Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao dùng chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400017435-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2400006812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 8,086,808,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80.868.082 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400005468 - Bông (gòn) hút 195,000,000 277.875.000 3005 136.500.000 125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
2 PP2400005469 - Bông lót (10cm x 350cm) 59,500,000 84.787.500 3005 41.650.000 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
3 PP2400005470 - Bông lót (15cm x 350cm) 89,500,000 127.537.500 3005 62.650.000 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
4 PP2400005471 - Bông không thấm nước 1,450,000 2.066.250 3005 1.015.000 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
5 PP2400005472 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 45,570,000 64.937.250 3808 31.899.000 29Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
6 PP2400005473 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 45,570,000 64.937.250 3808 31.899.000 29Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
7 PP2400005474 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 42,000,000 59.850.000 3808 29.400.000 29Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
8 PP2400005475 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 30,000,000 42.750.000 3808 21.000.000 20833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
9 PP2400005476 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 308,000,000 438.900.000 3808 215.600.000 292Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
10 PP2400005477 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 23,100,000 32.917.500 3808 16.170.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
11 PP2400005478 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 39,140,000 55.774.500 3808 27.398.000 16Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
12 PP2400005479 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh 7,250,000 10.331.250 3808 5.075.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
13 PP2400005480 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 10,950,000 15.603.750 3808 7.665.000 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
14 PP2400005481 - Băng chun (thun) 3 móc 14,700,000 20.947.500 3005 10.290.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
15 PP2400005482 - Băng cuộn (7cm x 5m) 42,500,000 60.562.500 3005 29.750.000 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
16 PP2400005483 - Băng dính (1,25cm x 5m) 205,800,000 293.265.000 3005 144.060.000 2917Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
17 PP2400005484 - Gạc cotton 209,400,000 298.395.000 3005 146.580.000 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
18 PP2400005485 - Miếng cầm máu mũi 60,000,000 85.500.000 3006 42.000.000 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
19 PP2400005486 - Bơm cho ăn sử dụng một lần 50 ml 9,900,000 14.107.500 9018 6.930.000 183Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
20 PP2400005487 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 10ml 48,750,000 69.468.750 9018 34.125.000 4167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
21 PP2400005488 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 10ml 230,000,000 327.750.000 9018 161.000.000 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
22 PP2400005489 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 1ml 69,000,000 98.325.000 9018 48.300.000 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
23 PP2400005490 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 1ml 142,000,000 202.350.000 9018 99.400.000 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
24 PP2400005491 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 20ml 39,000,000 55.575.000 9018 27.300.000 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
25 PP2400005492 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 20ml 63,000,000 89.775.000 9018 44.100.000 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
26 PP2400005493 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 3ml 20,700,000 29.497.500 9018 14.490.000 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
27 PP2400005494 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 3ml 30,400,000 43.320.000 9018 21.280.000 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
28 PP2400005495 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 50ml 27,000,000 38.475.000 9018 18.900.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
29 PP2400005496 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 5ml 71,500,000 101.887.500 9018 50.050.000 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
30 PP2400005497 - Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 5ml 265,600,000 378.480.000 9018 185.920.000 26667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
31 PP2400005498 - Bơm tiêm insulin 1ml 78,000,000 111.150.000 9018 54.600.000 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
32 PP2400005499 - Bơm tiêm insulin 1ml 600,000,000 855.000.000 9018 420.000.000 25000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
33 PP2400005500 - Kim lấy máu, lấy thuốc 66,000,000 94.050.000 9018 46.200.000 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
34 PP2400005501 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 98,000,000 139.650.000 9018 68.600.000 2333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
35 PP2400005502 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi 16,800,000 23.940.000 9018 11.760.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
36 PP2400005503 - Kim tiêm sử dụng một lần 47,250,000 67.331.250 9018 33.075.000 12500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
37 PP2400005504 - Kim tiêm nha khoa dùng một lần 9,250,000 13.181.250 9018 6.475.000 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
38 PP2400005505 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 43,500,000 61.987.500 9018 30.450.000 125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
39 PP2400005506 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 30,500,000 43.462.500 9018 21.350.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
40 PP2400005507 - Bộ dây truyền dịch kèm kim 2 cánh bướm 500,000,000 712.500.000 9018 350.000.000 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
41 PP2400005508 - Dây truyền dịch kèm kim 2 cánh 870,000,000 1.239.750.000 9018 609.000.000 12500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
42 PP2400005509 - Dây truyền dịch kèm kim 1 cánh 420,000,000 598.500.000 9018 294.000.000 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
43 PP2400005510 - Bộ dây truyền máu, truyền chế phẩm máu 13,200,000 18.810.000 9018 9.240.000 92Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
44 PP2400005511 - Găng tay khám bệnh 300,000,000 427.500.000 4015 210.000.000 25000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
45 PP2400005512 - Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm 420,000 598.500 4015 294.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
46 PP2400005513 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 315,000,000 448.875.000 4015 220.500.000 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
47 PP2400005514 - Ống, dây cho ăn 9,450,000 13.466.250 9018 6.615.000 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
48 PP2400005515 - Túi đựng nước tiểu 22,400,000 31.920.000 3926 15.680.000 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
49 PP2400005516 - Ống thông đường thở các số (canuyn mayo) 2,625,000 3.740.625 9018 1.837.500 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
50 PP2400005517 - Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản 6,000,000 8.550.000 9018 4.200.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
51 PP2400005518 - Ống nội khí quản sử dụng một lần có bóng 24,000,000 34.200.000 9018 16.800.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
52 PP2400005519 - Ống nội khí quản sử dụng một lần không bóng 22,000,000 31.350.000 9018 15.400.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
53 PP2400005520 - Thông tiểu 2 nhánh (sonde foley) 22,000,000 31.350.000 9018 15.400.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
54 PP2400005521 - Thông tiểu 3 nhánh (sonde foley) 15,500,000 22.087.500 9018 10.850.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
55 PP2400005522 - Thông tiểu 01 nhánh (sonde nelaton) 8,000,000 11.400.000 9018 5.600.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
56 PP2400005523 - Thông (sonde) JJ 25,000,000 35.625.000 9018 17.500.000 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
57 PP2400005524 - Dây hút nhớt (các số) 17,700,000 25.222.500 9018 12.390.000 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
58 PP2400005525 - Dây nối bơm tiêm điện 1,050,000 1.496.250 9018 735.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
59 PP2400005526 - Catheter Chạy thận nhân tạo 2 nòng 19,000,000 27.075.000 9018 13.300.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
60 PP2400005527 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 16,000,000 22.800.000 9018 11.200.000 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
61 PP2400005528 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 80,955,000 115.360.875 9018 56.668.500 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
62 PP2400005529 - Lưỡi dao mổ (các số) 5,985,000 8.528.625 9018 4.189.500 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
63 PP2400005530 - Chỉ thép 50,000,000 71.250.000 9021 35.000.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
64 PP2400005531 - Chỉ khâu nhãn khoa không tiêu liền kim cỡ số 9/0 (USP) Polyamide 61,740,000 87.979.500 3006 43.218.000 35Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
65 PP2400005532 - Chỉ khâu nhãn khoa không tiêu liền kim cỡ số 10/0 (USP) Polyamide 44,100,000 62.842.500 3006 30.870.000 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
66 PP2400005533 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 1 (USP) Polyamide 18,480,000 26.334.000 3006 12.936.000 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
67 PP2400005534 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 2/0 (USP) Polyamide 27,405,000 39.052.125 3006 19.183.500 125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
68 PP2400005535 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 2/0 (USP) Polypropylene 26,400,000 37.620.000 3006 18.480.000 40Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
69 PP2400005536 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polyamide 26,611,200 37.920.960 3006 18.627.840 120Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
70 PP2400005537 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polypropylene 2 kim 84,480,000 120.384.000 3006 59.136.000 80Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
71 PP2400005538 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 5/0 (USP) Polyamide 5,607,000 7.989.975 3006 3.924.900 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
72 PP2400005539 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 7/0 (USP) Polyamide 25,200,000 35.910.000 3006 17.640.000 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
73 PP2400005540 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polypropylene 31,680,000 45.144.000 3006 22.176.000 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
74 PP2400005541 - Chỉ khâu không tiêu liền kim số 6/0 (USP) Polypropylene 16,500,000 23.512.500 3006 11.550.000 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
75 PP2400005542 - Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 7/0 (USP) Polyamide 18,000,000 25.650.000 3006 12.600.000 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
76 PP2400005543 - Chỉ khâu tiêu chậm liền kim cỡ số 2/0 (USP) 8,694,000 12.388.950 3006 6.085.800 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
77 PP2400005544 - Chỉ khâu tiêu chậm liền kim cỡ số 3/0 (USP) 8,316,000 11.850.300 3006 5.821.200 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
78 PP2400005545 - Chỉ khâu tiêu chậm liền kim cỡ số 4/0 (USP) 8,316,000 11.850.300 3006 5.821.200 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
79 PP2400005546 - Chỉ khâu tiêu chậm liền kim cỡ số 1 (USP) 10,584,000 15.082.200 3006 7.408.800 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
80 PP2400005547 - Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 1 (USP) Polyglactin 910 (R) 55,080,000 78.489.000 3006 38.556.000 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
81 PP2400005548 - Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 4/0 (USP) Polyglactin 910 26,568,000 37.859.400 3006 18.597.600 36Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
82 PP2400005549 - Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polyglactin 910 33,264,000 47.401.200 3006 23.284.800 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
83 PP2400005550 - Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 2/0 (USP) Polyglactin 910 121,500,000 173.137.500 3006 85.050.000 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
84 PP2400005551 - Chỉ khâu tiêu nhanh liền kim cỡ số 1 (USP) Polyglycolic Acid 76,320,000 108.756.000 3006 53.424.000 80Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
85 PP2400005552 - Chỉ khâu tiêu nhanh liền kim cỡ số 2/0 (USP) Polyglycolic Acid 111,600,000 159.030.000 3006 78.120.000 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
86 PP2400005553 - Chỉ khâu tiêu nhanh liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polyglycolic Acid 68,040,000 96.957.000 3006 47.628.000 90Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
87 PP2400005554 - Chỉ khâu tiêu nhanh liền kim cỡ số 4/0 (USP) Polyglycolic Acid 29,760,000 42.408.000 3006 20.832.000 40Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
88 PP2400005555 - Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 2 (USP) Polyglactin 910 137,088,000 195.350.400 3006 95.961.600 168Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
89 PP2400005556 - Bộ dẫn lưu thận qua da 520,000,000 741.000.000 9018 364.000.000 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
90 PP2400005557 - Bộ gây tê ngoài màng cứng Perifix ONE hoặc tương đương về cấu hình, thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn quản lý chất lượng 42,000,000 59.850.000 9018 29.400.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
91 PP2400005558 - Dầu parafin 7,200,000 10.260.000 3006 5.040.000 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
92 PP2400005559 - Khẩu trang y tế 4 lớp 230,000,000 327.750.000 6307 161.000.000 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
93 PP2400005560 - Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật 4,410,000 6.284.250 3005 3.087.000 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Bông (gòn) hút
Mã phần lô PP2400005468
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bông lót (10cm x 350cm)
Mã phần lô PP2400005469
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.787.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bông lót (15cm x 350cm)
Mã phần lô PP2400005470
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.537.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2400005471
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.066.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2400005472
Giá từng phần lô 45,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.937.250
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2400005473
Giá từng phần lô 45,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.937.250
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2400005474
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2400005475
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2400005476
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2400005477
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2400005478
Giá từng phần lô 39,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.774.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
Mã phần lô PP2400005479
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.331.250
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2400005480
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.603.750
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng chun (thun) 3 móc
Mã phần lô PP2400005481
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng cuộn (7cm x 5m)
Mã phần lô PP2400005482
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng dính (1,25cm x 5m)
Mã phần lô PP2400005483
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.265.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2917Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gạc cotton
Mã phần lô PP2400005484
Giá từng phần lô 209,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.395.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2400005485
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm cho ăn sử dụng một lần 50 ml
Mã phần lô PP2400005486
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 10ml
Mã phần lô PP2400005487
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.468.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 10ml
Mã phần lô PP2400005488
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 1ml
Mã phần lô PP2400005489
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 1ml
Mã phần lô PP2400005490
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 20ml
Mã phần lô PP2400005491
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 20ml
Mã phần lô PP2400005492
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 3ml
Mã phần lô PP2400005493
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.497.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 3ml
Mã phần lô PP2400005494
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 50ml
Mã phần lô PP2400005495
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2400005496
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.887.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 5ml
Mã phần lô PP2400005497
Giá từng phần lô 265,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2400005498
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2400005499
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim lấy máu, lấy thuốc
Mã phần lô PP2400005500
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400005501
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400005502
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400005503
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim tiêm nha khoa dùng một lần
Mã phần lô PP2400005504
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.181.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2400005505
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2400005506
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.462.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dây truyền dịch kèm kim 2 cánh bướm
Mã phần lô PP2400005507
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây truyền dịch kèm kim 2 cánh
Mã phần lô PP2400005508
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây truyền dịch kèm kim 1 cánh
Mã phần lô PP2400005509
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dây truyền máu, truyền chế phẩm máu
Mã phần lô PP2400005510
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2400005511
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm
Mã phần lô PP2400005512
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
Mã phần lô PP2400005513
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống, dây cho ăn
Mã phần lô PP2400005514
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400005515
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông đường thở các số (canuyn mayo)
Mã phần lô PP2400005516
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản
Mã phần lô PP2400005517
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nội khí quản sử dụng một lần có bóng
Mã phần lô PP2400005518
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nội khí quản sử dụng một lần không bóng
Mã phần lô PP2400005519
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thông tiểu 2 nhánh (sonde foley)
Mã phần lô PP2400005520
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thông tiểu 3 nhánh (sonde foley)
Mã phần lô PP2400005521
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.087.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thông tiểu 01 nhánh (sonde nelaton)
Mã phần lô PP2400005522
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thông (sonde) JJ
Mã phần lô PP2400005523
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây hút nhớt (các số)
Mã phần lô PP2400005524
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.222.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400005525
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Catheter Chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2400005526
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400005527
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400005528
Giá từng phần lô 80,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.360.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lưỡi dao mổ (các số)
Mã phần lô PP2400005529
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.528.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.189.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 417Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ thép
Mã phần lô PP2400005530
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu nhãn khoa không tiêu liền kim cỡ số 9/0 (USP) Polyamide
Mã phần lô PP2400005531
Giá từng phần lô 61,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.979.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu nhãn khoa không tiêu liền kim cỡ số 10/0 (USP) Polyamide
Mã phần lô PP2400005532
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 1 (USP) Polyamide
Mã phần lô PP2400005533
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.334.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 2/0 (USP) Polyamide
Mã phần lô PP2400005534
Giá từng phần lô 27,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.052.125
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 2/0 (USP) Polypropylene
Mã phần lô PP2400005535
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polyamide
Mã phần lô PP2400005536
Giá từng phần lô 26,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.920.960
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.627.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 120Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polypropylene 2 kim
Mã phần lô PP2400005537
Giá từng phần lô 84,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.384.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 5/0 (USP) Polyamide
Mã phần lô PP2400005538
Giá từng phần lô 5,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.989.975
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.924.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 7/0 (USP) Polyamide
Mã phần lô PP2400005539
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polypropylene
Mã phần lô PP2400005540
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.144.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim số 6/0 (USP) Polypropylene
Mã phần lô PP2400005541
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu không tiêu liền kim cỡ số 7/0 (USP) Polyamide
Mã phần lô PP2400005542
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm liền kim cỡ số 2/0 (USP)
Mã phần lô PP2400005543
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.388.950
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm liền kim cỡ số 3/0 (USP)
Mã phần lô PP2400005544
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm liền kim cỡ số 4/0 (USP)
Mã phần lô PP2400005545
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm liền kim cỡ số 1 (USP)
Mã phần lô PP2400005546
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.082.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 1 (USP) Polyglactin 910 (R)
Mã phần lô PP2400005547
Giá từng phần lô 55,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.489.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 4/0 (USP) Polyglactin 910
Mã phần lô PP2400005548
Giá từng phần lô 26,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.859.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.597.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 36Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polyglactin 910
Mã phần lô PP2400005549
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.401.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 2/0 (USP) Polyglactin 910
Mã phần lô PP2400005550
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.137.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu nhanh liền kim cỡ số 1 (USP) Polyglycolic Acid
Mã phần lô PP2400005551
Giá từng phần lô 76,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.756.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu nhanh liền kim cỡ số 2/0 (USP) Polyglycolic Acid
Mã phần lô PP2400005552
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.030.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu nhanh liền kim cỡ số 3/0 (USP) Polyglycolic Acid
Mã phần lô PP2400005553
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.957.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu nhanh liền kim cỡ số 4/0 (USP) Polyglycolic Acid
Mã phần lô PP2400005554
Giá từng phần lô 29,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.408.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu trung bình liền kim cỡ số 2 (USP) Polyglactin 910
Mã phần lô PP2400005555
Giá từng phần lô 137,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.350.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.961.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 168Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2400005556
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng Perifix ONE hoặc tương đương về cấu hình, thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn quản lý chất lượng
Mã phần lô PP2400005557
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dầu parafin
Mã phần lô PP2400005558
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2400005559
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật
Mã phần lô PP2400005560
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->