Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm và vật tư khác năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500169592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hà Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hà Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua thiết bị y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm và vật tư khác năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500088624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 1,831,130,730 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500201387 - Bông y tế thấm nước | 10,000,000 | 14.285.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 5.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 150,000 |
| 2 | PP2500201388 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m | 1,152,000 | 1.645.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 576.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 17,280 |
| 3 | PP2500201389 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 5,250,000 | 7.500.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.625.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 78,750 |
| 4 | PP2500201390 - Gạc củ ấu | 1,008,000 | 1.440.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 504.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 15,120 |
| 5 | PP2500201391 - Gạc hút y tế khổ 1.2m | 6,560,000 | 9.371.428 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 3.280.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 98,400 |
| 6 | PP2500201392 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng | 210,000 | 300.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 105.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 3,150 |
| 7 | PP2500201393 - Bơm cho ăn 50ml | 740,000 | 1.057.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 370.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 11,100 |
| 8 | PP2500201394 - Bơm tiêm 1ml | 170,000 | 242.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 85.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 2,550 |
| 9 | PP2500201395 - Bơm tiêm 5ml | 20,448,000 | 29.211.428 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 10.224.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 306,720 |
| 10 | PP2500201396 - Bơm tiêm 10ml | 1,365,000 | 1.950.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 682.500 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 20,475 |
| 11 | PP2500201397 - Bơm tiêm 20ml | 1,440,000 | 2.057.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 720.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 21,600 |
| 12 | PP2500201398 - Kim cánh bướm 23G, 25G | 192,000 | 274.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 96.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 2,880 |
| 13 | PP2500201399 - Kim luồn tĩnh mạch dùng cho trẻ em | 3,234,000 | 4.620.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.617.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 48,510 |
| 14 | PP2500201400 - Kim lấy máu, lấy thuốc các số | 580,000 | 828.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 290.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 8,700 |
| 15 | PP2500201401 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | 2,925,000 | 4.178.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.462.500 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 43,875 |
| 16 | PP2500201402 - Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch | 468,000,000 | 668.571.428 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 234.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 7,020,000 |
| 17 | PP2500201403 - Kim quang dùng cho máy lase nội mạch | 101,500,000 | 145.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 50.750.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 1,522,500 |
| 18 | PP2500201404 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 105,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 52.500.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 1,575,000 |
| 19 | PP2500201405 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số | 3,960,000 | 5.657.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.980.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 59,400 |
| 20 | PP2500201406 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) | 26,940,000 | 38.485.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 13.470.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 404,100 |
| 21 | PP2500201407 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 2,550,000 | 3.642.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.275.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 38,250 |
| 22 | PP2500201408 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 | 6,400,000 | 9.142.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 3.200.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 96,000 |
| 23 | PP2500201409 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 170,000 | 242.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 85.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 2,550 |
| 24 | PP2500201410 - Ống nghiệm chống đông hạt thuỷ tinh, silica | 189,000 | 270.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 94.500 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 2,835 |
| 25 | PP2500201411 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 250,000 | 357.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 125.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 3,750 |
| 26 | PP2500201412 - Ống nghiệm thủy tinh to (đựng nước tiểu) | 1,980,000 | 2.828.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 990.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 29,700 |
| 27 | PP2500201413 - Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác | 150,000 | 214.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 75.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 2,250 |
| 28 | PP2500201414 - Túi đựng rác thải màu đen | 1,443,750 | 2.062.500 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 721.875 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 21,656 |
| 29 | PP2500201415 - Túi đựng rác thải màu trắng | 4,620,000 | 6.600.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.310.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 69,300 |
| 30 | PP2500201416 - Túi đựng rác thải màu vàng | 10,395,000 | 14.850.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 5.197.500 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 155,925 |
| 31 | PP2500201417 - Túi đựng rác thải màu xanh | 17,325,000 | 24.750.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 8.662.500 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 259,875 |
| 32 | PP2500201418 - Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 3/0 dài 70cm-75cm | 15,750,000 | 22.500.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.875.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 236,250 |
| 33 | PP2500201419 - Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") | 132,300,000 | 189.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 66.150.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 1,984,500 |
| 34 | PP2500201420 - Kim chích máu | 23,000 | 32.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 11.500 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 345 |
| 35 | PP2500201421 - Kim cấy chỉ | 16,000,000 | 22.857.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 8.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 240,000 |
| 36 | PP2500201422 - Đầu côn vàng | 22,000 | 31.428 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 11.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 330 |
| 37 | PP2500201423 - Bóng đèn hồng ngoại | 4,200,000 | 6.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.100.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 63,000 |
| 38 | PP2500201424 - Giấy điện tim 6 cần | 1,732,500 | 2.475.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 866.250 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 25,987 |
| 39 | PP2500201425 - Giấy in siêu âm | 3,000,000 | 4.285.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.500.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 45,000 |
| 40 | PP2500201426 - Giấy in nước tiểu | 100,000 | 142.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 50.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 1,500 |
| 41 | PP2500201427 - Huyết áp điện tử | 17,500,000 | 25.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 8.750.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 262,500 |
| 42 | PP2500201428 - Lam kính mài | 42,000 | 60.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 21.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 630 |
| 43 | PP2500201429 - Lamen | 220,000 | 314.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 110.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 3,300 |
| 44 | PP2500201430 - Mũ giấy đã tiệt trùng | 1,323,000 | 1.890.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 661.500 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 19,845 |
| 45 | PP2500201431 - Khẩu trang | 4,200,000 | 6.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.100.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 63,000 |
| 46 | PP2500201432 - Que đè lưỡi gỗ | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 21.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 630,000 |
| 47 | PP2500201433 - Ống nghiệm nhựa có nắp | 173,500 | 247.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 86.750 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 2,602 |
| 48 | PP2500201434 - Dây máy điện châm | 900,000 | 1.285.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 450.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 13,500 |
| 49 | PP2500201435 - Huyết thanh mẫu Anti A | 300,000 | 428.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 150.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 4,500 |
| 50 | PP2500201436 - Huyết thanh mẫu Anti B | 300,000 | 428.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 150.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 4,500 |
| 51 | PP2500201437 - Huyết thanh mẫu Anti AB | 300,000 | 428.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 150.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 4,500 |
| 52 | PP2500201438 - Dầu sả | 14,000,000 | 20.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 210,000 |
| 53 | PP2500201439 - Cồn 90 độ | 12,000,000 | 17.142.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 6.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 180,000 |
| 54 | PP2500201440 - Nến cục | 3,350,000 | 4.785.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.675.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 50,250 |
| 55 | PP2500201441 - Natri citrat 3.8 % | 500,000 | 714.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 250.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 7,500 |
| 56 | PP2500201442 - Gel siêu âm | 1,800,000 | 2.571.428 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 900.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 27,000 |
| 57 | PP2500201443 - Oxy già đậm đặc | 18,000,000 | 25.714.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 9.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 270,000 |
| 58 | PP2500201444 - Bộ nhuộm Gram | 844,000 | 1.205.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 422.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 12,660 |
| 59 | PP2500201445 - Chất tẩy rửa mạnh và khử khuẩn dụng cụ ngoại khoa, nội khoa và dụng cụsoi | 5,850,000 | 8.357.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.925.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 87,750 |
| 60 | PP2500201446 - Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng | 630,000 | 900.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 315.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 9,450 |
| 61 | PP2500201447 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh không cần nước | 2,625,000 | 3.750.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.312.500 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 39,375 |
| 62 | PP2500201448 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh không cần nước | 5,250,000 | 7.500.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.625.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 78,750 |
| 63 | PP2500201449 - Máu chuẩn 3 thành phần Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học | 10,400,000 | 14.857.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 5.200.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 156,000 |
| 64 | PP2500201450 - Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học | 33,264,000 | 47.520.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 16.632.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 498,960 |
| 65 | PP2500201451 - Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học | 27,000,000 | 38.571.428 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 13.500.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 405,000 |
| 66 | PP2500201452 - IVD rửa dành cho máy huyết học | 14,000,000 | 20.000.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 210,000 |
| 67 | PP2500201453 - IVD rửa dành cho máy huyết học | 1,720,000 | 2.457.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 860.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 25,800 |
| 68 | PP2500201454 - Dung dịch pha loãng | 13,850,000 | 19.785.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 6.925.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 207,750 |
| 69 | PP2500201455 - Dung dịch ly giải | 4,500,000 | 6.428.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.250.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 67,500 |
| 70 | PP2500201456 - Dung dịch rửa hệ thống | 10,650,000 | 15.214.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 5.325.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 159,750 |
| 71 | PP2500201457 - Dung dịch enzym rửa | 3,120,000 | 4.457.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 1.560.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 46,800 |
| 72 | PP2500201458 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 5,280,000 | 7.542.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.640.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 79,200 |
| 73 | PP2500201459 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT | 28,814,940 | 41.164.200 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 14.407.470 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 432,224 |
| 74 | PP2500201460 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT | 15,750,000 | 22.500.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.875.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 236,250 |
| 75 | PP2500201461 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubindirect | 4,500,000 | 6.428.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.250.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 67,500 |
| 76 | PP2500201462 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinTotal | 9,430,000 | 13.471.428 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 4.715.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 141,450 |
| 77 | PP2500201463 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol | 62,370,000 | 89.100.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 31.185.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 935,550 |
| 78 | PP2500201464 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 61,544,000 | 87.920.000 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 30.772.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 923,160 |
| 79 | PP2500201465 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 44,550,000 | 63.642.857 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 22.275.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 668,250 |
| 80 | PP2500201466 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein | 5,354,000 | 7.648.571 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 2.677.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 80,310 |
| 81 | PP2500201467 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 73,062,000 | 104.374.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 36.531.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 1,095,930 |
| 82 | PP2500201468 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 68,108,040 | 97.297.200 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 34.054.020 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 1,021,620 |
| 83 | PP2500201469 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 13,424,000 | 19.177.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 6.712.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 201,360 |
| 84 | PP2500201470 - Hóa chất xét nghiệm định lượngAmylaseSL | 21,340,000 | 30.485.714 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 10.670.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 320,100 |
| 85 | PP2500201471 - Hoá chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm thường quy I | 14,850,000 | 21.214.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 7.425.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 222,750 |
| 86 | PP2500201472 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 12,468,000 | 17.811.428 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 6.234.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 187,020 |
| 87 | PP2500201473 - Bộ hoá chất rửa kim, cuvet, hệ thống máy sinh hoá | 43,200,000 | 61.714.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 21.600.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 648,000 |
| 88 | PP2500201474 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 26,400,000 | 37.714.285 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 13.200.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 396,000 |
| 89 | PP2500201475 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 30,000,000 | 42.857.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 15.000.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 450,000 |
| 90 | PP2500201476 - Que thử nước tiểu tương thích (10 thông số) | 60,800,000 | 86.857.142 | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét | 30.400.000 | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm | 912,000 |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500201387 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2500201388 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500201389 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc củ ấu |
|
| Mã phần lô | PP2500201390 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hút y tế khổ 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2500201391 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.371.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500201392 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500201393 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500201394 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500201395 |
| Giá từng phần lô | 20,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.211.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500201396 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500201397 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cánh bướm 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2500201398 |
| Giá từng phần lô | 192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500201399 |
| Giá từng phần lô | 3,234,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim lấy máu, lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2500201400 |
| Giá từng phần lô | 580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500201401 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn dùng cho máy Laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500201402 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim quang dùng cho máy lase nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500201403 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,522,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500201404 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số |
|
| Mã phần lô | PP2500201405 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) |
|
| Mã phần lô | PP2500201406 |
| Giá từng phần lô | 26,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 404,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500201407 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm chống đông EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2500201408 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500201409 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm chống đông hạt thuỷ tinh, silica |
|
| Mã phần lô | PP2500201410 |
| Giá từng phần lô | 189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500201411 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm thủy tinh to (đựng nước tiểu) |
|
| Mã phần lô | PP2500201412 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cốc đựng đờm, bệnh phẩm khác |
|
| Mã phần lô | PP2500201413 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng rác thải màu đen |
|
| Mã phần lô | PP2500201414 |
| Giá từng phần lô | 1,443,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng rác thải màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500201415 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng rác thải màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500201416 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng rác thải màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500201417 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu liền kim Chromic Cutgut số 3/0 dài 70cm-75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500201418 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") |
|
| Mã phần lô | PP2500201419 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500201420 |
| Giá từng phần lô | 23,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500201421 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500201422 |
| Giá từng phần lô | 22,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500201423 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500201424 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500201425 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500201426 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500201427 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500201428 |
| Giá từng phần lô | 42,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500201429 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũ giấy đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500201430 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2500201431 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500201432 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500201433 |
| Giá từng phần lô | 173,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,602 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây máy điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500201434 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500201435 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500201436 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500201437 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2500201438 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500201439 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nến cục |
|
| Mã phần lô | PP2500201440 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Natri citrat 3.8 % |
|
| Mã phần lô | PP2500201441 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500201442 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500201443 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500201444 |
| Giá từng phần lô | 844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.205.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất tẩy rửa mạnh và khử khuẩn dụng cụ ngoại khoa, nội khoa và dụng cụsoi |
|
| Mã phần lô | PP2500201445 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên nén khử khuẩn các bề mặt cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500201446 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh không cần nước |
|
| Mã phần lô | PP2500201447 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh không cần nước |
|
| Mã phần lô | PP2500201448 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máu chuẩn 3 thành phần Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500201449 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng máu cho đếm tế bào dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500201450 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500201451 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD rửa dành cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500201452 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD rửa dành cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500201453 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.457.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500201454 |
| Giá từng phần lô | 13,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2500201455 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500201456 |
| Giá từng phần lô | 10,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch enzym rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500201457 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500201458 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2500201459 |
| Giá từng phần lô | 28,814,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.164.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.407.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2500201460 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubindirect |
|
| Mã phần lô | PP2500201461 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinTotal |
|
| Mã phần lô | PP2500201462 |
| Giá từng phần lô | 9,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.471.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500201463 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 935,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500201464 |
| Giá từng phần lô | 61,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 923,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500201465 |
| Giá từng phần lô | 44,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 668,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500201466 |
| Giá từng phần lô | 5,354,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.648.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500201467 |
| Giá từng phần lô | 73,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.374.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.531.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,095,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500201468 |
| Giá từng phần lô | 68,108,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.297.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.054.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,021,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500201469 |
| Giá từng phần lô | 13,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.177.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượngAmylaseSL |
|
| Mã phần lô | PP2500201470 |
| Giá từng phần lô | 21,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm thường quy I |
|
| Mã phần lô | PP2500201471 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500201472 |
| Giá từng phần lô | 12,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.811.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hoá chất rửa kim, cuvet, hệ thống máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500201473 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500201474 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500201475 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu tương thích (10 thông số) |
|
| Mã phần lô | PP2500201476 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực, chủng loại hoặc cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x (số lượng yêu cầu của gói thầu *30/360) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi