Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm phòng chống dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm và xét nghiệm tải lượng virus HIV, HCV năm 2023 gồm 62 mặt hàng chia thành 62 phần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300168357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư hóa chất phục vụ công tác xét nghiệm phòng chống dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm và xét nghiệm tải lượng virus HIV, HCV năm 2023 gồm 62 mặt hàng chia thành 62 phần |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300113171 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 424,447,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.366.708 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300249715 - BufferedPeptone Water | 3,390,000 | 4.842.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.373.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 2 | PP2300249716 - XLD agar | 3,046,000 | 4.351.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.132.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 3 | PP2300249717 - Dichloran GlycerolChloramphenicolAgar (DG18 ) | 8,704,000 | 12.434.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 6.092.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 4 | PP2300249718 - Plate Count Agar (PCA) | 2,777,000 | 3.967.143 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.943.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 5 | PP2300249719 - Iodine | 1,812,000 | 2.588.571 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.268.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 6 | PP2300249720 - Iodide sodium | 4,143,000 | 5.918.571 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.900.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 7 | PP2300249721 - Thiosulfate Citrate Bile Sucrose Agar (TCBS) | 2,584,000 | 3.691.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.808.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 8 | PP2300249722 - Manitol Salt Agar | 1,824,000 | 2.605.714 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.276.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 9 | PP2300249723 - Blood Agar | 4,283,000 | 6.118.571 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.998.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 10 | PP2300249724 - Pseudomonas Agar F | 7,370,000 | 10.528.571 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 5.159.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 11 | PP2300249725 - Thioglycollate broth | 4,473,000 | 6.390.000 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 3.131.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 12 | PP2300249726 - King B Agar | 11,084,000 | 15.834.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 7.758.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 13 | PP2300249727 - BGBL broth | 3,207,000 | 4.581.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.244.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 14 | PP2300249728 - LB Agar | 6,289,000 | 8.984.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 4.402.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 15 | PP2300249729 - Huyết tương thỏ đông khô | 29,664,000 | 42.377.143 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 20.764.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 16 | PP2300249730 - Que gạt chữ L tiệt trùng từng cái | 1,050,000 | 1.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 735.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 17 | PP2300249731 - Màng lọc vi sinh MCE tiệt trùng 47mm, cỡ lỗ lọc 0.45μm | 3,525,000 | 5.035.714 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.467.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 18 | PP2300249732 - Màng lọc vi sinh MCE tiệt trùng 47mm, cỡ lỗ lọc 0.2μm | 4,425,000 | 6.321.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 3.097.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 19 | PP2300249733 - Túi tạo môi trường kỵ khí | 4,750,000 | 6.785.714 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 3.325.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 20 | PP2300249734 - pH 4.00 | 757,000 | 1.081.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 529.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 21 | PP2300249735 - pH 7.00 | 752,000 | 1.074.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 526.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 22 | PP2300249736 - pH 9.00 | 982,000 | 1.402.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 687.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 23 | PP2300249737 - Kali iodua (KI) | 4,188,000 | 5.982.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.931.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 24 | PP2300249738 - Axit Octhor Phosphoric | 2,195,000 | 3.135.714 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.536.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 25 | PP2300249739 - Dinatridihydro etylendinitrillotetraaxetat-Na2EDTA | 6,171,000 | 8.815.714 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 4.319.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 26 | PP2300249740 - NaN3 | 2,296,000 | 3.280.000 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.607.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 27 | PP2300249741 - Trietanollamin | 3,001,000 | 4.287.143 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.100.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 28 | PP2300249742 - CH3COOCH4 | 1,128,000 | 1.611.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 789.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 29 | PP2300249743 - Hồ tinh bột | 1,455,000 | 2.078.571 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.018.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 30 | PP2300249744 - BaCl2.2H2O | 1,184,000 | 1.691.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 828.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 31 | PP2300249745 - MgCl2.6H2O | 1,990,000 | 2.842.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.393.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 32 | PP2300249746 - CH3COONa3H2O | 844,000 | 1.205.714 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 590.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 33 | PP2300249747 - KNO3 | 2,550,000 | 3.642.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.785.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 34 | PP2300249748 - Chuẩn Sunphat 1000mg/l | 1,177,000 | 1.681.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 823.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 35 | PP2300249749 - Chuẩn Mangan 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 36 | PP2300249750 - Chuẩn Đồng 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 37 | PP2300249751 - Chuẩn Niken 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 38 | PP2300249752 - Chuẩn Cadimi 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 39 | PP2300249753 - Chuẩn Selen1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 40 | PP2300249754 - Chuẩn Chì 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 41 | PP2300249755 - Chuẩn Stibi 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 42 | PP2300249756 - Chuẩn Crom 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 43 | PP2300249757 - Natri tetrahydroborat NaBH4 | 1,760,000 | 2.514.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 1.232.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 44 | PP2300249758 - Chuẩn Thủy ngân 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 45 | PP2300249759 - Chuẩn Asen 1000mg/l | 1,122,000 | 1.602.857 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 785.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 46 | PP2300249760 - Ống chắn từ 8 thanh | 3,456,000 | 4.937.143 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.419.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 47 | PP2300249761 - Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng, dùng cho máy tách chiết tự động | 5,908,000 | 8.440.000 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 4.135.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 48 | PP2300249762 - Đầu tip có lọc 200 μl, dùng cho máy tách chiết tự động | 5,832,000 | 8.331.429 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 4.082.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 49 | PP2300249763 - Đầu tip có lọc 1500 μl, dùng cho máy tách chiết tự động | 12,092,000 | 17.274.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 8.464.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 50 | PP2300249764 - Đầu típ có lọc 50 μl | 16,672,000 | 23.817.143 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 11.670.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 51 | PP2300249765 - Ống chứa mẫu dùng cho máy tách chiết tự động | 3,132,000 | 4.474.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 2.192.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 52 | PP2300249766 - Khay ống thu hồi mẫu | 29,830,000 | 42.614.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 20.881.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 53 | PP2300249767 - Dải ống kèm nắp PCR 0.1 ml | 8,685,000 | 12.407.143 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 6.079.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 54 | PP2300249768 - Ống PCR 0.2 ml | 5,477,000 | 7.824.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 3.833.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 55 | PP2300249769 - Ống nghiệm chống đông EDTA 4 ml | 315,000 | 450.000 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 220.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 56 | PP2300249770 - Viên khử khuẩn Presept | 500,000 | 714.286 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 350.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 57 | PP2300249771 - Ống lưu mẫu CRYO tube | 210,000 | 300.000 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 147.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 58 | PP2300249772 - Khẩu trang y tế | 300,000 | 428.571 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 210.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 59 | PP2300249773 - Giấy thấm | 43,200 | 61.714 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 30.240 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 60 | PP2300249774 - Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút hoặc DNA vi khuẩn dùng cho máy tách chiết tự động | 38,156,000 | 54.508.571 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 26.709.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 61 | PP2300249775 - Kit định lượng HIV bằng qPCR tự động định lượng ARN vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (HIV-1) | 106,050,000 | 151.500.000 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 74.235.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| 62 | PP2300249776 - Kit định lượng HCV bằng qPCR tự động định lượng RNA vi rút viêm gan C (HCV) | 35,739,000 | 51.055.714 | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu | 25.017.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
BufferedPeptone Water |
|
| Mã phần lô | PP2300249715 |
| Giá từng phần lô | 3,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.373.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
XLD agar |
|
| Mã phần lô | PP2300249716 |
| Giá từng phần lô | 3,046,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.351.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.132.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Dichloran GlycerolChloramphenicolAgar (DG18 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300249717 |
| Giá từng phần lô | 8,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.092.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Plate Count Agar (PCA) |
|
| Mã phần lô | PP2300249718 |
| Giá từng phần lô | 2,777,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.967.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.943.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Iodine |
|
| Mã phần lô | PP2300249719 |
| Giá từng phần lô | 1,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.588.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.268.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Iodide sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300249720 |
| Giá từng phần lô | 4,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.918.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Thiosulfate Citrate Bile Sucrose Agar (TCBS) |
|
| Mã phần lô | PP2300249721 |
| Giá từng phần lô | 2,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Manitol Salt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300249722 |
| Giá từng phần lô | 1,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.605.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.276.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Blood Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300249723 |
| Giá từng phần lô | 4,283,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.118.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.998.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Pseudomonas Agar F |
|
| Mã phần lô | PP2300249724 |
| Giá từng phần lô | 7,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.159.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Thioglycollate broth |
|
| Mã phần lô | PP2300249725 |
| Giá từng phần lô | 4,473,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.131.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
King B Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300249726 |
| Giá từng phần lô | 11,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.758.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
BGBL broth |
|
| Mã phần lô | PP2300249727 |
| Giá từng phần lô | 3,207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.244.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
LB Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300249728 |
| Giá từng phần lô | 6,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.984.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.402.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Huyết tương thỏ đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2300249729 |
| Giá từng phần lô | 29,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.764.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Que gạt chữ L tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300249730 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Màng lọc vi sinh MCE tiệt trùng 47mm, cỡ lỗ lọc 0.45μm |
|
| Mã phần lô | PP2300249731 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Màng lọc vi sinh MCE tiệt trùng 47mm, cỡ lỗ lọc 0.2μm |
|
| Mã phần lô | PP2300249732 |
| Giá từng phần lô | 4,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Túi tạo môi trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300249733 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
pH 4.00 |
|
| Mã phần lô | PP2300249734 |
| Giá từng phần lô | 757,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.081.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
pH 7.00 |
|
| Mã phần lô | PP2300249735 |
| Giá từng phần lô | 752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.074.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
pH 9.00 |
|
| Mã phần lô | PP2300249736 |
| Giá từng phần lô | 982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.402.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Kali iodua (KI) |
|
| Mã phần lô | PP2300249737 |
| Giá từng phần lô | 4,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.982.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.931.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Axit Octhor Phosphoric |
|
| Mã phần lô | PP2300249738 |
| Giá từng phần lô | 2,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.536.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Dinatridihydro etylendinitrillotetraaxetat-Na2EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300249739 |
| Giá từng phần lô | 6,171,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.815.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.319.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
NaN3 |
|
| Mã phần lô | PP2300249740 |
| Giá từng phần lô | 2,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.607.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Trietanollamin |
|
| Mã phần lô | PP2300249741 |
| Giá từng phần lô | 3,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.287.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
CH3COOCH4 |
|
| Mã phần lô | PP2300249742 |
| Giá từng phần lô | 1,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Hồ tinh bột |
|
| Mã phần lô | PP2300249743 |
| Giá từng phần lô | 1,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.078.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
BaCl2.2H2O |
|
| Mã phần lô | PP2300249744 |
| Giá từng phần lô | 1,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
MgCl2.6H2O |
|
| Mã phần lô | PP2300249745 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
CH3COONa3H2O |
|
| Mã phần lô | PP2300249746 |
| Giá từng phần lô | 844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.205.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
KNO3 |
|
| Mã phần lô | PP2300249747 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Sunphat 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249748 |
| Giá từng phần lô | 1,177,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.681.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Mangan 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249749 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Đồng 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249750 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Niken 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249751 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Cadimi 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249752 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Selen1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249753 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Chì 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249754 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Stibi 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249755 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Crom 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249756 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Natri tetrahydroborat NaBH4 |
|
| Mã phần lô | PP2300249757 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Thủy ngân 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249758 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Chuẩn Asen 1000mg/l |
|
| Mã phần lô | PP2300249759 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Ống chắn từ 8 thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300249760 |
| Giá từng phần lô | 3,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.419.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng, dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249761 |
| Giá từng phần lô | 5,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.135.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Đầu tip có lọc 200 μl, dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249762 |
| Giá từng phần lô | 5,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.331.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.082.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Đầu tip có lọc 1500 μl, dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249763 |
| Giá từng phần lô | 12,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.274.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.464.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Đầu típ có lọc 50 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300249764 |
| Giá từng phần lô | 16,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.817.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.670.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Ống chứa mẫu dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249765 |
| Giá từng phần lô | 3,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.474.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.192.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Khay ống thu hồi mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300249766 |
| Giá từng phần lô | 29,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Dải ống kèm nắp PCR 0.1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300249767 |
| Giá từng phần lô | 8,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.079.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Ống PCR 0.2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300249768 |
| Giá từng phần lô | 5,477,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.824.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.833.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Ống nghiệm chống đông EDTA 4 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300249769 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Viên khử khuẩn Presept |
|
| Mã phần lô | PP2300249770 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Ống lưu mẫu CRYO tube |
|
| Mã phần lô | PP2300249771 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300249772 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Giấy thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300249773 |
| Giá từng phần lô | 43,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút hoặc DNA vi khuẩn dùng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300249774 |
| Giá từng phần lô | 38,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.508.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.709.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Kit định lượng HIV bằng qPCR tự động định lượng ARN vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (HIV-1) |
|
| Mã phần lô | PP2300249775 |
| Giá từng phần lô | 106,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Kit định lượng HCV bằng qPCR tự động định lượng RNA vi rút viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2300249776 |
| Giá từng phần lô | 35,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.055.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | HĐTT: HĐ cung cấp VTYT, hóa chất, sinh phẩm, HH cùng chỉnh loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với HH gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS HH dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.017.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu : 0,5x( Số lượng mời thầu của từng phần) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 120 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi