Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư y tế năm 2023 - 2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (lần 17) gồm 44 lô vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300133162-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Mua sắm vật tư y tế năm 2023 - 2025 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (lần 17) gồm 44 lô vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300065963
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 50,476,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.009.538.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300159770 - Phần 1. Lưỡi bào khớp 855,000,000 777.272.000 9018 598.500.000 16
2 PP2300159771 - Phần 2. Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 332,500,000 302.272.000 9018 232.750.000 16
3 PP2300159772 - Phần 3. Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân 1 cỡ duy nhất Tightrope RT, có thể điều chỉnh chiều dài 3,625,000,000 3.295.454.000 9021 2.537.500.000 25
4 PP2300159773 - Phần 4. Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ 196,000,000 178.181.000 9021 137.200.000 4
5 PP2300159774 - Phần 5. Chỉ siêu bền số 2 351,500,000 319.545.000 3006 246.050.000 16
6 PP2300159775 - Phần 6. Mũi khoan có chức năng lật khoan ngược bằng phím bấm để thực hiện kỹ thuật tất cả bên trong ACL 259,200,000 235.636.000 9018 181.440.000 5
7 PP2300159776 - Phần 7. Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay 379,950,000 345.409.000 9021 265.965.000 5
8 PP2300159777 - Phần 8. Vít chỉ neo khâu băng ca 414,100,000 376.454.000 9021 289.870.000 9
9 PP2300159778 - Phần 9. Vít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu BioComposite 1,181,700,000 1.074.272.000 9021 827.190.000 9
10 PP2300159779 - Phần 10. Vít chỉ neo đóng sụn viền Pushlock 619,650,000 563.318.000 9021 433.755.000 5
11 PP2300159780 - Phần 11. Lưỡi mài khớp 229,500,000 208.636.000 9018 160.650.000 5
12 PP2300159781 - Phần 12. Troca nội soi khớp 61,047,000 55.497.000 9018 42.733.000 5
13 PP2300159782 - Phần 13. Cây đẩy chỉ 255,000,000 231.818.000 9018 178.500.000 5
14 PP2300159783 - Phần 14. Cây móc chỉ 288,150,000 261.954.000 9018 201.705.000 5
15 PP2300159784 - Phần 15. Đầu đốt bằng sóng Radio frequence cầm máu (dao radio) 1,330,000,000 1.209.090.000 9018 931.000.000 16
16 PP2300159785 - Phần 16. Bộ khớp háng bán phần chuôi không xi măng 1,272,000,000 1.156.363.000 9021 890.400.000 3
17 PP2300159786 - Phần 17. Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng 1,848,000,000 1.680.000.000 9021 1.293.600.000 3
18 PP2300159787 - Phần 18. Khớp háng bán phần không xi măng 2,475,000,000 2.250.000.000 9021 1.732.500.000 5
19 PP2300159788 - Phần 19. Khớp háng bán phần không xi măng 3,750,000,000 3.409.090.000 9021 2.625.000.000 7
20 PP2300159789 - Phần 20. Khớp háng bán phần có xi măng 84,000,000 76.363.000 9021 58.800.000 1
21 PP2300159790 - Phần 21. Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 150mm tự định tâm 225,000,000 204.545.000 9021 157.500.000 1
22 PP2300159791 - Phần 22. Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài tháo rời 413,400,000 375.818.000 9021 289.380.000 1
23 PP2300159792 - Phần 23. Khớp háng toàn phần không xi măng 3,600,000,000 3.272.727.000 9021 2.520.000.000 5
24 PP2300159793 - Phần 24. Khớp háng toàn phần không xi măng 3,905,000,000 3.550.000.000 9021 2.733.500.000 5
25 PP2300159794 - Phần 25. Khớp háng toàn phần không xi măng 2,310,000,000 2.100.000.000 9021 1.617.000.000 3
26 PP2300159795 - Phần 26. Khớp háng toàn phần không xi măng 3,010,000,000 2.736.363.000 9021 2.107.000.000 3
27 PP2300159796 - Phần 27. Khớp háng toàn phần không xi măng 1,800,000,000 1.636.363.000 9021 1.260.000.000 2
28 PP2300159797 - Phần 28. Khớp háng toàn phần không xi măng 1,840,000,000 1.672.727.000 9021 1.288.000.000 2
29 PP2300159798 - Phần 29. Khớp háng toàn phần không xi măng 1,440,000,000 1.309.090.000 9021 1.008.000.000 2
30 PP2300159799 - Phần 30. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng metal on PE 954,000,000 867.272.000 9021 667.800.000 2
31 PP2300159800 - Phần 31. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE 1,512,000,000 1.374.545.000 9021 1.058.400.000 2
32 PP2300159801 - Phần 32. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic 876,000,000 796.363.000 9021 613.200.000 1
33 PP2300159802 - Phần 33. Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA Hydroapatit 427,000,000 388.181.000 9021 298.900.000 1
34 PP2300159803 - Phần 34. Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA Hydroapatite, chỏm Ceramic 568,000,000 516.363.000 9021 397.600.000 1
35 PP2300159804 - Phần 35. Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA Hydroapatite, ceramic on ceramic 850,000,000 772.727.000 9021 595.000.000 1
36 PP2300159805 - Phần 36. Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động 837,000,000 760.909.000 9021 585.900.000 1
37 PP2300159806 - Phần 37. Khớp háng thay lại toàn phần không xi măng 520,000,000 472.727.000 9021 364.000.000 1
38 PP2300159807 - Phần 38. Khớp háng thay lại bán phần không xi măng 3,520,000,000 3.200.000.000 9021 2.464.000.000 4
39 PP2300159808 - Phần 39. Bộ khớp gối toàn phần kiểu insert CS cắt dây chằng 270,000,000 245.454.000 9021 189.000.000 1
40 PP2300159809 - Phần 40. Bộ khớp gối toàn phần với insert kiểu CR giữ dây chằng 285,000,000 259.090.000 9021 199.500.000 1
41 PP2300159810 - Phần 41. Khớp gối toàn phần có xi măng 825,000,000 750.000.000 9021 577.500.000 2
42 PP2300159811 - Phần 42. Khớp gối toàn phần có xi măng 325,000,000 295.454.000 9021 227.500.000 1
43 PP2300159812 - Phần 43. Khớp gối toàn phần có xi măng 307,200,000 279.272.000 9021 215.040.000 1
44 PP2300159813 - Phần 44. Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng 50,000,000 45.454.000 9021 35.000.000 2
Phần 1. Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300159770
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300159771
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân 1 cỡ duy nhất Tightrope RT, có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300159772
Giá từng phần lô 3,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.295.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2300159773
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Chỉ siêu bền số 2
Mã phần lô PP2300159774
Giá từng phần lô 351,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.545.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Mũi khoan có chức năng lật khoan ngược bằng phím bấm để thực hiện kỹ thuật tất cả bên trong ACL
Mã phần lô PP2300159775
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300159776
Giá từng phần lô 379,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.409.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Vít chỉ neo khâu băng ca
Mã phần lô PP2300159777
Giá từng phần lô 414,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Vít chỉ neo khâu chóp xoay chất liệu BioComposite
Mã phần lô PP2300159778
Giá từng phần lô 1,181,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Vít chỉ neo đóng sụn viền Pushlock
Mã phần lô PP2300159779
Giá từng phần lô 619,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.318.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Lưỡi mài khớp
Mã phần lô PP2300159780
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Troca nội soi khớp
Mã phần lô PP2300159781
Giá từng phần lô 61,047,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.497.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Cây đẩy chỉ
Mã phần lô PP2300159782
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Cây móc chỉ
Mã phần lô PP2300159783
Giá từng phần lô 288,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.954.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Đầu đốt bằng sóng Radio frequence cầm máu (dao radio)
Mã phần lô PP2300159784
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16. Bộ khớp háng bán phần chuôi không xi măng
Mã phần lô PP2300159785
Giá từng phần lô 1,272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17. Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2300159786
Giá từng phần lô 1,848,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18. Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159787
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19. Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159788
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20. Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300159789
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21. Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 150mm tự định tâm
Mã phần lô PP2300159790
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22. Bộ khớp háng bán phần không xi chuôi dài tháo rời
Mã phần lô PP2300159791
Giá từng phần lô 413,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23. Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159792
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24. Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159793
Giá từng phần lô 3,905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.733.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25. Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159794
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 26. Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159795
Giá từng phần lô 3,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 27. Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159796
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 28. Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159797
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 29. Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159798
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 30. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng metal on PE
Mã phần lô PP2300159799
Giá từng phần lô 954,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 31. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE
Mã phần lô PP2300159800
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 32. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300159801
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 33. Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA Hydroapatit
Mã phần lô PP2300159802
Giá từng phần lô 427,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 34. Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA Hydroapatite, chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2300159803
Giá từng phần lô 568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 35. Bộ khớp háng toàn phần không xi với chuôi cổ liền , phủ toàn phần HA Hydroapatite, ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2300159804
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 36. Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động
Mã phần lô PP2300159805
Giá từng phần lô 837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 37. Khớp háng thay lại toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159806
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 38. Khớp háng thay lại bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300159807
Giá từng phần lô 3,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 39. Bộ khớp gối toàn phần kiểu insert CS cắt dây chằng
Mã phần lô PP2300159808
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 40. Bộ khớp gối toàn phần với insert kiểu CR giữ dây chằng
Mã phần lô PP2300159809
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 41. Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300159810
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 42. Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300159811
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 43. Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300159812
Giá từng phần lô 307,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 44. Đai titan dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
Mã phần lô PP2300159813
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->