Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500262340-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500134066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 9,039,863,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500259617 - Lô 01: Bao cao su 81,000,000 115.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 40.500.000 Không áp dụng 1,134,000
2 PP2500259618 - Lô 02: Bóng đèn cực tím 90cm 36,000,000 51.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 18.000.000 Không áp dụng 504,000
3 PP2500259619 - Lô 03: Casset nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm 10,800,000 15.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 5.400.000 Không áp dụng 151,000
4 PP2500259620 - Lô 04: Canuyl chống thụt lưỡi các số 610,000 871.429 Hàng hóa cócùng mãHS 305.000 Không áp dụng 9,000
5 PP2500259621 - Lô 05: Lưỡi dao cắt vi thể 62,400,000 89.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 31.200.000 Không áp dụng 874,000
6 PP2500259622 - Lô 06: Dây garo 320,000 457.143 Hàng hóa cócùng mãHS 160.000 Không áp dụng 4,000
7 PP2500259623 - Lô 07: Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng 163,800,000 234.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 81.900.000 Không áp dụng 2,293,000
8 PP2500259624 - Lô 08: Dây nối oxy 1,960,000 2.800.000 Hàng hóa cócùng mãHS 980.000 Không áp dụng 27,000
9 PP2500259625 - Lô 09: Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 45,000,000 64.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 22.500.000 Không áp dụng 630,000
10 PP2500259626 - Lô 10: Găng tay khám 990,000,000 1.414.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 495.000.000 Không áp dụng 13,860,000
11 PP2500259627 - Lô 11: Găng sản khoa tiệt trùng 64,800,000 92.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 32.400.000 Không áp dụng 907,000
12 PP2500259628 - Lô 12: Giấy siêu âm 110S 450,000,000 642.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 225.000.000 Không áp dụng 6,300,000
13 PP2500259629 - Lô 13: Giấy in monitor sản khoa 258,000,000 368.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 129.000.000 Không áp dụng 3,612,000
14 PP2500259630 - Lô 14: Kẹp rốn trẻ sơ sinh 54,000,000 77.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 27.000.000 Không áp dụng 756,000
15 PP2500259631 - Lô 15: Khí Oxy 10 lít 5,700,000 8.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 2.850.000 Không áp dụng 80,000
16 PP2500259632 - Lô 16: Khoá ba ngã có dây dẫn 11,700,000 16.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 5.850.000 Không áp dụng 164,000
17 PP2500259633 - Lô 17: Lam kính nhám 22,000,000 31.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 11.000.000 Không áp dụng 308,000
18 PP2500259634 - Lô 18: Lọ đựng bệnh phẩm 24,300,000 34.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 12.150.000 Không áp dụng 340,000
19 PP2500259635 - Lô 19: Pipett Pasteur tiệt trùng 14,256,000 20.365.714 Hàng hóa cócùng mãHS 7.128.000 Không áp dụng 200,000
20 PP2500259636 - Lô 20: Phim khô laser 20x25cm 367,500,000 525.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 183.750.000 Không áp dụng 5,145,000
21 PP2500259637 - Lô 21: Phim X-quang laser 25x30cm 70,600,000 100.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 35.300.000 Không áp dụng 988,000
22 PP2500259638 - Lô 22: Sample cups 1000 có nòng 2,500,000 3.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 1.250.000 Không áp dụng 35,000
23 PP2500259639 - Lô 23: Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng 81,000,000 115.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 40.500.000 Không áp dụng 1,134,000
24 PP2500259640 - Lô 24: Túi đựng bệnh phẩm các cỡ 4,800,000 6.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 2.400.000 Không áp dụng 67,000
25 PP2500259641 - Lô 25: Vòng đeo tay mẹ bé 143,200,000 204.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 71.600.000 Không áp dụng 2,005,000
26 PP2500259642 - Lô 26: Viên nén khử khuẩn 41,600,000 59.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 20.800.000 Không áp dụng 582,000
27 PP2500259643 - Lô 27: Hộp đựng bông cồn 6,000,000 8.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 3.000.000 Không áp dụng 84,000
28 PP2500259644 - Lô 28: Dung dịch rửa tay phẫu thuật 206,010,000 294.300.000 Hàng hóa cócùng mãHS 103.005.000 Không áp dụng 2,884,000
29 PP2500259645 - Lô 29: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 396,000,000 565.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 198.000.000 Không áp dụng 5,544,000
30 PP2500259646 - Lô 30: Hàm kẹp lưỡng cực 934,400,000 1.334.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 467.200.000 Không áp dụng 13,082,000
31 PP2500259647 - Lô 31: Dây cáp cao tần lưỡng cực 538,000,000 768.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 269.000.000 Không áp dụng 7,532,000
32 PP2500259648 - Lô 32: Chổi rửa dụng cụ 7,500,000 10.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 3.750.000 Không áp dụng 105,000
33 PP2500259649 - Lô 33: Lưỡi kéo cong 71,560,000 102.228.571 Hàng hóa cócùng mãHS 35.780.000 Không áp dụng 1,002,000
34 PP2500259650 - Lô 34: Tay cầm TAKE-APART 63,140,000 90.200.000 Hàng hóa cócùng mãHS 31.570.000 Không áp dụng 884,000
35 PP2500259651 - Lô 35: Vỏ trong Take-APART 9,500,000 13.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 4.750.000 Không áp dụng 133,000
36 PP2500259652 - Lô 36: Ống cắm panh 1,200,000 1.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 600.000 Không áp dụng 17,000
37 PP2500259653 - Lô 37: Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen 72,500,000 103.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 36.250.000 Không áp dụng 1,015,000
38 PP2500259654 - Lô 38: Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L 80,430,000 114.900.000 Hàng hóa cócùng mãHS 40.215.000 Không áp dụng 1,126,000
39 PP2500259655 - Lô 39: Kẹp mạch máu thẳng có mấu 4,560,000 6.514.286 Hàng hóa cócùng mãHS 2.280.000 Không áp dụng 64,000
40 PP2500259656 - Lô 40: Huyết áp cơ 17,400,000 24.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 8.700.000 Không áp dụng 244,000
41 PP2500259657 - Lô 41: Vòng bít bắp tay 22,500,000 32.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 11.250.000 Không áp dụng 315,000
42 PP2500259658 - Lô 42: Máy đo huyết áp 68,970,000 98.528.571 Hàng hóa cócùng mãHS 34.485.000 Không áp dụng 966,000
43 PP2500259659 - Lô 43: Hộp đựng dụng cụ Inox 2,100,000 3.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 1.050.000 Không áp dụng 29,000
44 PP2500259660 - Lô 44: Mask bóp bóng sơ sinh 21,000,000 30.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 10.500.000 Không áp dụng 294,000
45 PP2500259661 - Lô 45: Bộ dây thở sơ sinh 25,000,000 35.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 12.500.000 Không áp dụng 350,000
46 PP2500259662 - Lô 46: Sensor máy theo dõi bệnh nhân Philip 162,000,000 231.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 81.000.000 Không áp dụng 2,268,000
47 PP2500259663 - Lô 47: Liều kế cá nhân nhiệt phát quang 15,750,000 22.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 7.875.000 Không áp dụng 221,000
48 PP2500259664 - Lô 48: Kim luồn tĩnh mạch dạng bút (Bio-Pen) 14G, 16G 4,125,000 5.892.857 Hàng hóa cócùng mãHS 2.062.500 Không áp dụng 58,000
49 PP2500259665 - Lô 49: Băng thun y tế 6,480,000 9.257.143 Hàng hóa cócùng mãHS 3.240.000 Không áp dụng 91,000
50 PP2500259666 - Lô 50: Kẹp mang kim 31,000,000 44.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 15.500.000 Không áp dụng 434,000
51 PP2500259667 - Lô 51: Bộ nạo thai 7,560,000 10.800.000 Hàng hóa cócùng mãHS 3.780.000 Không áp dụng 106,000
52 PP2500259668 - Lô 52: Kìm lấy bệnh phẩm 40,500,000 57.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 20.250.000 Không áp dụng 567,000
53 PP2500259669 - Lô 53: Móc vòng 560,000 800.000 Hàng hóa cócùng mãHS 280.000 Không áp dụng 8,000
54 PP2500259670 - Lô 54: Đầu dò cơn co tử cung 383,000,000 547.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 191.500.000 Không áp dụng 5,362,000
55 PP2500259671 - Lô 55: Đầu dò tim thai 383,000,000 547.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 191.500.000 Không áp dụng 5,362,000
56 PP2500259672 - Lô 56: Ống nghe tim phổi 1,320,000 1.885.714 Hàng hóa cócùng mãHS 660.000 Không áp dụng 18,000
57 PP2500259673 - Lô 57: Khay nhôm 2,640,000 3.771.429 Hàng hóa cócùng mãHS 1.320.000 Không áp dụng 37,000
58 PP2500259674 - Lô 58: Bộ giá + Bể nhuộm Thin 2,940,000 4.200.000 Hàng hóa cócùng mãHS 1.470.000 Không áp dụng 41,000
59 PP2500259675 - Lô 59: Bình cầu đáy bằng 12,397,000 17.710.000 Hàng hóa cócùng mãHS 6.198.500 Không áp dụng 174,000
60 PP2500259676 - Lô 60: Bình cầu đáy bằng 16,126,000 23.037.143 Hàng hóa cócùng mãHS 8.063.000 Không áp dụng 226,000
61 PP2500259677 - Lô 61: Bình cầu đáy bằng 18,876,000 26.965.714 Hàng hóa cócùng mãHS 9.438.000 Không áp dụng 264,000
62 PP2500259678 - Lô 62: Ống Durham 12,750,000 18.214.286 Hàng hóa cócùng mãHS 6.375.000 Không áp dụng 179,000
63 PP2500259679 - Lô 63: Que tre để cấy 60,000 85.714 Hàng hóa cócùng mãHS 30.000 Không áp dụng 900
64 PP2500259680 - Lô 64: Giấy bản nâu 111,000,000 158.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 55.500.000 Không áp dụng 1,554,000
65 PP2500259681 - Lô 65: Giấy bạc 2,430,000 3.471.429 Hàng hóa cócùng mãHS 1.215.000 Không áp dụng 34,000
66 PP2500259682 - Lô 66: Ống giữ chủng (Cryotube) 18,000,000 25.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 9.000.000 Không áp dụng 252,000
67 PP2500259683 - Lô 67: Ống kính soi HOPKINS 638,965,000 912.807.143 Hàng hóa cócùng mãHS 319.482.500 Không áp dụng 8,946,000
68 PP2500259684 - Lô 68: Trocar cỡ 6 mm 58,300,000 83.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 29.150.000 Không áp dụng 816,000
69 PP2500259685 - Lô 69: Ống giảm 31,015,000 44.307.143 Hàng hóa cócùng mãHS 15.507.500 Không áp dụng 434,000
70 PP2500259686 - Lô 70: Tay cầm Clickline, không khoá 213,720,000 305.314.286 Hàng hóa cócùng mãHS 106.860.000 Không áp dụng 2,992,000
71 PP2500259687 - Lô 71: Tay cầm Clickline, có khóa 87,276,000 124.680.000 Hàng hóa cócùng mãHS 43.638.000 Không áp dụng 1,222,000
72 PP2500259688 - Lô 72: Vỏ ngoài Clickline 151,400,000 216.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 75.700.000 Không áp dụng 2,120,000
73 PP2500259689 - Lô 73: Hàm forceps kẹp ClicklineMANHES 125,950,000 179.928.571 Hàng hóa cócùng mãHS 62.975.000 Không áp dụng 1,763,000
74 PP2500259690 - Lô 74: Hàm forceps kẹp và phẫu tích ClicklineKelly 62,975,000 89.964.286 Hàng hóa cócùng mãHS 31.487.500 Không áp dụng 882,000
75 PP2500259691 - Lô 75: Hàm forceps kẹp ClicklineVANCAILLIE 88,165,000 125.950.000 Hàng hóa cócùng mãHS 44.082.500 Không áp dụng 1,234,000
76 PP2500259692 - Lô 76: Vỏ ngoài TAKE-APART 9,500,000 13.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 4.750.000 Không áp dụng 133,000
77 PP2500259693 - Lô 77: Dụng cụ thăm dò tổ chức, có vạch chia cm 21,300,000 30.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 10.650.000 Không áp dụng 298,000
78 PP2500259694 - Lô 78: Dây cao tần đơn cực 20,000,000 28.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 10.000.000 Không áp dụng 280,000
79 PP2500259695 - Lô 79: Bộ dây dẫn khí CO2 bằng silicone, tiệt trùng được 28,400,000 40.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 14.200.000 Không áp dụng 398,000
80 PP2500259696 - Lô 80: Cáp dẫn nguồn sáng 114,450,000 163.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 57.225.000 Không áp dụng 1,602,000
81 PP2500259697 - Lô 81: Trocar 5mm 124,725,000 178.178.571 Hàng hóa cócùng mãHS 62.362.500 Không áp dụng 1,746,000
82 PP2500259698 - Lô 82: Ống tưới hút bề mặt chống lóa 89,855,000 128.364.286 Hàng hóa cócùng mãHS 44.927.500 Không áp dụng 1,258,000
83 PP2500259699 - Lô 83: Mặt nạ thở oxy người lớn 200,000 285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 100.000 Không áp dụng 3,000
84 PP2500259700 - Lô 84: Film lọc khí máy thở 2,550,000 3.642.857 Hàng hóa cócùng mãHS 1.275.000 Không áp dụng 36,000
85 PP2500259701 - Lô 85: Clamp mạch máu 1,280,000 1.828.571 Hàng hóa cócùng mãHS 640.000 Không áp dụng 18,000
86 PP2500259702 - Lô 86: Banh vết mổ Farabeuf 1,080,000 1.542.857 Hàng hóa cócùng mãHS 540.000 Không áp dụng 15,000
87 PP2500259703 - Lô 87: Banh vết mổ Farabeuf 900,000 1.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 450.000 Không áp dụng 13,000
88 PP2500259704 - Lô 88: Cây móc mũi banh vết mổ 2,160,000 3.085.714 Hàng hóa cócùng mãHS 1.080.000 Không áp dụng 30,000
89 PP2500259705 - Lô 89: Kìm mang kim 46,368,000 66.240.000 Hàng hóa cócùng mãHS 23.184.000 Không áp dụng 649,000
90 PP2500259706 - Lô 90: Kéo mezt, kéo bóc tách 840,000 1.200.000 Hàng hóa cócùng mãHS 420.000 Không áp dụng 12,000
91 PP2500259707 - Lô 91: Kéo mezt, kéo bóc tách 13,689,000 19.555.714 Hàng hóa cócùng mãHS 6.844.500 Không áp dụng 192,000
92 PP2500259708 - Lô 92: Bộ dụng cụ mở khí quản 40,000,000 57.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 20.000.000 Không áp dụng 560,000
93 PP2500259709 - Lô 93: Bộ dụng cụ nong, nạo hút buồng tử cung 6,500,000 9.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 3.250.000 Không áp dụng 91,000
94 PP2500259710 - Lô 94: Bộ dụng cụ đỡ đẻ 72,000,000 102.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 36.000.000 Không áp dụng 1,008,000
95 PP2500259711 - Lô 95: Bộ dụng cụ Forceps 22,000,000 31.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 11.000.000 Không áp dụng 308,000
96 PP2500259712 - Lô 96: Kẹp phẫu tích ADSON có mấu 4,265,000 6.092.857 Hàng hóa cócùng mãHS 2.132.500 Không áp dụng 60,000
97 PP2500259713 - Lô 97: Kẹp phẫu tích ADSON không mấu 3,335,000 4.764.286 Hàng hóa cócùng mãHS 1.667.500 Không áp dụng 47,000
98 PP2500259714 - Lô 98: Van Farabop 9,070,000 12.957.143 Hàng hóa cócùng mãHS 4.535.000 Không áp dụng 127,000
99 PP2500259715 - Lô 99: Cây móc 2 đầu răng nhọn 8,065,000 11.521.429 Hàng hóa cócùng mãHS 4.032.500 Không áp dụng 113,000
100 PP2500259716 - Lô 100: Phẫu tích mạch máu 25,135,000 35.907.143 Hàng hóa cócùng mãHS 12.567.500 Không áp dụng 352,000
101 PP2500259717 - Lô 101: Vòng nâng tử cung 60,000,000 85.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 30.000.000 Không áp dụng 840,000
102 PP2500259718 - Lô 102: VÒNG NÂNG TỬ CUNG 19,500,000 27.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 9.750.000 Không áp dụng 273,000
103 PP2500259719 - Lô 103: Panh sát trùng cong 4,800,000 6.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 2.400.000 Không áp dụng 67,000
104 PP2500259720 - Lô 104: Hộp hấp săng 22,500,000 32.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 11.250.000 Không áp dụng 315,000
105 PP2500259721 - Lô 105: Hộp hấp bông gạc 19,500,000 27.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 9.750.000 Không áp dụng 273,000
Lô 01: Bao cao su
Mã phần lô PP2500259617
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 02: Bóng đèn cực tím 90cm
Mã phần lô PP2500259618
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 03: Casset nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500259619
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 04: Canuyl chống thụt lưỡi các số
Mã phần lô PP2500259620
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 05: Lưỡi dao cắt vi thể
Mã phần lô PP2500259621
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 06: Dây garo
Mã phần lô PP2500259622
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 07: Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500259623
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,293,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 08: Dây nối oxy
Mã phần lô PP2500259624
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 09: Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500259625
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 10: Găng tay khám
Mã phần lô PP2500259626
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 11: Găng sản khoa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500259627
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 12: Giấy siêu âm 110S
Mã phần lô PP2500259628
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 13: Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500259629
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,612,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 14: Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500259630
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 15: Khí Oxy 10 lít
Mã phần lô PP2500259631
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 16: Khoá ba ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2500259632
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 17: Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500259633
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 18: Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500259634
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 19: Pipett Pasteur tiệt trùng
Mã phần lô PP2500259635
Giá từng phần lô 14,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.365.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 20: Phim khô laser 20x25cm
Mã phần lô PP2500259636
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 21: Phim X-quang laser 25x30cm
Mã phần lô PP2500259637
Giá từng phần lô 70,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 988,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 22: Sample cups 1000 có nòng
Mã phần lô PP2500259638
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 23: Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500259639
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 24: Túi đựng bệnh phẩm các cỡ
Mã phần lô PP2500259640
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 25: Vòng đeo tay mẹ bé
Mã phần lô PP2500259641
Giá từng phần lô 143,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 26: Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500259642
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 27: Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500259643
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 28: Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500259644
Giá từng phần lô 206,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,884,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 29: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500259645
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 30: Hàm kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2500259646
Giá từng phần lô 934,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.334.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,082,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 31: Dây cáp cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2500259647
Giá từng phần lô 538,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,532,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 32: Chổi rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500259648
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 33: Lưỡi kéo cong
Mã phần lô PP2500259649
Giá từng phần lô 71,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 34: Tay cầm TAKE-APART
Mã phần lô PP2500259650
Giá từng phần lô 63,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 35: Vỏ trong Take-APART
Mã phần lô PP2500259651
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 36: Ống cắm panh
Mã phần lô PP2500259652
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 37: Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen
Mã phần lô PP2500259653
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 38: Điện cực phẫu tích và cầm máu, đầu hình chữ L
Mã phần lô PP2500259654
Giá từng phần lô 80,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,126,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 39: Kẹp mạch máu thẳng có mấu
Mã phần lô PP2500259655
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 40: Huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500259656
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 41: Vòng bít bắp tay
Mã phần lô PP2500259657
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 42: Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2500259658
Giá từng phần lô 68,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.528.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 966,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 43: Hộp đựng dụng cụ Inox
Mã phần lô PP2500259659
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 44: Mask bóp bóng sơ sinh
Mã phần lô PP2500259660
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 45: Bộ dây thở sơ sinh
Mã phần lô PP2500259661
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 46: Sensor máy theo dõi bệnh nhân Philip
Mã phần lô PP2500259662
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 47: Liều kế cá nhân nhiệt phát quang
Mã phần lô PP2500259663
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 48: Kim luồn tĩnh mạch dạng bút (Bio-Pen) 14G, 16G
Mã phần lô PP2500259664
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.892.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 49: Băng thun y tế
Mã phần lô PP2500259665
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 50: Kẹp mang kim
Mã phần lô PP2500259666
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 51: Bộ nạo thai
Mã phần lô PP2500259667
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 52: Kìm lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500259668
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 53: Móc vòng
Mã phần lô PP2500259669
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 54: Đầu dò cơn co tử cung
Mã phần lô PP2500259670
Giá từng phần lô 383,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,362,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 55: Đầu dò tim thai
Mã phần lô PP2500259671
Giá từng phần lô 383,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,362,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 56: Ống nghe tim phổi
Mã phần lô PP2500259672
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 57: Khay nhôm
Mã phần lô PP2500259673
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 58: Bộ giá + Bể nhuộm Thin
Mã phần lô PP2500259674
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 59: Bình cầu đáy bằng
Mã phần lô PP2500259675
Giá từng phần lô 12,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.198.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 60: Bình cầu đáy bằng
Mã phần lô PP2500259676
Giá từng phần lô 16,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.037.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 61: Bình cầu đáy bằng
Mã phần lô PP2500259677
Giá từng phần lô 18,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.965.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 62: Ống Durham
Mã phần lô PP2500259678
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 63: Que tre để cấy
Mã phần lô PP2500259679
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 64: Giấy bản nâu
Mã phần lô PP2500259680
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,554,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 65: Giấy bạc
Mã phần lô PP2500259681
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 66: Ống giữ chủng (Cryotube)
Mã phần lô PP2500259682
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 67: Ống kính soi HOPKINS
Mã phần lô PP2500259683
Giá từng phần lô 638,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.807.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,946,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 68: Trocar cỡ 6 mm
Mã phần lô PP2500259684
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 69: Ống giảm
Mã phần lô PP2500259685
Giá từng phần lô 31,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.307.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 70: Tay cầm Clickline, không khoá
Mã phần lô PP2500259686
Giá từng phần lô 213,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 71: Tay cầm Clickline, có khóa
Mã phần lô PP2500259687
Giá từng phần lô 87,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 72: Vỏ ngoài Clickline
Mã phần lô PP2500259688
Giá từng phần lô 151,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 73: Hàm forceps kẹp ClicklineMANHES
Mã phần lô PP2500259689
Giá từng phần lô 125,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.928.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,763,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 74: Hàm forceps kẹp và phẫu tích ClicklineKelly
Mã phần lô PP2500259690
Giá từng phần lô 62,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.964.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 75: Hàm forceps kẹp ClicklineVANCAILLIE
Mã phần lô PP2500259691
Giá từng phần lô 88,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 76: Vỏ ngoài TAKE-APART
Mã phần lô PP2500259692
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 77: Dụng cụ thăm dò tổ chức, có vạch chia cm
Mã phần lô PP2500259693
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 78: Dây cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2500259694
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 79: Bộ dây dẫn khí CO2 bằng silicone, tiệt trùng được
Mã phần lô PP2500259695
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 80: Cáp dẫn nguồn sáng
Mã phần lô PP2500259696
Giá từng phần lô 114,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,602,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 81: Trocar 5mm
Mã phần lô PP2500259697
Giá từng phần lô 124,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.178.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 82: Ống tưới hút bề mặt chống lóa
Mã phần lô PP2500259698
Giá từng phần lô 89,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.364.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,258,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 83: Mặt nạ thở oxy người lớn
Mã phần lô PP2500259699
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 84: Film lọc khí máy thở
Mã phần lô PP2500259700
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 85: Clamp mạch máu
Mã phần lô PP2500259701
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 86: Banh vết mổ Farabeuf
Mã phần lô PP2500259702
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 87: Banh vết mổ Farabeuf
Mã phần lô PP2500259703
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 88: Cây móc mũi banh vết mổ
Mã phần lô PP2500259704
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 89: Kìm mang kim
Mã phần lô PP2500259705
Giá từng phần lô 46,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 90: Kéo mezt, kéo bóc tách
Mã phần lô PP2500259706
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 91: Kéo mezt, kéo bóc tách
Mã phần lô PP2500259707
Giá từng phần lô 13,689,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.555.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.844.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 92: Bộ dụng cụ mở khí quản
Mã phần lô PP2500259708
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 93: Bộ dụng cụ nong, nạo hút buồng tử cung
Mã phần lô PP2500259709
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 94: Bộ dụng cụ đỡ đẻ
Mã phần lô PP2500259710
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 95: Bộ dụng cụ Forceps
Mã phần lô PP2500259711
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 96: Kẹp phẫu tích ADSON có mấu
Mã phần lô PP2500259712
Giá từng phần lô 4,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.092.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 97: Kẹp phẫu tích ADSON không mấu
Mã phần lô PP2500259713
Giá từng phần lô 3,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.764.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 98: Van Farabop
Mã phần lô PP2500259714
Giá từng phần lô 9,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.957.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 99: Cây móc 2 đầu răng nhọn
Mã phần lô PP2500259715
Giá từng phần lô 8,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.521.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 100: Phẫu tích mạch máu
Mã phần lô PP2500259716
Giá từng phần lô 25,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.907.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 101: Vòng nâng tử cung
Mã phần lô PP2500259717
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 102: VÒNG NÂNG TỬ CUNG
Mã phần lô PP2500259718
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 103: Panh sát trùng cong
Mã phần lô PP2500259719
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 104: Hộp hấp săng
Mã phần lô PP2500259720
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lô 105: Hộp hấp bông gạc
Mã phần lô PP2500259721
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->