Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế phẫu thuật và nội soi khớp của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500290631-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế phẫu thuật và nội soi khớp của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500144528
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 71,181,360,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500278446 - Phần 1 1,660,000,000 1.509.090.000 9021 415.000.000 2.5 49,800,000
2 PP2500278447 - Phần 2 1,540,000,000 1.400.000.000 9021 385.000.000 2.5 46,200,000
3 PP2500278448 - Phần 3 3,312,000,000 3.010.909.000 9021 828.000.000 5 99,360,000
4 PP2500278449 - Phần 4 3,120,000,000 2.836.363.000 9021 780.000.000 5 93,600,000
5 PP2500278450 - Phần 5 3,183,200,000 2.893.818.000 9021 795.800.000 5 95,496,000
6 PP2500278451 - Phần 6 3,400,000,000 3.090.909.000 9021 850.000.000 5 102,000,000
7 PP2500278452 - Phần 7 3,720,000,000 3.381.818.000 9021 930.000.000 6.3 111,600,000
8 PP2500278453 - Phần 8 3,336,300,000 3.033.000.000 9021 834.075.000 6.3 100,089,000
9 PP2500278454 - Phần 9 3,950,000,000 3.590.909.000 9021 987.500.000 3.2 118,500,000
10 PP2500278455 - Phần 10 2,698,200,000 2.452.909.000 9021 674.550.000 3.2 80,946,000
11 PP2500278456 - Phần 11 2,914,500,000 2.649.545.000 9021 728.625.000 3.2 87,435,000
12 PP2500278457 - Phần 12 3,190,000,000 2.900.000.000 9021 797.500.000 3.2 95,700,000
13 PP2500278458 - Phần 13 534,000,000 485.454.000 9021 133.500.000 0.7 16,020,000
14 PP2500278459 - Phần 14 605,000,000 550.000.000 9021 151.250.000 0.7 18,150,000
15 PP2500278460 - Phần 15 725,000,000 659.090.000 9021 181.250.000 0.7 21,750,000
16 PP2500278461 - Phần 16 755,000,000 686.363.000 9021 188.750.000 0.7 22,650,000
17 PP2500278462 - Phần 17 990,000,000 900.000.000 9021 247.500.000 1.3 29,700,000
18 PP2500278463 - Phần 18 1,360,000,000 1.236.363.000 9021 340.000.000 1.3 40,800,000
19 PP2500278464 - Phần 19 1,050,000,000 954.545.000 9021 262.500.000 1.3 31,500,000
20 PP2500278465 - Phần 20 1,320,000,000 1.200.000.000 9021 330.000.000 1.3 39,600,000
21 PP2500278466 - Phần 21 1,100,000,000 1.000.000.000 9021 275.000.000 1.3 33,000,000
22 PP2500278467 - Phần 22 1,276,000,000 1.160.000.000 9021 319.000.000 1.3 38,280,000
23 PP2500278468 - Phần 23 1,516,000,000 1.378.181.000 9021 379.000.000 1.3 45,480,000
24 PP2500278469 - Phần 24 1,300,000,000 1.181.818.000 9021 325.000.000 1.3 39,000,000
25 PP2500278470 - Phần 25 331,500,000 301.363.000 9021 82.875.000 0.2 9,945,000
26 PP2500278471 - Phần 26 623,000,000 566.363.000 9021 155.750.000 0.5 18,690,000
27 PP2500278472 - Phần 27 514,500,000 467.727.000 9021 128.625.000 0.5 15,435,000
28 PP2500278473 - Phần 28 436,500,000 396.818.000 9021 109.125.000 0.2 13,095,000
29 PP2500278474 - Phần 29 570,000,000 518.181.000 9021 142.500.000 0.7 17,100,000
30 PP2500278475 - Phần 30 415,000,000 377.272.000 9021 103.750.000 0.4 12,450,000
31 PP2500278476 - Phần 31 809,460,000 735.872.000 9021 202.365.000 1 24,283,000
32 PP2500278477 - Phần 32 1,060,000,000 963.636.000 9021 265.000.000 1.3 31,800,000
33 PP2500278478 - Phần 33 1,320,000,000 1.200.000.000 9021 330.000.000 1.3 39,600,000
34 PP2500278479 - Phần 34 2,066,000,000 1.878.181.000 9021 516.500.000 2.5 61,980,000
35 PP2500278480 - Phần 35 1,740,000,000 1.581.818.000 9021 435.000.000 1.9000000000000001 52,200,000
36 PP2500278481 - Phần 36 2,980,000,000 2.709.090.000 9021 745.000.000 2.5 89,400,000
37 PP2500278482 - Phần 37 445,000,000 404.545.000 9018 111.250.000 6.3 13,350,000
38 PP2500278483 - Phần 38 450,000,000 409.090.000 9018 112.500.000 6.3 13,500,000
39 PP2500278484 - Phần 39 100,000,000 90.909.000 9018 25.000.000 6.3 3,000,000
40 PP2500278485 - Phần 40 145,000,000 131.818.000 3926 36.250.000 6.3 4,350,000
41 PP2500278486 - Phần 41 532,800,000 484.363.000 9018 133.200.000 6.3 15,984,000
42 PP2500278487 - Phần 42 619,900,000 563.545.000 9018 154.975.000 6.3 18,597,000
43 PP2500278488 - Phần 43 705,000,000 640.909.000 9021 176.250.000 6.3 21,150,000
44 PP2500278489 - Phần 44 695,000,000 631.818.000 9021 173.750.000 6.3 20,850,000
45 PP2500278490 - Phần 45 2,088,000,000 1.898.181.000 9021 522.000.000 12.5 62,640,000
46 PP2500278491 - Phần 46 135,000,000 122.727.000 3006 33.750.000 9.4 4,050,000
47 PP2500278492 - Phần 47 150,000,000 136.363.000 3006 37.500.000 9.4 4,500,000
48 PP2500278493 - Phần 48 185,000,000 168.181.000 9021 46.250.000 3.2 5,550,000
49 PP2500278494 - Phần 49 205,000,000 186.363.000 9021 51.250.000 3.2 6,150,000
50 PP2500278495 - Phần 50 44,100,000 40.090.000 9018 11.025.000 0.7 1,323,000
51 PP2500278496 - Phần 51 45,000,000 40.909.000 9018 11.250.000 0.7 1,350,000
52 PP2500278497 - Phần 52 549,000,000 499.090.000 9021 137.250.000 3.2 16,470,000
53 PP2500278498 - Phần 53 545,000,000 495.454.000 9021 136.250.000 3.2 16,350,000
54 PP2500278499 - Phần 54 590,400,000 536.727.000 9021 147.600.000 3.2 17,712,000
55 PP2500278500 - Phần 55 535,000,000 486.363.000 9021 133.750.000 3.2 16,050,000
56 PP2500278501 - Phần 56 490,500,000 445.909.000 9021 122.625.000 3.2 14,715,000
57 PP2500278502 - Phần 57 457,500,000 415.909.000 9021 114.375.000 3.2 13,725,000
58 PP2500278503 - Phần 58 28,000,000 25.454.000 9018 7.000.000 1.3 840,000
59 PP2500278504 - Phần 59 20,000,000 18.181.000 9018 5.000.000 1.3 600,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500278446
Giá từng phần lô 1,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2500278447
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2500278448
Giá từng phần lô 3,312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.010.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2500278449
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2500278450
Giá từng phần lô 3,183,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.893.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2500278451
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.090.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2500278452
Giá từng phần lô 3,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2500278453
Giá từng phần lô 3,336,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2500278454
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.590.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2500278455
Giá từng phần lô 2,698,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.452.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,946,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2500278456
Giá từng phần lô 2,914,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,435,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2500278457
Giá từng phần lô 3,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2500278458
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2500278459
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2500278460
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2500278461
Giá từng phần lô 755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 17
Mã phần lô PP2500278462
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 18
Mã phần lô PP2500278463
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.236.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 19
Mã phần lô PP2500278464
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 20
Mã phần lô PP2500278465
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 21
Mã phần lô PP2500278466
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 22
Mã phần lô PP2500278467
Giá từng phần lô 1,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 23
Mã phần lô PP2500278468
Giá từng phần lô 1,516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 24
Mã phần lô PP2500278469
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 25
Mã phần lô PP2500278470
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 26
Mã phần lô PP2500278471
Giá từng phần lô 623,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 27
Mã phần lô PP2500278472
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 28
Mã phần lô PP2500278473
Giá từng phần lô 436,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 29
Mã phần lô PP2500278474
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 30
Mã phần lô PP2500278475
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.272.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 31
Mã phần lô PP2500278476
Giá từng phần lô 809,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.872.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,283,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 32
Mã phần lô PP2500278477
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 33
Mã phần lô PP2500278478
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 34
Mã phần lô PP2500278479
Giá từng phần lô 2,066,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.878.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 35
Mã phần lô PP2500278480
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9000000000000001
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 36
Mã phần lô PP2500278481
Giá từng phần lô 2,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.709.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 37
Mã phần lô PP2500278482
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 38
Mã phần lô PP2500278483
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 39
Mã phần lô PP2500278484
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 40
Mã phần lô PP2500278485
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 41
Mã phần lô PP2500278486
Giá từng phần lô 532,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,984,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 42
Mã phần lô PP2500278487
Giá từng phần lô 619,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,597,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 43
Mã phần lô PP2500278488
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 44
Mã phần lô PP2500278489
Giá từng phần lô 695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 45
Mã phần lô PP2500278490
Giá từng phần lô 2,088,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.898.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 46
Mã phần lô PP2500278491
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 47
Mã phần lô PP2500278492
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 48
Mã phần lô PP2500278493
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 49
Mã phần lô PP2500278494
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 50
Mã phần lô PP2500278495
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 51
Mã phần lô PP2500278496
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 52
Mã phần lô PP2500278497
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 53
Mã phần lô PP2500278498
Giá từng phần lô 545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 54
Mã phần lô PP2500278499
Giá từng phần lô 590,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.727.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,712,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 55
Mã phần lô PP2500278500
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 56
Mã phần lô PP2500278501
Giá từng phần lô 490,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,715,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 57
Mã phần lô PP2500278502
Giá từng phần lô 457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 58
Mã phần lô PP2500278503
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Phần 59
Mã phần lô PP2500278504
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.181.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->