Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500354776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500191299 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 38,063,961,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500393008 - Ambu bóp bóng các cỡ | 6,900,000 | 10.350.000 | 3.450.000 | ||
| 2 | PP2500393009 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 27,000,000 | 40.500.000 | 13.500.000 | ||
| 3 | PP2500393010 - Băng ghim khâu, dụng cụ máy cắt nối | 4,120,500,000 | 6.180.750.000 | 2.060.250.000 | ||
| 4 | PP2500393011 - Băng hậu phẫu, Băng vết thương | 434,649,100 | 651.973.650 | 217.324.550 | ||
| 5 | PP2500393012 - Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần | 240,000,000 | 360.000.000 | 120.000.000 | ||
| 6 | PP2500393013 - Bộ dây máy thở cao tần | 16,500,000 | 24.750.000 | 8.250.000 | ||
| 7 | PP2500393014 - Bộ dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở | 77,500,000 | 116.250.000 | 38.750.000 | ||
| 8 | PP2500393015 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da | 46,400,000 | 69.600.000 | 23.200.000 | ||
| 9 | PP2500393016 - Bộ khoá ba ngã để điều hướng dịch chuyền không dây nối | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | ||
| 10 | PP2500393017 - Bộ sợi lazer điều trị trĩ | 55,000,000 | 82.500.000 | 27.500.000 | ||
| 11 | PP2500393018 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | 500.000.000 | ||
| 12 | PP2500393019 - Bơm tiêm, dây nối dùng cho bơm tiêm điện | 207,000,000 | 310.500.000 | 103.500.000 | ||
| 13 | PP2500393020 - Bơm truyền dịch có PCA | 852,000,000 | 1.278.000.000 | 426.000.000 | ||
| 14 | PP2500393021 - Bơm, kim tiêm, dây truyền các loại | 4,770,020,000 | 7.155.030.000 | 2.385.010.000 | ||
| 15 | PP2500393022 - Canuyn mayo các số | 6,000,000 | 9.000.000 | 3.000.000 | ||
| 16 | PP2500393023 - Chỉ không tan tổng hợp dùng trong phẫu thuật | 319,260,000 | 478.890.000 | 159.630.000 | ||
| 17 | PP2500393024 - Chỉ phẫu thuật các loại | 601,040,000 | 901.560.000 | 300.520.000 | ||
| 18 | PP2500393025 - Chỉ phẫu thuật Prolene | 242,460,000 | 363.690.000 | 121.230.000 | ||
| 19 | PP2500393026 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc các cỡ | 180,000,000 | 270.000.000 | 90.000.000 | ||
| 20 | PP2500393027 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi dùng trong phẫu thuật | 93,120,000 | 139.680.000 | 46.560.000 | ||
| 21 | PP2500393028 - Chỉ tan tổng hợp Vicryl | 486,800,000 | 730.200.000 | 243.400.000 | ||
| 22 | PP2500393029 - Clip kẹp mạch máu | 72,000,000 | 108.000.000 | 36.000.000 | ||
| 23 | PP2500393030 - Clip mạch máu Polymer | 39,000,000 | 58.500.000 | 19.500.000 | ||
| 24 | PP2500393031 - Dẫn lưu màng phổi kèm troca | 3,375,000 | 5.062.500 | 1.687.500 | ||
| 25 | PP2500393032 - Dây dẫn lưu | 280,000,000 | 420.000.000 | 140.000.000 | ||
| 26 | PP2500393033 - Dây hút dịch các loại | 145,000,000 | 217.500.000 | 72.500.000 | ||
| 27 | PP2500393034 - Dây nối, quả lọc hấp phụ dùng trong lọc máu | 464,330,000 | 696.495.000 | 232.165.000 | ||
| 28 | PP2500393035 - Dây truyền, kim tiêm dùng trong điều trị ung thư | 15,754,000 | 23.631.000 | 7.877.000 | ||
| 29 | PP2500393036 - Đĩa petri phi 60 | 357,000 | 535.500 | 178.500 | ||
| 30 | PP2500393037 - Dụng cụ khâu nối các loại | 536,000,000 | 804.000.000 | 268.000.000 | ||
| 31 | PP2500393038 - Dụng cụ khâu nối ruột dạng vòng | 52,500,000 | 78.750.000 | 26.250.000 | ||
| 32 | PP2500393039 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo, cỡ 32mm, 34mm, 36mm | 52,500,000 | 78.750.000 | 26.250.000 | ||
| 33 | PP2500393040 - Găng tay, khẩu trang y tế | 3,347,600,000 | 5.021.400.000 | 1.673.800.000 | ||
| 34 | PP2500393041 - Kẹp rốn | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.100.000 | ||
| 35 | PP2500393042 - Kim dùng trong tiêm truyền | 28,000,000 | 42.000.000 | 14.000.000 | ||
| 36 | PP2500393043 - Kim sinh thiết và hút tủy xương các cỡ | 32,207,500 | 48.311.250 | 16.103.750 | ||
| 37 | PP2500393044 - Kít trao đổi huyết tương | 2,065,000,000 | 3.097.500.000 | 1.032.500.000 | ||
| 38 | PP2500393045 - Lam kính các loại | 12,000,000 | 18.000.000 | 6.000.000 | ||
| 39 | PP2500393046 - Lọ đựng bệnh phẩm | 45,000,000 | 67.500.000 | 22.500.000 | ||
| 40 | PP2500393047 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn | 341,000,000 | 511.500.000 | 170.500.000 | ||
| 41 | PP2500393048 - Lưỡi dao mổ các loại các số | 10,900,000 | 16.350.000 | 5.450.000 | ||
| 42 | PP2500393049 - Lưới điều trị thoát vị, vá thành bụng các loại, các cỡ | 126,160,000 | 189.240.000 | 63.080.000 | ||
| 43 | PP2500393050 - Màng nâng tạo hình cơ ngực | 41,020,000 | 61.530.000 | 20.510.000 | ||
| 44 | PP2500393051 - Mask khí dung các cỡ | 32,000,000 | 48.000.000 | 16.000.000 | ||
| 45 | PP2500393052 - Mặt nạ thở, mask thở, dây thở các loại | 74,900,000 | 112.350.000 | 37.450.000 | ||
| 46 | PP2500393053 - Miếng dán 2x6 cm | 142,800,000 | 214.200.000 | 71.400.000 | ||
| 47 | PP2500393054 - Miếng dán phẫu trường | 158,325,000 | 237.487.500 | 79.162.500 | ||
| 48 | PP2500393055 - Miếng vá màng cứng | 72,486,000 | 108.729.000 | 36.243.000 | ||
| 49 | PP2500393056 - Miếng xốp cầm máu | 15,000,000 | 22.500.000 | 7.500.000 | ||
| 50 | PP2500393057 - Mỏ vịt | 42,000,000 | 63.000.000 | 21.000.000 | ||
| 51 | PP2500393058 - Mũi khoan trụ kim cương | 39,200,000 | 58.800.000 | 19.600.000 | ||
| 52 | PP2500393059 - Nhiệt kế nách | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | ||
| 53 | PP2500393060 - Nhóm vật tư dẫn lưu dịch não tủy | 112,850,000 | 169.275.000 | 56.425.000 | ||
| 54 | PP2500393061 - Nhóm vật tư dùng cho máy HDF on-line, lọc máu chu kỳ | 3,179,400,000 | 4.769.100.000 | 1.589.700.000 | ||
| 55 | PP2500393062 - Nhóm vật tư dùng trong phẫu thuật mổ Phaco mắt | 551,630,000 | 827.445.000 | 275.815.000 | ||
| 56 | PP2500393063 - Nhóm vật tư dùng trong thủ thuật đại tràng | 402,750,000 | 604.125.000 | 201.375.000 | ||
| 57 | PP2500393064 - Nhóm vật tư dùng trong truyền tĩnh mạch trung tâm | 923,150,000 | 1.384.725.000 | 461.575.000 | ||
| 58 | PP2500393065 - Ống đặt nội khí quản | 171,500,000 | 257.250.000 | 85.750.000 | ||
| 59 | PP2500393066 - ống đo chức năng hô hấp | 7,600,000 | 11.400.000 | 3.800.000 | ||
| 60 | PP2500393067 - ống hút thai | 3,300,000 | 4.950.000 | 1.650.000 | ||
| 61 | PP2500393068 - Ống lấy máu có tráng Heparin | 152,000,000 | 228.000.000 | 76.000.000 | ||
| 62 | PP2500393069 - Ống thông Blakemore | 56,250,000 | 84.375.000 | 28.125.000 | ||
| 63 | PP2500393070 - Ống thông dạ dày | 8,000,000 | 12.000.000 | 4.000.000 | ||
| 64 | PP2500393071 - Ống thông hậu môn | 1,350,000 | 2.025.000 | 675.000 | ||
| 65 | PP2500393072 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm các loại | 950,100,000 | 1.425.150.000 | 475.050.000 | ||
| 66 | PP2500393073 - Ống thông, dây nối, bộ chia các loại | 355,717,500 | 533.576.250 | 177.858.750 | ||
| 67 | PP2500393074 - Phim chụp X Quang cho máy in phim Trimax | 108,050,000 | 162.075.000 | 54.025.000 | ||
| 68 | PP2500393075 - Phim X Quang kỹ thuật số cho máy in AGFA 5302 | 2,166,500,000 | 3.249.750.000 | 1.083.250.000 | ||
| 69 | PP2500393076 - Quả lọc, Dây lọc, Vật tư hỗ trợ dùng trong lọc máu | 1,717,000,000 | 2.575.500.000 | 858.500.000 | ||
| 70 | PP2500393077 - Quần áo, mũ dùng cho phòng mổ | 187,000,000 | 280.500.000 | 93.500.000 | ||
| 71 | PP2500393078 - Que cấy nhựa vô trùng | 10,000,000 | 15.000.000 | 5.000.000 | ||
| 72 | PP2500393079 - Săng mổ vô trùng các cỡ | 97,000,000 | 145.500.000 | 48.500.000 | ||
| 73 | PP2500393080 - Sonde dạ dày | 1,140,000 | 1.710.000 | 570.000 | ||
| 74 | PP2500393081 - Túi cho ăn | 28,000,000 | 42.000.000 | 14.000.000 | ||
| 75 | PP2500393082 - Túi đựng nước tiểu | 58,000,000 | 87.000.000 | 29.000.000 | ||
| 76 | PP2500393083 - Vật tư cầm máu | 74,400,000 | 111.600.000 | 37.200.000 | ||
| 77 | PP2500393084 - Vật tư định danh vi khuẩn cho máy Vitek 2 Compact | 1,557,940,000 | 2.336.910.000 | 778.970.000 | ||
| 78 | PP2500393085 - Vật tư dùng trong tán sỏi thận | 1,237,750,000 | 1.856.625.000 | 618.875.000 | ||
| 79 | PP2500393086 - Vật tư hỗ trợ hô hấp | 120,500,000 | 180.750.000 | 60.250.000 | ||
| 80 | PP2500393087 - Que đè lưỡi gỗ | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | ||
| 81 | PP2500393088 - Vật tư sử dụng cho máy cấy máu | 260,820,000 | 391.230.000 | 130.410.000 | ||
| 82 | PP2500393089 - Vật tư sử dụng điều trị bệnh tiết niệu | 297,150,000 | 445.725.000 | 148.575.000 | ||
| 83 | PP2500393090 - Vật tư xét nghiệm | 1,029,350,000 | 1.544.025.000 | 514.675.000 | ||
| 84 | PP2500393091 - Xilanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 |
Ambu bóp bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393008 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500393009 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Băng ghim khâu, dụng cụ máy cắt nối |
|
| Mã phần lô | PP2500393010 |
| Giá từng phần lô | 4,120,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.180.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.060.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Băng hậu phẫu, Băng vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500393011 |
| Giá từng phần lô | 434,649,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.973.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.324.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500393012 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dây máy thở cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500393013 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ dụng cụ khâu cắt thẳng, mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500393014 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500393015 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ khoá ba ngã để điều hướng dịch chuyền không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500393016 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ sợi lazer điều trị trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500393017 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393018 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bơm tiêm, dây nối dùng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500393019 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bơm truyền dịch có PCA |
|
| Mã phần lô | PP2500393020 |
| Giá từng phần lô | 852,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.278.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bơm, kim tiêm, dây truyền các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393021 |
| Giá từng phần lô | 4,770,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.155.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.385.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Canuyn mayo các số |
|
| Mã phần lô | PP2500393022 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ không tan tổng hợp dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500393023 |
| Giá từng phần lô | 319,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ phẫu thuật các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393024 |
| Giá từng phần lô | 601,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 901.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ phẫu thuật Prolene |
|
| Mã phần lô | PP2500393025 |
| Giá từng phần lô | 242,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393026 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500393027 |
| Giá từng phần lô | 93,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Chỉ tan tổng hợp Vicryl |
|
| Mã phần lô | PP2500393028 |
| Giá từng phần lô | 486,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393029 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Clip mạch máu Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500393030 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dẫn lưu màng phổi kèm troca |
|
| Mã phần lô | PP2500393031 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500393032 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây hút dịch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393033 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây nối, quả lọc hấp phụ dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393034 |
| Giá từng phần lô | 464,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dây truyền, kim tiêm dùng trong điều trị ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2500393035 |
| Giá từng phần lô | 15,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Đĩa petri phi 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500393036 |
| Giá từng phần lô | 357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ khâu nối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393037 |
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ khâu nối ruột dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500393038 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo, cỡ 32mm, 34mm, 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2500393039 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Găng tay, khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500393040 |
| Giá từng phần lô | 3,347,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.021.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.673.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500393041 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Kim dùng trong tiêm truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500393042 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Kim sinh thiết và hút tủy xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393043 |
| Giá từng phần lô | 32,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.311.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.103.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Kít trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500393044 |
| Giá từng phần lô | 2,065,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.097.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lam kính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393045 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500393046 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2500393047 |
| Giá từng phần lô | 341,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lưỡi dao mổ các loại các số |
|
| Mã phần lô | PP2500393048 |
| Giá từng phần lô | 10,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Lưới điều trị thoát vị, vá thành bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393049 |
| Giá từng phần lô | 126,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Màng nâng tạo hình cơ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500393050 |
| Giá từng phần lô | 41,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393051 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Mặt nạ thở, mask thở, dây thở các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393052 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Miếng dán 2x6 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500393053 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Miếng dán phẫu trường |
|
| Mã phần lô | PP2500393054 |
| Giá từng phần lô | 158,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Miếng vá màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500393055 |
| Giá từng phần lô | 72,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Miếng xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393056 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2500393057 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Mũi khoan trụ kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2500393058 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nhiệt kế nách |
|
| Mã phần lô | PP2500393059 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nhóm vật tư dẫn lưu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500393060 |
| Giá từng phần lô | 112,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nhóm vật tư dùng cho máy HDF on-line, lọc máu chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500393061 |
| Giá từng phần lô | 3,179,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.769.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.589.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nhóm vật tư dùng trong phẫu thuật mổ Phaco mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500393062 |
| Giá từng phần lô | 551,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nhóm vật tư dùng trong thủ thuật đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500393063 |
| Giá từng phần lô | 402,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Nhóm vật tư dùng trong truyền tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500393064 |
| Giá từng phần lô | 923,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.384.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500393065 |
| Giá từng phần lô | 171,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
ống đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500393066 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
ống hút thai |
|
| Mã phần lô | PP2500393067 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống lấy máu có tráng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500393068 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông Blakemore |
|
| Mã phần lô | PP2500393069 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500393070 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500393071 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông tĩnh mạch trung tâm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393072 |
| Giá từng phần lô | 950,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Ống thông, dây nối, bộ chia các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500393073 |
| Giá từng phần lô | 355,717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.576.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.858.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Phim chụp X Quang cho máy in phim Trimax |
|
| Mã phần lô | PP2500393074 |
| Giá từng phần lô | 108,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Phim X Quang kỹ thuật số cho máy in AGFA 5302 |
|
| Mã phần lô | PP2500393075 |
| Giá từng phần lô | 2,166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.249.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.083.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Quả lọc, Dây lọc, Vật tư hỗ trợ dùng trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393076 |
| Giá từng phần lô | 1,717,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.575.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Quần áo, mũ dùng cho phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500393077 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Que cấy nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500393078 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Săng mổ vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500393079 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500393080 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Túi cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500393081 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500393082 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393083 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư định danh vi khuẩn cho máy Vitek 2 Compact |
|
| Mã phần lô | PP2500393084 |
| Giá từng phần lô | 1,557,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.336.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 778.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư dùng trong tán sỏi thận |
|
| Mã phần lô | PP2500393085 |
| Giá từng phần lô | 1,237,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.856.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư hỗ trợ hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500393086 |
| Giá từng phần lô | 120,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500393087 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư sử dụng cho máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500393088 |
| Giá từng phần lô | 260,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư sử dụng điều trị bệnh tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500393089 |
| Giá từng phần lô | 297,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Vật tư xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500393090 |
| Giá từng phần lô | 1,029,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.544.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Xilanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT |
|
| Mã phần lô | PP2500393091 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 3 ngày khi có yêu cầu đặt hàng của chủ đầu tư, trường hợp cấp cứu phải đảm bảo tiến độ cung cấp hàng hóa trong vòng 3 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi