Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất và hóa chất xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500218583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi | Chủ đầu tư | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất và hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500117584 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 7,177,253,382 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500243475 - Tấm điện cực trung tính | 27,000,000 | 38.571.428,5714 | 13.500.000 | 124 | |
| 2 | PP2500243476 - Bao nilon luồn camera nội soi | 6,615,000 | 9.450.000 | 3.307.500 | 87 | |
| 3 | PP2500243477 - Băng keo cá nhân | 8,960,000 | 12.800.000 | 4.480.000 | 2466 | |
| 4 | PP2500243478 - Que Nitrate bạc | 12,250,000 | 17.500.000 | 6.125.000 | 1 | |
| 5 | PP2500243479 - Que phết nông tử cung | 3,600,000 | 5.142.857,1429 | 1.800.000 | 3 | |
| 6 | PP2500243480 - Que cấy nhựa tiệt trùng | 5,000,000 | 7.142.857,1429 | 2.500.000 | 13 | |
| 7 | PP2500243481 - Túi chườm nóng | 152,000 | 217.142,8571 | 76.000 | 1 | |
| 8 | PP2500243482 - Bàn chải phẩu thuật | 7,600,000 | 10.857.142,8571 | 3.800.000 | 25 | |
| 9 | PP2500243483 - Cassettesnhựa lổ nhỏ | 3,000,000 | 4.285.714,2857 | 1.500.000 | 1 | |
| 10 | PP2500243484 - Giấy điện tim 3 cần | 5,000,000 | 7.142.857,1429 | 2.500.000 | 25 | |
| 11 | PP2500243485 - Giấy đo pH | 1,400,000 | 2.000.000 | 700.000 | 9 | |
| 12 | PP2500243486 - Giấy lọc định tính | 930,000 | 1.328.571,4286 | 465.000 | 1 | |
| 13 | PP2500243487 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh | 139,650,000 | 199.500.000 | 69.825.000 | 9 | |
| 14 | PP2500243488 - Ống nghiệm | 13,125,000 | 18.750.000 | 6.562.500 | 216 | |
| 15 | PP2500243489 - Ống nghiệm | 6,500,000 | 9.285.714,2857 | 3.250.000 | 124 | |
| 16 | PP2500243490 - Vòng nâng ASQ hoặc tương đương | 167,600,000 | 239.428.571,4286 | 83.800.000 | 13 | |
| 17 | PP2500243491 - Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn | 176,400,000 | 252.000.000 | 88.200.000 | 9 | |
| 18 | PP2500243492 - Kim gây tê đám rối thần kinh | 250,000,000 | 357.142.857,1429 | 125.000.000 | 124 | |
| 19 | PP2500243493 - Chỉ Polyglactine 5/0 | 20,677,440 | 29.539.200 | 10.338.720 | 26 | |
| 20 | PP2500243494 - Chỉ Polypropylene 2/0 | 13,825,000 | 19.750.000 | 6.912.500 | 13 | |
| 21 | PP2500243495 - Chỉ MONOCRYL MH1 70cm hoặc tương đương | 2,205,000 | 3.150.000 | 1.102.500 | 2 | |
| 22 | PP2500243496 - Chỉ V –LOC 180 30cm hoặc tương đương | 13,308,276 | 19.011.822,8571 | 6.654.138 | 2 | |
| 23 | PP2500243497 - Ống nội khí quản cong miệng có bóng | 2,300,000 | 3.285.714,2857 | 1.150.000 | 2 | |
| 24 | PP2500243498 - Bộ dây máy gây mê co giãn dùng 1 lần | 7,650,000 | 10.928.571,4286 | 3.825.000 | 13 | |
| 25 | PP2500243499 - Ram Canulla | 38,022,080 | 54.317.257,1429 | 19.011.040 | 20 | |
| 26 | PP2500243500 - Mặt nạ thanh quản i-gel hoặc tương đương | 19,499,900 | 27.857.000 | 9.749.950 | 3 | |
| 27 | PP2500243501 - Mặt nạ xông khí dung | 27,696,000 | 39.565.714,2857 | 13.848.000 | 296 | |
| 28 | PP2500243502 - Airway (Ngáng miệng) | 946,800 | 1.352.571,4286 | 473.400 | 19 | |
| 29 | PP2500243503 - Mask mũi CPAP hoặc tương đương | 97,999,300 | 139.999.000 | 48.999.650 | 9 | |
| 30 | PP2500243504 - Thạch cao vàng | 109,556 | 156.508,5714 | 54.778 | 1 | |
| 31 | PP2500243505 - Calcium hydroxide | 480,000 | 685.714,2857 | 240.000 | 1 | |
| 32 | PP2500243506 - Mặt gương | 733,665 | 1.048.092,8571 | 366.832,5 | 1 | |
| 33 | PP2500243507 - Gắp | 3,146,520 | 4.495.028,5714 | 1.573.260 | 4 | |
| 34 | PP2500243508 - Cán gương | 474,920 | 678.457,14 | 237.460 | 2 | |
| 35 | PP2500243509 - Chỉ nha khoa | 146,462 | 209.231,4286 | 73.231 | 1 | |
| 36 | PP2500243510 - Chổi đánh bóng | 1,590,400 | 2.272.000 | 795.200 | 50 | |
| 37 | PP2500243511 - Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 25] | 102,583 | 146.547,1429 | 51.291,5 | 1 | |
| 38 | PP2500243512 - Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 30] | 410,332 | 586.188,5714 | 205.166 | 1 | |
| 39 | PP2500243513 - Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 35] | 205,166 | 293.094,2857 | 102.583 | 1 | |
| 40 | PP2500243514 - Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 40] | 102,023 | 145.747,1429 | 51.011,5 | 1 | |
| 41 | PP2500243515 - Cone răng phụ dùng trong nha khoa | 446,868 | 638.382,8571 | 223.434 | 1 | |
| 42 | PP2500243516 - Cone răng phụ dùng trong nha khoa | 223,434 | 319.191,4286 | 111.717 | 1 | |
| 43 | PP2500243517 - Diệt tủy arsenic | 5,694,500 | 8.135.000 | 2.847.250 | 2 | |
| 44 | PP2500243518 - Dung dịch bơm rửa gluco chex 2% hoặc tương đương | 519,750 | 742.500 | 259.875 | 1 | |
| 45 | PP2500243519 - Etching Denfill hoặc tương đương | 575,915 | 822.735,7143 | 287.957,5 | 1 | |
| 46 | PP2500243520 - Eugenol | 264,507 | 377.867,1429 | 132.253,5 | 1 | |
| 47 | PP2500243521 - Fomacresol hoặc tương đương | 675,150 | 964.500 | 337.575 | 1 | |
| 48 | PP2500243522 - Vật liệu gắn/trámcó cản quang | 1,770,750 | 2.529.642,8571 | 885.375 | 1 | |
| 49 | PP2500243523 - Xi măng trám răng | 49,650,711 | 70.929.587,1429 | 24.825.355,5 | 5 | |
| 50 | PP2500243524 - Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa | 431,325 | 616.178,5714 | 215.662,5 | 1 | |
| 51 | PP2500243525 - Keo Bonding hoặc tương đương | 2,660,032 | 3.800.045,7 | 1.330.016 | 1 | |
| 52 | PP2500243526 - Kim Đưa Chất Hàn Răng Vào Ống Tủy | 2,590,000 | 3.700.000 | 1.295.000 | 10 | |
| 53 | PP2500243527 - Kim khoan răng Size 20 | 581,910 | 831.300 | 290.955 | 4 | |
| 54 | PP2500243528 - Kim khoan răng Size 10 | 581,910 | 831.300 | 290.955 | 4 | |
| 55 | PP2500243529 - Kim khoan răng Size 25 | 581,910 | 831.300 | 290.955 | 4 | |
| 56 | PP2500243530 - Kim khoan răng Size 30 | 581,910 | 831.300 | 290.955 | 4 | |
| 57 | PP2500243531 - Kim khoan răng Size 08 | 664,590 | 949.414,2857 | 332.295 | 4 | |
| 58 | PP2500243532 - Kim khoan răng Size 15 | 581,910 | 831.300 | 290.955 | 4 | |
| 59 | PP2500243533 - Lèn ống tủy | 444,528 | 635.040 | 222.264 | 3 | |
| 60 | PP2500243534 - Ly súc miệng | 3,716,250 | 5.308.928,5714 | 1.858.125 | 19 | |
| 61 | PP2500243535 - Đai trám kim loại | 389,400 | 556.285,7143 | 194.700 | 13 | |
| 62 | PP2500243536 - Mũi gate | 1,122,140 | 1.603.057,1429 | 561.070 | 1 | |
| 63 | PP2500243537 - Kềm nhổ răng khôn hàm dưới | 283,500 | 405.000 | 141.750 | 1 | |
| 64 | PP2500243538 - Kềm nhổ răng khôn hàm trên | 283,500 | 405.000 | 141.750 | 1 | |
| 65 | PP2500243539 - Bộ Kềm nhổ răng sữa | 1,559,250 | 2.227.500 | 779.625 | 1 | |
| 66 | PP2500243540 - Bẫy | 1,275,750 | 1.822.500 | 637.875 | 1 | |
| 67 | PP2500243541 - Mũi khoan cắt răng khôn | 567,000 | 810.000 | 283.500 | 1 | |
| 68 | PP2500243542 - Mũi khoan tròn | 7,215,520 | 10.307.885, | 3.607.760 | 5 | |
| 69 | PP2500243543 - mũi khoan đuôi chuột nhọn | 901,940 | 1.288.485,7143 | 450.970 | 1 | |
| 70 | PP2500243544 - Mũi khoan trụ dài | 901,940 | 1.288.485,7143 | 450.970 | 1 | |
| 71 | PP2500243545 - Nạo ngà | 612,680 | 875.257,1429 | 306.340 | 2 | |
| 72 | PP2500243546 - Ống hút nước bọt | 4,427,000 | 6.324.285,7143 | 2.213.500 | 7 | |
| 73 | PP2500243547 - Sò đánh bóng | 305,760 | 436.800 | 152.880 | 5 | |
| 74 | PP2500243548 - Cọ quét keo | 437,960 | 625.657,1429 | 218.980 | 1 | |
| 75 | PP2500243549 - Trâm gai lấy tủy [Số 15] | 2,225,000 | 3.178.571,4286 | 1.112.500 | 4 | |
| 76 | PP2500243550 - Trâm gai lấy tủy [Số 20 ] | 2,225,000 | 3.178.571,4286 | 1.112.500 | 4 | |
| 77 | PP2500243551 - Trám tạm Ceivitron30g hoặc tương đương | 1,709,496 | 2.442.137,1429 | 854.748 | 2 | |
| 78 | PP2500243552 - Varserline | 425,250 | 607.500 | 212.625 | 1 | |
| 79 | PP2500243553 - Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương | 2,140,600 | 3.058.000 | 1.070.300 | 1 | |
| 80 | PP2500243554 - Composite lỏng trám răng | 1,814,400 | 2.592.000 | 907.200 | 1 | |
| 81 | PP2500243555 - Đầu cạo vôi răng | 2,866,626 | 4.095.180 | 1.433.313 | 1 | |
| 82 | PP2500243556 - Tay khoan nhanh siêu tốc densply hoặc tương đương | 18,647,000 | 26.638.571,4286 | 9.323.500 | 1 | |
| 83 | PP2500243557 - Thước nội nha | 856,126 | 1.223.037,1429 | 428.063 | 1 | |
| 84 | PP2500243558 - Biodentin | 6,804,000 | 9.720.000 | 3.402.000 | 1 | |
| 85 | PP2500243559 - Chụp thép tiền chế cho răng sữa | 4,575,375 | 6.536.250 | 2.287.687,5 | 1 | |
| 86 | PP2500243560 - Bôi trơn ống tủy | 184,000 | 262.857,1429 | 92.000 | 1 | |
| 87 | PP2500243561 - Cao su đặc lấy dấu | 1,097,250 | 1.567.500 | 548.625 | 1 | |
| 88 | PP2500243562 - Giấy sát khuẩn tay khoan | 748,100 | 1.068.714,2857 | 374.050 | 1 | |
| 89 | PP2500243563 - Hematoxylin hoặc tương đương | 24,000,000 | 34.285.714,2857 | 12.000.000 | 1 | |
| 90 | PP2500243564 - Eosin 1% hoặc tương đương | 3,800,000 | 5.428.571,4286 | 1.900.000 | 1 | |
| 91 | PP2500243565 - Môi trường chọn lọc tinh trùng | 187,500,000 | 267.857.142,8571 | 93.750.000 | 4 | |
| 92 | PP2500243566 - Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 42,000,000 | 60.000.000 | 21.000.000 | 2 | |
| 93 | PP2500243567 - Deconex34G hoặc tương đương | 38,000,000 | 54.285.714,2857 | 19.000.000 | 7 | |
| 94 | PP2500243568 - Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước hoặc tương đương | 171,000,000 | 244.285.714,2857 | 85.500.000 | 222 | |
| 95 | PP2500243569 - Acid acetic 3% | 3,250,000 | 4.642.857,1429 | 1.625.000 | 2 | |
| 96 | PP2500243570 - Gel K-Y hoặc tương đương | 780,000 | 1.114.285,7143 | 390.000 | 2 | |
| 97 | PP2500243571 - Dầu Parafin | 6,250,000 | 8.928.571,4286 | 3.125.000 | 4 | |
| 98 | PP2500243572 - Hồng cầu mẫu | 5,700,000 | 8.142.857,1429 | 2.850.000 | 1 | |
| 99 | PP2500243573 - Brain Heart Infusion (BHI) Broth | 18,000,000 | 25.714.285,7143 | 9.000.000 | 1 | |
| 100 | PP2500243574 - Nước Javen | 72,000 | 102.857,1429 | 36.000 | 1 | |
| 101 | PP2500243575 - Hóa chất chương trình ngoại kiểm HbA1C | 14,600,000 | 20.857.142,8571 | 7.300.000 | 1 | |
| 102 | PP2500243576 - Hóa chất chương trình ngoại kiểm miễn dịch | 37,257,000 | 53.224.285, | 18.628.500 | 1 | |
| 103 | PP2500243577 - CA Clean II hoặc tương đương | 6,622,500 | 9.460.714,2857 | 3.311.250 | 1 | |
| 104 | PP2500243578 - DG FLUID B hoặc tương đương | 66,150,000 | 94.500.000 | 33.075.000 | 2 | |
| 105 | PP2500243579 - DG FLUID A hoặc tương đương | 66,150,000 | 94.500.000 | 33.075.000 | 2 | |
| 106 | PP2500243580 - Điện cực Na | 9,544,500 | 13.635.000 | 4.772.250 | 1 | |
| 107 | PP2500243581 - Điện cực K | 9,544,500 | 13.635.000 | 4.772.250 | 1 | |
| 108 | PP2500243582 - Điện cực Cl | 9,544,500 | 13.635.000 | 4.772.250 | 1 | |
| 109 | PP2500243583 - Ref Electrode | 9,544,500 | 13.635.000 | 4.772.250 | 1 | |
| 110 | PP2500243584 - Bóng đèn Halogen | 82,884,000 | 118.405.714,2857 | 41.442.000 | 2 | |
| 111 | PP2500243585 - Hóa chất tìm dị nguyên chuẩn | 216,000,000 | 308.571.428,5714 | 108.000.000 | 2 | |
| 112 | PP2500243586 - Hóa chất tìm dị nguyên thức ăn | 216,000,000 | 308.571.428,5714 | 108.000.000 | 2 | |
| 113 | PP2500243587 - Hóa chất tìm dị nguyên hô hấp | 144,000,000 | 205.714.285,7143 | 72.000.000 | 2 | |
| 114 | PP2500243588 - CK-MB | 10,185,000 | 14.550.000 | 5.092.500 | 1 | |
| 115 | PP2500243589 - CK-NAC | 5,649,000 | 8.070.000 | 2.824.500 | 1 | |
| 116 | PP2500243590 - WASH SOLUTION NO.2 hoặc tương đương | 170,900,400 | 244.143.428,5714 | 85.450.200 | 2 | |
| 117 | PP2500243591 - UREA Nitrogen | 38,430,000 | 54.900.000 | 19.215.000 | 2 | |
| 118 | PP2500243592 - Creatinine Enzimatic | 56,595,000 | 80.850.000 | 28.297.500 | 2 | |
| 119 | PP2500243593 - Protein toàn phần | 18,648,000 | 26.640.000 | 9.324.000 | 1 | |
| 120 | PP2500243594 - Giemsa hoặc tương đương | 1,800,000 | 2.571.428,5714 | 900.000 | 1 | |
| 121 | PP2500243595 - EA-50 hoặc tương đương | 5,000,000 | 7.142.857,1429 | 2.500.000 | 1 | |
| 122 | PP2500243596 - Hóa chất thay thế Xylen | 23,400,000 | 33.428.571,4286 | 11.700.000 | 1 | |
| 123 | PP2500243597 - OG-6 hoặc tương đương | 5,000,000 | 7.142.857,1429 | 2.500.000 | 1 | |
| 124 | PP2500243598 - Keo gắn lamen mountingmedium | 3,400,000 | 4.857.142,8571 | 1.700.000 | 1 | |
| 125 | PP2500243599 - Stabimedhoặc tương đương | 9,750,000 | 13.928.571,4286 | 4.875.000 | 2 | |
| 126 | PP2500243600 - Alkaline Washing Solution 2.5D | 24,181,500 | 34.545.000 | 12.090.750 | 1 | |
| 127 | PP2500243601 - Acid Washing Solution 5D | 17,272,500 | 24.675.000 | 8.636.250 | 1 | |
| 128 | PP2500243602 - Anti-HCV Assay Kit | 596,000,000 | 851.428.571,4286 | 298.000.000 | 10 | |
| 129 | PP2500243603 - HIV Ag+Ab Assay Kit | 500,000,000 | 714.285.714,2857 | 250.000.000 | 25 | |
| 130 | PP2500243604 - HBsAg Assay Kit | 323,840,000 | 462.628.571,4286 | 161.920.000 | 14 | |
| 131 | PP2500243605 - Anti-TP Assay Kit | 530,000,000 | 757.142.857,1429 | 265.000.000 | 13 | |
| 132 | PP2500243606 - Anti-HBs Assay Kit | 37,137,500 | 53.053.571,4286 | 18.568.750 | 2 | |
| 133 | PP2500243607 - HBeAg Assay Kit | 57,450,000 | 82.071.428,5714 | 28.725.000 | 2 | |
| 134 | PP2500243608 - Anti-HBe Assay kit | 19,325,000 | 27.607.142,8571 | 9.662.500 | 1 | |
| 135 | PP2500243609 - Anti-HBc Assay Kit | 42,000,000 | 60.000.000 | 21.000.000 | 2 | |
| 136 | PP2500243610 - TSH Assay Kit | 105,000,000 | 150.000.000 | 52.500.000 | 4 | |
| 137 | PP2500243611 - FT3 Assay Kit | 105,000,000 | 150.000.000 | 52.500.000 | 4 | |
| 138 | PP2500243612 - FT4 Assay Kit | 105,000,000 | 150.000.000 | 52.500.000 | 4 | |
| 139 | PP2500243613 - M2BPGiAssay Kit | 115,000,000 | 164.285.714,2857 | 57.500.000 | 1 | |
| 140 | PP2500243614 - CA125 II Assay Kit | 134,085,000 | 191.550.000 | 67.042.500 | 3 | |
| 141 | PP2500243615 - CA15-3 Assay Kit | 115,831,125 | 165.473.035,7143 | 57.915.562,5 | 2 | |
| 142 | PP2500243616 - HBsAg Calibrator | 14,000,000 | 20.000.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 143 | PP2500243617 - Anti-HCV Calibrator | 7,000,000 | 10.000.000 | 3.500.000 | 1 | |
| 144 | PP2500243618 - HIV Ag+Ab Calibrator | 14,000,000 | 20.000.000 | 7.000.000 | 1 | |
| 145 | PP2500243619 - Anti-HBs Calibrator | 26,880,000 | 38.400.000 | 13.440.000 | 1 | |
| 146 | PP2500243620 - HBeAg Calibrator | 28,000,000 | 40.000.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 147 | PP2500243621 - Anti-HBe Calibrator | 28,200,000 | 40.285.714,2857 | 14.100.000 | 1 | |
| 148 | PP2500243622 - Anti-HBc Calibrator | 30,800,000 | 44.000.000 | 15.400.000 | 1 | |
| 149 | PP2500243623 - TSH Calibrator | 15,617,280 | 22.310.400 | 7.808.640 | 1 | |
| 150 | PP2500243624 - FT3 Calibrator | 24,688,470 | 35.269.242,8571 | 12.344.235 | 1 | |
| 151 | PP2500243625 - FT4 Calibrator | 21,139,745 | 30.199.635,7143 | 10.569.872,5 | 1 | |
| 152 | PP2500243626 - Anti-TP Calibrator | 29,750,000 | 42.500.000 | 14.875.000 | 1 | |
| 153 | PP2500243627 - M2BPGiCalibrator | 10,453,030 | 14.932.900 | 5.226.515 | 1 | |
| 154 | PP2500243628 - CA125 II Calibrator | 14,912,244 | 21.303.205,7143 | 7.456.122 | 1 | |
| 155 | PP2500243629 - CA15-3 Calibrator | 29,838,000 | 42.625.714,2857 | 14.919.000 | 1 | |
| 156 | PP2500243630 - Viratrol | 17,237,536 | 24.625.051,4286 | 8.618.768 | 1 | |
| 157 | PP2500243631 - Immuno Multi Control | 56,572,656 | 80.818.080 | 28.286.328 | 1 | |
| 158 | PP2500243632 - HIV Ag+Ab Control | 42,468,300 | 60.669.000 | 21.234.150 | 2 | |
| 159 | PP2500243633 - M2BPGiControl | 42,900,000 | 61.285.714,2857 | 21.450.000 | 1 | |
| 160 | PP2500243634 - SubstrateReagent Set | 315,942,000 | 451.345.714,2857 | 157.971.000 | 10 | |
| 161 | PP2500243635 - Washing Solution | 36,000,000 | 51.428.571,4286 | 18.000.000 | 5 | |
| 162 | PP2500243636 - Line Washing Solution | 105,252,000 | 150.360.000 | 52.626.000 | 35 | |
| 163 | PP2500243637 - HISCL Probe Washing Solution | 37,800,000 | 54.000.000 | 18.900.000 | 8 | |
| 164 | PP2500243638 - Diluent | 14,000,000 | 20.000.000 | 7.000.000 | 2 | |
| 165 | PP2500243639 - Cuvette L | 89,100,000 | 127.285.714,2857 | 44.550.000 | 2 | |
| 166 | PP2500243640 - Disposable tip | 219,000,000 | 312.857.142,8571 | 109.500.000 | 2 | |
| 167 | PP2500243641 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thời gian Thrombin | 29,600,000 | 42.285.714,2857 | 14.800.000 | 2 | |
| 168 | PP2500243642 - Anti D (IgG) | 900,000 | 1.285.714,2857 | 450.000 | 1 | |
| 169 | PP2500243643 - Chromogenic strepto B hoặc tương đương | 20,947,000 | 29.924.285,7143 | 10.473.500 | 62 | |
| 170 | PP2500243644 - Todd Hewitt Broth + Antibiotic hoặc tương đương | 9,712,500 | 13.875.000 | 4.856.250 | 62 | |
| 171 | PP2500243645 - Mueller Hinton Agar (MHA) | 2,342,500 | 3.346.428,5714 | 1.171.250 | 2 | |
| 172 | PP2500243646 - Mueller Hinton Blood Agar (MHBA) | 1,373,750 | 1.962.500 | 686.875 | 1 | |
| 173 | PP2500243647 - Chromogenic Orientaion Agar | 25,000,000 | 35.714.285,7143 | 12.500.000 | 1 | |
| 174 | PP2500243648 - Dầu soi kính | 4,500,000 | 6.428.571,4286 | 2.250.000 | 1 | |
| 175 | PP2500243649 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Giang Mai (Syphilis) | 21,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 1 |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500243475 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Bao nilon luồn camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500243476 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500243477 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Que Nitrate bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500243478 |
| Giá từng phần lô | 12,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Que phết nông tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500243479 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Que cấy nhựa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500243480 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Túi chườm nóng |
|
| Mã phần lô | PP2500243481 |
| Giá từng phần lô | 152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Bàn chải phẩu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500243482 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Cassettesnhựa lổ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500243483 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500243484 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Giấy đo pH |
|
| Mã phần lô | PP2500243485 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Giấy lọc định tính |
|
| Mã phần lô | PP2500243486 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500243487 |
| Giá từng phần lô | 139,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500243488 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500243489 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Vòng nâng ASQ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243490 |
| Giá từng phần lô | 167,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2500243491 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kim gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500243492 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chỉ Polyglactine 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500243493 |
| Giá từng phần lô | 20,677,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.539.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.338.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chỉ Polypropylene 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500243494 |
| Giá từng phần lô | 13,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chỉ MONOCRYL MH1 70cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243495 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chỉ V –LOC 180 30cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243496 |
| Giá từng phần lô | 13,308,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.011.822,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.654.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Ống nội khí quản cong miệng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500243497 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Bộ dây máy gây mê co giãn dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500243498 |
| Giá từng phần lô | 7,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.928.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Ram Canulla |
|
| Mã phần lô | PP2500243499 |
| Giá từng phần lô | 38,022,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.317.257,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.011.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mặt nạ thanh quản i-gel hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243500 |
| Giá từng phần lô | 19,499,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.749.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500243501 |
| Giá từng phần lô | 27,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.565.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Airway (Ngáng miệng) |
|
| Mã phần lô | PP2500243502 |
| Giá từng phần lô | 946,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.352.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mask mũi CPAP hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243503 |
| Giá từng phần lô | 97,999,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.999.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.999.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500243504 |
| Giá từng phần lô | 109,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.508,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.778 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Calcium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500243505 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2500243506 |
| Giá từng phần lô | 733,665 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.092,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.832,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Gắp |
|
| Mã phần lô | PP2500243507 |
| Giá từng phần lô | 3,146,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.495.028,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.573.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Cán gương |
|
| Mã phần lô | PP2500243508 |
| Giá từng phần lô | 474,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.457,14 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500243509 |
| Giá từng phần lô | 146,462 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.231,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.231 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500243510 |
| Giá từng phần lô | 1,590,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 25] |
|
| Mã phần lô | PP2500243511 |
| Giá từng phần lô | 102,583 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.547,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.291,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 30] |
|
| Mã phần lô | PP2500243512 |
| Giá từng phần lô | 410,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.188,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 35] |
|
| Mã phần lô | PP2500243513 |
| Giá từng phần lô | 205,166 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.094,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.583 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 40] |
|
| Mã phần lô | PP2500243514 |
| Giá từng phần lô | 102,023 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.747,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.011,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Cone răng phụ dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500243515 |
| Giá từng phần lô | 446,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.382,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.434 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Cone răng phụ dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500243516 |
| Giá từng phần lô | 223,434 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.191,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.717 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Diệt tủy arsenic |
|
| Mã phần lô | PP2500243517 |
| Giá từng phần lô | 5,694,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.847.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Dung dịch bơm rửa gluco chex 2% hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243518 |
| Giá từng phần lô | 519,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Etching Denfill hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243519 |
| Giá từng phần lô | 575,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.735,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.957,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500243520 |
| Giá từng phần lô | 264,507 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.867,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.253,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Fomacresol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243521 |
| Giá từng phần lô | 675,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Vật liệu gắn/trámcó cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500243522 |
| Giá từng phần lô | 1,770,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.529.642,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Xi măng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500243523 |
| Giá từng phần lô | 49,650,711 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.929.587,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.825.355,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500243524 |
| Giá từng phần lô | 431,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.178,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.662,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Keo Bonding hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243525 |
| Giá từng phần lô | 2,660,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.800.045,7 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kim Đưa Chất Hàn Răng Vào Ống Tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500243526 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kim khoan răng Size 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500243527 |
| Giá từng phần lô | 581,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kim khoan răng Size 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500243528 |
| Giá từng phần lô | 581,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kim khoan răng Size 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500243529 |
| Giá từng phần lô | 581,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kim khoan răng Size 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500243530 |
| Giá từng phần lô | 581,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kim khoan răng Size 08 |
|
| Mã phần lô | PP2500243531 |
| Giá từng phần lô | 664,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 949.414,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kim khoan răng Size 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500243532 |
| Giá từng phần lô | 581,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Lèn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500243533 |
| Giá từng phần lô | 444,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Ly súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500243534 |
| Giá từng phần lô | 3,716,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.308.928,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.858.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Đai trám kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500243535 |
| Giá từng phần lô | 389,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mũi gate |
|
| Mã phần lô | PP2500243536 |
| Giá từng phần lô | 1,122,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.057,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 561.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kềm nhổ răng khôn hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500243537 |
| Giá từng phần lô | 283,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Kềm nhổ răng khôn hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500243538 |
| Giá từng phần lô | 283,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Bộ Kềm nhổ răng sữa |
|
| Mã phần lô | PP2500243539 |
| Giá từng phần lô | 1,559,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 779.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Bẫy |
|
| Mã phần lô | PP2500243540 |
| Giá từng phần lô | 1,275,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mũi khoan cắt răng khôn |
|
| Mã phần lô | PP2500243541 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mũi khoan tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500243542 |
| Giá từng phần lô | 7,215,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.307.885, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.607.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
mũi khoan đuôi chuột nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500243543 |
| Giá từng phần lô | 901,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.485,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mũi khoan trụ dài |
|
| Mã phần lô | PP2500243544 |
| Giá từng phần lô | 901,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.485,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2500243545 |
| Giá từng phần lô | 612,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.257,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500243546 |
| Giá từng phần lô | 4,427,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.324.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.213.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500243547 |
| Giá từng phần lô | 305,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2500243548 |
| Giá từng phần lô | 437,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.657,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Trâm gai lấy tủy [Số 15] |
|
| Mã phần lô | PP2500243549 |
| Giá từng phần lô | 2,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.178.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Trâm gai lấy tủy [Số 20 ] |
|
| Mã phần lô | PP2500243550 |
| Giá từng phần lô | 2,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.178.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Trám tạm Ceivitron30g hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243551 |
| Giá từng phần lô | 1,709,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.442.137,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.748 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Varserline |
|
| Mã phần lô | PP2500243552 |
| Giá từng phần lô | 425,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243553 |
| Giá từng phần lô | 2,140,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Composite lỏng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500243554 |
| Giá từng phần lô | 1,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Đầu cạo vôi răng |
|
| Mã phần lô | PP2500243555 |
| Giá từng phần lô | 2,866,626 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Tay khoan nhanh siêu tốc densply hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243556 |
| Giá từng phần lô | 18,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.638.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.323.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Thước nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500243557 |
| Giá từng phần lô | 856,126 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.223.037,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Biodentin |
|
| Mã phần lô | PP2500243558 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chụp thép tiền chế cho răng sữa |
|
| Mã phần lô | PP2500243559 |
| Giá từng phần lô | 4,575,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.536.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.287.687,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500243560 |
| Giá từng phần lô | 184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Cao su đặc lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500243561 |
| Giá từng phần lô | 1,097,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Giấy sát khuẩn tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500243562 |
| Giá từng phần lô | 748,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Hematoxylin hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243563 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Eosin 1% hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243564 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Môi trường chọn lọc tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500243565 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500243566 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Deconex34G hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243567 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243568 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Acid acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500243569 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.642.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Gel K-Y hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243570 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500243571 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.928.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500243572 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Brain Heart Infusion (BHI) Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500243573 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500243574 |
| Giá từng phần lô | 72,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Hóa chất chương trình ngoại kiểm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500243575 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Hóa chất chương trình ngoại kiểm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500243576 |
| Giá từng phần lô | 37,257,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.224.285, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.628.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
CA Clean II hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243577 |
| Giá từng phần lô | 6,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.460.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.311.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
DG FLUID B hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243578 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
DG FLUID A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243579 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2500243580 |
| Giá từng phần lô | 9,544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.772.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2500243581 |
| Giá từng phần lô | 9,544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.772.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2500243582 |
| Giá từng phần lô | 9,544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.772.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Ref Electrode |
|
| Mã phần lô | PP2500243583 |
| Giá từng phần lô | 9,544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.772.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500243584 |
| Giá từng phần lô | 82,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.405.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Hóa chất tìm dị nguyên chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500243585 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Hóa chất tìm dị nguyên thức ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500243586 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Hóa chất tìm dị nguyên hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500243587 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500243588 |
| Giá từng phần lô | 10,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
CK-NAC |
|
| Mã phần lô | PP2500243589 |
| Giá từng phần lô | 5,649,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.824.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
WASH SOLUTION NO.2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243590 |
| Giá từng phần lô | 170,900,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.143.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.450.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
UREA Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2500243591 |
| Giá từng phần lô | 38,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Creatinine Enzimatic |
|
| Mã phần lô | PP2500243592 |
| Giá từng phần lô | 56,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500243593 |
| Giá từng phần lô | 18,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Giemsa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243594 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
EA-50 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243595 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Hóa chất thay thế Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500243596 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
OG-6 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243597 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Keo gắn lamen mountingmedium |
|
| Mã phần lô | PP2500243598 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Stabimedhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243599 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Alkaline Washing Solution 2.5D |
|
| Mã phần lô | PP2500243600 |
| Giá từng phần lô | 24,181,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.090.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Acid Washing Solution 5D |
|
| Mã phần lô | PP2500243601 |
| Giá từng phần lô | 17,272,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.636.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-HCV Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243602 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
HIV Ag+Ab Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243603 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
HBsAg Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243604 |
| Giá từng phần lô | 323,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.628.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-TP Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243605 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 757.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-HBs Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243606 |
| Giá từng phần lô | 37,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.053.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.568.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
HBeAg Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243607 |
| Giá từng phần lô | 57,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-HBe Assay kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243608 |
| Giá từng phần lô | 19,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.607.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-HBc Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243609 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
TSH Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243610 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
FT3 Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243611 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
FT4 Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243612 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
M2BPGiAssay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243613 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
CA125 II Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243614 |
| Giá từng phần lô | 134,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
CA15-3 Assay Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243615 |
| Giá từng phần lô | 115,831,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.473.035,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.915.562,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
HBsAg Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243616 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-HCV Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243617 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
HIV Ag+Ab Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243618 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-HBs Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243619 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
HBeAg Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243620 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-HBe Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243621 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-HBc Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243622 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
TSH Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243623 |
| Giá từng phần lô | 15,617,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.310.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.808.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
FT3 Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243624 |
| Giá từng phần lô | 24,688,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.269.242,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.344.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
FT4 Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243625 |
| Giá từng phần lô | 21,139,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.199.635,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.569.872,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti-TP Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243626 |
| Giá từng phần lô | 29,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
M2BPGiCalibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243627 |
| Giá từng phần lô | 10,453,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.932.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.226.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
CA125 II Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243628 |
| Giá từng phần lô | 14,912,244 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.303.205,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.456.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
CA15-3 Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2500243629 |
| Giá từng phần lô | 29,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.625.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Viratrol |
|
| Mã phần lô | PP2500243630 |
| Giá từng phần lô | 17,237,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.625.051,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.618.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Immuno Multi Control |
|
| Mã phần lô | PP2500243631 |
| Giá từng phần lô | 56,572,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.818.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.286.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
HIV Ag+Ab Control |
|
| Mã phần lô | PP2500243632 |
| Giá từng phần lô | 42,468,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.234.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
M2BPGiControl |
|
| Mã phần lô | PP2500243633 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
SubstrateReagent Set |
|
| Mã phần lô | PP2500243634 |
| Giá từng phần lô | 315,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.345.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Washing Solution |
|
| Mã phần lô | PP2500243635 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Line Washing Solution |
|
| Mã phần lô | PP2500243636 |
| Giá từng phần lô | 105,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
HISCL Probe Washing Solution |
|
| Mã phần lô | PP2500243637 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Diluent |
|
| Mã phần lô | PP2500243638 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Cuvette L |
|
| Mã phần lô | PP2500243639 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Disposable tip |
|
| Mã phần lô | PP2500243640 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thời gian Thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500243641 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Anti D (IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500243642 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chromogenic strepto B hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243643 |
| Giá từng phần lô | 20,947,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.924.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.473.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Todd Hewitt Broth + Antibiotic hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500243644 |
| Giá từng phần lô | 9,712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.856.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mueller Hinton Agar (MHA) |
|
| Mã phần lô | PP2500243645 |
| Giá từng phần lô | 2,342,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.346.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.171.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Mueller Hinton Blood Agar (MHBA) |
|
| Mã phần lô | PP2500243646 |
| Giá từng phần lô | 1,373,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chromogenic Orientaion Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500243647 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500243648 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Giang Mai (Syphilis) |
|
| Mã phần lô | PP2500243649 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi