Gói thầu: Gói thầu số 01: mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186565-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500102868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 3,899,077,585 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500223259 - Phần 1: Chỉ phẫu thuật để khâu xương bánh chè 39,000,000 53.181.819 19.500.000 390,000
2 PP2500223260 - Phần 2:Gạc phẫu thuật ổbụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng cản quang 107,000,000 145.909.091 53.500.000 1,070,000
3 PP2500223261 - Phần 3:Đầu hút dịch nhựa cứng 27,300,000 37.227.273 13.650.000 273,000
4 PP2500223262 - Phần 4:Áo phẫu thuật size L 222,750,000 303.750.000 111.375.000 2,227,500
5 PP2500223263 - Phần 5:Miếng dán điện cực tim 1,334,000 1.819.091 667.000 13,340
6 PP2500223264 - Phần 6:Băng keo lụa 77,419,125 105.571.535 38.709.562,5 774,192
7 PP2500223265 - Phần 7:Băng thun 4 inchs 21,600,000 29.454.546 10.800.000 216,000
8 PP2500223266 - Phần 8:Băng thun 6 inchs 44,000,000 60.000.000 22.000.000 440,000
9 PP2500223267 - Phần 9:Bình hút áp lực âm 400ml 208,500,000 284.318.182 104.250.000 2,085,000
10 PP2500223268 - Phần 10:Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp 155,000,000 211.363.637 77.500.000 1,550,000
11 PP2500223269 - Phần 11:Bộ khăn tổng quát 608,499,000 829.771.364 304.249.500 6,084,990
12 PP2500223270 - Phần 12:Bơm tiêm nhựa 10ml có kim 39,609,000 54.012.273 19.804.500 396,090
13 PP2500223271 - Phần 13:Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim 1,456,000 1.985.455 728.000 14,560
14 PP2500223272 - Phần 14:Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G 22,801,500 31.092.955 11.400.750 228,015
15 PP2500223273 - Phần 15:Bơm tiêm 3ml 550,000 750.000 275.000 5,500
16 PP2500223274 - Phần 16:Bơm tiêm nhựa 50ml 3,000,000 4.090.910 1.500.000 30,000
17 PP2500223275 - Phần 17:Bơm tiêm nhựa 5ml có kim 11,360,000 15.490.910 5.680.000 113,600
18 PP2500223276 - Phần 18:Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 3,000,000 4.090.910 1.500.000 30,000
19 PP2500223277 - Phần 19: Bông thấm nước 45,752,000 62.389.091 22.876.000 457,520
20 PP2500223278 - Phần 20: Bột bó 6 in 52,800,000 72.000.000 26.400.000 528,000
21 PP2500223279 - Phần 21: Bàn chải rửa tay phẫu thuật 5,200,000 7.090.910 2.600.000 52,000
22 PP2500223280 - Phần 22: Catheter 1 nòng các cỡ 990,000 1.350.000 495.000 9,900
23 PP2500223281 - Phần 23: Chỉ Nylon số 1 706,704 963.688 353.352 7,068
24 PP2500223282 - Phần 24: Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương 18,000,000 24.545.455 9.000.000 180,000
25 PP2500223283 - Phần 25: Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương 24,990,000 34.077.273 12.495.000 249,900
26 PP2500223284 - Phần 26: Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương 11,078,900 15.107.591 5.539.450 110,789
27 PP2500223285 - Phần 27: Chỉ Polyglactin 2/0 kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương 81,217,500 110.751.137 40.608.750 812,175
28 PP2500223286 - Phần 28: Chỉ Polyglactin 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương 33,600,000 45.818.182 16.800.000 336,000
29 PP2500223287 - Phần 29: Chỉ Polyglactin 4/0 kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương 33,516,000 45.703.637 16.758.000 335,160
30 PP2500223288 - Phần 30:Chỉ Polyglactin số 1 kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương 73,909,056 100.785.077 36.954.528 739,091
31 PP2500223289 - Phần 31: Chỉ Polypropylen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương 1,680,000 2.290.910 840.000 16,800
32 PP2500223290 - Phần 32: Chỉ Polypropylen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương 537,600 733.091 268.800 5,376
33 PP2500223291 - Phần 33: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao dùng nhiều lần 38,000,000 51.818.182 19.000.000 380,000
34 PP2500223292 - Phần 34:Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 4,500,000 6.136.364 2.250.000 45,000
35 PP2500223293 - Phần 35: Dây nối chuyền dịch thẳng 75cm 990,000 1.350.000 495.000 9,900
36 PP2500223294 - Phần 36:Tay dao mổ điện 51,660,000 70.445.455 25.830.000 516,600
37 PP2500223295 - Phần 37: Đầu côn trắng 135,000 184.091 67.500 1,350
38 PP2500223296 - Phần 38: Đầu côn vàng 720,000 981.819 360.000 7,200
39 PP2500223297 - Phần 39:Dây hút dịch trong mổ vô trùng 23,750,000 32.386.364 11.875.000 237,500
40 PP2500223298 - Phần 40:Dây hút nhớt 1,850,000 2.522.728 925.000 18,500
41 PP2500223299 - Phần 41:Dây Oxy 1,290,000 1.759.091 645.000 12,900
42 PP2500223300 - Phần 42:Dây truyền dịch 83,615,000 114.020.455 41.807.500 836,150
43 PP2500223301 - Phần 43:Dây truyền máu 1,568,700 2.139.137 784.350 15,687
44 PP2500223302 - Phần 44: Đè lưỡi gỗ 354,900 483.955 177.450 3,549
45 PP2500223303 - Phần 45:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 9cm x 15cm (chống thấm nước) 16,000,000 21.818.182 8.000.000 160,000
46 PP2500223304 - Phần 46:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 9cm x 25cm (chống thấm nước) 18,000,000 24.545.455 9.000.000 180,000
47 PP2500223305 - Phần 47:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 5cm x 7cm (chống thấm nước) 9,500,000 12.954.546 4.750.000 95,000
48 PP2500223306 - Phần 48:Gạc mét 12,460,000 16.990.910 6.230.000 124,600
49 PP2500223307 - Phần 49:Găng tay khám các số 32,648,000 44.520.000 16.324.000 326,480
50 PP2500223308 - Phần 50:Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0) 91,822,500 125.212.500 45.911.250 918,225
51 PP2500223309 - Phần 51:Gel siêu âm 16,272,000 22.189.091 8.136.000 162,720
52 PP2500223310 - Phần 52:Giấy điện tim 12 cần 17,955,000 24.484.091 8.977.500 179,550
53 PP2500223311 - Phần 53:Giấy điện tim 3 cần 1,260,000 1.718.182 630.000 12,600
54 PP2500223312 - Phần 54:Giấy in nhiệt 1,150,000 1.568.182 575.000 11,500
55 PP2500223313 - Phần 55:Huyếtáp người lớn không tai nghe 6,300,000 8.590.910 3.150.000 63,000
56 PP2500223314 - Phần 56:Khẩu trang y tế 3,900,000 5.318.182 1.950.000 39,000
57 PP2500223315 - Phần 57:Kim châm cứu 20,900,000 28.500.000 10.450.000 209,000
58 PP2500223316 - Phần 58:Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29 24,960,600 34.037.182 12.480.300 249,606
59 PP2500223317 - Phần 59:Kim gây tê ngoài màng cứng. 31,395,000 42.811.364 15.697.500 313,950
60 PP2500223318 - Phần 60:Kim Lancet 196,000 267.273 98.000 1,960
61 PP2500223319 - Phần 61:Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 76,650,000 104.522.728 38.325.000 766,500
62 PP2500223320 - Phần 62:Kim nhựa các cỡ số 18;22;25 5,514,600 7.519.910 2.757.300 55,146
63 PP2500223321 - Phần 63:Lam kính thường 440,000 600.000 220.000 4,400
64 PP2500223322 - Phần 64:Lamen 136,000 185.455 68.000 1,360
65 PP2500223323 - Phần 65:Lọ đựng nước tiểu 3,851,400 5.251.910 1.925.700 38,514
66 PP2500223324 - Phần 66:Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20 7,950,000 10.840.910 3.975.000 79,500
67 PP2500223325 - Phần 67:Miếngdán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor,34 x 35cm (±0.5%) 300,000,000 409.090.910 150.000.000 3,000,000
68 PP2500223326 - Phần 68:Miếngdán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor,56 x 45 cm (±0.5%) 110,000,000 150.000.000 55.000.000 1,100,000
69 PP2500223327 - Phần 69:Mask thanh quản các số 18,858,000 25.715.455 9.429.000 188,580
70 PP2500223328 - Phần 70:Dung dịch rửa tay sát khuẩn 29,550,000 40.295.455 14.775.000 295,500
71 PP2500223329 - Phần 71:Miếngáp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm 54,500,000 74.318.182 27.250.000 545,000
72 PP2500223330 - Phần 72:Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh) 6,304,000 8.596.364 3.152.000 63,040
73 PP2500223331 - Phần 73:Nhiệt kế điện tử đo trán 3,900,000 5.318.182 1.950.000 39,000
74 PP2500223332 - Phần 74:Ống nghiệm EDTA 22,080,000 30.109.091 11.040.000 220,800
75 PP2500223333 - Phần 75:Ống nghiệm Natricitrat 3,8% 3,900,000 5.318.182 1.950.000 39,000
76 PP2500223334 - Phần 76:Ống nghiệm Heparin 17,640,000 24.054.546 8.820.000 176,400
77 PP2500223335 - Phần 77:Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5) 12,600,000 17.181.819 6.300.000 126,000
78 PP2500223336 - Phần 78:Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4;4.5;7;7,5 FR 4,714,500 6.428.864 2.357.250 47,145
79 PP2500223337 - Phần 79:Ống xét nghiệm máu lắng 14,400,000 19.636.364 7.200.000 144,000
80 PP2500223338 - Phần 80:Phin lọc máy gây mê 10,500,000 14.318.182 5.250.000 105,000
81 PP2500223339 - Phần 81:Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng 29,694,000 40.491.819 14.847.000 296,940
82 PP2500223340 - Phần 82: Sáp xương (vật liệu cầm máu sinh học) 10,850,000 14.795.455 5.425.000 108,500
83 PP2500223341 - Phần 83: Vật liệu cầm máu sinh học 7x5x1cm 48,279,000 65.835.000 24.139.500 482,790
84 PP2500223342 - Phần 84: Vật liệu cầm máu sinh học 10x20cm 2,670,000 3.640.910 1.335.000 26,700
85 PP2500223343 - Phần 85: Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng 4,095,000 5.584.091 2.047.500 40,950
86 PP2500223344 - Phần 86:ThôngFoley hai nhánh số 14-28 các cỡ 16,200,000 22.090.910 8.100.000 162,000
87 PP2500223345 - Phần 87:Túi camera tiệt trùng 13,125,000 17.897.728 6.562.500 131,250
88 PP2500223346 - Phần 88:Túi đựng nước tiểu 7,725,000 10.534.091 3.862.500 77,250
89 PP2500223347 - Phần 89:Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m 2,700,000 3.681.819 1.350.000 27,000
90 PP2500223348 - Phần 90:Gel bôi trơn 5,200,000 7.090.910 2.600.000 52,000
91 PP2500223349 - Phần 91:Vôi Soda dùng cho máy gây mê 2,488,500 3.393.410 1.244.250 24,885
92 PP2500223350 - Phần 92:Sondehậu môn 76,000 103.637 38.000 760
93 PP2500223351 - Phần 93:Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 250mmx200m 5,000,000 6.818.182 2.500.000 50,000
94 PP2500223352 - Phần 94:Đai cố định khớp vai và cánh tay 2,655,000 3.620.455 1.327.500 26,550
95 PP2500223353 - Phần 95:Nẹp gối chức năng 30,000,000 40.909.091 15.000.000 300,000
96 PP2500223354 - Phần 96:Băng ổn định cổ chân 1,750,000 2.386.364 875.000 17,500
97 PP2500223355 - Phần 97:Nẹp lưng 3,150,000 4.295.455 1.575.000 31,500
98 PP2500223356 - Phần 98:Băng thun khuỷu tay 1,892,500 2.580.682 946.250 18,925
99 PP2500223357 - Phần 99:Nẹp ngón tay cái 6,500,000 8.863.637 3.250.000 65,000
100 PP2500223358 - Phần 100:Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 198,000,000 270.000.000 99.000.000 1,980,000
101 PP2500223359 - Phần 101:Kít tách huyết tương giàu tiểu cầu 310,000,000 422.727.273 155.000.000 3,100,000
102 PP2500223360 - Phần 102:Nẹp nhôm inselin 630,000 859.091 315.000 6,300
103 PP2500223361 - Phần 103:Dây treo tay 1,600,000 2.181.819 800.000 16,000
Phần 1: Chỉ phẫu thuật để khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500223259
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 2:Gạc phẫu thuật ổbụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng cản quang
Mã phần lô PP2500223260
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 3:Đầu hút dịch nhựa cứng
Mã phần lô PP2500223261
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 4:Áo phẫu thuật size L
Mã phần lô PP2500223262
Giá từng phần lô 222,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 5:Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500223263
Giá từng phần lô 1,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.819.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,340
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 6:Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500223264
Giá từng phần lô 77,419,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.571.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.709.562,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,192
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 7:Băng thun 4 inchs
Mã phần lô PP2500223265
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 8:Băng thun 6 inchs
Mã phần lô PP2500223266
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 9:Bình hút áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2500223267
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 10:Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp
Mã phần lô PP2500223268
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 11:Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2500223269
Giá từng phần lô 608,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.771.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,084,990
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 12:Bơm tiêm nhựa 10ml có kim
Mã phần lô PP2500223270
Giá từng phần lô 39,609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.012.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.804.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,090
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 13:Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim
Mã phần lô PP2500223271
Giá từng phần lô 1,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,560
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 14:Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G
Mã phần lô PP2500223272
Giá từng phần lô 22,801,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.092.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,015
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 15:Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500223273
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 16:Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500223274
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 17:Bơm tiêm nhựa 5ml có kim
Mã phần lô PP2500223275
Giá từng phần lô 11,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,600
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 18:Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2500223276
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 19: Bông thấm nước
Mã phần lô PP2500223277
Giá từng phần lô 45,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.389.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,520
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 20: Bột bó 6 in
Mã phần lô PP2500223278
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 21: Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500223279
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 22: Catheter 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500223280
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 23: Chỉ Nylon số 1
Mã phần lô PP2500223281
Giá từng phần lô 706,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.352
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,068
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 24: Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223282
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 25: Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223283
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.077.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,900
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 26: Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223284
Giá từng phần lô 11,078,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.107.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.539.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,789
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 27: Chỉ Polyglactin 2/0 kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223285
Giá từng phần lô 81,217,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.751.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.608.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,175
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 28: Chỉ Polyglactin 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223286
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 29: Chỉ Polyglactin 4/0 kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223287
Giá từng phần lô 33,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.703.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,160
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 30:Chỉ Polyglactin số 1 kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223288
Giá từng phần lô 73,909,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.785.077
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.954.528
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,091
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 31: Chỉ Polypropylen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223289
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 32: Chỉ Polypropylen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500223290
Giá từng phần lô 537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,376
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 33: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500223291
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 34:Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2500223292
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 35: Dây nối chuyền dịch thẳng 75cm
Mã phần lô PP2500223293
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 36:Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500223294
Giá từng phần lô 51,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.445.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,600
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 37: Đầu côn trắng
Mã phần lô PP2500223295
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 38: Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500223296
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 39:Dây hút dịch trong mổ vô trùng
Mã phần lô PP2500223297
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 40:Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2500223298
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 41:Dây Oxy
Mã phần lô PP2500223299
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 42:Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500223300
Giá từng phần lô 83,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.020.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 836,150
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 43:Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500223301
Giá từng phần lô 1,568,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,687
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 44: Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500223302
Giá từng phần lô 354,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,549
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 45:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 9cm x 15cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2500223303
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 46:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 9cm x 25cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2500223304
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 47:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 5cm x 7cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2500223305
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 48:Gạc mét
Mã phần lô PP2500223306
Giá từng phần lô 12,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.990.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,600
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 49:Găng tay khám các số
Mã phần lô PP2500223307
Giá từng phần lô 32,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,480
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 50:Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0)
Mã phần lô PP2500223308
Giá từng phần lô 91,822,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.911.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,225
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 51:Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500223309
Giá từng phần lô 16,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.189.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,720
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 52:Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500223310
Giá từng phần lô 17,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.484.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,550
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 53:Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500223311
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 54:Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500223312
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 55:Huyếtáp người lớn không tai nghe
Mã phần lô PP2500223313
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 56:Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500223314
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 57:Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500223315
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 58:Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29
Mã phần lô PP2500223316
Giá từng phần lô 24,960,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.037.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.480.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,606
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 59:Kim gây tê ngoài màng cứng.
Mã phần lô PP2500223317
Giá từng phần lô 31,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.811.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,950
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 60:Kim Lancet
Mã phần lô PP2500223318
Giá từng phần lô 196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 61:Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500223319
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 62:Kim nhựa các cỡ số 18;22;25
Mã phần lô PP2500223320
Giá từng phần lô 5,514,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.519.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.757.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,146
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 63:Lam kính thường
Mã phần lô PP2500223321
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 64:Lamen
Mã phần lô PP2500223322
Giá từng phần lô 136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 65:Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500223323
Giá từng phần lô 3,851,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.251.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,514
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 66:Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20
Mã phần lô PP2500223324
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 67:Miếngdán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor,34 x 35cm (±0.5%)
Mã phần lô PP2500223325
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 68:Miếngdán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor,56 x 45 cm (±0.5%)
Mã phần lô PP2500223326
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 69:Mask thanh quản các số
Mã phần lô PP2500223327
Giá từng phần lô 18,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.715.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,580
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 70:Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2500223328
Giá từng phần lô 29,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 71:Miếngáp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm
Mã phần lô PP2500223329
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 72:Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh)
Mã phần lô PP2500223330
Giá từng phần lô 6,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.596.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,040
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 73:Nhiệt kế điện tử đo trán
Mã phần lô PP2500223331
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 74:Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500223332
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,800
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 75:Ống nghiệm Natricitrat 3,8%
Mã phần lô PP2500223333
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 76:Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500223334
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 77:Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5)
Mã phần lô PP2500223335
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 78:Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4;4.5;7;7,5 FR
Mã phần lô PP2500223336
Giá từng phần lô 4,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.357.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,145
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 79:Ống xét nghiệm máu lắng
Mã phần lô PP2500223337
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 80:Phin lọc máy gây mê
Mã phần lô PP2500223338
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 81:Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng
Mã phần lô PP2500223339
Giá từng phần lô 29,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.491.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,940
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 82: Sáp xương (vật liệu cầm máu sinh học)
Mã phần lô PP2500223340
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 83: Vật liệu cầm máu sinh học 7x5x1cm
Mã phần lô PP2500223341
Giá từng phần lô 48,279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.139.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,790
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 84: Vật liệu cầm máu sinh học 10x20cm
Mã phần lô PP2500223342
Giá từng phần lô 2,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.640.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,700
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 85: Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500223343
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.584.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 86:ThôngFoley hai nhánh số 14-28 các cỡ
Mã phần lô PP2500223344
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 87:Túi camera tiệt trùng
Mã phần lô PP2500223345
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.897.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,250
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 88:Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500223346
Giá từng phần lô 7,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.534.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,250
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 89:Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m
Mã phần lô PP2500223347
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 90:Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500223348
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 91:Vôi Soda dùng cho máy gây mê
Mã phần lô PP2500223349
Giá từng phần lô 2,488,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.393.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.244.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,885
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 92:Sondehậu môn
Mã phần lô PP2500223350
Giá từng phần lô 76,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 760
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 93:Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 250mmx200m
Mã phần lô PP2500223351
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 94:Đai cố định khớp vai và cánh tay
Mã phần lô PP2500223352
Giá từng phần lô 2,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.620.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,550
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 95:Nẹp gối chức năng
Mã phần lô PP2500223353
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 96:Băng ổn định cổ chân
Mã phần lô PP2500223354
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 97:Nẹp lưng
Mã phần lô PP2500223355
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 98:Băng thun khuỷu tay
Mã phần lô PP2500223356
Giá từng phần lô 1,892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 946.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,925
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 99:Nẹp ngón tay cái
Mã phần lô PP2500223357
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 100:Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500223358
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 101:Kít tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500223359
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 102:Nẹp nhôm inselin
Mã phần lô PP2500223360
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Phần 103:Dây treo tay
Mã phần lô PP2500223361
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày-02 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->