Gói thầu: Gói thầu số 01: mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500186565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025-2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500102868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 3,899,077,585 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500223259 - Phần 1: Chỉ phẫu thuật để khâu xương bánh chè | 39,000,000 | 53.181.819 | 19.500.000 | 390,000 | ||
| 2 | PP2500223260 - Phần 2:Gạc phẫu thuật ổbụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng cản quang | 107,000,000 | 145.909.091 | 53.500.000 | 1,070,000 | ||
| 3 | PP2500223261 - Phần 3:Đầu hút dịch nhựa cứng | 27,300,000 | 37.227.273 | 13.650.000 | 273,000 | ||
| 4 | PP2500223262 - Phần 4:Áo phẫu thuật size L | 222,750,000 | 303.750.000 | 111.375.000 | 2,227,500 | ||
| 5 | PP2500223263 - Phần 5:Miếng dán điện cực tim | 1,334,000 | 1.819.091 | 667.000 | 13,340 | ||
| 6 | PP2500223264 - Phần 6:Băng keo lụa | 77,419,125 | 105.571.535 | 38.709.562,5 | 774,192 | ||
| 7 | PP2500223265 - Phần 7:Băng thun 4 inchs | 21,600,000 | 29.454.546 | 10.800.000 | 216,000 | ||
| 8 | PP2500223266 - Phần 8:Băng thun 6 inchs | 44,000,000 | 60.000.000 | 22.000.000 | 440,000 | ||
| 9 | PP2500223267 - Phần 9:Bình hút áp lực âm 400ml | 208,500,000 | 284.318.182 | 104.250.000 | 2,085,000 | ||
| 10 | PP2500223268 - Phần 10:Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp | 155,000,000 | 211.363.637 | 77.500.000 | 1,550,000 | ||
| 11 | PP2500223269 - Phần 11:Bộ khăn tổng quát | 608,499,000 | 829.771.364 | 304.249.500 | 6,084,990 | ||
| 12 | PP2500223270 - Phần 12:Bơm tiêm nhựa 10ml có kim | 39,609,000 | 54.012.273 | 19.804.500 | 396,090 | ||
| 13 | PP2500223271 - Phần 13:Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim | 1,456,000 | 1.985.455 | 728.000 | 14,560 | ||
| 14 | PP2500223272 - Phần 14:Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G | 22,801,500 | 31.092.955 | 11.400.750 | 228,015 | ||
| 15 | PP2500223273 - Phần 15:Bơm tiêm 3ml | 550,000 | 750.000 | 275.000 | 5,500 | ||
| 16 | PP2500223274 - Phần 16:Bơm tiêm nhựa 50ml | 3,000,000 | 4.090.910 | 1.500.000 | 30,000 | ||
| 17 | PP2500223275 - Phần 17:Bơm tiêm nhựa 5ml có kim | 11,360,000 | 15.490.910 | 5.680.000 | 113,600 | ||
| 18 | PP2500223276 - Phần 18:Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 3,000,000 | 4.090.910 | 1.500.000 | 30,000 | ||
| 19 | PP2500223277 - Phần 19: Bông thấm nước | 45,752,000 | 62.389.091 | 22.876.000 | 457,520 | ||
| 20 | PP2500223278 - Phần 20: Bột bó 6 in | 52,800,000 | 72.000.000 | 26.400.000 | 528,000 | ||
| 21 | PP2500223279 - Phần 21: Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 5,200,000 | 7.090.910 | 2.600.000 | 52,000 | ||
| 22 | PP2500223280 - Phần 22: Catheter 1 nòng các cỡ | 990,000 | 1.350.000 | 495.000 | 9,900 | ||
| 23 | PP2500223281 - Phần 23: Chỉ Nylon số 1 | 706,704 | 963.688 | 353.352 | 7,068 | ||
| 24 | PP2500223282 - Phần 24: Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương | 18,000,000 | 24.545.455 | 9.000.000 | 180,000 | ||
| 25 | PP2500223283 - Phần 25: Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương | 24,990,000 | 34.077.273 | 12.495.000 | 249,900 | ||
| 26 | PP2500223284 - Phần 26: Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương | 11,078,900 | 15.107.591 | 5.539.450 | 110,789 | ||
| 27 | PP2500223285 - Phần 27: Chỉ Polyglactin 2/0 kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương | 81,217,500 | 110.751.137 | 40.608.750 | 812,175 | ||
| 28 | PP2500223286 - Phần 28: Chỉ Polyglactin 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương | 33,600,000 | 45.818.182 | 16.800.000 | 336,000 | ||
| 29 | PP2500223287 - Phần 29: Chỉ Polyglactin 4/0 kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương | 33,516,000 | 45.703.637 | 16.758.000 | 335,160 | ||
| 30 | PP2500223288 - Phần 30:Chỉ Polyglactin số 1 kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương | 73,909,056 | 100.785.077 | 36.954.528 | 739,091 | ||
| 31 | PP2500223289 - Phần 31: Chỉ Polypropylen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương | 1,680,000 | 2.290.910 | 840.000 | 16,800 | ||
| 32 | PP2500223290 - Phần 32: Chỉ Polypropylen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương | 537,600 | 733.091 | 268.800 | 5,376 | ||
| 33 | PP2500223291 - Phần 33: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao dùng nhiều lần | 38,000,000 | 51.818.182 | 19.000.000 | 380,000 | ||
| 34 | PP2500223292 - Phần 34:Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 4,500,000 | 6.136.364 | 2.250.000 | 45,000 | ||
| 35 | PP2500223293 - Phần 35: Dây nối chuyền dịch thẳng 75cm | 990,000 | 1.350.000 | 495.000 | 9,900 | ||
| 36 | PP2500223294 - Phần 36:Tay dao mổ điện | 51,660,000 | 70.445.455 | 25.830.000 | 516,600 | ||
| 37 | PP2500223295 - Phần 37: Đầu côn trắng | 135,000 | 184.091 | 67.500 | 1,350 | ||
| 38 | PP2500223296 - Phần 38: Đầu côn vàng | 720,000 | 981.819 | 360.000 | 7,200 | ||
| 39 | PP2500223297 - Phần 39:Dây hút dịch trong mổ vô trùng | 23,750,000 | 32.386.364 | 11.875.000 | 237,500 | ||
| 40 | PP2500223298 - Phần 40:Dây hút nhớt | 1,850,000 | 2.522.728 | 925.000 | 18,500 | ||
| 41 | PP2500223299 - Phần 41:Dây Oxy | 1,290,000 | 1.759.091 | 645.000 | 12,900 | ||
| 42 | PP2500223300 - Phần 42:Dây truyền dịch | 83,615,000 | 114.020.455 | 41.807.500 | 836,150 | ||
| 43 | PP2500223301 - Phần 43:Dây truyền máu | 1,568,700 | 2.139.137 | 784.350 | 15,687 | ||
| 44 | PP2500223302 - Phần 44: Đè lưỡi gỗ | 354,900 | 483.955 | 177.450 | 3,549 | ||
| 45 | PP2500223303 - Phần 45:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 9cm x 15cm (chống thấm nước) | 16,000,000 | 21.818.182 | 8.000.000 | 160,000 | ||
| 46 | PP2500223304 - Phần 46:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 9cm x 25cm (chống thấm nước) | 18,000,000 | 24.545.455 | 9.000.000 | 180,000 | ||
| 47 | PP2500223305 - Phần 47:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 5cm x 7cm (chống thấm nước) | 9,500,000 | 12.954.546 | 4.750.000 | 95,000 | ||
| 48 | PP2500223306 - Phần 48:Gạc mét | 12,460,000 | 16.990.910 | 6.230.000 | 124,600 | ||
| 49 | PP2500223307 - Phần 49:Găng tay khám các số | 32,648,000 | 44.520.000 | 16.324.000 | 326,480 | ||
| 50 | PP2500223308 - Phần 50:Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0) | 91,822,500 | 125.212.500 | 45.911.250 | 918,225 | ||
| 51 | PP2500223309 - Phần 51:Gel siêu âm | 16,272,000 | 22.189.091 | 8.136.000 | 162,720 | ||
| 52 | PP2500223310 - Phần 52:Giấy điện tim 12 cần | 17,955,000 | 24.484.091 | 8.977.500 | 179,550 | ||
| 53 | PP2500223311 - Phần 53:Giấy điện tim 3 cần | 1,260,000 | 1.718.182 | 630.000 | 12,600 | ||
| 54 | PP2500223312 - Phần 54:Giấy in nhiệt | 1,150,000 | 1.568.182 | 575.000 | 11,500 | ||
| 55 | PP2500223313 - Phần 55:Huyếtáp người lớn không tai nghe | 6,300,000 | 8.590.910 | 3.150.000 | 63,000 | ||
| 56 | PP2500223314 - Phần 56:Khẩu trang y tế | 3,900,000 | 5.318.182 | 1.950.000 | 39,000 | ||
| 57 | PP2500223315 - Phần 57:Kim châm cứu | 20,900,000 | 28.500.000 | 10.450.000 | 209,000 | ||
| 58 | PP2500223316 - Phần 58:Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29 | 24,960,600 | 34.037.182 | 12.480.300 | 249,606 | ||
| 59 | PP2500223317 - Phần 59:Kim gây tê ngoài màng cứng. | 31,395,000 | 42.811.364 | 15.697.500 | 313,950 | ||
| 60 | PP2500223318 - Phần 60:Kim Lancet | 196,000 | 267.273 | 98.000 | 1,960 | ||
| 61 | PP2500223319 - Phần 61:Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 76,650,000 | 104.522.728 | 38.325.000 | 766,500 | ||
| 62 | PP2500223320 - Phần 62:Kim nhựa các cỡ số 18;22;25 | 5,514,600 | 7.519.910 | 2.757.300 | 55,146 | ||
| 63 | PP2500223321 - Phần 63:Lam kính thường | 440,000 | 600.000 | 220.000 | 4,400 | ||
| 64 | PP2500223322 - Phần 64:Lamen | 136,000 | 185.455 | 68.000 | 1,360 | ||
| 65 | PP2500223323 - Phần 65:Lọ đựng nước tiểu | 3,851,400 | 5.251.910 | 1.925.700 | 38,514 | ||
| 66 | PP2500223324 - Phần 66:Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20 | 7,950,000 | 10.840.910 | 3.975.000 | 79,500 | ||
| 67 | PP2500223325 - Phần 67:Miếngdán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor,34 x 35cm (±0.5%) | 300,000,000 | 409.090.910 | 150.000.000 | 3,000,000 | ||
| 68 | PP2500223326 - Phần 68:Miếngdán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor,56 x 45 cm (±0.5%) | 110,000,000 | 150.000.000 | 55.000.000 | 1,100,000 | ||
| 69 | PP2500223327 - Phần 69:Mask thanh quản các số | 18,858,000 | 25.715.455 | 9.429.000 | 188,580 | ||
| 70 | PP2500223328 - Phần 70:Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 29,550,000 | 40.295.455 | 14.775.000 | 295,500 | ||
| 71 | PP2500223329 - Phần 71:Miếngáp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm | 54,500,000 | 74.318.182 | 27.250.000 | 545,000 | ||
| 72 | PP2500223330 - Phần 72:Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh) | 6,304,000 | 8.596.364 | 3.152.000 | 63,040 | ||
| 73 | PP2500223331 - Phần 73:Nhiệt kế điện tử đo trán | 3,900,000 | 5.318.182 | 1.950.000 | 39,000 | ||
| 74 | PP2500223332 - Phần 74:Ống nghiệm EDTA | 22,080,000 | 30.109.091 | 11.040.000 | 220,800 | ||
| 75 | PP2500223333 - Phần 75:Ống nghiệm Natricitrat 3,8% | 3,900,000 | 5.318.182 | 1.950.000 | 39,000 | ||
| 76 | PP2500223334 - Phần 76:Ống nghiệm Heparin | 17,640,000 | 24.054.546 | 8.820.000 | 176,400 | ||
| 77 | PP2500223335 - Phần 77:Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5) | 12,600,000 | 17.181.819 | 6.300.000 | 126,000 | ||
| 78 | PP2500223336 - Phần 78:Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4;4.5;7;7,5 FR | 4,714,500 | 6.428.864 | 2.357.250 | 47,145 | ||
| 79 | PP2500223337 - Phần 79:Ống xét nghiệm máu lắng | 14,400,000 | 19.636.364 | 7.200.000 | 144,000 | ||
| 80 | PP2500223338 - Phần 80:Phin lọc máy gây mê | 10,500,000 | 14.318.182 | 5.250.000 | 105,000 | ||
| 81 | PP2500223339 - Phần 81:Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng | 29,694,000 | 40.491.819 | 14.847.000 | 296,940 | ||
| 82 | PP2500223340 - Phần 82: Sáp xương (vật liệu cầm máu sinh học) | 10,850,000 | 14.795.455 | 5.425.000 | 108,500 | ||
| 83 | PP2500223341 - Phần 83: Vật liệu cầm máu sinh học 7x5x1cm | 48,279,000 | 65.835.000 | 24.139.500 | 482,790 | ||
| 84 | PP2500223342 - Phần 84: Vật liệu cầm máu sinh học 10x20cm | 2,670,000 | 3.640.910 | 1.335.000 | 26,700 | ||
| 85 | PP2500223343 - Phần 85: Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng | 4,095,000 | 5.584.091 | 2.047.500 | 40,950 | ||
| 86 | PP2500223344 - Phần 86:ThôngFoley hai nhánh số 14-28 các cỡ | 16,200,000 | 22.090.910 | 8.100.000 | 162,000 | ||
| 87 | PP2500223345 - Phần 87:Túi camera tiệt trùng | 13,125,000 | 17.897.728 | 6.562.500 | 131,250 | ||
| 88 | PP2500223346 - Phần 88:Túi đựng nước tiểu | 7,725,000 | 10.534.091 | 3.862.500 | 77,250 | ||
| 89 | PP2500223347 - Phần 89:Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m | 2,700,000 | 3.681.819 | 1.350.000 | 27,000 | ||
| 90 | PP2500223348 - Phần 90:Gel bôi trơn | 5,200,000 | 7.090.910 | 2.600.000 | 52,000 | ||
| 91 | PP2500223349 - Phần 91:Vôi Soda dùng cho máy gây mê | 2,488,500 | 3.393.410 | 1.244.250 | 24,885 | ||
| 92 | PP2500223350 - Phần 92:Sondehậu môn | 76,000 | 103.637 | 38.000 | 760 | ||
| 93 | PP2500223351 - Phần 93:Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 250mmx200m | 5,000,000 | 6.818.182 | 2.500.000 | 50,000 | ||
| 94 | PP2500223352 - Phần 94:Đai cố định khớp vai và cánh tay | 2,655,000 | 3.620.455 | 1.327.500 | 26,550 | ||
| 95 | PP2500223353 - Phần 95:Nẹp gối chức năng | 30,000,000 | 40.909.091 | 15.000.000 | 300,000 | ||
| 96 | PP2500223354 - Phần 96:Băng ổn định cổ chân | 1,750,000 | 2.386.364 | 875.000 | 17,500 | ||
| 97 | PP2500223355 - Phần 97:Nẹp lưng | 3,150,000 | 4.295.455 | 1.575.000 | 31,500 | ||
| 98 | PP2500223356 - Phần 98:Băng thun khuỷu tay | 1,892,500 | 2.580.682 | 946.250 | 18,925 | ||
| 99 | PP2500223357 - Phần 99:Nẹp ngón tay cái | 6,500,000 | 8.863.637 | 3.250.000 | 65,000 | ||
| 100 | PP2500223358 - Phần 100:Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu | 198,000,000 | 270.000.000 | 99.000.000 | 1,980,000 | ||
| 101 | PP2500223359 - Phần 101:Kít tách huyết tương giàu tiểu cầu | 310,000,000 | 422.727.273 | 155.000.000 | 3,100,000 | ||
| 102 | PP2500223360 - Phần 102:Nẹp nhôm inselin | 630,000 | 859.091 | 315.000 | 6,300 | ||
| 103 | PP2500223361 - Phần 103:Dây treo tay | 1,600,000 | 2.181.819 | 800.000 | 16,000 |
Phần 1: Chỉ phẫu thuật để khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2500223259 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 2:Gạc phẫu thuật ổbụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500223260 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 3:Đầu hút dịch nhựa cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500223261 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 4:Áo phẫu thuật size L |
|
| Mã phần lô | PP2500223262 |
| Giá từng phần lô | 222,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 5:Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500223263 |
| Giá từng phần lô | 1,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.819.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 6:Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500223264 |
| Giá từng phần lô | 77,419,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.571.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.709.562,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 774,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 7:Băng thun 4 inchs |
|
| Mã phần lô | PP2500223265 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 8:Băng thun 6 inchs |
|
| Mã phần lô | PP2500223266 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 9:Bình hút áp lực âm 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2500223267 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 10:Bộ gây tê tủy sống, ngoài màng cứng phối hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500223268 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 11:Bộ khăn tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2500223269 |
| Giá từng phần lô | 608,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.771.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,084,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 12:Bơm tiêm nhựa 10ml có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223270 |
| Giá từng phần lô | 39,609,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.012.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.804.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 13:Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223271 |
| Giá từng phần lô | 1,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.985.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 14:Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500223272 |
| Giá từng phần lô | 22,801,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.092.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.400.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 15:Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500223273 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 16:Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500223274 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 17:Bơm tiêm nhựa 5ml có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500223275 |
| Giá từng phần lô | 11,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 18:Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500223276 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 19: Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500223277 |
| Giá từng phần lô | 45,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.389.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 20: Bột bó 6 in |
|
| Mã phần lô | PP2500223278 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 21: Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500223279 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 22: Catheter 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223280 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 23: Chỉ Nylon số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500223281 |
| Giá từng phần lô | 706,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 24: Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223282 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 25: Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223283 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.077.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 26: Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223284 |
| Giá từng phần lô | 11,078,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.107.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.539.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 27: Chỉ Polyglactin 2/0 kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223285 |
| Giá từng phần lô | 81,217,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.751.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.608.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 812,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 28: Chỉ Polyglactin 3/0 kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223286 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 29: Chỉ Polyglactin 4/0 kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223287 |
| Giá từng phần lô | 33,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.703.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 30:Chỉ Polyglactin số 1 kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223288 |
| Giá từng phần lô | 73,909,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.785.077 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.954.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 31: Chỉ Polypropylen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223289 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 32: Chỉ Polypropylen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500223290 |
| Giá từng phần lô | 537,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 33: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500223291 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 34:Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500223292 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 35: Dây nối chuyền dịch thẳng 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223293 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 36:Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500223294 |
| Giá từng phần lô | 51,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 37: Đầu côn trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500223295 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 38: Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500223296 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 39:Dây hút dịch trong mổ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500223297 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 40:Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500223298 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 41:Dây Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500223299 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 42:Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500223300 |
| Giá từng phần lô | 83,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.020.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 836,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 43:Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500223301 |
| Giá từng phần lô | 1,568,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.139.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,687 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 44: Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500223302 |
| Giá từng phần lô | 354,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,549 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 45:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 9cm x 15cm (chống thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500223303 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 46:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 9cm x 25cm (chống thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500223304 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 47:Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 5cm x 7cm (chống thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500223305 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 48:Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2500223306 |
| Giá từng phần lô | 12,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.990.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 49:Găng tay khám các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223307 |
| Giá từng phần lô | 32,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 50:Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0) |
|
| Mã phần lô | PP2500223308 |
| Giá từng phần lô | 91,822,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.911.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 51:Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500223309 |
| Giá từng phần lô | 16,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.189.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 52:Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500223310 |
| Giá từng phần lô | 17,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.484.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 53:Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500223311 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 54:Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500223312 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 55:Huyếtáp người lớn không tai nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500223313 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 56:Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500223314 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 57:Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500223315 |
| Giá từng phần lô | 20,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 58:Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29 |
|
| Mã phần lô | PP2500223316 |
| Giá từng phần lô | 24,960,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.037.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.480.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,606 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 59:Kim gây tê ngoài màng cứng. |
|
| Mã phần lô | PP2500223317 |
| Giá từng phần lô | 31,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.811.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 60:Kim Lancet |
|
| Mã phần lô | PP2500223318 |
| Giá từng phần lô | 196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 61:Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223319 |
| Giá từng phần lô | 76,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 766,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 62:Kim nhựa các cỡ số 18;22;25 |
|
| Mã phần lô | PP2500223320 |
| Giá từng phần lô | 5,514,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.519.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.757.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,146 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 63:Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2500223321 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 64:Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500223322 |
| Giá từng phần lô | 136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 65:Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500223323 |
| Giá từng phần lô | 3,851,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.251.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,514 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 66:Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500223324 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 67:Miếngdán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor,34 x 35cm (±0.5%) |
|
| Mã phần lô | PP2500223325 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 68:Miếngdán sát khuẩn dùng trong phẫu thuật phủ Iodophor,56 x 45 cm (±0.5%) |
|
| Mã phần lô | PP2500223326 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 69:Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500223327 |
| Giá từng phần lô | 18,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.715.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.429.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 70:Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500223328 |
| Giá từng phần lô | 29,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 71:Miếngáp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223329 |
| Giá từng phần lô | 54,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 545,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 72:Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2500223330 |
| Giá từng phần lô | 6,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.596.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 73:Nhiệt kế điện tử đo trán |
|
| Mã phần lô | PP2500223331 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 74:Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500223332 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 75:Ống nghiệm Natricitrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500223333 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 76:Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500223334 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.054.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 77:Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5) |
|
| Mã phần lô | PP2500223335 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 78:Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4;4.5;7;7,5 FR |
|
| Mã phần lô | PP2500223336 |
| Giá từng phần lô | 4,714,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.357.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 79:Ống xét nghiệm máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500223337 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 80:Phin lọc máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500223338 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 81:Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500223339 |
| Giá từng phần lô | 29,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.491.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 82: Sáp xương (vật liệu cầm máu sinh học) |
|
| Mã phần lô | PP2500223340 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 83: Vật liệu cầm máu sinh học 7x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223341 |
| Giá từng phần lô | 48,279,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.139.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 84: Vật liệu cầm máu sinh học 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500223342 |
| Giá từng phần lô | 2,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.640.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 85: Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500223343 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.584.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 86:ThôngFoley hai nhánh số 14-28 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500223344 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 87:Túi camera tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500223345 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.897.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 88:Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500223346 |
| Giá từng phần lô | 7,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.534.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 89:Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500223347 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 90:Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500223348 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 91:Vôi Soda dùng cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500223349 |
| Giá từng phần lô | 2,488,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.393.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.244.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,885 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 92:Sondehậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500223350 |
| Giá từng phần lô | 76,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 93:Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 250mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500223351 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 94:Đai cố định khớp vai và cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500223352 |
| Giá từng phần lô | 2,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.620.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 95:Nẹp gối chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500223353 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 96:Băng ổn định cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2500223354 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 97:Nẹp lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500223355 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 98:Băng thun khuỷu tay |
|
| Mã phần lô | PP2500223356 |
| Giá từng phần lô | 1,892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.580.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 946.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 99:Nẹp ngón tay cái |
|
| Mã phần lô | PP2500223357 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 100:Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500223358 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 101:Kít tách huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500223359 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 102:Nẹp nhôm inselin |
|
| Mã phần lô | PP2500223360 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Phần 103:Dây treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2500223361 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01 ngày-02 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi