Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vị thuốc y học cổ truyền năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500507103-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Vũ Quang
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vị thuốc y học cổ truyền năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500286347
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh
Giá gói thầu 1,823,361,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500527153 - 52,920,000 25.137.000 37.044.000
2 PP2500527154 - 27,400,000 13.015.000 19.180.000
3 PP2500527155 - 91,980,000 43.691.000 64.386.000
4 PP2500527156 - 48,594,000 23.083.000 34.016.000
5 PP2500527157 - 100,170,000 47.581.000 70.119.000
6 PP2500527158 - 49,728,000 23.621.000 34.810.000
7 PP2500527159 - 107,100,000 50.873.000 74.970.000
8 PP2500527160 - 31,290,000 14.863.000 21.903.000
9 PP2500527161 - 30,240,000 14.364.000 21.168.000
10 PP2500527162 - 31,500,000 14.963.000 22.050.000
11 PP2500527163 - 43,596,000 20.709.000 30.518.000
12 PP2500527164 - 25,200,000 11.970.000 17.640.000
13 PP2500527165 - 33,600,000 15.960.000 23.520.000
14 PP2500527166 - 149,600,000 71.060.000 104.720.000
15 PP2500527167 - 58,432,500 27.756.000 40.903.000
16 PP2500527168 - 50,137,500 23.816.000 35.097.000
17 PP2500527169 - 36,960,000 17.556.000 25.872.000
18 PP2500527170 - 95,886,000 45.546.000 67.121.000
19 PP2500527171 - 106,848,000 50.753.000 74.794.000
20 PP2500527172 - 16,884,000 8.020.000 11.819.000
21 PP2500527173 - 36,225,000 17.207.000 25.358.000
22 PP2500527174 - 43,050,000 20.449.000 30.135.000
23 PP2500527175 - 94,080,000 44.688.000 65.856.000
24 PP2500527176 - 13,440,000 6.384.000 9.408.000
25 PP2500527177 - 31,200,000 14.820.000 21.840.000
26 PP2500527178 - 67,200,000 31.920.000 47.040.000
27 PP2500527179 - 7,434,000 3.532.000 5.204.000
28 PP2500527180 - 5,997,600 2.849.000 4.199.000
29 PP2500527181 - 21,504,000 10.215.000 15.053.000
30 PP2500527182 - 16,128,000 7.661.000 11.290.000
31 PP2500527183 - 18,597,600 8.834.000 13.019.000
32 PP2500527184 - 17,910,000 8.508.000 12.537.000
33 PP2500527185 - 3,654,000 1.736.000 2.558.000
34 PP2500527186 - 3,300,000 1.568.000 2.310.000
35 PP2500527187 - 2,940,000 1.397.000 2.058.000
36 PP2500527188 - 3,570,000 1.696.000 2.499.000
37 PP2500527189 - 40,036,500 19.018.000 28.026.000
38 PP2500527190 - 89,775,000 42.644.000 62.843.000
39 PP2500527191 - 9,261,000 4.399.000 6.483.000
40 PP2500527192 - 12,600,000 5.985.000 8.820.000
41 PP2500527193 - 41,958,000 19.931.000 29.371.000
42 PP2500527194 - 17,199,000 8.170.000 12.040.000
43 PP2500527195 - 3,600,000 1.710.000 2.520.000
44 PP2500527196 - 2,625,000 1.247.000 1.838.000
45 PP2500527197 - 11,949,000 5.676.000 8.365.000
46 PP2500527198 - 13,062,000 6.205.000 9.144.000
47 PP2500527199 - 7,000,000 3.325.000 4.900.000
Mã phần lô PP2500527153
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527154
Giá từng phần lô 27,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527155
Giá từng phần lô 91,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527156
Giá từng phần lô 48,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527157
Giá từng phần lô 100,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527158
Giá từng phần lô 49,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.621.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527159
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527160
Giá từng phần lô 31,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527161
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527162
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527163
Giá từng phần lô 43,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527164
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527165
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527166
Giá từng phần lô 149,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527167
Giá từng phần lô 58,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527168
Giá từng phần lô 50,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527169
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527170
Giá từng phần lô 95,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527171
Giá từng phần lô 106,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.753.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527172
Giá từng phần lô 16,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527173
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527174
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527175
Giá từng phần lô 94,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527176
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527177
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527178
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527179
Giá từng phần lô 7,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527180
Giá từng phần lô 5,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.849.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527181
Giá từng phần lô 21,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527182
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.661.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527183
Giá từng phần lô 18,597,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527184
Giá từng phần lô 17,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527185
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527186
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527187
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.397.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527188
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527189
Giá từng phần lô 40,036,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527190
Giá từng phần lô 89,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527191
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527192
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527193
Giá từng phần lô 41,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527194
Giá từng phần lô 17,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527195
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527196
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527197
Giá từng phần lô 11,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527198
Giá từng phần lô 13,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500527199
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->