Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500118426-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội
Chủ đầu tư Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội
Số hiệu KHLCNT PL2500057091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,602,621,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500149292 - BƠM TIÊM; KIM CÁC LOẠI; DÂY TRUYỀN; DÂY DẪN, ỐNG THÔNG CÁC LOẠI 172,991,200 259.486.800 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 86.495.600 331.862 2,075,894
2 PP2500149293 - GĂNG TAY, BÔNG, BĂNG, GẠC 243,951,750 365.927.625 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 121.975.875 796.096 2,927,421
3 PP2500149294 - KHÍ OXY VÀ CHAI CHỨA 138,160,800 207.241.200 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 69.080.400 9.261 1,657,930
4 PP2500149295 - SINH PHẨM Y TẾ 42,213,750 63.320.625 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 21.106.875 59.626 506,565
5 PP2500149296 - VẬT TƯ CHUYÊNKHOA CHẤN THƯƠNG, CHỈNH HÌNH 625,620,000 938.430.000 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 312.810.000 35.325 7,507,440
6 PP2500149297 - VẬT TƯ CHUYÊNKHOA RĂNG 49,355,500 74.033.250 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 24.677.750 2.741 592,266
7 PP2500149298 - VẬT TƯ TẨY RỬA, KHỬ KHUẨN,SÁT TRÙNG 158,993,000 238.489.500 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 79.496.500 154.063 1,907,916
8 PP2500149299 - VẬT TƯ Y TẾ KHÁC 171,335,050 257.002.575 Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa. 85.667.525 509.835 2,056,021
BƠM TIÊM; KIM CÁC LOẠI; DÂY TRUYỀN; DÂY DẪN, ỐNG THÔNG CÁC LOẠI
Mã phần lô PP2500149292
Giá từng phần lô 172,991,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.486.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.495.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 331.862
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,075,894
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
GĂNG TAY, BÔNG, BĂNG, GẠC
Mã phần lô PP2500149293
Giá từng phần lô 243,951,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.927.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.975.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 796.096
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,927,421
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua; Riêng đối với hàng hóa dùng đột xuất cho cấp cứu... bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ
KHÍ OXY VÀ CHAI CHỨA
Mã phần lô PP2500149294
Giá từng phần lô 138,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.241.200
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.080.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.261
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,930
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua; Riêng đối với hàng hóa dùng đột xuất cho cấp cứu... bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ
SINH PHẨM Y TẾ
Mã phần lô PP2500149295
Giá từng phần lô 42,213,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.320.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.106.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.626
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,565
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua; Riêng đối với hàng hóa dùng đột xuất cho cấp cứu... bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ
VẬT TƯ CHUYÊNKHOA CHẤN THƯƠNG, CHỈNH HÌNH
Mã phần lô PP2500149296
Giá từng phần lô 625,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.430.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.325
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,507,440
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua; Riêng đối với hàng hóa dùng đột xuất cho cấp cứu... bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ
VẬT TƯ CHUYÊNKHOA RĂNG
Mã phần lô PP2500149297
Giá từng phần lô 49,355,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.033.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.677.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.741
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,266
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua; Riêng đối với hàng hóa dùng đột xuất cho cấp cứu... bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ
VẬT TƯ TẨY RỬA, KHỬ KHUẨN,SÁT TRÙNG
Mã phần lô PP2500149298
Giá từng phần lô 158,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.489.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 154.063
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,916
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua; Riêng đối với hàng hóa dùng đột xuất cho cấp cứu... bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ
VẬT TƯ Y TẾ KHÁC
Mã phần lô PP2500149299
Giá từng phần lô 171,335,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.002.575
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã nêu tại Thông tư số 14/2018/TTBYT ngày 15/5/2018 của Bộ Y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.667.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 509.835
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,056,021
Thời gian thực hiện HĐ Chậm nhất là 10 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua; Riêng đối với hàng hóa dùng đột xuất cho cấp cứu... bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->