Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186812-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Y học cổ truyền Quân đội
Chủ đầu tư Viện Y học cổ truyền Quân đội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500089803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,195,743,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500201642 - 12,565,000 17.905.125 8.795.500 188,475
2 PP2500201643 - 96,075,000 136.906.875 67.252.500 1,441,125
3 PP2500201644 - 24,084,900 34.320.982,5 16.859.430 361,273
4 PP2500201645 - 178,500,000 254.362.500 124.950.000 2,677,500
5 PP2500201646 - 210,000,000 299.250.000 147.000.000 3,150,000
6 PP2500201647 - 6,536,000 9.313.800 4.575.200 98,040
7 PP2500201648 - 6,300,000 8.977.500 4.410.000 94,500
8 PP2500201649 - 62,158,000 88.575.150 43.510.600 932,370
9 PP2500201650 - 34,650,000 49.376.250 24.255.000 519,750
10 PP2500201651 - 28,500,000 40.612.500 19.950.000 427,500
11 PP2500201652 - 9,750,000 13.893.750 6.825.000 146,250
12 PP2500201653 - 30,084,000 42.869.700 21.058.800 451,260
13 PP2500201654 - 3,000,000 4.275.000 2.100.000 45,000
14 PP2500201655 - 5,400,000 7.695.000 3.780.000 81,000
15 PP2500201656 - 5,040,000 7.182.000 3.528.000 75,600
16 PP2500201657 - 6,300,000 8.977.500 4.410.000 94,500
17 PP2500201658 - 15,000,000 21.375.000 10.500.000 225,000
18 PP2500201659 - 48,565,000 69.205.125 33.995.500 728,475
19 PP2500201660 - 30,968,000 44.129.400 21.677.600 464,520
20 PP2500201661 - 32,500,000 46.312.500 22.750.000 487,500
21 PP2500201662 - 40,820,000 58.168.500 28.574.000 612,300
22 PP2500201663 - 18,000,000 25.650.000 12.600.000 270,000
23 PP2500201664 - 32,445,000 46.234.125 22.711.500 486,675
24 PP2500201665 - 164,587,500 234.537.187,5 115.211.250 2,468,812
25 PP2500201666 - 114,400,000 163.020.000 80.080.000 1,716,000
26 PP2500201667 - 19,500,000 27.787.500 13.650.000 292,500
27 PP2500201668 - 250,000,000 356.250.000 175.000.000 3,750,000
28 PP2500201669 - 3,600,000 5.130.000 2.520.000 54,000
29 PP2500201670 - 54,900,000 78.232.500 38.430.000 823,500
30 PP2500201671 - 275,800,000 393.015.000 193.060.000 4,137,000
31 PP2500201672 - 525,000,000 748.125.000 367.500.000 7,875,000
32 PP2500201673 - 528,000,000 752.400.000 369.600.000 7,920,000
33 PP2500201674 - 122,850,000 175.061.250 85.995.000 1,842,750
34 PP2500201675 - 192,000,000 273.600.000 134.400.000 2,880,000
35 PP2500201676 - 89,200,000 127.110.000 62.440.000 1,338,000
36 PP2500201677 - 170,700,000 243.247.500 119.490.000 2,560,500
37 PP2500201678 - 283,800,000 404.415.000 198.660.000 4,257,000
38 PP2500201679 - 445,200,000 634.410.000 311.640.000 6,678,000
39 PP2500201680 - 2,940,000 4.189.500 2.058.000 44,100
40 PP2500201681 - 17,850,000 25.436.250 12.495.000 267,750
41 PP2500201682 - 44,730,000 63.740.250 31.311.000 670,950
42 PP2500201683 - 18,750,000 26.718.750 13.125.000 281,250
43 PP2500201684 - 135,000,000 192.375.000 94.500.000 2,025,000
44 PP2500201685 - 67,000,000 95.475.000 46.900.000 1,005,000
45 PP2500201686 - 87,129,000 124.158.825 60.990.300 1,306,935
46 PP2500201687 - 32,500,000 46.312.500 22.750.000 487,500
47 PP2500201688 - 44,730,000 63.740.250 31.311.000 670,950
48 PP2500201689 - 150,000 213.750 105.000 2,250
49 PP2500201690 - 525,000 748.125 367.500 7,875
50 PP2500201691 - 4,000,000 5.700.000 2.800.000 60,000
51 PP2500201692 - 2,740,500 3.905.212,5 1.918.350 41,107
52 PP2500201693 - 1,700,000 2.422.500 1.190.000 25,500
53 PP2500201694 - 4,872,000 6.942.600 3.410.400 73,080
54 PP2500201695 - 6,000,000 8.550.000 4.200.000 90,000
55 PP2500201696 - 2,780,000 3.961.500 1.946.000 41,700
56 PP2500201697 - 7,700,000 10.972.500 5.390.000 115,500
57 PP2500201698 - 1,800,000 2.565.000 1.260.000 27,000
58 PP2500201699 - 7,875,000 11.221.875 5.512.500 118,125
59 PP2500201700 - 4,998,000 7.122.150 3.498.600 74,970
60 PP2500201701 - 27,800,000 39.615.000 19.460.000 417,000
61 PP2500201702 - 530,000 755.250 371.000 7,950
62 PP2500201703 - 89,400,000 127.395.000 62.580.000 1,341,000
63 PP2500201704 - 46,200,000 65.835.000 32.340.000 693,000
64 PP2500201705 - 7,000,000 9.975.000 4.900.000 105,000
65 PP2500201706 - 11,130,000 15.860.250 7.791.000 166,950
66 PP2500201707 - 18,900,000 26.932.500 13.230.000 283,500
67 PP2500201708 - 4,080,000 5.814.000 2.856.000 61,200
68 PP2500201709 - 81,170,000 115.667.250 56.819.000 1,217,550
69 PP2500201710 - 83,985,500 119.679.337,5 58.789.850 1,259,782
70 PP2500201711 - 153,000,000 218.025.000 107.100.000 2,295,000
Mã phần lô PP2500201642
Giá từng phần lô 12,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.905.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.795.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201643
Giá từng phần lô 96,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.906.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,441,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201644
Giá từng phần lô 24,084,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.320.982,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.859.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,273
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201645
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,677,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201646
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201647
Giá từng phần lô 6,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.313.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201648
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201649
Giá từng phần lô 62,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.575.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.510.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201650
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.376.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201651
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201652
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201653
Giá từng phần lô 30,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.869.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.058.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201654
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201655
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201656
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201657
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201658
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201659
Giá từng phần lô 48,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.205.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.995.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201660
Giá từng phần lô 30,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.129.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.677.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201661
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201662
Giá từng phần lô 40,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.168.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201663
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201664
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.234.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201665
Giá từng phần lô 164,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.537.187,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.211.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,468,812
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201666
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201667
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201668
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201669
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201670
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201671
Giá từng phần lô 275,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,137,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201672
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201673
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201674
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.061.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201675
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201676
Giá từng phần lô 89,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,338,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201677
Giá từng phần lô 170,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.247.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,560,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201678
Giá từng phần lô 283,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,257,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201679
Giá từng phần lô 445,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,678,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201680
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201681
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.436.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201682
Giá từng phần lô 44,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.740.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201683
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201684
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201685
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201686
Giá từng phần lô 87,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.158.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.990.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,935
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201687
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201688
Giá từng phần lô 44,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.740.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201689
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201690
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201691
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201692
Giá từng phần lô 2,740,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.905.212,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,107
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201693
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201694
Giá từng phần lô 4,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.942.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201695
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201696
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.961.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201697
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.972.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201698
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201699
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.221.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201700
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.122.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201701
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201702
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201703
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201704
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201705
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201706
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.860.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201707
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201708
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201709
Giá từng phần lô 81,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.667.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201710
Giá từng phần lô 83,985,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.679.337,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.789.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,259,782
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201711
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->