2300159883
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->