Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2023-2025 của Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng (gồm 18 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300120812-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Chủ đầu tư Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2023-2025 của Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng (gồm 18 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300079200
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 12,938,066,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258.767.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300183852 - Phần 1. Bộ dây truyền dịch kim thường 269,620,000 245.109.000 9018 188.734.000 5084
2 PP2300183853 - Phần 2. Dây truyền máu một buồng 69,000,000 62.727.000 9018 48.300.000 384
3 PP2300183854 - Phần 3. Bơm cho ăn 50 ml 65,700,000 59.727.000 9018 45.990.000 1500
4 PP2300183855 - Phần 4. Bơm tiêm dùng một lần 10ml 127,360,000 115.781.000 9018 89.152.000 10667
5 PP2300183856 - Phần 5. Bơm tiêm liền kim dùng 1 lần 1ml 45,466,000 41.332.000 9018 31.827.000 5967
6 PP2300183857 - Phần 6. Bơm tiêm dùng một lần 20ml 182,520,000 165.927.000 9018 127.764.000 8450
7 PP2300183858 - Phần 7. Bơm tiêm dùng một lần 50ml 2,324,000,000 2.112.727.000 9018 1.626.800.000 48417
8 PP2300183859 - Phần 8. Bơm tiêm dùng một lần 5ml 612,390,000 556.718.000 9018 428.673.000 74500
9 PP2300183860 - Phần 9. Dây nối truyền dịch 150cm 30,360,000 27.600.000 9018 21.252.000 275
10 PP2300183861 - Phần 10. Dây nối bơm tiêm điện 140 cm 1,756,708,800 1.597.008.000 9018 1.229.697.000 10267
11 PP2300183862 - Phần 11. Dây nối bơm tiêm điện 75 cm 1,141,140,000 1.037.400.000 9018 798.798.000 6967
12 PP2300183863 - Phần 12. Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng 158,400,000 144.000.000 4015 110.880.000 3667
13 PP2300183864 - Phần 13. Găng y tế có bột chưa tiệt trùng 890,525,000 809.568.000 4015 623.368.000 74584
14 PP2300183865 - Phần 14. Kim châm cứu các số 164,700,000 149.727.000 9018 115.290.000 30500
15 PP2300183866 - Phần 15. Kim chọc dò tủy xương 4,992,000 4.538.000 9018 3.495.000 3
16 PP2300183867 - Phần 16. Kim luồn tĩnh mạch an toàn Trẻ em 2,112,000,000 1.920.000.000 9018 1.478.400.000 11000
17 PP2300183868 - Phần 17. Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 2,700,000,000 2.454.545.000 9018 1.890.000.000 15000
18 PP2300183869 - Phần 18. Kim tiêm vô trùng các số 283,185,000 257.440.000 9018 198.230.000 74917
Phần 1. Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300183852
Giá từng phần lô 269,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.109.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5084
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 2. Dây truyền máu một buồng
Mã phần lô PP2300183853
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 3. Bơm cho ăn 50 ml
Mã phần lô PP2300183854
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 4. Bơm tiêm dùng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300183855
Giá từng phần lô 127,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.781.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10667
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 5. Bơm tiêm liền kim dùng 1 lần 1ml
Mã phần lô PP2300183856
Giá từng phần lô 45,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.332.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5967
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 6. Bơm tiêm dùng một lần 20ml
Mã phần lô PP2300183857
Giá từng phần lô 182,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.927.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8450
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 7. Bơm tiêm dùng một lần 50ml
Mã phần lô PP2300183858
Giá từng phần lô 2,324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.626.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48417
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 8. Bơm tiêm dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2300183859
Giá từng phần lô 612,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.718.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 9. Dây nối truyền dịch 150cm
Mã phần lô PP2300183860
Giá từng phần lô 30,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 275
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 10. Dây nối bơm tiêm điện 140 cm
Mã phần lô PP2300183861
Giá từng phần lô 1,756,708,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.008.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.229.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10267
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 11. Dây nối bơm tiêm điện 75 cm
Mã phần lô PP2300183862
Giá từng phần lô 1,141,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6967
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 12. Găng tay phẫu thuật có bột tiệt trùng
Mã phần lô PP2300183863
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 13. Găng y tế có bột chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300183864
Giá từng phần lô 890,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.568.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74584
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 14. Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300183865
Giá từng phần lô 164,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30500
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 15. Kim chọc dò tủy xương
Mã phần lô PP2300183866
Giá từng phần lô 4,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.538.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 16. Kim luồn tĩnh mạch an toàn Trẻ em
Mã phần lô PP2300183867
Giá từng phần lô 2,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 17. Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
Mã phần lô PP2300183868
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Phần 18. Kim tiêm vô trùng các số
Mã phần lô PP2300183869
Giá từng phần lô 283,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74917
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, chi tiết tại Chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->