Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế và y dụng cụ phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Trung tâm Y tế khu vực Ngũ Hành Sơn.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600024862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC NGŨ HÀNH SƠN |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế và y dụng cụ phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Trung tâm Y tế khu vực Ngũ Hành Sơn. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500312874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 4,843,158,530 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500576720 - Bông y tế không hút nước | 2,460,000 | 1.757.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 615.000 | 1 |
| 2 | PP2500576721 - Bông hút nước y tế | 34,912,500 | 24.937.500 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 8.728.125 | 22 |
| 3 | PP2500576722 - Viên khử khuẩn | 175,500,000 | 125.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 43.875.000 | 2774 |
| 4 | PP2500576723 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thực hiện thủ thuật, phẫu thuật | 3,471,300 | 2.479.500 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 867.825 | 4 |
| 5 | PP2500576724 - Dung dịch khử trùng dụng cụ | 3,748,500 | 2.677.500 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 937.125 | 2 |
| 6 | PP2500576725 - Dung dịch ngâm tẩy rửa, khử trùng dụng cụ chứa enzyme (protease) | 51,000,000 | 36.428.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 12.750.000 | 7 |
| 7 | PP2500576726 - Cồn 70 độ | 55,392,740 | 39.566.243 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 13.848.185 | 95 |
| 8 | PP2500576727 - Cồn sát trùng 90 độ | 564,480 | 403.200 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 141.120 | 1 |
| 9 | PP2500576728 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m (3 inches) | 4,378,500 | 3.127.500 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.094.625 | 31 |
| 10 | PP2500576729 - Băng bột bó 10cm x 270cm (4 inches) | 6,300,000 | 4.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.575.000 | 31 |
| 11 | PP2500576730 - Băng bột bó 15cm x 2,7m (6 inches) | 8,400,000 | 6.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.100.000 | 31 |
| 12 | PP2500576731 - Băng thun 3 móc | 6,700,000 | 4.785.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.675.000 | 62 |
| 13 | PP2500576732 - Băng cuộn 7cm x 2,5m | 31,000,000 | 22.142.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 7.750.000 | 1233 |
| 14 | PP2500576733 - Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp vô trùng | 4,850,000 | 3.464.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.212.500 | 616 |
| 15 | PP2500576734 - Gạc Vaseline | 3,600,000 | 2.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 900.000 | 123 |
| 16 | PP2500576735 - Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm vô trùng | 19,020,000 | 13.585.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 4.755.000 | 925 |
| 17 | PP2500576736 - Băng thun (6 inches) 15cm x 4.5m | 1,308,000 | 934.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 327.000 | 4 |
| 18 | PP2500576737 - Gạc phẫu thuật 7,5 cm x7,5cmx 8 lớp vô trùng | 801,000 | 572.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 200.250 | 185 |
| 19 | PP2500576738 - Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m | 288,000,000 | 205.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 72.000.000 | 925 |
| 20 | PP2500576739 - Gạc mét | 15,075,000 | 10.767.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 3.768.750 | 277 |
| 21 | PP2500576740 - Xốp cầm máu nha khoa 10x10x10mm tự tiêu | 3,330,000 | 2.378.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 832.500 | 18 |
| 22 | PP2500576741 - Gạc Meche phẫu thuật | 495,000 | 353.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 123.750 | 18 |
| 23 | PP2500576742 - Bơm tiêm nhựa 10ml (kim 23G x1"; 25G x 1") | 35,700,000 | 25.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 8.925.000 | 2096 |
| 24 | PP2500576743 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 24,108,000 | 17.220.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 6.027.000 | 1011 |
| 25 | PP2500576744 - Kim cánh bướm an toàn các số có khóa luer lock | 13,760,000 | 9.828.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 3.440.000 | 986 |
| 26 | PP2500576745 - Kim lấy máu, lấy thuốc (cỡ kim 18G; 23G) | 12,285,000 | 8.775.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 3.071.250 | 2404 |
| 27 | PP2500576746 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc cho ăn | 1,112,500 | 794.643 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 278.125 | 31 |
| 28 | PP2500576747 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 0.5 ml/cc, kim các cỡ | 34,832,000 | 24.880.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 8.708.000 | 863 |
| 29 | PP2500576748 - Kim châm cứu | 96,500,000 | 68.928.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 24.125.000 | 30822 |
| 30 | PP2500576749 - Kim chích gây tê | 1,998,000 | 1.427.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 499.500 | 12 |
| 31 | PP2500576750 - Kim cánh bướm (cỡ kim 23G; 25G) | 21,840,000 | 15.600.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 5.460.000 | 986 |
| 32 | PP2500576751 - Kim luồn tĩnh mạch các số | 118,125,000 | 84.375.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 29.531.250 | 3467 |
| 33 | PP2500576752 - Bơm tiêm 50ml | 610,000 | 435.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 152.500 | 12 |
| 34 | PP2500576753 - Bơm tiêm insulin1 ml | 10,500,000 | 7.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.625.000 | 925 |
| 35 | PP2500576754 - Bơm tiêm nhựa 5ml (kim 23G x1"; 25G x 1") | 151,200,000 | 108.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 37.800.000 | 12329 |
| 36 | PP2500576755 - Dây truyền dịch có kim | 249,750,000 | 178.392.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 62.437.500 | 4161 |
| 37 | PP2500576756 - Kim chích máu đầu ngón tay | 725,000 | 517.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 181.250 | 308 |
| 38 | PP2500576757 - Dây cho ăn có nắp | 639,600 | 456.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 159.900 | 12 |
| 39 | PP2500576758 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 20,752,000 | 14.822.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 5.188.000 | 493 |
| 40 | PP2500576759 - Găng tay cao su y tế có bột | 326,007,000 | 232.862.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 81.501.750 | 20527 |
| 41 | PP2500576760 - Túi đựng nước tiểu | 1,795,500 | 1.282.500 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 448.875 | 28 |
| 42 | PP2500576761 - Ống nghiệm heparin | 36,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 9.000.000 | 2959 |
| 43 | PP2500576762 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn | 5,000,000 | 3.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.250.000 | 616 |
| 44 | PP2500576763 - Lọ nắp đỏ lấy mẫu xét nghiệm có nhãn vô trùng | 14,490,000 | 10.350.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 3.622.500 | 616 |
| 45 | PP2500576764 - Ống nghiệm EDTA | 43,200,000 | 30.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 10.800.000 | 2959 |
| 46 | PP2500576765 - Ống sinh phẩm dùng cho máy đo tốc độ máu lắng | 18,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 4.500.000 | 74 |
| 47 | PP2500576766 - Cốc đờm | 1,040,000 | 742.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 260.000 | 62 |
| 48 | PP2500576767 - Sone hậu môn các số | 700,000 | 500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 175.000 | 12 |
| 49 | PP2500576768 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ (có/không bóng) | 3,570,000 | 2.550.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 892.500 | 18 |
| 50 | PP2500576769 - Sonde tiểu 2 nhánh | 6,588,000 | 4.705.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.647.000 | 38 |
| 51 | PP2500576770 - Ống thông dạ dày | 335,000 | 239.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 83.750 | 6 |
| 52 | PP2500576771 - Sonde Foley 2 nhánh | 2,100,000 | 1.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 525.000 | 12 |
| 53 | PP2500576772 - Sonde nelaton các số | 3,327,500 | 2.376.786 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 831.875 | 37 |
| 54 | PP2500576773 - Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số | 3,840,000 | 2.742.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 960.000 | 18 |
| 55 | PP2500576774 - Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số | 372,280 | 265.914 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 93.070 | 13 |
| 56 | PP2500576775 - Dây thở oxy hai nhánh | 6,660,000 | 4.757.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.665.000 | 111 |
| 57 | PP2500576776 - Dây hút nhớt các số | 1,520,000 | 1.085.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 380.000 | 25 |
| 58 | PP2500576777 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 | 54,964,400 | 39.260.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 13.741.100 | 618 |
| 59 | PP2500576778 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 | 55,165,000 | 39.403.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 13.791.250 | 618 |
| 60 | PP2500576779 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0 | 59,979,400 | 42.842.429 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 14.994.850 | 618 |
| 61 | PP2500576780 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tròn | 4,152,000 | 2.965.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.038.000 | 37 |
| 62 | PP2500576781 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 3,540,000 | 2.528.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 885.000 | 9 |
| 63 | PP2500576782 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 17,413,200 | 12.438.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 4.353.300 | 15 |
| 64 | PP2500576783 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 17,413,200 | 12.438.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 4.353.300 | 15 |
| 65 | PP2500576784 - Chỉ thép cuộn | 165,500 | 118.214 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 41.375 | 0 |
| 66 | PP2500576785 - Dao mổ | 2,921,250 | 2.086.607 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 730.313 | 231 |
| 67 | PP2500576786 - Merocel | 1,575,000 | 1.125.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 393.750 | 1 |
| 68 | PP2500576787 - Đầu col xanh | 840,000 | 600.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 210.000 | 616 |
| 69 | PP2500576788 - Đầu col vàng có khía | 630,000 | 450.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 157.500 | 616 |
| 70 | PP2500576789 - Khẩu trang y tế | 48,783,200 | 34.845.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 12.195.800 | 10405 |
| 71 | PP2500576790 - Khẩu trang y tế phẫu thuật | 5,400,000 | 3.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.350.000 | 616 |
| 72 | PP2500576791 - Đè lưỡi gỗ | 11,700,000 | 8.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.925.000 | 1603 |
| 73 | PP2500576792 - Bảng điện cực (điện cực tim) Người lớn | 588,000 | 420.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 147.000 | 31 |
| 74 | PP2500576793 - Miếng dán điện cực (trẻ em) | 556,500 | 397.500 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 139.125 | 31 |
| 75 | PP2500576794 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 3,132,000 | 2.237.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 783.000 | 4 |
| 76 | PP2500576795 - Mũ trùm đầu | 3,390,000 | 2.421.429 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 847.500 | 462 |
| 77 | PP2500576796 - Gel siêu âm | 18,900,000 | 13.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 4.725.000 | 12 |
| 78 | PP2500576797 - Giấy điện tim 3 cần | 12,978,000 | 9.270.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 3.244.500 | 74 |
| 79 | PP2500576798 - Giấy in monitor sản khoa | 966,000 | 690.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 241.500 | 1 |
| 80 | PP2500576799 - Giấy in máy huyết học | 9,000,000 | 6.428.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.250.000 | 62 |
| 81 | PP2500576800 - Nhiệt kế thuỷ ngân | 8,600,000 | 6.142.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.150.000 | 25 |
| 82 | PP2500576801 - Túi chườm nóng | 672,000 | 480.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 168.000 | 1 |
| 83 | PP2500576802 - Bóng bóp thổi ngạt ambu người lớn và trẻ em | 4,800,000 | 3.428.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.200.000 | 1 |
| 84 | PP2500576803 - Máy Huyết áp điện tử | 8,400,000 | 6.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.100.000 | 1 |
| 85 | PP2500576804 - Lam kính mài | 1,000,000 | 714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 250.000 | 247 |
| 86 | PP2500576805 - Dầu soi kính | 4,950,000 | 3.535.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.237.500 | 92 |
| 87 | PP2500576806 - Hộp đựng tiêu bản | 344,520 | 246.086 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 86.130 | 0 |
| 88 | PP2500576807 - Giấy lau kính hiển vi | 7,216,000 | 5.154.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.804.000 | 25 |
| 89 | PP2500576808 - Bộ nhuộm lao | 9,400,000 | 6.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.350.000 | 2 |
| 90 | PP2500576809 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 11,550,000 | 8.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.887.500 | 31 |
| 91 | PP2500576810 - Máy đo SpO2 cầm tay người lớn | 7,500,000 | 5.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.875.000 | 1 |
| 92 | PP2500576811 - Máy đo nồng độ Oxy trẻ em | 11,025,000 | 7.875.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.756.250 | 1 |
| 93 | PP2500576812 - Huyết áp kế trẻ em+ tai nghe | 35,700,000 | 25.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 8.925.000 | 3 |
| 94 | PP2500576813 - Dây garo | 5,250,000 | 3.750.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.312.500 | 22 |
| 95 | PP2500576814 - Lamen | 336,000 | 240.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 84.000 | 123 |
| 96 | PP2500576815 - Thuốc nhuộm giemsa | 2,100,000 | 1.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 525.000 | 62 |
| 97 | PP2500576816 - Giấy in nhiệt máy đo mắt | 3,345,000 | 2.389.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 836.250 | 18 |
| 98 | PP2500576817 - Test thử nhanh phát hiện Ma túy. | 903,000,000 | 645.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 225.750.000 | 1233 |
| 99 | PP2500576818 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV Rapid | 49,500,000 | 35.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 12.375.000 | 185 |
| 100 | PP2500576819 - Test nhanh HBsAg | 41,580,000 | 29.700.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 10.395.000 | 185 |
| 101 | PP2500576820 - Test nhanh thử thai | 2,730,000 | 1.950.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 682.500 | 62 |
| 102 | PP2500576821 - Test nhanh NS1Ag | 115,500,000 | 82.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 28.875.000 | 123 |
| 103 | PP2500576822 - Định lượng nồng độ HbA1c | 703,500,000 | 502.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 175.875.000 | 616 |
| 104 | PP2500576823 - Hóa chất nội kiểm HbA1c | 32,550,000 | 23.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 8.137.500 | 1 |
| 105 | PP2500576824 - Bộ kit test chẩn đoán nhanh vi khuẩn gây viêm loét dạ dày tá tràng - Helicobacter pylori | 122,500,000 | 87.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 30.625.000 | 308 |
| 106 | PP2500576825 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV | 24,000,000 | 17.142.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 6.000.000 | 247 |
| 107 | PP2500576826 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 49,260,000 | 35.185.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 12.315.000 | 185 |
| 108 | PP2500576827 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan E | 50,400,000 | 36.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 12.600.000 | 185 |
| 109 | PP2500576828 - Test nhanh phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 | 65,100,000 | 46.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 16.275.000 | 123 |
| 110 | PP2500576829 - Test phát hiện định tính HBeAg | 15,800,000 | 11.285.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 3.950.000 | 123 |
| 111 | PP2500576830 - TT ASO LATEX (Antistreptoly sinO Latex agglutination) | 3,400,000 | 2.428.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 850.000 | 25 |
| 112 | PP2500576831 - Que thử đường huyết + Kim chích máu | 75,348,000 | 53.820.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 18.837.000 | 740 |
| 113 | PP2500576832 - Anti A | 468,000 | 334.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 117.000 | 1 |
| 114 | PP2500576833 - Anti B | 468,000 | 334.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 117.000 | 1 |
| 115 | PP2500576834 - Anti AB | 468,000 | 334.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 117.000 | 1 |
| 116 | PP2500576835 - Dung dịch Acid acetic | 400,000 | 285.714 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 100.000 | 1 |
| 117 | PP2500576836 - Dung dịch lugol 3% | 800,000 | 571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 200.000 | 1 |
| 118 | PP2500576837 - Khay tiêm inox | 1,120,000 | 800.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 280.000 | 1 |
| 119 | PP2500576838 - Kéo cắt chỉ | 850,500 | 607.500 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 212.625 | 3 |
| 120 | PP2500576839 - Cây bóc tách | 10,320,000 | 7.371.429 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 2.580.000 | 1 |
| 121 | PP2500576840 - Cây trám | 21,978,000 | 15.698.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 5.494.500 | 1 |
| 122 | PP2500576841 - Khay đựng đồ khám nha khoa | 1,700,000 | 1.214.286 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 425.000 | 1 |
| 123 | PP2500576842 - Thám châm nha khoa | 2,520,000 | 1.800.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 630.000 | 4 |
| 124 | PP2500576843 - Kẹp gắp nha khoa | 16,200,000 | 11.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 4.050.000 | 4 |
| 125 | PP2500576844 - Dây Garô | 900,000 | 642.857 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 225.000 | 18 |
| 126 | PP2500576845 - Kẹp khuỷu | 83,460 | 59.614 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 20.865 | 1 |
| 127 | PP2500576846 - Tăm bông | 73,680,000 | 52.628.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 18.420.000 | 2466 |
| 128 | PP2500576847 - Hộp kính thử thị lực Inami | 5,500,000 | 3.928.571 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 1.375.000 | 1 |
| 129 | PP2500576848 - Kẹp phẫu tích đầu thẳng có mấu | 2,436,000 | 1.740.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 609.000 | 1 |
| 130 | PP2500576849 - Kẹp phẫu tích đầu thẳng không mấu | 3,045,000 | 2.175.000 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 761.250 | 2 |
| 131 | PP2500576850 - Kéo thẳng 16 cm | 423,000 | 302.143 | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế | 105.750 | 1 |
Bông y tế không hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2500576720 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500576721 |
| Giá từng phần lô | 34,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.728.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500576722 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thực hiện thủ thuật, phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500576723 |
| Giá từng phần lô | 3,471,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 867.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dung dịch khử trùng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500576724 |
| Giá từng phần lô | 3,748,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dung dịch ngâm tẩy rửa, khử trùng dụng cụ chứa enzyme (protease) |
|
| Mã phần lô | PP2500576725 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500576726 |
| Giá từng phần lô | 55,392,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.566.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.848.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Cồn sát trùng 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500576727 |
| Giá từng phần lô | 564,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m (3 inches) |
|
| Mã phần lô | PP2500576728 |
| Giá từng phần lô | 4,378,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.094.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Băng bột bó 10cm x 270cm (4 inches) |
|
| Mã phần lô | PP2500576729 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Băng bột bó 15cm x 2,7m (6 inches) |
|
| Mã phần lô | PP2500576730 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500576731 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Băng cuộn 7cm x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500576732 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500576733 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Gạc Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2500576734 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500576735 |
| Giá từng phần lô | 19,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Băng thun (6 inches) 15cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500576736 |
| Giá từng phần lô | 1,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Gạc phẫu thuật 7,5 cm x7,5cmx 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500576737 |
| Giá từng phần lô | 801,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m |
|
| Mã phần lô | PP2500576738 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2500576739 |
| Giá từng phần lô | 15,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.767.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.768.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Xốp cầm máu nha khoa 10x10x10mm tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500576740 |
| Giá từng phần lô | 3,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.378.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Gạc Meche phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500576741 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bơm tiêm nhựa 10ml (kim 23G x1"; 25G x 1") |
|
| Mã phần lô | PP2500576742 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500576743 |
| Giá từng phần lô | 24,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1011 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kim cánh bướm an toàn các số có khóa luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2500576744 |
| Giá từng phần lô | 13,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kim lấy máu, lấy thuốc (cỡ kim 18G; 23G) |
|
| Mã phần lô | PP2500576745 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.071.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500576746 |
| Giá từng phần lô | 1,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 794.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 0.5 ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500576747 |
| Giá từng phần lô | 34,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500576748 |
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kim chích gây tê |
|
| Mã phần lô | PP2500576749 |
| Giá từng phần lô | 1,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.427.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kim cánh bướm (cỡ kim 23G; 25G) |
|
| Mã phần lô | PP2500576750 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
|
| Mã phần lô | PP2500576751 |
| Giá từng phần lô | 118,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.531.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500576752 |
| Giá từng phần lô | 610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bơm tiêm insulin1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500576753 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bơm tiêm nhựa 5ml (kim 23G x1"; 25G x 1") |
|
| Mã phần lô | PP2500576754 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dây truyền dịch có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500576755 |
| Giá từng phần lô | 249,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4161 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kim chích máu đầu ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500576756 |
| Giá từng phần lô | 725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dây cho ăn có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500576757 |
| Giá từng phần lô | 639,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500576758 |
| Giá từng phần lô | 20,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.822.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Găng tay cao su y tế có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500576759 |
| Giá từng phần lô | 326,007,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.862.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.501.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500576760 |
| Giá từng phần lô | 1,795,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Ống nghiệm heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500576761 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500576762 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Lọ nắp đỏ lấy mẫu xét nghiệm có nhãn vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500576763 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500576764 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Ống sinh phẩm dùng cho máy đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500576765 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Cốc đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500576766 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Sone hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500576767 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ (có/không bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2500576768 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Sonde tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500576769 |
| Giá từng phần lô | 6,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.705.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500576770 |
| Giá từng phần lô | 335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Sonde Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500576771 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500576772 |
| Giá từng phần lô | 3,327,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Ống đặt nội khí quản có bóng chèn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500576773 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2500576774 |
| Giá từng phần lô | 372,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dây thở oxy hai nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500576775 |
| Giá từng phần lô | 6,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dây hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500576776 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500576777 |
| Giá từng phần lô | 54,964,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.260.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.741.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500576778 |
| Giá từng phần lô | 55,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.403.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.791.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500576779 |
| Giá từng phần lô | 59,979,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.842.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 618 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500576780 |
| Giá từng phần lô | 4,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.965.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500576781 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500576782 |
| Giá từng phần lô | 17,413,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.353.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500576783 |
| Giá từng phần lô | 17,413,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.353.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Chỉ thép cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500576784 |
| Giá từng phần lô | 165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500576785 |
| Giá từng phần lô | 2,921,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.086.607 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Merocel |
|
| Mã phần lô | PP2500576786 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500576787 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Đầu col vàng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500576788 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500576789 |
| Giá từng phần lô | 48,783,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.845.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.195.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Khẩu trang y tế phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500576790 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500576791 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bảng điện cực (điện cực tim) Người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500576792 |
| Giá từng phần lô | 588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Miếng dán điện cực (trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500576793 |
| Giá từng phần lô | 556,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500576794 |
| Giá từng phần lô | 3,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.237.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Mũ trùm đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500576795 |
| Giá từng phần lô | 3,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 462 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500576796 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500576797 |
| Giá từng phần lô | 12,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.244.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Giấy in monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500576798 |
| Giá từng phần lô | 966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Giấy in máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500576799 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Nhiệt kế thuỷ ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500576800 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Túi chườm nóng |
|
| Mã phần lô | PP2500576801 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bóng bóp thổi ngạt ambu người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500576802 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Máy Huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500576803 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500576804 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500576805 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Hộp đựng tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500576806 |
| Giá từng phần lô | 344,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500576807 |
| Giá từng phần lô | 7,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bộ nhuộm lao |
|
| Mã phần lô | PP2500576808 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500576809 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Máy đo SpO2 cầm tay người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500576810 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Máy đo nồng độ Oxy trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500576811 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Huyết áp kế trẻ em+ tai nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500576812 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500576813 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500576814 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Thuốc nhuộm giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500576815 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Giấy in nhiệt máy đo mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500576816 |
| Giá từng phần lô | 3,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.389.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test thử nhanh phát hiện Ma túy. |
|
| Mã phần lô | PP2500576817 |
| Giá từng phần lô | 903,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV Rapid |
|
| Mã phần lô | PP2500576818 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500576819 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test nhanh thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2500576820 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test nhanh NS1Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500576821 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Định lượng nồng độ HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500576822 |
| Giá từng phần lô | 703,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Hóa chất nội kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500576823 |
| Giá từng phần lô | 32,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bộ kit test chẩn đoán nhanh vi khuẩn gây viêm loét dạ dày tá tràng - Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500576824 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500576825 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500576826 |
| Giá từng phần lô | 49,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2500576827 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test nhanh phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500576828 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Test phát hiện định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500576829 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
TT ASO LATEX (Antistreptoly sinO Latex agglutination) |
|
| Mã phần lô | PP2500576830 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Que thử đường huyết + Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500576831 |
| Giá từng phần lô | 75,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500576832 |
| Giá từng phần lô | 468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500576833 |
| Giá từng phần lô | 468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500576834 |
| Giá từng phần lô | 468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dung dịch Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500576835 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dung dịch lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500576836 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Khay tiêm inox |
|
| Mã phần lô | PP2500576837 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500576838 |
| Giá từng phần lô | 850,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Cây bóc tách |
|
| Mã phần lô | PP2500576839 |
| Giá từng phần lô | 10,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Cây trám |
|
| Mã phần lô | PP2500576840 |
| Giá từng phần lô | 21,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.698.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.494.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Khay đựng đồ khám nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500576841 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Thám châm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500576842 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kẹp gắp nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500576843 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Dây Garô |
|
| Mã phần lô | PP2500576844 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kẹp khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2500576845 |
| Giá từng phần lô | 83,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.865 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2500576846 |
| Giá từng phần lô | 73,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Hộp kính thử thị lực Inami |
|
| Mã phần lô | PP2500576847 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kẹp phẫu tích đầu thẳng có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500576848 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kẹp phẫu tích đầu thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500576849 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 761.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Kéo thẳng 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500576850 |
| Giá từng phần lô | 423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hoá trong vòng 72 giờ ( hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu chống dịch) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu Trung tâm y tế khu vực Ngũ Hành Sơn ( Email, tin nhắn, zalo, hoặc điện thoại. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi