Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư kim loại đen

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400018062-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Chủ đầu tư Nhà máy Z125/Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư kim loại đen
Số hiệu KHLCNT PL2400003526
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Sóc sơn, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 853,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.670.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000(7) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Mua sắm, cung cấp vật tư kim loại đen(10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 600.000.000 VND.(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000(7) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1 Thép 40X Ф8 : 242.8 kg2 Thép 40X Ф12 : 53.4 kg3 Thép 40X Ф14 : 159.9 kg4 Thép 40X Ф16 : 171 kg5 Thép 40X Ф18 : 204 kg6 Thép 40X Ф20 : 192.9 kg7 Thép 40X Ф22 : 215.4 kg8 Thép 40X Ф24 : 235 kg9 Thép 40X Ф26 : 250 kg10 Thép 40X Ф28 : 319 kg11 Thép 40X Ф30 : 333.8 kg12 Thép 40X Ф32 : 341.8 kg13 Thép 40X Ф34 : 299.6 kg14 Thép 40X Ф36 : 336.4 kg15 Thép 40X Ф38 : 374.9 kg16 Thép 40X Ф40 : 237.3 kg17 Thép 40X Ф42 : 261.7 kg18 Thép 40X Ф45 : 225.3 kg19 Thép 40X Ф50 : 370.8 kg20 Thép 40X Ф55 : 560.9 kg21 Thép 40X Ф60 : 801 kg22 Thép 40X Ф65 : 161.5 kg23 Thép 40X Ф110 : 447.6 kg24 Thép 40X Ф120 : 534 kg25 Thép C45 Ф8 : 199.5 kg26 Thép C45 Ф12 : 85.4 kg27 Thép C45 Ф14 : 181.8 kg28 Thép C45 Ф16 : 171 kg29 Thép C45 Ф18 : 192 kg30 Thép C45 Ф20 : 222.5 kg31 Thép C45 Ф30 : 233.6 kg32 Thép C45 Ф50 : 370.8 kg33 Thép C45 Ф55 : 112.2 kg34 Thép C45 Ф60 : 133.5 kg35 Thép C45 Ф80 : 237.3 kg36 Thép C45 Ф90 : 300.4 kg37 Thép C45 Dày 10 : 944 kg38 Thép C45 Dày 16 : 1511 kg39 Thép C45 Dày 20 : 1888.8 kg40 Thép C45 Dày 25 : 2361.2 kg41 Thép 9XC Ф20 : 44.5 kg42 Thép 9XC Ф50 : 278.1 kg43 Thép 9XC Ф55 : 224.4 kg44 Thép 9XC Ф60 : 253 kg45 Dây lò xo C70 Ф0,5 : 50 kg46 Dây lò xo C70 Ф1 : 52 kg47 Dây lò xo C70 Ф2 : 53 kg48 Dây lò xo C70 Ф2,5 : 46 kg49 Dây lò xo C70 Ф3 : 64 kg50 Dây lò xo C70 Ф3,5 : 63 kg51 Dây lò xo C70 Ф4 : 54 kg52 Dây lò xo C70 Ф4,5 : 62 kg53 Phôi thép 40X gia công mặt bích lắp ghép với TP F1500xd70 : 1 Phôi54 Phôi thép 40X chế tạo mặt dưới TP 1500x1600xδ24 : 588 kg55 Phôi thép 40X gia công ống ngoài HL Ф160x720 : 114 kg56 Phôi thép 40X gia công ống trong HL Ф130x540 : 56 Kg57 Phôi thép 40X gia công thân MP Ф240x495 : 175 kg58 Phôi thép 40X chế tạo đầu lắp TP 500x400xδ350 : 616 kg59 Phôi thép gia công vòng lăn hướng cửa PT 640x640xδ75 : 240 kgsản phẩm/01 tháng;Hoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu::1 Thép 40X Ф8 : 364.2 kg2 Thép 40X Ф12 : 80.1 kg3 Thép 40X Ф14 : 239.85 kg4 Thép 40X Ф16 : 256.5 kg5 Thép 40X Ф18 : 306 kg6 Thép 40X Ф20 : 289.35 kg7 Thép 40X Ф22 : 323.1 kg8 Thép 40X Ф24 : 352.5 kg9 Thép 40X Ф26 : 375 kg10 Thép 40X Ф28 : 478.5 kg11 Thép 40X Ф30 : 500.7 kg12 Thép 40X Ф32 : 512.7 kg13 Thép 40X Ф34 : 449.4 kg14 Thép 40X Ф36 : 504.6 kg15 Thép 40X Ф38 : 562.35 kg16 Thép 40X Ф40 : 355.95 kg17 Thép 40X Ф42 : 392.55 kg18 Thép 40X Ф45 : 337.95 kg19 Thép 40X Ф50 : 556.2 kg20 Thép 40X Ф55 : 841.35 kg21 Thép 40X Ф60 : 1201.5 kg22 Thép 40X Ф65 : 242.25 kg23 Thép 40X Ф110 : 671.4 kg24 Thép 40X Ф120 : 801 kg25 Thép C45 Ф8 : 299.25 kg26 Thép C45 Ф12 : 128.1 kg27 Thép C45 Ф14 : 272.7 kg28 Thép C45 Ф16 : 256.5 kg29 Thép C45 Ф18 : 288 kg30 Thép C45 Ф20 : 333.75 kg31 Thép C45 Ф30 : 350.4 kg32 Thép C45 Ф50 : 556.2 kg33 Thép C45 Ф55 : 168.3 kg34 Thép C45 Ф60 : 200.25 kg35 Thép C45 Ф80 : 355.95 kg36 Thép C45 Ф90 : 450.6 kg37 Thép C45 Dày 10 : 1416 kg38 Thép C45 Dày 16 : 2266.5 kg39 Thép C45 Dày 20 : 2833.2 kg40 Thép C45 Dày 25 : 3541.8 kg41 Thép 9XC Ф20 : 66.75 kg42 Thép 9XC Ф50 : 417.15 kg43 Thép 9XC Ф55 : 336.6 kg44 Thép 9XC Ф60 : 379.5 kg45 Dây lò xo C70 Ф0,5 : 75 kg46 Dây lò xo C70 Ф1 : 78 kg47 Dây lò xo C70 Ф2 : 79.5 kg48 Dây lò xo C70 Ф2,5 : 69 kg49 Dây lò xo C70 Ф3 : 96 kg50 Dây lò xo C70 Ф3,5 : 94.5 kg51 Dây lò xo C70 Ф4 : 81 kg52 Dây lò xo C70 Ф4,5 : 93 kg53 Phôi thép 40X gia công mặt bích lắp ghép với TP F1500xd70 : 1.5 Phôi54 Phôi thép 40X chế tạo mặt dưới TP 1500x1600xδ24 : 882 kg55 Phôi thép 40X gia công ống ngoài HL Ф160x720 : 171 kg56 Phôi thép 40X gia công ống trong HL Ф130x540 : 84 Kg57 Phôi thép 40X gia công thân MP Ф240x495 : 262.5 kg58 Phôi thép 40X chế tạo đầu lắp TP 500x400xδ350 : 924 kg59 Phôi thép gia công vòng lăn hướng cửa PT 640x640xδ75 : 360 kg sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->