Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua thuốc năm 2025- Thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500104853-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT SƠN NGUYỄN
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Xuyên Mộc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua thuốc năm 2025- Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500038923
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 1,788,585,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500144322 - 16,000,000 22.857.142 11.200.000 160,000
2 PP2500144323 - 34,860,000 49.800.000 24.402.000 348,600
3 PP2500144324 - 14,780,000 21.114.285 10.346.000 147,800
4 PP2500144325 - 25,200,000 36.000.000 17.640.000 252,000
5 PP2500144326 - 46,900,000 67.000.000 32.830.000 469,000
6 PP2500144327 - 63,000,000 90.000.000 44.100.000 630,000
7 PP2500144328 - 3,780,000 5.400.000 2.646.000 37,800
8 PP2500144329 - 252,000,000 360.000.000 176.400.000 2,520,000
9 PP2500144330 - 17,500,000 25.000.000 12.250.000 175,000
10 PP2500144331 - 235,000,000 335.714.285 164.500.000 2,350,000
11 PP2500144332 - 1,700,000 2.428.571 1.190.000 17,000
12 PP2500144333 - 246,519,000 352.170.000 172.563.300 2,465,190
13 PP2500144334 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 420,000
14 PP2500144335 - 27,580,000 39.400.000 19.306.000 275,800
15 PP2500144336 - 4,590,000 6.557.142 3.213.000 45,900
16 PP2500144337 - 401,016,000 572.880.000 280.711.200 4,010,160
17 PP2500144338 - 356,160,000 508.800.000 249.312.000 3,561,600
Mã phần lô PP2500144322
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144323
Giá từng phần lô 34,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144324
Giá từng phần lô 14,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.114.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144325
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144326
Giá từng phần lô 46,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144327
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144328
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144329
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144330
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144331
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144332
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144333
Giá từng phần lô 246,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.563.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,465,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144334
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144335
Giá từng phần lô 27,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144336
Giá từng phần lô 4,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.557.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144337
Giá từng phần lô 401,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,010,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500144338
Giá từng phần lô 356,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,561,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->