Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300386416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300266407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Giá gói thầu | 44,886,540,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 673.243.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300581380 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng kép | 377,500,000 | 566.250.000 | 264.250.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 2 | PP2300581381 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên | 290,000,000 | 435.000.000 | 203.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 3 | PP2300581382 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 4 | PP2300581383 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu, các cỡ | 151,400,000 | 227.100.000 | 105.980.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 5 | PP2300581384 - Bộ điều trị nội mạch các cỡ | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | 1.400.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 6 | PP2300581385 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 208,000,000 | 312.000.000 | 145.600.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 7 | PP2300581386 - Giá đỡ (stent) mạch não | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 8 | PP2300581387 - Giá đỡ mạch thần kinh | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 630.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 9 | PP2300581388 - Khớp háng bán phần có xi măng | 66,000,000 | 99.000.000 | 46.200.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 10 | PP2300581389 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 630.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 11 | PP2300581390 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ nhám | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | 924.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 12 | PP2300581391 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,505,000,000 | 2.257.500.000 | 1.053.500.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 13 | PP2300581392 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic, lót đệm cao phân tử | 319,000,000 | 478.500.000 | 223.300.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 14 | PP2300581393 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic, lót đệm Ceramic | 227,400,000 | 341.100.000 | 159.180.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 15 | PP2300581394 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm cao phân tử | 578,400,000 | 867.600.000 | 404.880.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 16 | PP2300581395 - Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm sứ | 937,500,000 | 1.406.250.000 | 656.250.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 17 | PP2300581396 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 18 | PP2300581397 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ nhám | 1,204,000,000 | 1.806.000.000 | 842.800.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 19 | PP2300581398 - Khung giá đỡ mạch cảnh | 212,000,000 | 318.000.000 | 148.400.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 20 | PP2300581399 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 2,925,000,000 | 4.387.500.000 | 2.047.500.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 21 | PP2300581400 - Stent động mạch vành phủ thuốc áp thành mạch | 2,925,000,000 | 4.387.500.000 | 2.047.500.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 22 | PP2300581401 - Tay dao bằng plasma | 810,000,000 | 1.215.000.000 | 567.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 23 | PP2300581402 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh (lọc ánh sáng xanh) | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | 945.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 24 | PP2300581403 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước | 1,250,000,000 | 1.875.000.000 | 875.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 25 | PP2300581404 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự | 791,000,000 | 1.186.500.000 | 553.700.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 26 | PP2300581405 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu cự, kéo dài tiêu cự | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 27 | PP2300581406 - Vít đa trục cột sống lưng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 28 | PP2300581407 - Nhóm bông gạc | 517,570,000 | 776.355.000 | 362.299.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 29 | PP2300581408 - Nhóm bơm tiêm | 536,312,500 | 804.468.750 | 375.418.750 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 30 | PP2300581409 - Nhóm chỉ phẫu thuật | 1,034,262,320 | 1.551.393.480 | 723.983.624 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 31 | PP2300581410 - Nhóm dây dẫn ống thông | 594,267,300 | 891.400.950 | 415.987.110 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 32 | PP2300581411 - Nhóm găng tay | 396,100,000 | 594.150.000 | 277.270.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 33 | PP2300581412 - Nhóm kim, dao phẫu thuật | 423,904,000 | 635.856.000 | 296.732.800 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 34 | PP2300581413 - Nhóm vật tư lọc máu liên tục | 1,568,455,000 | 2.352.682.500 | 1.097.918.500 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 35 | PP2300581414 - Nhóm vật tư xét nghiệm | 346,600,000 | 519.900.000 | 242.620.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 36 | PP2300581415 - Nhóm vật tư thận nhân tạo chu kỳ | 459,460,000 | 689.190.000 | 321.622.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 37 | PP2300581416 - Nhóm vật tư thận nhân tạo siêu lọc | 299,340,000 | 449.010.000 | 209.538.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 38 | PP2300581417 - Nhóm vật tư chuyên khoa mắt | 355,000,000 | 532.500.000 | 248.500.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 39 | PP2300581418 - Nhóm vật tư nội soi tiêu hóa | 377,870,000 | 566.805.000 | 264.509.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 40 | PP2300581419 - Nhóm dao điện | 128,090,000 | 192.135.000 | 89.663.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 41 | PP2300581420 - Nhóm vật tư cầm máu | 66,810,000 | 100.215.000 | 46.767.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 42 | PP2300581421 - Nhóm vật tư tán sỏi | 114,791,000 | 172.186.500 | 80.353.700 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 43 | PP2300581422 - Nhóm vật liệu nút mạch | 521,000,000 | 781.500.000 | 364.700.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 44 | PP2300581423 - Nhóm bóng nong can thiệp mạch não | 250,000,000 | 375.000.000 | 175.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 45 | PP2300581424 - Nhóm bóng nong can thiệp mạch vành | 2,360,000,000 | 3.540.000.000 | 1.652.000.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 46 | PP2300581425 - Nhóm ống thông can thiệp | 580,245,250 | 870.367.875 | 406.171.675 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 47 | PP2300581426 - Nhóm vi ống thông can thiệp | 827,000,000 | 1.240.500.000 | 578.900.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 48 | PP2300581427 - Nhóm bơm áp lực | 130,100,000 | 195.150.000 | 91.070.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 49 | PP2300581428 - Nhóm dụng cụ mở đường can thiệp mạch | 243,600,000 | 365.400.000 | 170.520.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 50 | PP2300581429 - Nhóm CATHETER can thiệp mạch | 473,500,000 | 710.250.000 | 331.450.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 51 | PP2300581430 - Nhóm dây dẫn can thiệp mạch | 1,172,990,000 | 1.759.485.000 | 821.093.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 52 | PP2300581431 - Nhóm miếng ghép | 183,750,000 | 275.625.000 | 128.625.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 53 | PP2300581432 - Nhóm vật tư cột sống lưng | 685,000,000 | 1.027.500.000 | 479.500.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 54 | PP2300581433 - Nhóm vật tư cột sống lưng rỗng lòng | 1,042,600,000 | 1.563.900.000 | 729.820.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 55 | PP2300581434 - Nhóm vật tư cột sống chống sốc | 539,760,000 | 809.640.000 | 377.832.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 56 | PP2300581435 - Nhóm vật tư cột sống cổ lối trước 1 tầng | 25,080,000 | 37.620.000 | 17.556.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 57 | PP2300581436 - Nhóm vật tư cột sống cổ lối trước 2 tầng | 52,160,000 | 78.240.000 | 36.512.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 58 | PP2300581437 - Nhóm vật tư cột sống cổ lối sau | 90,160,000 | 135.240.000 | 63.112.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 59 | PP2300581438 - Nhóm vật tư cột sống qua da | 416,400,000 | 624.600.000 | 291.480.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 60 | PP2300581439 - Nhóm vật tư cột sống qua da có lỗ bơm xi măng | 191,700,000 | 287.550.000 | 134.190.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 61 | PP2300581440 - Nhóm vật tư nội soi cột sống | 110,160,000 | 165.240.000 | 77.112.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 62 | PP2300581441 - Nhóm vật tư nội soi các khớp | 3,608,000,000 | 5.412.000.000 | 2.525.600.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 63 | PP2300581442 - Nhóm vật tư kết hợp xương | 1,479,795,000 | 2.219.692.500 | 1.035.856.500 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 64 | PP2300581443 - Nhóm vật tư chuyên khoa răng hàm mặt | 311,688,000 | 467.532.000 | 218.181.600 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 65 | PP2300581444 - Dung dịch sát khuẩn | 96,820,000 | 145.230.000 | 67.774.000 | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng kép |
|
| Mã phần lô | PP2300581380 |
| Giá từng phần lô | 377,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu |
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2300581381 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 |
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2300581382 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300581383 |
| Giá từng phần lô | 151,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng hóa. Đối |
Bộ điều trị nội mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300581384 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300581385 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự |
Giá đỡ (stent) mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300581386 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300581387 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày |
Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300581388 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300581389 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300581390 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300581391 |
| Giá từng phần lô | 1,505,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng |
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic, lót đệm cao phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300581392 |
| Giá từng phần lô | 319,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. |
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic, lót đệm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300581393 |
| Giá từng phần lô | 227,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy |
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm cao phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300581394 |
| Giá từng phần lô | 578,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu |
Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm sứ, lót đệm sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300581395 |
| Giá từng phần lô | 937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.406.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300581396 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300581397 |
| Giá từng phần lô | 1,204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 842.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. |
Khung giá đỡ mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300581398 |
| Giá từng phần lô | 212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng hóa. Đối |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300581399 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.387.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy |
Stent động mạch vành phủ thuốc áp thành mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300581400 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.387.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung |
Tay dao bằng plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300581401 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh (lọc ánh sáng xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300581402 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh không ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300581403 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 |
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300581404 |
| Giá từng phần lô | 791,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu cự, kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300581405 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo |
Vít đa trục cột sống lưng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300581406 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng |
Nhóm bông gạc |
|
| Mã phần lô | PP2300581407 |
| Giá từng phần lô | 517,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.299.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng hóa. Đối |
Nhóm bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300581408 |
| Giá từng phần lô | 536,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.418.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy |
Nhóm chỉ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300581409 |
| Giá từng phần lô | 1,034,262,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.551.393.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 723.983.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự |
Nhóm dây dẫn ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300581410 |
| Giá từng phần lô | 594,267,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.400.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.987.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự |
Nhóm găng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300581411 |
| Giá từng phần lô | 396,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày |
Nhóm kim, dao phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300581412 |
| Giá từng phần lô | 423,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.732.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa |
Nhóm vật tư lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300581413 |
| Giá từng phần lô | 1,568,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.352.682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.918.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng |
Nhóm vật tư xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300581414 |
| Giá từng phần lô | 346,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong |
Nhóm vật tư thận nhân tạo chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300581415 |
| Giá từng phần lô | 459,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên |
Nhóm vật tư thận nhân tạo siêu lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300581416 |
| Giá từng phần lô | 299,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể |
Nhóm vật tư chuyên khoa mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300581417 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, |
Nhóm vật tư nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300581418 |
| Giá từng phần lô | 377,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.509.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải |
Nhóm dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300581419 |
| Giá từng phần lô | 128,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy |
Nhóm vật tư cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300581420 |
| Giá từng phần lô | 66,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.767.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể |
Nhóm vật tư tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300581421 |
| Giá từng phần lô | 114,791,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.186.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.353.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, |
Nhóm vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300581422 |
| Giá từng phần lô | 521,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. |
Nhóm bóng nong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300581423 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa |
Nhóm bóng nong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300581424 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên |
Nhóm ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300581425 |
| Giá từng phần lô | 580,245,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.367.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.171.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo |
Nhóm vi ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300581426 |
| Giá từng phần lô | 827,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa |
Nhóm bơm áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300581427 |
| Giá từng phần lô | 130,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, |
Nhóm dụng cụ mở đường can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300581428 |
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận |
Nhóm CATHETER can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300581429 |
| Giá từng phần lô | 473,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung |
Nhóm dây dẫn can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300581430 |
| Giá từng phần lô | 1,172,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.759.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 821.093.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung |
Nhóm miếng ghép |
|
| Mã phần lô | PP2300581431 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự |
Nhóm vật tư cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300581432 |
| Giá từng phần lô | 685,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, |
Nhóm vật tư cột sống lưng rỗng lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300581433 |
| Giá từng phần lô | 1,042,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.563.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng hóa. Đối |
Nhóm vật tư cột sống chống sốc |
|
| Mã phần lô | PP2300581434 |
| Giá từng phần lô | 539,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong |
Nhóm vật tư cột sống cổ lối trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300581435 |
| Giá từng phần lô | 25,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày |
Nhóm vật tư cột sống cổ lối trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300581436 |
| Giá từng phần lô | 52,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong |
Nhóm vật tư cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300581437 |
| Giá từng phần lô | 90,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung |
Nhóm vật tư cột sống qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300581438 |
| Giá từng phần lô | 416,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng hóa. Đối với trường |
Nhóm vật tư cột sống qua da có lỗ bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300581439 |
| Giá từng phần lô | 191,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu |
Nhóm vật tư nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300581440 |
| Giá từng phần lô | 110,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 |
Nhóm vật tư nội soi các khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300581441 |
| Giá từng phần lô | 3,608,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.412.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.525.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. |
Nhóm vật tư kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300581442 |
| Giá từng phần lô | 1,479,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.219.692.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.856.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù phải cung cấp đầy đủ hàng hóa. Đối với trường |
Nhóm vật tư chuyên khoa răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300581443 |
| Giá từng phần lô | 311,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.181.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. |
Dung dịch sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300581444 |
| Giá từng phần lô | 96,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Mục 1 thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa trúng thầu theo từng đợt (thông thường theo tháng) hoặc đột xuất (trường hợp hàng hóa phục vụ cấp cứu) theo yêu cầu của Bên mua. Đối với hàng hóa cung cấp theo đợt, trong vòng 05 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi