Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình lần 2 năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500488968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản Thái Bình | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phụ sản Thái Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình lần 2 năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500260262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 15,533,848,242 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500481740 - Lô 01: Bơm tiêm 10 ml | 171,000,000 | 244.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 85.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| 2 | PP2500481741 - Lô 02: Casset nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm | 10,800,000 | 15.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu |
| 3 | PP2500481742 - Lô 03: Dây garo | 640,000 | 914.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 320.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5 |
| 4 | PP2500481743 - Lô 04: Gạc củ ấu | 162,000,000 | 231.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 81.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| 5 | PP2500481744 - Lô 05: Khí Oxy y tế 10 lít | 6,000,000 | 8.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| 6 | PP2500481745 - Lô 06: Khí Oxy y tế 40 lít | 360,000,000 | 514.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 180.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 7 | PP2500481746 - Lô 07: Que lấy mẫu bệnh phẩm | 40,500,000 | 57.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 20.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = |
| 8 | PP2500481747 - Lô 08: Dung dịch Alkaline Glutaraldehyde 2,2% - 2,6% | 84,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 42.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| 9 | PP2500481748 - Lô 09: Túi đựng bệnh phẩm các cỡ | 4,800,000 | 6.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản |
| 10 | PP2500481749 - Lô 10: Tuýp Eppendorf các cỡ | 880,000 | 1.257.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 440.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| 11 | PP2500481750 - Lô 11: Khí sử dụng cho máy Plasma lạnh | 6,600,000,000 | 9.428.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.300.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 12 | PP2500481751 - Lô 12: Sample cups 1000 có nòng các cỡ | 2,500,000 | 3.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 13 | PP2500481752 - Lô 13: Hộp chữ nhật inox | 46,500,000 | 66.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 23.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 14 | PP2500481753 - Lô 14: Phẫu tích có mấu | 6,600,000 | 9.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.300.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 15 | PP2500481754 - Lô 15: Panh cong không mấu | 3,400,000 | 4.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 16 | PP2500481755 - Lô 16: Bóng đèn nội khí quản | 9,500,000 | 13.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 17 | PP2500481756 - Lô 17: Vật liệu cầm máu Surgicel | 54,000,000 | 77.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 27.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 18 | PP2500481757 - Lô 18: Bộ đặt nội khí quản | 44,625,000 | 63.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 22.312.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 19 | PP2500481758 - Lô 19: Kìm bấm sinh thiết | 17,278,000 | 24.682.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.639.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 20 | PP2500481759 - Lô 20: Dây cáp điện tim | 38,750,000 | 55.357.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 19.375.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 21 | PP2500481760 - Lô 21: Bát inox | 6,750,000 | 9.642.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.375.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 22 | PP2500481761 - Lô 22: Chổi rửa dụng cụ | 7,500,000 | 10.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 23 | PP2500481762 - Lô 23: Lưỡi kéo cong | 149,250,000 | 213.214.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 74.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 24 | PP2500481763 - Lô 24: Kẹp mạch máu thẳng có mấu | 70,680,000 | 100.971.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 35.340.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 25 | PP2500481764 - Lô 25: Hộp đựng dụng cụ Inox | 38,950,000 | 55.642.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 19.475.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 26 | PP2500481765 - Lô 26: Hộp đựng dụng cụ Inox | 24,000,000 | 34.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 27 | PP2500481766 - Lô 27: Hộp hấp | 25,200,000 | 36.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 28 | PP2500481767 - Lô 28: Liều kế cá nhân nhiệt phát quang | 6,480,000 | 9.257.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.240.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 29 | PP2500481768 - Lô 29: Kẹp mang kim | 327,000,000 | 467.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 163.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 30 | PP2500481769 - Lô 30: Bộ dụng cụ nạo thai | 104,000,000 | 148.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 52.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 31 | PP2500481770 - Lô 31: Kìm lấy bệnh phẩm | 63,300,000 | 90.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 31.650.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 32 | PP2500481771 - Lô 32: Móc vòng | 1,400,000 | 2.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 33 | PP2500481772 - Lô 33: Bộ giá + Bể nhuộm Thin | 2,940,000 | 4.200.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.470.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 34 | PP2500481773 - Lô 34: Que tre để cấy | 60,000 | 85.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 30.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 35 | PP2500481774 - Lô 35: Giấy bản nâu | 111,000,000 | 158.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 55.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 36 | PP2500481775 - Lô 36: Giấy bạc | 2,430,000 | 3.471.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.215.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 37 | PP2500481776 - Lô 37: Ống giữ chủng (Cryotube) | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 38 | PP2500481777 - Lô 38: Ống kính soi | 1,497,000,000 | 2.138.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 748.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 39 | PP2500481778 - Lô 39: Trocar cỡ 6 mm | 291,500,000 | 416.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 145.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 40 | PP2500481779 - Lô 40: Vỏ ngoài | 185,880,000 | 265.542.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 92.940.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 41 | PP2500481780 - Lô 41: Hàm forceps kẹp | 188,925,000 | 269.892.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 94.462.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 42 | PP2500481781 - Lô 42: Hàm forceps kẹp | 138,750,000 | 198.214.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 69.375.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 43 | PP2500481782 - Lô 43: Dụng cụ thăm dò tổ chức | 63,900,000 | 91.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 31.950.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 44 | PP2500481783 - Lô 44: Bộ dây dẫn khí CO2 | 42,600,000 | 60.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 21.300.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 45 | PP2500481784 - Lô 45: Van trái khế silicone 6mm | 43,410,000 | 62.014.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 21.705.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 46 | PP2500481785 - Lô 46: Van trái khế silicone 11mm | 14,470,000 | 20.671.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.235.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 47 | PP2500481786 - Lô 47: Nút cao su đầu trocar 6mm | 25,700,000 | 36.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.850.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 48 | PP2500481787 - Lô 48: Nút cao su đầu trocar 11mm | 8,220,000 | 11.742.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.110.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 49 | PP2500481788 - Lô 49: Ống giảm | 41,800,000 | 59.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 20.900.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 50 | PP2500481789 - Lô 50: Tay cầm | 124,660,000 | 178.085.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 62.330.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 51 | PP2500481790 - Lô 51: Hàm forceps kẹp và phẫu tích Kelly | 92,500,000 | 132.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 46.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 52 | PP2500481791 - Lô 52: Tay cầm TAKE-APART | 151,390,000 | 216.271.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 75.695.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 53 | PP2500481792 - Lô 53: Vỏ ngoài TAKE-APART | 18,450,000 | 26.357.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.225.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 54 | PP2500481793 - Lô 54: Vỏ trong Take-APART | 18,450,000 | 26.357.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.225.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 55 | PP2500481794 - Lô 55: Dây cao tần đơn cực | 29,910,000 | 42.728.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 14.955.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 56 | PP2500481795 - Lô 56: Cáp dẫn nguồn sáng | 157,500,000 | 225.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 78.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 57 | PP2500481796 - Lô 57: Trocar 5mm | 209,250,000 | 298.928.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 104.625.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 58 | PP2500481797 - Lô 58: Ống tưới hút bề mặt chống lóa | 121,100,000 | 173.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 60.550.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 59 | PP2500481798 - Lô 59: Cây móc mũi banh vết mổ | 5,924,160 | 8.463.086 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.962.080 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 60 | PP2500481799 - Lô 60: Bộ dụng cụ mở khí quản | 36,404,160 | 52.005.943 | Hàng hóa cócùng mãHS | 18.202.080 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 61 | PP2500481800 - Lô 61: Cây móc 2 đầu răng nhọn | 8,020,800 | 11.458.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.010.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 62 | PP2500481801 - Lô 62: Vòng nâng tử cung | 60,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 30.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 63 | PP2500481802 - Lô 63: VÒNG NÂNG TỬ CUNG | 19,500,000 | 27.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 64 | PP2500481803 - Lô 64: Panh sát trùng cong | 46,800,000 | 66.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 23.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 65 | PP2500481804 - Lô 65: Kéo thẳng | 33,700,000 | 48.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 16.850.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 66 | PP2500481805 - Lô 66: Phẫu tích có mấu | 12,750,000 | 18.214.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.375.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 67 | PP2500481806 - Lô 67: Clamp mạch máu | 1,280,000 | 1.828.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 640.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 68 | PP2500481807 - Lô 68: Kéo mezt, kéo bóc tách | 1,179,000 | 1.684.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 589.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 69 | PP2500481808 - Lô 69: Kéo mezt, kéo bóc tách | 14,188,800 | 20.269.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.094.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 70 | PP2500481809 - Lô 70: Bộ dụng cụ Forceps | 105,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 52.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 71 | PP2500481810 - Lô 71: Kẹp phẫu tích ADSON có mấu | 4,392,000 | 6.274.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.196.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 72 | PP2500481811 - Lô 72: Kẹp phẫu tích ADSON không mấu | 3,335,000 | 4.764.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.667.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 73 | PP2500481812 - Lô 73: Van Farabop | 6,569,280 | 9.384.686 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.284.640 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 74 | PP2500481813 - Lô 74: Dung dịch khử khuẩn bề mặt có cồn nồng độ thấp | 84,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 42.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 75 | PP2500481814 - Lô 75: Bộ lọc khuẩn lồng ấp trẻ sơ sinh | 31,000,000 | 44.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 15.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 76 | PP2500481815 - Lô 76: Ống nghe khám trẻ sơ sinh 2 mặt | 43,400,000 | 62.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 21.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 77 | PP2500481816 - Lô 77: Kẹp cổ tử cung hình tim | 108,000,000 | 154.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 54.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 78 | PP2500481817 - Lô 78: Bộ PM kit máy ACL Top 300/350 CTS | 29,359,000 | 41.941.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 14.679.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 79 | PP2500481818 - Lô 79: Bảng mạch emitter ACLTOPX50 series | 15,914,800 | 22.735.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.957.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 80 | PP2500481819 - Lô 80: Bơm clean dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 51,098,300 | 72.997.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 25.549.150 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 81 | PP2500481820 - Lô 81: Van gốm 3 ngả | 19,994,700 | 28.563.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.997.350 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 82 | PP2500481821 - Lô 82: Kim hút hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 93,309,700 | 133.299.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 46.654.850 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 83 | PP2500481822 - Lô 83: Đèn led bước sóng 671 nm | 77,177,100 | 110.253.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 38.588.550 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 84 | PP2500481823 - Lô 84: Nồi luộc dụng cụ | 50,000,000 | 71.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 25.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 85 | PP2500481824 - Lô 85: Điện cực cho máy miễn dịch điện hóa phát quang | 101,898,000 | 145.568.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 50.949.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 86 | PP2500481825 - Lô 86: Dây bơm nhu động | 10,973,248 | 15.676.069 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.486.624 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 87 | PP2500481826 - Lô 87: Bóng đèn Halogen | 16,935,776 | 24.193.966 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.467.888 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 88 | PP2500481827 - Lô 88: Điện cực Natri | 20,512,128 | 29.303.040 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.256.064 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 89 | PP2500481828 - Lô 89: Điện cực Kali | 20,942,376 | 29.917.680 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.471.188 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 90 | PP2500481829 - Lô 90: Điện cực Clo | 20,512,128 | 29.303.040 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.256.064 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 91 | PP2500481830 - Lô 91: Điện cực tham chiếu | 43,342,572 | 61.917.960 | Hàng hóa cócùng mãHS | 21.671.286 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 92 | PP2500481831 - Lô 92: Dây bơm nhu động | 13,320,736 | 19.029.623 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.660.368 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 93 | PP2500481832 - Lô 93: Dây bơm nhu động | 13,892,736 | 19.846.766 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.946.368 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 94 | PP2500481833 - Lô 94: Dây đai khối ủ giếng phản ứng | 8,662,368 | 12.374.811 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.331.184 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 95 | PP2500481834 - Lô 95: Bộ kẹp giếng phản ứng | 5,664,010 | 8.091.443 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.832.005 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 96 | PP2500481835 - Lô 96: Dây đai bộ trộn mẫu trong giếng phản ứng | 369,512 | 527.874 | Hàng hóa cócùng mãHS | 184.756 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 97 | PP2500481836 - Lô 97: Đầu kim hút mẫu/ hóa chất | 88,870,496 | 126.957.851 | Hàng hóa cócùng mãHS | 44.435.248 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 98 | PP2500481837 - Lô 98: Puli 14 răng của bộ trộn | 10,263,968 | 14.662.811 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.131.984 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 99 | PP2500481838 - Lô 99: Puli 10 răng của bộ trộn | 5,133,128 | 7.333.040 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.566.564 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 100 | PP2500481839 - Lô 100: Van mỏ vịt | 8,098,684 | 11.569.549 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.049.342 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 101 | PP2500481840 - Lô 101: Miệng trạm rửa kim bệnh phẩm | 10,511,072 | 15.015.817 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.255.536 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 102 | PP2500481841 - Lô 102: Dây bơm nhu động | 2,054,624 | 2.935.177 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.027.312 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 103 | PP2500481842 - Lô 103: Túi thải giếng phản ứng | 343,200 | 490.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 171.600 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 104 | PP2500481843 - Lô 104: Kim hút mẫu | 53,018,680 | 75.740.971 | Hàng hóa cócùng mãHS | 26.509.340 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 105 | PP2500481844 - Lô 105: Gioăng silicon chịu nhiệt | 19,448,000 | 27.782.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 9.724.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 106 | PP2500481845 - Lô 106: Thanh đốt 15kW | 20,448,000 | 29.211.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.224.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 107 | PP2500481846 - Lô 107: Van xiên | 9,750,000 | 13.928.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.875.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 108 | PP2500481847 - Lô 108: Van xiên | 11,297,000 | 16.138.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.648.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 109 | PP2500481848 - Lô 109: Van điện từ | 9,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 110 | PP2500481849 - Lô 110: Bộ lọc khí Hepa | 9,522,000 | 13.602.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.761.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 111 | PP2500481850 - Lô 111: Kháng đốt | 336,000,000 | 480.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 168.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 112 | PP2500481851 - Lô 112: Khẩu trang y tế | 31,600,000 | 45.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 15.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 113 | PP2500481852 - Lô 113: Mũ y tế | 32,000,000 | 45.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 16.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 114 | PP2500481853 - Lô 114: Bọc giày y tế | 32,000,000 | 45.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 16.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 115 | PP2500481854 - Lô 115: Kìm mang kim nội soi | 102,000,000 | 145.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 51.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 116 | PP2500481855 - Lô 116: Kìm mang kim nội soi | 102,000,000 | 145.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 51.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 117 | PP2500481856 - Lô 117: Bộ vòng đệm cảm biến nhiệt độ | 1,756,000 | 2.508.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 878.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 118 | PP2500481857 - Lô 118: Vòng đệm kết nối khoang tiệt khuẩn cho máy hơi nước dòng S1000 | 1,809,000 | 2.584.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 904.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 119 | PP2500481858 - Lô 119: Vòng đệm kết nối khoang tiệt khuẩn cho máy hơi nước dòng S1000 | 1,424,000 | 2.034.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 712.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 120 | PP2500481859 - Lô 120: Lọc khí vô khuẩn ST6 | 11,592,000 | 16.560.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.796.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 121 | PP2500481860 - Lô 121: Gioăng cửa máy tiệt trùng dòng S1000 | 44,930,000 | 64.185.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 22.465.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 122 | PP2500481861 - Lô 122: Gioăng cửa máy tiệt trùng dòng SC500 | 36,842,000 | 52.631.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 18.421.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 123 | PP2500481862 - Lô 123: Bộ gioăng miếng đệm của xi lanh khí nén của bộ truyền động cửa SC500 | 39,238,000 | 56.054.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 19.619.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 124 | PP2500481863 - Lô 124: Gioăng bộ hoá hơi S1000 | 2,898,000 | 4.140.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.449.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 125 | PP2500481864 - Lô 125: Gioăng bộ đốt, gioăng van phao bộ hoá hơi S1000 | 2,700,000 | 3.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.350.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 126 | PP2500481865 - Lô 126: Khay inox | 12,600,000 | 18.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.300.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 127 | PP2500481866 - Lô 127: Hộp vận chuyển bệnh phẩm | 11,000,000 | 15.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 128 | PP2500481867 - Lô 128: Khay quả đậu | 7,500,000 | 10.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 129 | PP2500481868 - Lô 129: Đèn gù | 32,000,000 | 45.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 16.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 130 | PP2500481869 - Lô 130: Đèn hồng ngoại | 17,000,000 | 24.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 131 | PP2500481870 - Lô 131: Kìm mang kim | 3,000,000 | 4.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 132 | PP2500481871 - Lô 132: Phẫu thích không mấu | 8,500,000 | 12.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 133 | PP2500481872 - Lô 133: Panh thẳng có mấu | 6,000,000 | 8.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 134 | PP2500481873 - Lô 134: Panh không mấu cong | 5,500,000 | 7.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 135 | PP2500481874 - Lô 135: Panh cong có mấu | 1,800,000 | 2.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 900.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 136 | PP2500481875 - Lô 136: Kẹp phẫu tích | 5,500,000 | 7.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 137 | PP2500481876 - Lô 137: Kẹp phẫu tích | 5,500,000 | 7.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 138 | PP2500481877 - Lô 138: Panh sát khuẩn hình tim | 6,000,000 | 8.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 139 | PP2500481878 - Lô 139: Van âm đạo | 5,400,000 | 7.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 140 | PP2500481879 - Lô 140: Kéo cong | 3,600,000 | 5.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 141 | PP2500481880 - Lô 141: Kéo nhọn thẳng | 2,700,000 | 3.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.350.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 142 | PP2500481881 - Lô 142: Bóng ambu | 15,600,000 | 22.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 143 | PP2500481882 - Lô 143: Cọc truyền dịch | 17,500,000 | 25.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 144 | PP2500481883 - Lô 144: Hộp hấp tiệt trùng | 638,520,000 | 912.171.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 319.260.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 145 | PP2500481884 - Lô 145: Màng lọc | 12,000,000 | 17.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 146 | PP2500481885 - Lô 146: Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi | 232,000,000 | 331.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 116.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 147 | PP2500481886 - Lô 147: Khoá niêm phong | 7,500,000 | 10.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.750.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| 148 | PP2500481887 - Lô 148: Khay lưới | 41,760,000 | 59.657.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 20.880.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| 149 | PP2500481888 - Lô 149: Tấm Silicon | 61,920,000 | 88.457.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 30.960.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| 150 | PP2500481889 - Lô 150: Vòng tránh thai | 2,500,000 | 3.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| 151 | PP2500481890 - Lô 151: Nhiệt ẩm kế treo tường | 7,000,000 | 10.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
Lô 01: Bơm tiêm 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500481740 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 02: Casset nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500481741 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 03: Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500481742 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 04: Gạc củ ấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481743 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 05: Khí Oxy y tế 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500481744 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 06: Khí Oxy y tế 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500481745 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 07: Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500481746 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 08: Dung dịch Alkaline Glutaraldehyde 2,2% - 2,6% |
|
| Mã phần lô | PP2500481747 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 09: Túi đựng bệnh phẩm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500481748 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 10: Tuýp Eppendorf các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500481749 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 11: Khí sử dụng cho máy Plasma lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500481750 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 12: Sample cups 1000 có nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500481751 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 13: Hộp chữ nhật inox |
|
| Mã phần lô | PP2500481752 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 14: Phẫu tích có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481753 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 15: Panh cong không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481754 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 16: Bóng đèn nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500481755 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 17: Vật liệu cầm máu Surgicel |
|
| Mã phần lô | PP2500481756 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 18: Bộ đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500481757 |
| Giá từng phần lô | 44,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 19: Kìm bấm sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500481758 |
| Giá từng phần lô | 17,278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.682.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.639.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 20: Dây cáp điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500481759 |
| Giá từng phần lô | 38,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 21: Bát inox |
|
| Mã phần lô | PP2500481760 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 22: Chổi rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500481761 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 23: Lưỡi kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2500481762 |
| Giá từng phần lô | 149,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 24: Kẹp mạch máu thẳng có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481763 |
| Giá từng phần lô | 70,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 25: Hộp đựng dụng cụ Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500481764 |
| Giá từng phần lô | 38,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 26: Hộp đựng dụng cụ Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500481765 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 27: Hộp hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500481766 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 28: Liều kế cá nhân nhiệt phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500481767 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 29: Kẹp mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2500481768 |
| Giá từng phần lô | 327,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 30: Bộ dụng cụ nạo thai |
|
| Mã phần lô | PP2500481769 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 31: Kìm lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500481770 |
| Giá từng phần lô | 63,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 32: Móc vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500481771 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 33: Bộ giá + Bể nhuộm Thin |
|
| Mã phần lô | PP2500481772 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 34: Que tre để cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500481773 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 35: Giấy bản nâu |
|
| Mã phần lô | PP2500481774 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 36: Giấy bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500481775 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 37: Ống giữ chủng (Cryotube) |
|
| Mã phần lô | PP2500481776 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 38: Ống kính soi |
|
| Mã phần lô | PP2500481777 |
| Giá từng phần lô | 1,497,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.138.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 39: Trocar cỡ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500481778 |
| Giá từng phần lô | 291,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 40: Vỏ ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500481779 |
| Giá từng phần lô | 185,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 41: Hàm forceps kẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500481780 |
| Giá từng phần lô | 188,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 42: Hàm forceps kẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500481781 |
| Giá từng phần lô | 138,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 43: Dụng cụ thăm dò tổ chức |
|
| Mã phần lô | PP2500481782 |
| Giá từng phần lô | 63,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 44: Bộ dây dẫn khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500481783 |
| Giá từng phần lô | 42,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 45: Van trái khế silicone 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500481784 |
| Giá từng phần lô | 43,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 46: Van trái khế silicone 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2500481785 |
| Giá từng phần lô | 14,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 47: Nút cao su đầu trocar 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500481786 |
| Giá từng phần lô | 25,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 48: Nút cao su đầu trocar 11mm |
|
| Mã phần lô | PP2500481787 |
| Giá từng phần lô | 8,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 49: Ống giảm |
|
| Mã phần lô | PP2500481788 |
| Giá từng phần lô | 41,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 50: Tay cầm |
|
| Mã phần lô | PP2500481789 |
| Giá từng phần lô | 124,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 51: Hàm forceps kẹp và phẫu tích Kelly |
|
| Mã phần lô | PP2500481790 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 52: Tay cầm TAKE-APART |
|
| Mã phần lô | PP2500481791 |
| Giá từng phần lô | 151,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 53: Vỏ ngoài TAKE-APART |
|
| Mã phần lô | PP2500481792 |
| Giá từng phần lô | 18,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 54: Vỏ trong Take-APART |
|
| Mã phần lô | PP2500481793 |
| Giá từng phần lô | 18,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 55: Dây cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500481794 |
| Giá từng phần lô | 29,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 56: Cáp dẫn nguồn sáng |
|
| Mã phần lô | PP2500481795 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 57: Trocar 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500481796 |
| Giá từng phần lô | 209,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 58: Ống tưới hút bề mặt chống lóa |
|
| Mã phần lô | PP2500481797 |
| Giá từng phần lô | 121,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 59: Cây móc mũi banh vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500481798 |
| Giá từng phần lô | 5,924,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.463.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.962.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 60: Bộ dụng cụ mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500481799 |
| Giá từng phần lô | 36,404,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.005.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.202.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 61: Cây móc 2 đầu răng nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500481800 |
| Giá từng phần lô | 8,020,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.458.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.010.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 62: Vòng nâng tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500481801 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 63: VÒNG NÂNG TỬ CUNG |
|
| Mã phần lô | PP2500481802 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 64: Panh sát trùng cong |
|
| Mã phần lô | PP2500481803 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 65: Kéo thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500481804 |
| Giá từng phần lô | 33,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 66: Phẫu tích có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481805 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 67: Clamp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500481806 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 68: Kéo mezt, kéo bóc tách |
|
| Mã phần lô | PP2500481807 |
| Giá từng phần lô | 1,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.684.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 589.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 69: Kéo mezt, kéo bóc tách |
|
| Mã phần lô | PP2500481808 |
| Giá từng phần lô | 14,188,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.269.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.094.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 70: Bộ dụng cụ Forceps |
|
| Mã phần lô | PP2500481809 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 71: Kẹp phẫu tích ADSON có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481810 |
| Giá từng phần lô | 4,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.274.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 72: Kẹp phẫu tích ADSON không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481811 |
| Giá từng phần lô | 3,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.764.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 73: Van Farabop |
|
| Mã phần lô | PP2500481812 |
| Giá từng phần lô | 6,569,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.384.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.284.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 74: Dung dịch khử khuẩn bề mặt có cồn nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500481813 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 75: Bộ lọc khuẩn lồng ấp trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500481814 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 76: Ống nghe khám trẻ sơ sinh 2 mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500481815 |
| Giá từng phần lô | 43,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 77: Kẹp cổ tử cung hình tim |
|
| Mã phần lô | PP2500481816 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 78: Bộ PM kit máy ACL Top 300/350 CTS |
|
| Mã phần lô | PP2500481817 |
| Giá từng phần lô | 29,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.941.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.679.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 79: Bảng mạch emitter ACLTOPX50 series |
|
| Mã phần lô | PP2500481818 |
| Giá từng phần lô | 15,914,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.735.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.957.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 80: Bơm clean dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500481819 |
| Giá từng phần lô | 51,098,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.997.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.549.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 81: Van gốm 3 ngả |
|
| Mã phần lô | PP2500481820 |
| Giá từng phần lô | 19,994,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.563.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.997.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 82: Kim hút hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500481821 |
| Giá từng phần lô | 93,309,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.299.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.654.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 83: Đèn led bước sóng 671 nm |
|
| Mã phần lô | PP2500481822 |
| Giá từng phần lô | 77,177,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.253.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.588.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 84: Nồi luộc dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500481823 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 85: Điện cực cho máy miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500481824 |
| Giá từng phần lô | 101,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.568.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.949.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 86: Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500481825 |
| Giá từng phần lô | 10,973,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.676.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.486.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 87: Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500481826 |
| Giá từng phần lô | 16,935,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.193.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 88: Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2500481827 |
| Giá từng phần lô | 20,512,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.303.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.256.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 89: Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2500481828 |
| Giá từng phần lô | 20,942,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.917.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.471.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 90: Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500481829 |
| Giá từng phần lô | 20,512,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.303.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.256.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 91: Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500481830 |
| Giá từng phần lô | 43,342,572 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.917.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.671.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 92: Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500481831 |
| Giá từng phần lô | 13,320,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.029.623 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.660.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 93: Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500481832 |
| Giá từng phần lô | 13,892,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.846.766 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.946.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 94: Dây đai khối ủ giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500481833 |
| Giá từng phần lô | 8,662,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.374.811 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 95: Bộ kẹp giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500481834 |
| Giá từng phần lô | 5,664,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.091.443 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.832.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 96: Dây đai bộ trộn mẫu trong giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500481835 |
| Giá từng phần lô | 369,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.874 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 97: Đầu kim hút mẫu/ hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500481836 |
| Giá từng phần lô | 88,870,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.957.851 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.435.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 98: Puli 14 răng của bộ trộn |
|
| Mã phần lô | PP2500481837 |
| Giá từng phần lô | 10,263,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.662.811 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.131.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 99: Puli 10 răng của bộ trộn |
|
| Mã phần lô | PP2500481838 |
| Giá từng phần lô | 5,133,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.333.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.566.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 100: Van mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2500481839 |
| Giá từng phần lô | 8,098,684 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.569.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.049.342 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 101: Miệng trạm rửa kim bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500481840 |
| Giá từng phần lô | 10,511,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.015.817 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.255.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 102: Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500481841 |
| Giá từng phần lô | 2,054,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.935.177 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.027.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 103: Túi thải giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500481842 |
| Giá từng phần lô | 343,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 104: Kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500481843 |
| Giá từng phần lô | 53,018,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.740.971 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.509.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 105: Gioăng silicon chịu nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500481844 |
| Giá từng phần lô | 19,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.782.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 106: Thanh đốt 15kW |
|
| Mã phần lô | PP2500481845 |
| Giá từng phần lô | 20,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 107: Van xiên |
|
| Mã phần lô | PP2500481846 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 108: Van xiên |
|
| Mã phần lô | PP2500481847 |
| Giá từng phần lô | 11,297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.138.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.648.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 109: Van điện từ |
|
| Mã phần lô | PP2500481848 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 110: Bộ lọc khí Hepa |
|
| Mã phần lô | PP2500481849 |
| Giá từng phần lô | 9,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.761.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 111: Kháng đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500481850 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 112: Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500481851 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 113: Mũ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500481852 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 114: Bọc giày y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500481853 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 115: Kìm mang kim nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500481854 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 116: Kìm mang kim nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500481855 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 117: Bộ vòng đệm cảm biến nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500481856 |
| Giá từng phần lô | 1,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.508.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 118: Vòng đệm kết nối khoang tiệt khuẩn cho máy hơi nước dòng S1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500481857 |
| Giá từng phần lô | 1,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.584.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 904.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 119: Vòng đệm kết nối khoang tiệt khuẩn cho máy hơi nước dòng S1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500481858 |
| Giá từng phần lô | 1,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.034.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 120: Lọc khí vô khuẩn ST6 |
|
| Mã phần lô | PP2500481859 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 121: Gioăng cửa máy tiệt trùng dòng S1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500481860 |
| Giá từng phần lô | 44,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 122: Gioăng cửa máy tiệt trùng dòng SC500 |
|
| Mã phần lô | PP2500481861 |
| Giá từng phần lô | 36,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.631.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 123: Bộ gioăng miếng đệm của xi lanh khí nén của bộ truyền động cửa SC500 |
|
| Mã phần lô | PP2500481862 |
| Giá từng phần lô | 39,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.054.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.619.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 124: Gioăng bộ hoá hơi S1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500481863 |
| Giá từng phần lô | 2,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 125: Gioăng bộ đốt, gioăng van phao bộ hoá hơi S1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500481864 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 126: Khay inox |
|
| Mã phần lô | PP2500481865 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 127: Hộp vận chuyển bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500481866 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 128: Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500481867 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 129: Đèn gù |
|
| Mã phần lô | PP2500481868 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 130: Đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500481869 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 131: Kìm mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2500481870 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 132: Phẫu thích không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481871 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 133: Panh thẳng có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481872 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 134: Panh không mấu cong |
|
| Mã phần lô | PP2500481873 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 135: Panh cong có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500481874 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 136: Kẹp phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2500481875 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 137: Kẹp phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2500481876 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 138: Panh sát khuẩn hình tim |
|
| Mã phần lô | PP2500481877 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 139: Van âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500481878 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 140: Kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2500481879 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 141: Kéo nhọn thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500481880 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 142: Bóng ambu |
|
| Mã phần lô | PP2500481881 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 143: Cọc truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500481882 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 144: Hộp hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500481883 |
| Giá từng phần lô | 638,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 145: Màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500481884 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 146: Hộp tiệt trùng và bảo quản ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500481885 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 147: Khoá niêm phong |
|
| Mã phần lô | PP2500481886 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 148: Khay lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500481887 |
| Giá từng phần lô | 41,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 149: Tấm Silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500481888 |
| Giá từng phần lô | 61,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 150: Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500481889 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Lô 151: Nhiệt ẩm kế treo tường |
|
| Mã phần lô | PP2500481890 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng hàng hóa của gói thầu x 30/365). k = 1,5- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 năm hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu: k x (Số lượng yêu cầu từng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi