Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất và hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500218583-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Chủ đầu tư Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất và hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500117584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 7,177,253,382 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500243475 - Tấm điện cực trung tính 27,000,000 38.571.428,5714 13.500.000 124
2 PP2500243476 - Bao nilon luồn camera nội soi 6,615,000 9.450.000 3.307.500 87
3 PP2500243477 - Băng keo cá nhân 8,960,000 12.800.000 4.480.000 2466
4 PP2500243478 - Que Nitrate bạc 12,250,000 17.500.000 6.125.000 1
5 PP2500243479 - Que phết nông tử cung 3,600,000 5.142.857,1429 1.800.000 3
6 PP2500243480 - Que cấy nhựa tiệt trùng 5,000,000 7.142.857,1429 2.500.000 13
7 PP2500243481 - Túi chườm nóng 152,000 217.142,8571 76.000 1
8 PP2500243482 - Bàn chải phẩu thuật 7,600,000 10.857.142,8571 3.800.000 25
9 PP2500243483 - Cassettesnhựa lổ nhỏ 3,000,000 4.285.714,2857 1.500.000 1
10 PP2500243484 - Giấy điện tim 3 cần 5,000,000 7.142.857,1429 2.500.000 25
11 PP2500243485 - Giấy đo pH 1,400,000 2.000.000 700.000 9
12 PP2500243486 - Giấy lọc định tính 930,000 1.328.571,4286 465.000 1
13 PP2500243487 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh 139,650,000 199.500.000 69.825.000 9
14 PP2500243488 - Ống nghiệm 13,125,000 18.750.000 6.562.500 216
15 PP2500243489 - Ống nghiệm 6,500,000 9.285.714,2857 3.250.000 124
16 PP2500243490 - Vòng nâng ASQ hoặc tương đương 167,600,000 239.428.571,4286 83.800.000 13
17 PP2500243491 - Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn 176,400,000 252.000.000 88.200.000 9
18 PP2500243492 - Kim gây tê đám rối thần kinh 250,000,000 357.142.857,1429 125.000.000 124
19 PP2500243493 - Chỉ Polyglactine 5/0 20,677,440 29.539.200 10.338.720 26
20 PP2500243494 - Chỉ Polypropylene 2/0 13,825,000 19.750.000 6.912.500 13
21 PP2500243495 - Chỉ MONOCRYL MH1 70cm hoặc tương đương 2,205,000 3.150.000 1.102.500 2
22 PP2500243496 - Chỉ V –LOC 180 30cm hoặc tương đương 13,308,276 19.011.822,8571 6.654.138 2
23 PP2500243497 - Ống nội khí quản cong miệng có bóng 2,300,000 3.285.714,2857 1.150.000 2
24 PP2500243498 - Bộ dây máy gây mê co giãn dùng 1 lần 7,650,000 10.928.571,4286 3.825.000 13
25 PP2500243499 - Ram Canulla 38,022,080 54.317.257,1429 19.011.040 20
26 PP2500243500 - Mặt nạ thanh quản i-gel hoặc tương đương 19,499,900 27.857.000 9.749.950 3
27 PP2500243501 - Mặt nạ xông khí dung 27,696,000 39.565.714,2857 13.848.000 296
28 PP2500243502 - Airway (Ngáng miệng) 946,800 1.352.571,4286 473.400 19
29 PP2500243503 - Mask mũi CPAP hoặc tương đương 97,999,300 139.999.000 48.999.650 9
30 PP2500243504 - Thạch cao vàng 109,556 156.508,5714 54.778 1
31 PP2500243505 - Calcium hydroxide 480,000 685.714,2857 240.000 1
32 PP2500243506 - Mặt gương 733,665 1.048.092,8571 366.832,5 1
33 PP2500243507 - Gắp 3,146,520 4.495.028,5714 1.573.260 4
34 PP2500243508 - Cán gương 474,920 678.457,14 237.460 2
35 PP2500243509 - Chỉ nha khoa 146,462 209.231,4286 73.231 1
36 PP2500243510 - Chổi đánh bóng 1,590,400 2.272.000 795.200 50
37 PP2500243511 - Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 25] 102,583 146.547,1429 51.291,5 1
38 PP2500243512 - Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 30] 410,332 586.188,5714 205.166 1
39 PP2500243513 - Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 35] 205,166 293.094,2857 102.583 1
40 PP2500243514 - Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 40] 102,023 145.747,1429 51.011,5 1
41 PP2500243515 - Cone răng phụ dùng trong nha khoa 446,868 638.382,8571 223.434 1
42 PP2500243516 - Cone răng phụ dùng trong nha khoa 223,434 319.191,4286 111.717 1
43 PP2500243517 - Diệt tủy arsenic 5,694,500 8.135.000 2.847.250 2
44 PP2500243518 - Dung dịch bơm rửa gluco chex 2% hoặc tương đương 519,750 742.500 259.875 1
45 PP2500243519 - Etching Denfill hoặc tương đương 575,915 822.735,7143 287.957,5 1
46 PP2500243520 - Eugenol 264,507 377.867,1429 132.253,5 1
47 PP2500243521 - Fomacresol hoặc tương đương 675,150 964.500 337.575 1
48 PP2500243522 - Vật liệu gắn/trámcó cản quang 1,770,750 2.529.642,8571 885.375 1
49 PP2500243523 - Xi măng trám răng 49,650,711 70.929.587,1429 24.825.355,5 5
50 PP2500243524 - Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa 431,325 616.178,5714 215.662,5 1
51 PP2500243525 - Keo Bonding hoặc tương đương 2,660,032 3.800.045,7 1.330.016 1
52 PP2500243526 - Kim Đưa Chất Hàn Răng Vào Ống Tủy 2,590,000 3.700.000 1.295.000 10
53 PP2500243527 - Kim khoan răng Size 20 581,910 831.300 290.955 4
54 PP2500243528 - Kim khoan răng Size 10 581,910 831.300 290.955 4
55 PP2500243529 - Kim khoan răng Size 25 581,910 831.300 290.955 4
56 PP2500243530 - Kim khoan răng Size 30 581,910 831.300 290.955 4
57 PP2500243531 - Kim khoan răng Size 08 664,590 949.414,2857 332.295 4
58 PP2500243532 - Kim khoan răng Size 15 581,910 831.300 290.955 4
59 PP2500243533 - Lèn ống tủy 444,528 635.040 222.264 3
60 PP2500243534 - Ly súc miệng 3,716,250 5.308.928,5714 1.858.125 19
61 PP2500243535 - Đai trám kim loại 389,400 556.285,7143 194.700 13
62 PP2500243536 - Mũi gate 1,122,140 1.603.057,1429 561.070 1
63 PP2500243537 - Kềm nhổ răng khôn hàm dưới 283,500 405.000 141.750 1
64 PP2500243538 - Kềm nhổ răng khôn hàm trên 283,500 405.000 141.750 1
65 PP2500243539 - Bộ Kềm nhổ răng sữa 1,559,250 2.227.500 779.625 1
66 PP2500243540 - Bẫy 1,275,750 1.822.500 637.875 1
67 PP2500243541 - Mũi khoan cắt răng khôn 567,000 810.000 283.500 1
68 PP2500243542 - Mũi khoan tròn 7,215,520 10.307.885, 3.607.760 5
69 PP2500243543 - mũi khoan đuôi chuột nhọn 901,940 1.288.485,7143 450.970 1
70 PP2500243544 - Mũi khoan trụ dài 901,940 1.288.485,7143 450.970 1
71 PP2500243545 - Nạo ngà 612,680 875.257,1429 306.340 2
72 PP2500243546 - Ống hút nước bọt 4,427,000 6.324.285,7143 2.213.500 7
73 PP2500243547 - Sò đánh bóng 305,760 436.800 152.880 5
74 PP2500243548 - Cọ quét keo 437,960 625.657,1429 218.980 1
75 PP2500243549 - Trâm gai lấy tủy [Số 15] 2,225,000 3.178.571,4286 1.112.500 4
76 PP2500243550 - Trâm gai lấy tủy [Số 20 ] 2,225,000 3.178.571,4286 1.112.500 4
77 PP2500243551 - Trám tạm Ceivitron30g hoặc tương đương 1,709,496 2.442.137,1429 854.748 2
78 PP2500243552 - Varserline 425,250 607.500 212.625 1
79 PP2500243553 - Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương 2,140,600 3.058.000 1.070.300 1
80 PP2500243554 - Composite lỏng trám răng 1,814,400 2.592.000 907.200 1
81 PP2500243555 - Đầu cạo vôi răng 2,866,626 4.095.180 1.433.313 1
82 PP2500243556 - Tay khoan nhanh siêu tốc densply hoặc tương đương 18,647,000 26.638.571,4286 9.323.500 1
83 PP2500243557 - Thước nội nha 856,126 1.223.037,1429 428.063 1
84 PP2500243558 - Biodentin 6,804,000 9.720.000 3.402.000 1
85 PP2500243559 - Chụp thép tiền chế cho răng sữa 4,575,375 6.536.250 2.287.687,5 1
86 PP2500243560 - Bôi trơn ống tủy 184,000 262.857,1429 92.000 1
87 PP2500243561 - Cao su đặc lấy dấu 1,097,250 1.567.500 548.625 1
88 PP2500243562 - Giấy sát khuẩn tay khoan 748,100 1.068.714,2857 374.050 1
89 PP2500243563 - Hematoxylin hoặc tương đương 24,000,000 34.285.714,2857 12.000.000 1
90 PP2500243564 - Eosin 1% hoặc tương đương 3,800,000 5.428.571,4286 1.900.000 1
91 PP2500243565 - Môi trường chọn lọc tinh trùng 187,500,000 267.857.142,8571 93.750.000 4
92 PP2500243566 - Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 42,000,000 60.000.000 21.000.000 2
93 PP2500243567 - Deconex34G hoặc tương đương 38,000,000 54.285.714,2857 19.000.000 7
94 PP2500243568 - Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước hoặc tương đương 171,000,000 244.285.714,2857 85.500.000 222
95 PP2500243569 - Acid acetic 3% 3,250,000 4.642.857,1429 1.625.000 2
96 PP2500243570 - Gel K-Y hoặc tương đương 780,000 1.114.285,7143 390.000 2
97 PP2500243571 - Dầu Parafin 6,250,000 8.928.571,4286 3.125.000 4
98 PP2500243572 - Hồng cầu mẫu 5,700,000 8.142.857,1429 2.850.000 1
99 PP2500243573 - Brain Heart Infusion (BHI) Broth 18,000,000 25.714.285,7143 9.000.000 1
100 PP2500243574 - Nước Javen 72,000 102.857,1429 36.000 1
101 PP2500243575 - Hóa chất chương trình ngoại kiểm HbA1C 14,600,000 20.857.142,8571 7.300.000 1
102 PP2500243576 - Hóa chất chương trình ngoại kiểm miễn dịch 37,257,000 53.224.285, 18.628.500 1
103 PP2500243577 - CA Clean II hoặc tương đương 6,622,500 9.460.714,2857 3.311.250 1
104 PP2500243578 - DG FLUID B hoặc tương đương 66,150,000 94.500.000 33.075.000 2
105 PP2500243579 - DG FLUID A hoặc tương đương 66,150,000 94.500.000 33.075.000 2
106 PP2500243580 - Điện cực Na 9,544,500 13.635.000 4.772.250 1
107 PP2500243581 - Điện cực K 9,544,500 13.635.000 4.772.250 1
108 PP2500243582 - Điện cực Cl 9,544,500 13.635.000 4.772.250 1
109 PP2500243583 - Ref Electrode 9,544,500 13.635.000 4.772.250 1
110 PP2500243584 - Bóng đèn Halogen 82,884,000 118.405.714,2857 41.442.000 2
111 PP2500243585 - Hóa chất tìm dị nguyên chuẩn 216,000,000 308.571.428,5714 108.000.000 2
112 PP2500243586 - Hóa chất tìm dị nguyên thức ăn 216,000,000 308.571.428,5714 108.000.000 2
113 PP2500243587 - Hóa chất tìm dị nguyên hô hấp 144,000,000 205.714.285,7143 72.000.000 2
114 PP2500243588 - CK-MB 10,185,000 14.550.000 5.092.500 1
115 PP2500243589 - CK-NAC 5,649,000 8.070.000 2.824.500 1
116 PP2500243590 - WASH SOLUTION NO.2 hoặc tương đương 170,900,400 244.143.428,5714 85.450.200 2
117 PP2500243591 - UREA Nitrogen 38,430,000 54.900.000 19.215.000 2
118 PP2500243592 - Creatinine Enzimatic 56,595,000 80.850.000 28.297.500 2
119 PP2500243593 - Protein toàn phần 18,648,000 26.640.000 9.324.000 1
120 PP2500243594 - Giemsa hoặc tương đương 1,800,000 2.571.428,5714 900.000 1
121 PP2500243595 - EA-50 hoặc tương đương 5,000,000 7.142.857,1429 2.500.000 1
122 PP2500243596 - Hóa chất thay thế Xylen 23,400,000 33.428.571,4286 11.700.000 1
123 PP2500243597 - OG-6 hoặc tương đương 5,000,000 7.142.857,1429 2.500.000 1
124 PP2500243598 - Keo gắn lamen mountingmedium 3,400,000 4.857.142,8571 1.700.000 1
125 PP2500243599 - Stabimedhoặc tương đương 9,750,000 13.928.571,4286 4.875.000 2
126 PP2500243600 - Alkaline Washing Solution 2.5D 24,181,500 34.545.000 12.090.750 1
127 PP2500243601 - Acid Washing Solution 5D 17,272,500 24.675.000 8.636.250 1
128 PP2500243602 - Anti-HCV Assay Kit 596,000,000 851.428.571,4286 298.000.000 10
129 PP2500243603 - HIV Ag+Ab Assay Kit 500,000,000 714.285.714,2857 250.000.000 25
130 PP2500243604 - HBsAg Assay Kit 323,840,000 462.628.571,4286 161.920.000 14
131 PP2500243605 - Anti-TP Assay Kit 530,000,000 757.142.857,1429 265.000.000 13
132 PP2500243606 - Anti-HBs Assay Kit 37,137,500 53.053.571,4286 18.568.750 2
133 PP2500243607 - HBeAg Assay Kit 57,450,000 82.071.428,5714 28.725.000 2
134 PP2500243608 - Anti-HBe Assay kit 19,325,000 27.607.142,8571 9.662.500 1
135 PP2500243609 - Anti-HBc Assay Kit 42,000,000 60.000.000 21.000.000 2
136 PP2500243610 - TSH Assay Kit 105,000,000 150.000.000 52.500.000 4
137 PP2500243611 - FT3 Assay Kit 105,000,000 150.000.000 52.500.000 4
138 PP2500243612 - FT4 Assay Kit 105,000,000 150.000.000 52.500.000 4
139 PP2500243613 - M2BPGiAssay Kit 115,000,000 164.285.714,2857 57.500.000 1
140 PP2500243614 - CA125 II Assay Kit 134,085,000 191.550.000 67.042.500 3
141 PP2500243615 - CA15-3 Assay Kit 115,831,125 165.473.035,7143 57.915.562,5 2
142 PP2500243616 - HBsAg Calibrator 14,000,000 20.000.000 7.000.000 1
143 PP2500243617 - Anti-HCV Calibrator 7,000,000 10.000.000 3.500.000 1
144 PP2500243618 - HIV Ag+Ab Calibrator 14,000,000 20.000.000 7.000.000 1
145 PP2500243619 - Anti-HBs Calibrator 26,880,000 38.400.000 13.440.000 1
146 PP2500243620 - HBeAg Calibrator 28,000,000 40.000.000 14.000.000 1
147 PP2500243621 - Anti-HBe Calibrator 28,200,000 40.285.714,2857 14.100.000 1
148 PP2500243622 - Anti-HBc Calibrator 30,800,000 44.000.000 15.400.000 1
149 PP2500243623 - TSH Calibrator 15,617,280 22.310.400 7.808.640 1
150 PP2500243624 - FT3 Calibrator 24,688,470 35.269.242,8571 12.344.235 1
151 PP2500243625 - FT4 Calibrator 21,139,745 30.199.635,7143 10.569.872,5 1
152 PP2500243626 - Anti-TP Calibrator 29,750,000 42.500.000 14.875.000 1
153 PP2500243627 - M2BPGiCalibrator 10,453,030 14.932.900 5.226.515 1
154 PP2500243628 - CA125 II Calibrator 14,912,244 21.303.205,7143 7.456.122 1
155 PP2500243629 - CA15-3 Calibrator 29,838,000 42.625.714,2857 14.919.000 1
156 PP2500243630 - Viratrol 17,237,536 24.625.051,4286 8.618.768 1
157 PP2500243631 - Immuno Multi Control 56,572,656 80.818.080 28.286.328 1
158 PP2500243632 - HIV Ag+Ab Control 42,468,300 60.669.000 21.234.150 2
159 PP2500243633 - M2BPGiControl 42,900,000 61.285.714,2857 21.450.000 1
160 PP2500243634 - SubstrateReagent Set 315,942,000 451.345.714,2857 157.971.000 10
161 PP2500243635 - Washing Solution 36,000,000 51.428.571,4286 18.000.000 5
162 PP2500243636 - Line Washing Solution 105,252,000 150.360.000 52.626.000 35
163 PP2500243637 - HISCL Probe Washing Solution 37,800,000 54.000.000 18.900.000 8
164 PP2500243638 - Diluent 14,000,000 20.000.000 7.000.000 2
165 PP2500243639 - Cuvette L 89,100,000 127.285.714,2857 44.550.000 2
166 PP2500243640 - Disposable tip 219,000,000 312.857.142,8571 109.500.000 2
167 PP2500243641 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thời gian Thrombin 29,600,000 42.285.714,2857 14.800.000 2
168 PP2500243642 - Anti D (IgG) 900,000 1.285.714,2857 450.000 1
169 PP2500243643 - Chromogenic strepto B hoặc tương đương 20,947,000 29.924.285,7143 10.473.500 62
170 PP2500243644 - Todd Hewitt Broth + Antibiotic hoặc tương đương 9,712,500 13.875.000 4.856.250 62
171 PP2500243645 - Mueller Hinton Agar (MHA) 2,342,500 3.346.428,5714 1.171.250 2
172 PP2500243646 - Mueller Hinton Blood Agar (MHBA) 1,373,750 1.962.500 686.875 1
173 PP2500243647 - Chromogenic Orientaion Agar 25,000,000 35.714.285,7143 12.500.000 1
174 PP2500243648 - Dầu soi kính 4,500,000 6.428.571,4286 2.250.000 1
175 PP2500243649 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Giang Mai (Syphilis) 21,000,000 30.000.000 10.500.000 1
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500243475
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Bao nilon luồn camera nội soi
Mã phần lô PP2500243476
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500243477
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Que Nitrate bạc
Mã phần lô PP2500243478
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Que phết nông tử cung
Mã phần lô PP2500243479
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Que cấy nhựa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500243480
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Túi chườm nóng
Mã phần lô PP2500243481
Giá từng phần lô 152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Bàn chải phẩu thuật
Mã phần lô PP2500243482
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Cassettesnhựa lổ nhỏ
Mã phần lô PP2500243483
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500243484
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2500243485
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Giấy lọc định tính
Mã phần lô PP2500243486
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500243487
Giá từng phần lô 139,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2500243488
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2500243489
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Vòng nâng ASQ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243490
Giá từng phần lô 167,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2500243491
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2500243492
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chỉ Polyglactine 5/0
Mã phần lô PP2500243493
Giá từng phần lô 20,677,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.539.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.338.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chỉ Polypropylene 2/0
Mã phần lô PP2500243494
Giá từng phần lô 13,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chỉ MONOCRYL MH1 70cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243495
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chỉ V –LOC 180 30cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243496
Giá từng phần lô 13,308,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.011.822,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.654.138
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Ống nội khí quản cong miệng có bóng
Mã phần lô PP2500243497
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Bộ dây máy gây mê co giãn dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500243498
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Ram Canulla
Mã phần lô PP2500243499
Giá từng phần lô 38,022,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.317.257,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.011.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mặt nạ thanh quản i-gel hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243500
Giá từng phần lô 19,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.749.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2500243501
Giá từng phần lô 27,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.565.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Airway (Ngáng miệng)
Mã phần lô PP2500243502
Giá từng phần lô 946,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.352.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mask mũi CPAP hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243503
Giá từng phần lô 97,999,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500243504
Giá từng phần lô 109,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.508,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.778
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2500243505
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mặt gương
Mã phần lô PP2500243506
Giá từng phần lô 733,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.092,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.832,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Gắp
Mã phần lô PP2500243507
Giá từng phần lô 3,146,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.495.028,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.573.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Cán gương
Mã phần lô PP2500243508
Giá từng phần lô 474,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.457,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500243509
Giá từng phần lô 146,462
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.231,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.231
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500243510
Giá từng phần lô 1,590,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 25]
Mã phần lô PP2500243511
Giá từng phần lô 102,583
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.547,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.291,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 30]
Mã phần lô PP2500243512
Giá từng phần lô 410,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.188,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.166
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 35]
Mã phần lô PP2500243513
Giá từng phần lô 205,166
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.094,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.583
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Côn trám bít ống tủy nha khoa [Số 40]
Mã phần lô PP2500243514
Giá từng phần lô 102,023
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.747,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.011,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Cone răng phụ dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500243515
Giá từng phần lô 446,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.382,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.434
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Cone răng phụ dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500243516
Giá từng phần lô 223,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.191,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.717
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Diệt tủy arsenic
Mã phần lô PP2500243517
Giá từng phần lô 5,694,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.847.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Dung dịch bơm rửa gluco chex 2% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243518
Giá từng phần lô 519,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Etching Denfill hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243519
Giá từng phần lô 575,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.735,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.957,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Eugenol
Mã phần lô PP2500243520
Giá từng phần lô 264,507
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.867,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.253,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Fomacresol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243521
Giá từng phần lô 675,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Vật liệu gắn/trámcó cản quang
Mã phần lô PP2500243522
Giá từng phần lô 1,770,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.529.642,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2500243523
Giá từng phần lô 49,650,711
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.929.587,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.825.355,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500243524
Giá từng phần lô 431,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.178,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.662,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Keo Bonding hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243525
Giá từng phần lô 2,660,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.800.045,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.016
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kim Đưa Chất Hàn Răng Vào Ống Tủy
Mã phần lô PP2500243526
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kim khoan răng Size 20
Mã phần lô PP2500243527
Giá từng phần lô 581,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kim khoan răng Size 10
Mã phần lô PP2500243528
Giá từng phần lô 581,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kim khoan răng Size 25
Mã phần lô PP2500243529
Giá từng phần lô 581,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kim khoan răng Size 30
Mã phần lô PP2500243530
Giá từng phần lô 581,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kim khoan răng Size 08
Mã phần lô PP2500243531
Giá từng phần lô 664,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.414,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kim khoan răng Size 15
Mã phần lô PP2500243532
Giá từng phần lô 581,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Lèn ống tủy
Mã phần lô PP2500243533
Giá từng phần lô 444,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Ly súc miệng
Mã phần lô PP2500243534
Giá từng phần lô 3,716,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.308.928,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2500243535
Giá từng phần lô 389,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mũi gate
Mã phần lô PP2500243536
Giá từng phần lô 1,122,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.057,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kềm nhổ răng khôn hàm dưới
Mã phần lô PP2500243537
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Kềm nhổ răng khôn hàm trên
Mã phần lô PP2500243538
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Bộ Kềm nhổ răng sữa
Mã phần lô PP2500243539
Giá từng phần lô 1,559,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Bẫy
Mã phần lô PP2500243540
Giá từng phần lô 1,275,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mũi khoan cắt răng khôn
Mã phần lô PP2500243541
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mũi khoan tròn
Mã phần lô PP2500243542
Giá từng phần lô 7,215,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.307.885,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.607.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
mũi khoan đuôi chuột nhọn
Mã phần lô PP2500243543
Giá từng phần lô 901,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.485,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mũi khoan trụ dài
Mã phần lô PP2500243544
Giá từng phần lô 901,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.485,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Nạo ngà
Mã phần lô PP2500243545
Giá từng phần lô 612,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.257,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500243546
Giá từng phần lô 4,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.324.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.213.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500243547
Giá từng phần lô 305,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2500243548
Giá từng phần lô 437,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.657,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Trâm gai lấy tủy [Số 15]
Mã phần lô PP2500243549
Giá từng phần lô 2,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.178.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Trâm gai lấy tủy [Số 20 ]
Mã phần lô PP2500243550
Giá từng phần lô 2,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.178.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Trám tạm Ceivitron30g hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243551
Giá từng phần lô 1,709,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.137,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Varserline
Mã phần lô PP2500243552
Giá từng phần lô 425,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chất hàn ống tủy Cortisomol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243553
Giá từng phần lô 2,140,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Composite lỏng trám răng
Mã phần lô PP2500243554
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Đầu cạo vôi răng
Mã phần lô PP2500243555
Giá từng phần lô 2,866,626
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Tay khoan nhanh siêu tốc densply hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243556
Giá từng phần lô 18,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.638.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.323.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Thước nội nha
Mã phần lô PP2500243557
Giá từng phần lô 856,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.223.037,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Biodentin
Mã phần lô PP2500243558
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chụp thép tiền chế cho răng sữa
Mã phần lô PP2500243559
Giá từng phần lô 4,575,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.536.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.687,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500243560
Giá từng phần lô 184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Cao su đặc lấy dấu
Mã phần lô PP2500243561
Giá từng phần lô 1,097,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Giấy sát khuẩn tay khoan
Mã phần lô PP2500243562
Giá từng phần lô 748,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Hematoxylin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243563
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Eosin 1% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243564
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2500243565
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy rửa và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500243566
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Deconex34G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243567
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Giấy (gói) thử Bowie Dick kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243568
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500243569
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Gel K-Y hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243570
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500243571
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500243572
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Brain Heart Infusion (BHI) Broth
Mã phần lô PP2500243573
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Nước Javen
Mã phần lô PP2500243574
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Hóa chất chương trình ngoại kiểm HbA1C
Mã phần lô PP2500243575
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Hóa chất chương trình ngoại kiểm miễn dịch
Mã phần lô PP2500243576
Giá từng phần lô 37,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.224.285,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.628.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
CA Clean II hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243577
Giá từng phần lô 6,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.460.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.311.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
DG FLUID B hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243578
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
DG FLUID A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243579
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Điện cực Na
Mã phần lô PP2500243580
Giá từng phần lô 9,544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.772.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Điện cực K
Mã phần lô PP2500243581
Giá từng phần lô 9,544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.772.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2500243582
Giá từng phần lô 9,544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.772.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Ref Electrode
Mã phần lô PP2500243583
Giá từng phần lô 9,544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.772.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2500243584
Giá từng phần lô 82,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.405.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Hóa chất tìm dị nguyên chuẩn
Mã phần lô PP2500243585
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Hóa chất tìm dị nguyên thức ăn
Mã phần lô PP2500243586
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Hóa chất tìm dị nguyên hô hấp
Mã phần lô PP2500243587
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
CK-MB
Mã phần lô PP2500243588
Giá từng phần lô 10,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
CK-NAC
Mã phần lô PP2500243589
Giá từng phần lô 5,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.824.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
WASH SOLUTION NO.2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243590
Giá từng phần lô 170,900,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.143.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.450.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
UREA Nitrogen
Mã phần lô PP2500243591
Giá từng phần lô 38,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Creatinine Enzimatic
Mã phần lô PP2500243592
Giá từng phần lô 56,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500243593
Giá từng phần lô 18,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Giemsa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243594
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
EA-50 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243595
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Hóa chất thay thế Xylen
Mã phần lô PP2500243596
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
OG-6 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243597
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Keo gắn lamen mountingmedium
Mã phần lô PP2500243598
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Stabimedhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243599
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Alkaline Washing Solution 2.5D
Mã phần lô PP2500243600
Giá từng phần lô 24,181,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.090.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Acid Washing Solution 5D
Mã phần lô PP2500243601
Giá từng phần lô 17,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.636.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-HCV Assay Kit
Mã phần lô PP2500243602
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
HIV Ag+Ab Assay Kit
Mã phần lô PP2500243603
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
HBsAg Assay Kit
Mã phần lô PP2500243604
Giá từng phần lô 323,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.628.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-TP Assay Kit
Mã phần lô PP2500243605
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-HBs Assay Kit
Mã phần lô PP2500243606
Giá từng phần lô 37,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.053.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.568.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
HBeAg Assay Kit
Mã phần lô PP2500243607
Giá từng phần lô 57,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-HBe Assay kit
Mã phần lô PP2500243608
Giá từng phần lô 19,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.607.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-HBc Assay Kit
Mã phần lô PP2500243609
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
TSH Assay Kit
Mã phần lô PP2500243610
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
FT3 Assay Kit
Mã phần lô PP2500243611
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
FT4 Assay Kit
Mã phần lô PP2500243612
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
M2BPGiAssay Kit
Mã phần lô PP2500243613
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
CA125 II Assay Kit
Mã phần lô PP2500243614
Giá từng phần lô 134,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
CA15-3 Assay Kit
Mã phần lô PP2500243615
Giá từng phần lô 115,831,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.473.035,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.915.562,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
HBsAg Calibrator
Mã phần lô PP2500243616
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-HCV Calibrator
Mã phần lô PP2500243617
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
HIV Ag+Ab Calibrator
Mã phần lô PP2500243618
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-HBs Calibrator
Mã phần lô PP2500243619
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
HBeAg Calibrator
Mã phần lô PP2500243620
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-HBe Calibrator
Mã phần lô PP2500243621
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-HBc Calibrator
Mã phần lô PP2500243622
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
TSH Calibrator
Mã phần lô PP2500243623
Giá từng phần lô 15,617,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.310.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.808.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
FT3 Calibrator
Mã phần lô PP2500243624
Giá từng phần lô 24,688,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.269.242,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.344.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
FT4 Calibrator
Mã phần lô PP2500243625
Giá từng phần lô 21,139,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.199.635,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.569.872,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti-TP Calibrator
Mã phần lô PP2500243626
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
M2BPGiCalibrator
Mã phần lô PP2500243627
Giá từng phần lô 10,453,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.932.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.226.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
CA125 II Calibrator
Mã phần lô PP2500243628
Giá từng phần lô 14,912,244
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.303.205,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.456.122
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
CA15-3 Calibrator
Mã phần lô PP2500243629
Giá từng phần lô 29,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.625.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Viratrol
Mã phần lô PP2500243630
Giá từng phần lô 17,237,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.625.051,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.618.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Immuno Multi Control
Mã phần lô PP2500243631
Giá từng phần lô 56,572,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.818.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.286.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
HIV Ag+Ab Control
Mã phần lô PP2500243632
Giá từng phần lô 42,468,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.234.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
M2BPGiControl
Mã phần lô PP2500243633
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
SubstrateReagent Set
Mã phần lô PP2500243634
Giá từng phần lô 315,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.345.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Washing Solution
Mã phần lô PP2500243635
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Line Washing Solution
Mã phần lô PP2500243636
Giá từng phần lô 105,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
HISCL Probe Washing Solution
Mã phần lô PP2500243637
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Diluent
Mã phần lô PP2500243638
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Cuvette L
Mã phần lô PP2500243639
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Disposable tip
Mã phần lô PP2500243640
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thời gian Thrombin
Mã phần lô PP2500243641
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Anti D (IgG)
Mã phần lô PP2500243642
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chromogenic strepto B hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243643
Giá từng phần lô 20,947,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.924.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.473.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Todd Hewitt Broth + Antibiotic hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500243644
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mueller Hinton Agar (MHA)
Mã phần lô PP2500243645
Giá từng phần lô 2,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.346.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Mueller Hinton Blood Agar (MHBA)
Mã phần lô PP2500243646
Giá từng phần lô 1,373,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chromogenic Orientaion Agar
Mã phần lô PP2500243647
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500243648
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Giang Mai (Syphilis)
Mã phần lô PP2500243649
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng email, zalo hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->