Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất cho khoa Xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041098-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất cho khoa Xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300031931
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,707,691,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97.076.929 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300065369 - Hóa chất định danh NIT1 NIT2 3,691,800 5.274.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.584.260 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300065370 - Hóa chất định danh VP1 VP2 3,691,800 5.274.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.584.260 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300065371 - Thanh xác định MIC của Ampicillin 9,954,000 14.220.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.967.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300065372 - Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32 16,044,000 22.920.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.230.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300065373 - Thanh xác định MIC của Vancomycin 8,022,000 11.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.615.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300065374 - Thanh xác định MIC của Teicoplanin 8,022,000 11.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.615.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300065375 - Thanh xác định MIC của Ceftriaxone 0,002 - 32 (µg/ml) 8,022,000 11.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.615.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300065376 - Thanh xác định MIC của Trimethoprim/sulphamethoxazole 8,022,000 11.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.615.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300065377 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin 0,002 - 32 (µg/ml) 29,862,000 42.660.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 20.903.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300065378 - Thanh xác định MIC của Chloramphenicol 256 8,022,000 11.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.615.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300065379 - Thanh xác định MIC của Ticarcillin/clavulanic acid 8,022,000 11.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.615.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300065380 - Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori 82,394,400 117.706.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 57.676.080 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300065381 - Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày 18,300,000 26.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.810.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300065382 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin 20,055,000 28.650.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.038.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300065383 - Thanh xác định MIC của Clarithromycin 20,055,000 28.650.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.038.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300065384 - Thanh xác định MIC của Metronidazole 24,066,000 34.380.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.846.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300065385 - Thanh xác định MIC của Tetracycline 24,885,000 35.550.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.419.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300065386 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí 21,252,000 30.360.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.876.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300065387 - Môi trường tăng sinh phát hiện vi khuẩn kỵ khí 34,209,000 48.870.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.946.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300065388 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí 34,366,500 49.095.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.056.550 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300065389 - Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí 70,686,000 100.980.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 49.480.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300065390 - Thanh xác định MIC của Clindamycin 8,022,000 11.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.615.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300065391 - Thanh xác định MIC của Cefoxitin 8,022,000 11.460.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.615.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300065392 - Thanh xác định MIC của Imipenem 0,016 - 256 (µg/ml) 7,770,000 11.100.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.439.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300065393 - Khoanh giấy yếu tố X 965,000 1.378.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 675.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300065394 - Khoanh giấy yếu tố V 965,000 1.378.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 675.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300065395 - Khoanh giấy yếu tố X&V 965,000 1.378.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 675.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300065396 - Test thử thai (xác định định tính HCG trong nước tiểu) 39,000,000 55.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 27.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300065397 - Giấy in nhiệt dạng cuộn 14,300,000 20.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.010.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300065398 - Ống nghiệm nhựa các cỡ 15,000,000 21.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300065399 - Ống nghiệm nhựa, nắp đỏ, có hạt 150,660,000 215.228.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 105.462.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300065400 - Môi trường vận chuyển vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn kỵ khí 63,000,000 90.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 44.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300065401 - Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4 3,038,726 4.341.038 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.127.109 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300065402 - Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VI và 3,4,6,7,8 3,701,306 5.287.580 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.915 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300065403 - Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157 2,657,348 3.796.212 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.860.144 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300065404 - Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và 2 3,701,306 5.287.580 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.915 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300065405 - Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9 2,657,348 3.796.212 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.860.144 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300065406 - Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11 3,701,306 5.287.580 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.915 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300065407 - Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg 988,500 1.412.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 691.950 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300065408 - Khoanh kháng sinh Ceftaroline 30µg 988,500 1.412.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 691.950 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
41 PP2300065409 - Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg 2,473,750 3.533.929 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.731.625 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300065410 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 30µg 988,500 1.412.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 691.950 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
43 PP2300065411 - Khoanh kháng sinh Colistin sulphate 10µg 3,459,750 4.942.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.421.825 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300065412 - Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg 1,380,000 1.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300065413 - Hóa chất định danh Bromcresol purple 1,770,000 2.528.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.239.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300065414 - Hóa chất định danh HER 2,085,600 2.979.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.459.920 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300065415 - Hóa chất định danh NIN 4,961,250 7.087.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.472.875 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
48 PP2300065416 - Hoá chất JAMES 4,422,000 6.317.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.095.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
49 PP2300065417 - Hóa chất định danh ZYM A 6,500,000 9.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
50 PP2300065418 - Hóa chất định danh ZYM B 6,798,000 9.711.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.758.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
51 PP2300065419 - Hóa chất TDA 4,796,000 6.851.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.357.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
52 PP2300065420 - Bột kẽm 3,030,000 4.328.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.121.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
53 PP2300065421 - Hóa chất định danh Xylene 3,619,000 5.170.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.533.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
54 PP2300065422 - Hóa chất phát hiện enzyme catalase 11,500,000 16.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
55 PP2300065423 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 24,150,000 34.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.905.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
56 PP2300065424 - Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA 11,150,000 15.928.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.805.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
57 PP2300065425 - Bộ thuốc nhuộm Gram 148,940,000 212.771.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 104.258.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
58 PP2300065426 - Bộ nhuộm Gram 41,580,000 59.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.106.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
59 PP2300065427 - Mycoplasma IST2 96,000,000 137.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 67.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
60 PP2300065428 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 198,135,600 283.050.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 138.694.920 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
61 PP2300065429 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 8,160,000 11.657.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.712.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
62 PP2300065430 - Gelcard 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và phương pháp hồng cầu mẫu 3,780,000 5.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.646.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
63 PP2300065431 - Thanh định danh liên cầu 127,890,000 182.700.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 89.523.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
64 PP2300065432 - Thanh định danh vi khuẩn kỵ khí 120,441,600 172.059.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 84.309.120 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
65 PP2300065433 - Thanh định danh nấm men 95,000,000 135.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
66 PP2300065434 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 127,890,000 182.700.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 89.523.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
67 PP2300065435 - Môi trường MacConkey 119,403,600 170.576.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 83.582.520 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
68 PP2300065436 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm 119,403,600 170.576.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 83.582.520 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
69 PP2300065437 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 336,830,520 481.186.458 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 235.781.364 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
70 PP2300065438 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 336,830,520 481.186.458 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 235.781.364 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
71 PP2300065439 - Thẻ định danh cho Nấm 198,135,600 283.050.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 138.694.920 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
72 PP2300065440 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria 66,045,200 94.350.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.231.640 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
73 PP2300065441 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 336,830,520 481.186.458 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 235.781.364 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
74 PP2300065442 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 414,400,000 592.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 290.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
75 PP2300065443 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 198,135,600 283.050.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 138.694.920 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
76 PP2300065444 - Môi trường nuôi cấy thông thường 41,896,000 59.851.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.327.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
77 PP2300065445 - Histoblast (nến hạt) (Túi quy cách 1 kg) 60,900,000 87.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 42.630.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
78 PP2300065446 - Anti AB (xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu) 5,040,000 7.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.528.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
79 PP2300065447 - Ống nghiệm chân không serum (có hạt) 291,330,000 416.185.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 203.931.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
80 PP2300065448 - Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus 18,200,000 26.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.740.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
81 PP2300065449 - Môi trường phân biệt vi khuẩn gram âm đường ruột dựa vào H2S, lên men đường đôi 31,500,000 45.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 22.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
82 PP2300065450 - Môi trường tạo màu chọn lọc cho nấm men và định danh Candida albicans 13,700,000 19.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
83 PP2300065451 - Môi trường thạch chocolate 93,525,000 133.607.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 65.467.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
84 PP2300065452 - Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn khó mọc 147,000,000 210.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 102.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
85 PP2300065453 - Môi trường tăng sinh Liên cầu B 92,984,500 132.835.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 65.089.150 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
86 PP2300065454 - Môi trường kiểm tra tính chất di động 47,250,000 67.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 33.075.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
87 PP2300065455 - Canh thang BHI 157,500,000 225.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 110.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
88 PP2300065456 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg 1,170,000 1.671.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
89 PP2300065457 - Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg 1,380,000 1.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
90 PP2300065458 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg 2,300,000 3.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
91 PP2300065459 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg 2,300,000 3.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
92 PP2300065460 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg 2,300,000 3.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
93 PP2300065461 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg 1,170,000 1.671.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
94 PP2300065462 - Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg 1,950,000 2.785.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.365.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
95 PP2300065463 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg 2,300,000 3.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
96 PP2300065464 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg 2,300,000 3.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
97 PP2300065465 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg 2,300,000 3.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
98 PP2300065466 - Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg 1,380,000 1.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
99 PP2300065467 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg 1,950,000 2.785.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.365.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
100 PP2300065468 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 1,950,000 2.785.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.365.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
101 PP2300065469 - Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg 1,380,000 1.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
102 PP2300065470 - Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg 1,950,000 2.785.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.365.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
103 PP2300065471 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg 1,170,000 1.671.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
104 PP2300065472 - Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg 2,300,000 3.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
105 PP2300065473 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg 1,170,000 1.671.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
106 PP2300065474 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg 1,950,000 2.785.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.365.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
107 PP2300065475 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg 2,300,000 3.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
108 PP2300065476 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg 2,471,250 3.530.358 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.729.875 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
109 PP2300065477 - Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg 1,380,000 1.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
110 PP2300065478 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg 1,170,000 1.671.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
111 PP2300065479 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg 920,000 1.314.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 644.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
112 PP2300065480 - Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg 920,000 1.314.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 644.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
113 PP2300065481 - Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg 1,170,000 1.671.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
114 PP2300065482 - Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg 920,000 1.314.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 644.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
115 PP2300065483 - Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg 1,380,000 1.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
116 PP2300065484 - Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg 1,840,000 2.628.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.288.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
117 PP2300065485 - Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg 1,380,000 1.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
118 PP2300065486 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg 920,000 1.314.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 644.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
119 PP2300065487 - Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg 1,380,000 1.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
120 PP2300065488 - Khoanh kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg 920,000 1.314.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 644.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
121 PP2300065489 - Môi trường màu phân lập và xác định nhóm liên cầu B 198,450,000 283.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 138.915.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
122 PP2300065490 - Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ pha loãng ống nghiệm 144,000,000 205.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 100.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
123 PP2300065491 - Môi trường thạch máu 325,080,000 464.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 227.556.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
124 PP2300065492 - Lọ xét nghiệm phân (có thìa lấy bệnh phẩm) 8,913,000 12.732.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.239.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
125 PP2300065493 - Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn không khó mọc 146,636,000 209.480.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 102.645.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
126 PP2300065494 - Môi trường thạch UTI 305,716,000 436.737.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 214.001.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
127 PP2300065495 - Khoanh giấy Optochin 4,825,000 6.892.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.377.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
128 PP2300065496 - Khoanh giấy Bacitracin 1,170,000 1.671.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 819.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
129 PP2300065497 - Gelcard 6 giếng làm xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng 108,864,000 155.520.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 76.204.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
130 PP2300065498 - Lọ cấy nước tiểu 19,908,000 28.440.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.935.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
131 PP2300065499 - Anti D (xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu) 23,814,000 34.020.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.669.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
132 PP2300065500 - Chai cấy máu hiếu khí 66,000,000 94.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
133 PP2300065501 - Que nhựa vô trùng làm kháng sinh đồ 20,750,000 29.642.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.525.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
134 PP2300065502 - Test kháng thể kháng lao 239,400,000 342.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 167.580.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
135 PP2300065503 - Đầu côn xanh 6,390,000 9.128.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.473.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
136 PP2300065504 - Test đường nhanh 722,755,000 1.032.507.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 505.928.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
137 PP2300065505 - Đầu côn vàng 12,792,000 18.274.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.954.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
138 PP2300065506 - Test HBeAg (Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) 9,030,000 12.900.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.321.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
139 PP2300065507 - Keo gắn lam 18,400,448 26.286.355 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.880.314 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
140 PP2300065508 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm 98,000,000 140.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 68.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
141 PP2300065509 - Thanh giấy MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase 9,951,180 14.215.972 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.965.826 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
142 PP2300065510 - Thanh giấy MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase 9,951,180 14.215.972 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.965.826 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
143 PP2300065511 - Thanh giấy MIC phát hiện AmpC 14,926,770 21.323.958 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.448.739 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
144 PP2300065512 - Khoanh giấy kháng sinh METRONIDAZOLE 2,760,000 3.942.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.932.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
145 PP2300065513 - Khoanh giấy kháng sinh SULPHAMETHOXAZOLE 2,760,000 3.942.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.932.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
146 PP2300065514 - Sinh phẩm chuẩn đoán giang mai TPHA 6,750,000 9.642.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
147 PP2300065515 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus Adeno 52,500,000 75.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
148 PP2300065516 - Test nhanh định tính virus Rota- Adeno 52,500,000 75.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
149 PP2300065517 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,H 1,587,000 2.267.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.110.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
150 PP2300065518 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,H 1,587,000 2.267.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.110.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
151 PP2300065519 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,H 3,450,000 4.928.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.415.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
152 PP2300065520 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,O 2,070,000 2.957.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.449.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
153 PP2300065521 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,O 2,070,000 2.957.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.449.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
154 PP2300065522 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,O 2,070,000 2.957.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.449.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
155 PP2300065523 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H 1,587,000 2.267.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.110.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
156 PP2300065524 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O 1,587,000 2.267.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.110.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
157 PP2300065525 - Dung dịch Eosin Y 36,000,000 51.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 25.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
158 PP2300065526 - Dung dịch Hematoxylin 54,000,000 77.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
159 PP2300065527 - Dung dịch Formol đệm trung tính 10% NBF 6,414,400 9.163.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.490.080 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
160 PP2300065528 - Bộ hóa chất nhuộm Periodic Acid-Schiff (PAS) 35,000,000 50.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
161 PP2300065529 - Xylen tinh khiết 50,008,000 71.440.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 35.005.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
162 PP2300065530 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 127,701,000 182.430.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 89.390.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
163 PP2300065531 - EA 50 (Bộ nhuộm Papanicolao) 59,450,000 84.928.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 41.615.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
164 PP2300065532 - OG 6 (Bộ nhuộm Papanicolao) 60,900,000 87.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 42.630.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
165 PP2300065533 - Dung dịch thử Oxidase 64,500,000 92.142.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 45.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
166 PP2300065534 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei 3,700,000 5.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
167 PP2300065535 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia 7,500,000 10.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
168 PP2300065536 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus 11,720,000 16.742.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.204.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
169 PP2300065537 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus 8,100,000 11.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
170 PP2300065538 - Chủng chuẩn Candida albicans 12,100,000 17.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
171 PP2300065539 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens 7,000,000 10.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
172 PP2300065540 - Chủng chuẩn Clostridium septicum 11,380,000 16.257.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.966.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
173 PP2300065541 - Chủng chuẩn Bacteroides ovatus 7,500,000 10.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
174 PP2300065542 - Chủng chuẩn Escherichia coli 5,200,000 7.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
175 PP2300065543 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae 7,000,000 10.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
176 PP2300065544 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 4,100,000 5.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.870.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
177 PP2300065545 - Chủng chuẩn Escherichia coli 3,700,000 5.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
178 PP2300065546 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 4,600,000 6.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.220.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
179 PP2300065547 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 3,700,000 5.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
180 PP2300065548 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis 12,400,000 17.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
181 PP2300065549 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 5,200,000 7.428.572 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
182 PP2300065550 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 6,700,000 9.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.690.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
183 PP2300065551 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 7,500,000 10.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
184 PP2300065552 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 7,040,000 10.057.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.928.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
185 PP2300065553 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis 12,100,000 17.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
186 PP2300065554 - Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis 4,100,000 5.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.870.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
187 PP2300065555 - Chủng chuẩn Bacteroides fragilis 3,700,000 5.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.590.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
188 PP2300065556 - Lam kính mài một đầu 109,200,000 156.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 76.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
189 PP2300065557 - Lamen cỡ 22x22mm 67,800,000 96.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 47.460.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
190 PP2300065558 - Lamen cỡ 24x50mm 30,800,000 44.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 21.560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
191 PP2300065559 - Hộp đựng tiêu bản 125,000,000 178.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
192 PP2300065560 - Đầu côn 100 - 1000 μl 45,734,400 65.334.858 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.014.080 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
193 PP2300065561 - Đầu côn 0.5 - 250 μl 38,227,200 54.610.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.759.040 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
194 PP2300065562 - Kít tạo khí trường vi hiếu khí 83,545,000 119.350.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 58.481.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
195 PP2300065563 - Kít tạo khí trường kỵ khí 45,792,000 65.417.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.054.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
196 PP2300065564 - Thanh chỉ thị kỵ khí 16,308,000 23.297.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.415.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
197 PP2300065565 - Cán và đầu que cấy hợp kim Niken Crom định lượng 10µl 24,000,000 34.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
198 PP2300065566 - Cán và đầu que cấy hợp kim Niken Crom định lượng 1µl 24,000,000 34.285.715 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
199 PP2300065567 - Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus 31,332,000 44.760.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 21.932.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
200 PP2300065568 - Test nhanh chuẩn đoán Syphilis 3.0 703,006,500 1.004.295.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 492.104.550 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
201 PP2300065569 - Test RSV (virus hợp bào hô hấp) 30,702,000 43.860.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 21.491.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hóa chất định danh NIT1 NIT2
Mã phần lô PP2300065369
Giá từng phần lô 3,691,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.274.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.584.260
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất định danh VP1 VP2
Mã phần lô PP2300065370
Giá từng phần lô 3,691,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.274.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.584.260
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Ampicillin
Mã phần lô PP2300065371
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32
Mã phần lô PP2300065372
Giá từng phần lô 16,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.920.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.230.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Vancomycin
Mã phần lô PP2300065373
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Teicoplanin
Mã phần lô PP2300065374
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Ceftriaxone 0,002 - 32 (µg/ml)
Mã phần lô PP2300065375
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Trimethoprim/sulphamethoxazole
Mã phần lô PP2300065376
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Levofloxacin 0,002 - 32 (µg/ml)
Mã phần lô PP2300065377
Giá từng phần lô 29,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.660.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.903.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Chloramphenicol 256
Mã phần lô PP2300065378
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Ticarcillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2300065379
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori
Mã phần lô PP2300065380
Giá từng phần lô 82,394,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.706.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.676.080
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300065381
Giá từng phần lô 18,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Amoxicillin
Mã phần lô PP2300065382
Giá từng phần lô 20,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.038.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Clarithromycin
Mã phần lô PP2300065383
Giá từng phần lô 20,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.038.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Metronidazole
Mã phần lô PP2300065384
Giá từng phần lô 24,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.380.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.846.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Tetracycline
Mã phần lô PP2300065385
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.419.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300065386
Giá từng phần lô 21,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.360.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.876.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường tăng sinh phát hiện vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300065387
Giá từng phần lô 34,209,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.870.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.946.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300065388
Giá từng phần lô 34,366,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.095.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.056.550
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300065389
Giá từng phần lô 70,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.980.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.480.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Clindamycin
Mã phần lô PP2300065390
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Cefoxitin
Mã phần lô PP2300065391
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh xác định MIC của Imipenem 0,016 - 256 (µg/ml)
Mã phần lô PP2300065392
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh giấy yếu tố X
Mã phần lô PP2300065393
Giá từng phần lô 965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh giấy yếu tố V
Mã phần lô PP2300065394
Giá từng phần lô 965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh giấy yếu tố X&V
Mã phần lô PP2300065395
Giá từng phần lô 965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test thử thai (xác định định tính HCG trong nước tiểu)
Mã phần lô PP2300065396
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Giấy in nhiệt dạng cuộn
Mã phần lô PP2300065397
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300065398
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa, nắp đỏ, có hạt
Mã phần lô PP2300065399
Giá từng phần lô 150,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.228.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường vận chuyển vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300065400
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4
Mã phần lô PP2300065401
Giá từng phần lô 3,038,726
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.341.038
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.127.109
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VI và 3,4,6,7,8
Mã phần lô PP2300065402
Giá từng phần lô 3,701,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.915
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157
Mã phần lô PP2300065403
Giá từng phần lô 2,657,348
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.796.212
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.144
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và 2
Mã phần lô PP2300065404
Giá từng phần lô 3,701,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.915
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9
Mã phần lô PP2300065405
Giá từng phần lô 2,657,348
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.796.212
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.144
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11
Mã phần lô PP2300065406
Giá từng phần lô 3,701,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.287.580
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.915
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2300065407
Giá từng phần lô 988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.950
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Ceftaroline 30µg
Mã phần lô PP2300065408
Giá từng phần lô 988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.950
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg
Mã phần lô PP2300065409
Giá từng phần lô 2,473,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.533.929
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.731.625
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Novobiocin 30µg
Mã phần lô PP2300065410
Giá từng phần lô 988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.950
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Colistin sulphate 10µg
Mã phần lô PP2300065411
Giá từng phần lô 3,459,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.942.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.421.825
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg
Mã phần lô PP2300065412
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất định danh Bromcresol purple
Mã phần lô PP2300065413
Giá từng phần lô 1,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất định danh HER
Mã phần lô PP2300065414
Giá từng phần lô 2,085,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.459.920
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất định danh NIN
Mã phần lô PP2300065415
Giá từng phần lô 4,961,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.875
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hoá chất JAMES
Mã phần lô PP2300065416
Giá từng phần lô 4,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.317.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.095.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất định danh ZYM A
Mã phần lô PP2300065417
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất định danh ZYM B
Mã phần lô PP2300065418
Giá từng phần lô 6,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.711.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.758.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất TDA
Mã phần lô PP2300065419
Giá từng phần lô 4,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.357.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bột kẽm
Mã phần lô PP2300065420
Giá từng phần lô 3,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.328.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất định danh Xylene
Mã phần lô PP2300065421
Giá từng phần lô 3,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.170.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hóa chất phát hiện enzyme catalase
Mã phần lô PP2300065422
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300065423
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA
Mã phần lô PP2300065424
Giá từng phần lô 11,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300065425
Giá từng phần lô 148,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.771.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300065426
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Mycoplasma IST2
Mã phần lô PP2300065427
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300065428
Giá từng phần lô 198,135,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.050.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.694.920
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300065429
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.657.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Gelcard 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và phương pháp hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300065430
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh định danh liên cầu
Mã phần lô PP2300065431
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh định danh vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300065432
Giá từng phần lô 120,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.059.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.309.120
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh định danh nấm men
Mã phần lô PP2300065433
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2300065434
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường MacConkey
Mã phần lô PP2300065435
Giá từng phần lô 119,403,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.576.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.582.520
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
Mã phần lô PP2300065436
Giá từng phần lô 119,403,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.576.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.582.520
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300065437
Giá từng phần lô 336,830,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.186.458
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.781.364
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300065438
Giá từng phần lô 336,830,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.186.458
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.781.364
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300065439
Giá từng phần lô 198,135,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.050.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.694.920
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria
Mã phần lô PP2300065440
Giá từng phần lô 66,045,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.350.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.231.640
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300065441
Giá từng phần lô 336,830,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.186.458
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.781.364
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300065442
Giá từng phần lô 414,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2300065443
Giá từng phần lô 198,135,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.050.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.694.920
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy thông thường
Mã phần lô PP2300065444
Giá từng phần lô 41,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.851.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.327.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Histoblast (nến hạt) (Túi quy cách 1 kg)
Mã phần lô PP2300065445
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Anti AB (xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu)
Mã phần lô PP2300065446
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Ống nghiệm chân không serum (có hạt)
Mã phần lô PP2300065447
Giá từng phần lô 291,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.185.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus
Mã phần lô PP2300065448
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường phân biệt vi khuẩn gram âm đường ruột dựa vào H2S, lên men đường đôi
Mã phần lô PP2300065449
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường tạo màu chọn lọc cho nấm men và định danh Candida albicans
Mã phần lô PP2300065450
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường thạch chocolate
Mã phần lô PP2300065451
Giá từng phần lô 93,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.607.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2300065452
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường tăng sinh Liên cầu B
Mã phần lô PP2300065453
Giá từng phần lô 92,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.835.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.089.150
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường kiểm tra tính chất di động
Mã phần lô PP2300065454
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Canh thang BHI
Mã phần lô PP2300065455
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300065456
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300065457
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg
Mã phần lô PP2300065458
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
Mã phần lô PP2300065459
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2300065460
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300065461
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2300065462
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300065463
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300065464
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg
Mã phần lô PP2300065465
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg
Mã phần lô PP2300065466
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2300065467
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300065468
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2300065469
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg
Mã phần lô PP2300065470
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg
Mã phần lô PP2300065471
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg
Mã phần lô PP2300065472
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300065473
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2300065474
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300065475
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2300065476
Giá từng phần lô 2,471,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.530.358
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.875
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg
Mã phần lô PP2300065477
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2300065478
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
Mã phần lô PP2300065479
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg
Mã phần lô PP2300065480
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg
Mã phần lô PP2300065481
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg
Mã phần lô PP2300065482
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2300065483
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg
Mã phần lô PP2300065484
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.628.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2300065485
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300065486
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg
Mã phần lô PP2300065487
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg
Mã phần lô PP2300065488
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường màu phân lập và xác định nhóm liên cầu B
Mã phần lô PP2300065489
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ pha loãng ống nghiệm
Mã phần lô PP2300065490
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2300065491
Giá từng phần lô 325,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Lọ xét nghiệm phân (có thìa lấy bệnh phẩm)
Mã phần lô PP2300065492
Giá từng phần lô 8,913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.732.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.239.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn không khó mọc
Mã phần lô PP2300065493
Giá từng phần lô 146,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.480.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.645.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Môi trường thạch UTI
Mã phần lô PP2300065494
Giá từng phần lô 305,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.737.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.001.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2300065495
Giá từng phần lô 4,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.892.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300065496
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Gelcard 6 giếng làm xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng
Mã phần lô PP2300065497
Giá từng phần lô 108,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.204.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Lọ cấy nước tiểu
Mã phần lô PP2300065498
Giá từng phần lô 19,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.935.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Anti D (xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu)
Mã phần lô PP2300065499
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300065500
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Que nhựa vô trùng làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300065501
Giá từng phần lô 20,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.642.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test kháng thể kháng lao
Mã phần lô PP2300065502
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300065503
Giá từng phần lô 6,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.128.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test đường nhanh
Mã phần lô PP2300065504
Giá từng phần lô 722,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.507.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.928.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300065505
Giá từng phần lô 12,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.274.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.954.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test HBeAg (Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người)
Mã phần lô PP2300065506
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Keo gắn lam
Mã phần lô PP2300065507
Giá từng phần lô 18,400,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.286.355
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.314
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2300065508
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh giấy MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
Mã phần lô PP2300065509
Giá từng phần lô 9,951,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.215.972
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.826
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh giấy MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
Mã phần lô PP2300065510
Giá từng phần lô 9,951,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.215.972
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.826
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thanh giấy MIC phát hiện AmpC
Mã phần lô PP2300065511
Giá từng phần lô 14,926,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.323.958
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.448.739
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh giấy kháng sinh METRONIDAZOLE
Mã phần lô PP2300065512
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Khoanh giấy kháng sinh SULPHAMETHOXAZOLE
Mã phần lô PP2300065513
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Sinh phẩm chuẩn đoán giang mai TPHA
Mã phần lô PP2300065514
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test nhanh định tính kháng nguyên virus Adeno
Mã phần lô PP2300065515
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test nhanh định tính virus Rota- Adeno
Mã phần lô PP2300065516
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,H
Mã phần lô PP2300065517
Giá từng phần lô 1,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.267.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,H
Mã phần lô PP2300065518
Giá từng phần lô 1,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.267.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,H
Mã phần lô PP2300065519
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,O
Mã phần lô PP2300065520
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,O
Mã phần lô PP2300065521
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,O
Mã phần lô PP2300065522
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H
Mã phần lô PP2300065523
Giá từng phần lô 1,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.267.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O
Mã phần lô PP2300065524
Giá từng phần lô 1,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.267.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch Eosin Y
Mã phần lô PP2300065525
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch Hematoxylin
Mã phần lô PP2300065526
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch Formol đệm trung tính 10% NBF
Mã phần lô PP2300065527
Giá từng phần lô 6,414,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.163.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.490.080
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bộ hóa chất nhuộm Periodic Acid-Schiff (PAS)
Mã phần lô PP2300065528
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Xylen tinh khiết
Mã phần lô PP2300065529
Giá từng phần lô 50,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.005.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300065530
Giá từng phần lô 127,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.430.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.390.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
EA 50 (Bộ nhuộm Papanicolao)
Mã phần lô PP2300065531
Giá từng phần lô 59,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
OG 6 (Bộ nhuộm Papanicolao)
Mã phần lô PP2300065532
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Dung dịch thử Oxidase
Mã phần lô PP2300065533
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
Mã phần lô PP2300065534
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2300065535
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus
Mã phần lô PP2300065536
Giá từng phần lô 11,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.742.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus
Mã phần lô PP2300065537
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Candida albicans
Mã phần lô PP2300065538
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Eikenella corrodens
Mã phần lô PP2300065539
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Clostridium septicum
Mã phần lô PP2300065540
Giá từng phần lô 11,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.257.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Bacteroides ovatus
Mã phần lô PP2300065541
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300065542
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae
Mã phần lô PP2300065543
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300065544
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2300065545
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2300065546
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300065547
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2300065548
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2300065549
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2300065550
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2300065551
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2300065552
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Candida parapsilosis
Mã phần lô PP2300065553
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis
Mã phần lô PP2300065554
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Chủng chuẩn Bacteroides fragilis
Mã phần lô PP2300065555
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Lam kính mài một đầu
Mã phần lô PP2300065556
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Lamen cỡ 22x22mm
Mã phần lô PP2300065557
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Lamen cỡ 24x50mm
Mã phần lô PP2300065558
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Hộp đựng tiêu bản
Mã phần lô PP2300065559
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Đầu côn 100 - 1000 μl
Mã phần lô PP2300065560
Giá từng phần lô 45,734,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.334.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.014.080
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Đầu côn 0.5 - 250 μl
Mã phần lô PP2300065561
Giá từng phần lô 38,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.610.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.759.040
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kít tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2300065562
Giá từng phần lô 83,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Kít tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2300065563
Giá từng phần lô 45,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.417.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.054.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Thanh chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2300065564
Giá từng phần lô 16,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.297.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.415.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Cán và đầu que cấy hợp kim Niken Crom định lượng 10µl
Mã phần lô PP2300065565
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Cán và đầu que cấy hợp kim Niken Crom định lượng 1µl
Mã phần lô PP2300065566
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus
Mã phần lô PP2300065567
Giá từng phần lô 31,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.760.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.932.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test nhanh chuẩn đoán Syphilis 3.0
Mã phần lô PP2300065568
Giá từng phần lô 703,006,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.295.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.104.550
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Test RSV (virus hợp bào hô hấp)
Mã phần lô PP2300065569
Giá từng phần lô 30,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.860.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.491.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->