Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 tại Trung tâm Y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500101905-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Thành phố Hà Tĩnh
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Thành phố Hà Tĩnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 tại Trung tâm Y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500052809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 13,259,381,846 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500141328 - Phần 1: Bông, băng, gạc vật liệu cẩm máu, dụng cụ phẫu thuật và vật tư khác 2,134,569,461 3.049.384.944 1.494.198.622 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 32,018,542
2 PP2500141329 - Phần 2: Vật tư về mắt 1,012,389,000 1.446.270.000 708.672.300 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 15,185,835
3 PP2500141330 - Phần 3: Phim 2,617,500,000 3.739.285.714 1.832.250.000 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 39,262,500
4 PP2500141331 - Phần 4: Bơm, kim tiêm 1,369,331,600 1.956.188.000 958.532.120 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 20,539,974
5 PP2500141332 - Phần 5: Dây chuyền dịch 765,056,730 1.092.938.185 535.539.711 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 11,475,851
6 PP2500141333 - Phần 6: Găng tay và vật tư y tế khác 439,880,000 628.400.000 307.916.000 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,598,200
7 PP2500141334 - Phần 7: Ống thông, ông dẫn lưu và vật tư khác 245,264,500 350.377.857 171.685.150 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,678,968
8 PP2500141335 - Phần 8: Phần chỉ khâu 990,987,500 1.415.696.428 693.691.250 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 14,864,813
9 PP2500141336 - Phần 9: Đinh, nẹp, vít 1,075,526,000 1.536.465.714 752.868.200 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 16,132,890
10 PP2500141337 - Phần 10: Ống nghiệm, giấy in 337,112,888 481.589.840 235.979.021 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 5,056,694
11 PP2500141338 - Phần 11: Vật tư răng hàm mặt 566,484,167 809.263.095 396.538.916 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 8,497,263
12 PP2500141339 - Phần 12: Phần khí Plasma 300,000,000 428.571.428 210.000.000 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,500,000
13 PP2500141340 - Phần 13: Phần vật tư khớp 505,280,000 721.828.571 353.696.000 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 7,579,200
14 PP2500141341 - Phần 14: Vật tư cắt đốt Plasma dùng trong phẫu thuật 900,000,000 1.285.714.285 630.000.000 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 13,500,000
Phần 1: Bông, băng, gạc vật liệu cẩm máu, dụng cụ phẫu thuật và vật tư khác
Mã phần lô PP2500141328
Giá từng phần lô 2,134,569,461
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.049.384.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.198.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,018,542
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 2: Vật tư về mắt
Mã phần lô PP2500141329
Giá từng phần lô 1,012,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.446.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.672.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,185,835
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 3: Phim
Mã phần lô PP2500141330
Giá từng phần lô 2,617,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.739.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.832.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,262,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 4: Bơm, kim tiêm
Mã phần lô PP2500141331
Giá từng phần lô 1,369,331,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.956.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.532.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,539,974
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 5: Dây chuyền dịch
Mã phần lô PP2500141332
Giá từng phần lô 765,056,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.092.938.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.539.711
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,851
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 6: Găng tay và vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2500141333
Giá từng phần lô 439,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,598,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 7: Ống thông, ông dẫn lưu và vật tư khác
Mã phần lô PP2500141334
Giá từng phần lô 245,264,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.377.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.685.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,678,968
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 8: Phần chỉ khâu
Mã phần lô PP2500141335
Giá từng phần lô 990,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.696.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.691.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,864,813
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 9: Đinh, nẹp, vít
Mã phần lô PP2500141336
Giá từng phần lô 1,075,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.465.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.868.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,132,890
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 10: Ống nghiệm, giấy in
Mã phần lô PP2500141337
Giá từng phần lô 337,112,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.589.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.979.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,056,694
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 11: Vật tư răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500141338
Giá từng phần lô 566,484,167
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.263.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.538.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,497,263
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 12: Phần khí Plasma
Mã phần lô PP2500141339
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 13: Phần vật tư khớp
Mã phần lô PP2500141340
Giá từng phần lô 505,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,579,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Phần 14: Vật tư cắt đốt Plasma dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500141341
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->