Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất cho khoa Xét nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300041098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất cho khoa Xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300031931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,707,691,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97.076.929 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300065369 - Hóa chất định danh NIT1 NIT2 | 3,691,800 | 5.274.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.584.260 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 2 | PP2300065370 - Hóa chất định danh VP1 VP2 | 3,691,800 | 5.274.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.584.260 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 3 | PP2300065371 - Thanh xác định MIC của Ampicillin | 9,954,000 | 14.220.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.967.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 4 | PP2300065372 - Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32 | 16,044,000 | 22.920.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.230.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 5 | PP2300065373 - Thanh xác định MIC của Vancomycin | 8,022,000 | 11.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.615.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 6 | PP2300065374 - Thanh xác định MIC của Teicoplanin | 8,022,000 | 11.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.615.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 7 | PP2300065375 - Thanh xác định MIC của Ceftriaxone 0,002 - 32 (µg/ml) | 8,022,000 | 11.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.615.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 8 | PP2300065376 - Thanh xác định MIC của Trimethoprim/sulphamethoxazole | 8,022,000 | 11.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.615.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 9 | PP2300065377 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin 0,002 - 32 (µg/ml) | 29,862,000 | 42.660.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 20.903.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 10 | PP2300065378 - Thanh xác định MIC của Chloramphenicol 256 | 8,022,000 | 11.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.615.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 11 | PP2300065379 - Thanh xác định MIC của Ticarcillin/clavulanic acid | 8,022,000 | 11.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.615.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 12 | PP2300065380 - Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori | 82,394,400 | 117.706.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 57.676.080 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 13 | PP2300065381 - Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày | 18,300,000 | 26.142.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.810.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 14 | PP2300065382 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin | 20,055,000 | 28.650.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.038.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 15 | PP2300065383 - Thanh xác định MIC của Clarithromycin | 20,055,000 | 28.650.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.038.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 16 | PP2300065384 - Thanh xác định MIC của Metronidazole | 24,066,000 | 34.380.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.846.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 17 | PP2300065385 - Thanh xác định MIC của Tetracycline | 24,885,000 | 35.550.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.419.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 18 | PP2300065386 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí | 21,252,000 | 30.360.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.876.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 19 | PP2300065387 - Môi trường tăng sinh phát hiện vi khuẩn kỵ khí | 34,209,000 | 48.870.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.946.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 20 | PP2300065388 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí | 34,366,500 | 49.095.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.056.550 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 21 | PP2300065389 - Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí | 70,686,000 | 100.980.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 49.480.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 22 | PP2300065390 - Thanh xác định MIC của Clindamycin | 8,022,000 | 11.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.615.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 23 | PP2300065391 - Thanh xác định MIC của Cefoxitin | 8,022,000 | 11.460.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.615.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 24 | PP2300065392 - Thanh xác định MIC của Imipenem 0,016 - 256 (µg/ml) | 7,770,000 | 11.100.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.439.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 25 | PP2300065393 - Khoanh giấy yếu tố X | 965,000 | 1.378.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 675.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 26 | PP2300065394 - Khoanh giấy yếu tố V | 965,000 | 1.378.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 675.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 27 | PP2300065395 - Khoanh giấy yếu tố X&V | 965,000 | 1.378.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 675.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 28 | PP2300065396 - Test thử thai (xác định định tính HCG trong nước tiểu) | 39,000,000 | 55.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 27.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 29 | PP2300065397 - Giấy in nhiệt dạng cuộn | 14,300,000 | 20.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.010.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 30 | PP2300065398 - Ống nghiệm nhựa các cỡ | 15,000,000 | 21.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 31 | PP2300065399 - Ống nghiệm nhựa, nắp đỏ, có hạt | 150,660,000 | 215.228.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 105.462.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 32 | PP2300065400 - Môi trường vận chuyển vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn kỵ khí | 63,000,000 | 90.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 44.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 33 | PP2300065401 - Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4 | 3,038,726 | 4.341.038 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.127.109 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 34 | PP2300065402 - Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VI và 3,4,6,7,8 | 3,701,306 | 5.287.580 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.590.915 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 35 | PP2300065403 - Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157 | 2,657,348 | 3.796.212 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.860.144 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 36 | PP2300065404 - Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và 2 | 3,701,306 | 5.287.580 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.590.915 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 37 | PP2300065405 - Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9 | 2,657,348 | 3.796.212 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.860.144 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 38 | PP2300065406 - Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11 | 3,701,306 | 5.287.580 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.590.915 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 39 | PP2300065407 - Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg | 988,500 | 1.412.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 691.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 40 | PP2300065408 - Khoanh kháng sinh Ceftaroline 30µg | 988,500 | 1.412.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 691.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 41 | PP2300065409 - Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg | 2,473,750 | 3.533.929 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.731.625 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 42 | PP2300065410 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 30µg | 988,500 | 1.412.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 691.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 43 | PP2300065411 - Khoanh kháng sinh Colistin sulphate 10µg | 3,459,750 | 4.942.500 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.421.825 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 44 | PP2300065412 - Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg | 1,380,000 | 1.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 45 | PP2300065413 - Hóa chất định danh Bromcresol purple | 1,770,000 | 2.528.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.239.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 46 | PP2300065414 - Hóa chất định danh HER | 2,085,600 | 2.979.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.459.920 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 47 | PP2300065415 - Hóa chất định danh NIN | 4,961,250 | 7.087.500 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.472.875 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 48 | PP2300065416 - Hoá chất JAMES | 4,422,000 | 6.317.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.095.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 49 | PP2300065417 - Hóa chất định danh ZYM A | 6,500,000 | 9.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 50 | PP2300065418 - Hóa chất định danh ZYM B | 6,798,000 | 9.711.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.758.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 51 | PP2300065419 - Hóa chất TDA | 4,796,000 | 6.851.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.357.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 52 | PP2300065420 - Bột kẽm | 3,030,000 | 4.328.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.121.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 53 | PP2300065421 - Hóa chất định danh Xylene | 3,619,000 | 5.170.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.533.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 54 | PP2300065422 - Hóa chất phát hiện enzyme catalase | 11,500,000 | 16.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 55 | PP2300065423 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 24,150,000 | 34.500.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.905.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 56 | PP2300065424 - Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA | 11,150,000 | 15.928.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.805.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 57 | PP2300065425 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 148,940,000 | 212.771.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 104.258.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 58 | PP2300065426 - Bộ nhuộm Gram | 41,580,000 | 59.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 29.106.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 59 | PP2300065427 - Mycoplasma IST2 | 96,000,000 | 137.142.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 67.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 60 | PP2300065428 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 198,135,600 | 283.050.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 138.694.920 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 61 | PP2300065429 - Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 8,160,000 | 11.657.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.712.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 62 | PP2300065430 - Gelcard 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và phương pháp hồng cầu mẫu | 3,780,000 | 5.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.646.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 63 | PP2300065431 - Thanh định danh liên cầu | 127,890,000 | 182.700.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 89.523.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 64 | PP2300065432 - Thanh định danh vi khuẩn kỵ khí | 120,441,600 | 172.059.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 84.309.120 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 65 | PP2300065433 - Thanh định danh nấm men | 95,000,000 | 135.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 66.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 66 | PP2300065434 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 127,890,000 | 182.700.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 89.523.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 67 | PP2300065435 - Môi trường MacConkey | 119,403,600 | 170.576.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 83.582.520 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 68 | PP2300065436 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 119,403,600 | 170.576.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 83.582.520 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 69 | PP2300065437 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 336,830,520 | 481.186.458 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 235.781.364 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 70 | PP2300065438 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 336,830,520 | 481.186.458 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 235.781.364 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 71 | PP2300065439 - Thẻ định danh cho Nấm | 198,135,600 | 283.050.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 138.694.920 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 72 | PP2300065440 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria | 66,045,200 | 94.350.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 46.231.640 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 73 | PP2300065441 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 336,830,520 | 481.186.458 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 235.781.364 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 74 | PP2300065442 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 414,400,000 | 592.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 290.080.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 75 | PP2300065443 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 198,135,600 | 283.050.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 138.694.920 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 76 | PP2300065444 - Môi trường nuôi cấy thông thường | 41,896,000 | 59.851.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 29.327.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 77 | PP2300065445 - Histoblast (nến hạt) (Túi quy cách 1 kg) | 60,900,000 | 87.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 42.630.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 78 | PP2300065446 - Anti AB (xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu) | 5,040,000 | 7.200.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.528.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 79 | PP2300065447 - Ống nghiệm chân không serum (có hạt) | 291,330,000 | 416.185.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 203.931.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 80 | PP2300065448 - Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus | 18,200,000 | 26.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.740.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 81 | PP2300065449 - Môi trường phân biệt vi khuẩn gram âm đường ruột dựa vào H2S, lên men đường đôi | 31,500,000 | 45.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 22.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 82 | PP2300065450 - Môi trường tạo màu chọn lọc cho nấm men và định danh Candida albicans | 13,700,000 | 19.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.590.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 83 | PP2300065451 - Môi trường thạch chocolate | 93,525,000 | 133.607.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 65.467.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 84 | PP2300065452 - Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn khó mọc | 147,000,000 | 210.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 102.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 85 | PP2300065453 - Môi trường tăng sinh Liên cầu B | 92,984,500 | 132.835.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 65.089.150 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 86 | PP2300065454 - Môi trường kiểm tra tính chất di động | 47,250,000 | 67.500.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 33.075.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 87 | PP2300065455 - Canh thang BHI | 157,500,000 | 225.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 110.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 88 | PP2300065456 - Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg | 1,170,000 | 1.671.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 819.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 89 | PP2300065457 - Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg | 1,380,000 | 1.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 90 | PP2300065458 - Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg | 2,300,000 | 3.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 91 | PP2300065459 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg | 2,300,000 | 3.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 92 | PP2300065460 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg | 2,300,000 | 3.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 93 | PP2300065461 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg | 1,170,000 | 1.671.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 819.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 94 | PP2300065462 - Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg | 1,950,000 | 2.785.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.365.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 95 | PP2300065463 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg | 2,300,000 | 3.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 96 | PP2300065464 - Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 2,300,000 | 3.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 97 | PP2300065465 - Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg | 2,300,000 | 3.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 98 | PP2300065466 - Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg | 1,380,000 | 1.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 99 | PP2300065467 - Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg | 1,950,000 | 2.785.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.365.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 100 | PP2300065468 - Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 1,950,000 | 2.785.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.365.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 101 | PP2300065469 - Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg | 1,380,000 | 1.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 102 | PP2300065470 - Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg | 1,950,000 | 2.785.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.365.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 103 | PP2300065471 - Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg | 1,170,000 | 1.671.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 819.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 104 | PP2300065472 - Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg | 2,300,000 | 3.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 105 | PP2300065473 - Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg | 1,170,000 | 1.671.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 819.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 106 | PP2300065474 - Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg | 1,950,000 | 2.785.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.365.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 107 | PP2300065475 - Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg | 2,300,000 | 3.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 108 | PP2300065476 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg | 2,471,250 | 3.530.358 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.729.875 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 109 | PP2300065477 - Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg | 1,380,000 | 1.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 110 | PP2300065478 - Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg | 1,170,000 | 1.671.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 819.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 111 | PP2300065479 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg | 920,000 | 1.314.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 644.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 112 | PP2300065480 - Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg | 920,000 | 1.314.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 644.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 113 | PP2300065481 - Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg | 1,170,000 | 1.671.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 819.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 114 | PP2300065482 - Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg | 920,000 | 1.314.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 644.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 115 | PP2300065483 - Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg | 1,380,000 | 1.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 116 | PP2300065484 - Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg | 1,840,000 | 2.628.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.288.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 117 | PP2300065485 - Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg | 1,380,000 | 1.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 118 | PP2300065486 - Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg | 920,000 | 1.314.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 644.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 119 | PP2300065487 - Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg | 1,380,000 | 1.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 120 | PP2300065488 - Khoanh kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg | 920,000 | 1.314.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 644.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 121 | PP2300065489 - Môi trường màu phân lập và xác định nhóm liên cầu B | 198,450,000 | 283.500.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 138.915.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 122 | PP2300065490 - Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ pha loãng ống nghiệm | 144,000,000 | 205.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 100.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 123 | PP2300065491 - Môi trường thạch máu | 325,080,000 | 464.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 227.556.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 124 | PP2300065492 - Lọ xét nghiệm phân (có thìa lấy bệnh phẩm) | 8,913,000 | 12.732.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.239.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 125 | PP2300065493 - Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn không khó mọc | 146,636,000 | 209.480.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 102.645.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 126 | PP2300065494 - Môi trường thạch UTI | 305,716,000 | 436.737.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 214.001.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 127 | PP2300065495 - Khoanh giấy Optochin | 4,825,000 | 6.892.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.377.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 128 | PP2300065496 - Khoanh giấy Bacitracin | 1,170,000 | 1.671.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 819.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 129 | PP2300065497 - Gelcard 6 giếng làm xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng | 108,864,000 | 155.520.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 76.204.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 130 | PP2300065498 - Lọ cấy nước tiểu | 19,908,000 | 28.440.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.935.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 131 | PP2300065499 - Anti D (xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu) | 23,814,000 | 34.020.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.669.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 132 | PP2300065500 - Chai cấy máu hiếu khí | 66,000,000 | 94.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 46.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 133 | PP2300065501 - Que nhựa vô trùng làm kháng sinh đồ | 20,750,000 | 29.642.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.525.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 134 | PP2300065502 - Test kháng thể kháng lao | 239,400,000 | 342.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 167.580.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 135 | PP2300065503 - Đầu côn xanh | 6,390,000 | 9.128.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.473.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 136 | PP2300065504 - Test đường nhanh | 722,755,000 | 1.032.507.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 505.928.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 137 | PP2300065505 - Đầu côn vàng | 12,792,000 | 18.274.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.954.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 138 | PP2300065506 - Test HBeAg (Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) | 9,030,000 | 12.900.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.321.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 139 | PP2300065507 - Keo gắn lam | 18,400,448 | 26.286.355 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.880.314 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 140 | PP2300065508 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm | 98,000,000 | 140.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 68.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 141 | PP2300065509 - Thanh giấy MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase | 9,951,180 | 14.215.972 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.965.826 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 142 | PP2300065510 - Thanh giấy MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase | 9,951,180 | 14.215.972 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.965.826 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 143 | PP2300065511 - Thanh giấy MIC phát hiện AmpC | 14,926,770 | 21.323.958 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.448.739 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 144 | PP2300065512 - Khoanh giấy kháng sinh METRONIDAZOLE | 2,760,000 | 3.942.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.932.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 145 | PP2300065513 - Khoanh giấy kháng sinh SULPHAMETHOXAZOLE | 2,760,000 | 3.942.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.932.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 146 | PP2300065514 - Sinh phẩm chuẩn đoán giang mai TPHA | 6,750,000 | 9.642.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 147 | PP2300065515 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus Adeno | 52,500,000 | 75.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 36.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 148 | PP2300065516 - Test nhanh định tính virus Rota- Adeno | 52,500,000 | 75.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 36.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 149 | PP2300065517 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,H | 1,587,000 | 2.267.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.110.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 150 | PP2300065518 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,H | 1,587,000 | 2.267.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.110.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 151 | PP2300065519 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,H | 3,450,000 | 4.928.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.415.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 152 | PP2300065520 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,O | 2,070,000 | 2.957.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.449.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 153 | PP2300065521 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,O | 2,070,000 | 2.957.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.449.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 154 | PP2300065522 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,O | 2,070,000 | 2.957.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.449.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 155 | PP2300065523 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H | 1,587,000 | 2.267.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.110.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 156 | PP2300065524 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O | 1,587,000 | 2.267.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.110.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 157 | PP2300065525 - Dung dịch Eosin Y | 36,000,000 | 51.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 25.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 158 | PP2300065526 - Dung dịch Hematoxylin | 54,000,000 | 77.142.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 37.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 159 | PP2300065527 - Dung dịch Formol đệm trung tính 10% NBF | 6,414,400 | 9.163.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.490.080 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 160 | PP2300065528 - Bộ hóa chất nhuộm Periodic Acid-Schiff (PAS) | 35,000,000 | 50.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 161 | PP2300065529 - Xylen tinh khiết | 50,008,000 | 71.440.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 35.005.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 162 | PP2300065530 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 127,701,000 | 182.430.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 89.390.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 163 | PP2300065531 - EA 50 (Bộ nhuộm Papanicolao) | 59,450,000 | 84.928.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 41.615.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 164 | PP2300065532 - OG 6 (Bộ nhuộm Papanicolao) | 60,900,000 | 87.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 42.630.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 165 | PP2300065533 - Dung dịch thử Oxidase | 64,500,000 | 92.142.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 45.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 166 | PP2300065534 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei | 3,700,000 | 5.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.590.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 167 | PP2300065535 - Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia | 7,500,000 | 10.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 168 | PP2300065536 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus | 11,720,000 | 16.742.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.204.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 169 | PP2300065537 - Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus | 8,100,000 | 11.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.670.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 170 | PP2300065538 - Chủng chuẩn Candida albicans | 12,100,000 | 17.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 171 | PP2300065539 - Chủng chuẩn Eikenella corrodens | 7,000,000 | 10.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 172 | PP2300065540 - Chủng chuẩn Clostridium septicum | 11,380,000 | 16.257.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.966.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 173 | PP2300065541 - Chủng chuẩn Bacteroides ovatus | 7,500,000 | 10.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 174 | PP2300065542 - Chủng chuẩn Escherichia coli | 5,200,000 | 7.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 175 | PP2300065543 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae | 7,000,000 | 10.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 176 | PP2300065544 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa | 4,100,000 | 5.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.870.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 177 | PP2300065545 - Chủng chuẩn Escherichia coli | 3,700,000 | 5.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.590.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 178 | PP2300065546 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis | 4,600,000 | 6.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.220.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 179 | PP2300065547 - Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae | 3,700,000 | 5.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.590.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 180 | PP2300065548 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis | 12,400,000 | 17.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 181 | PP2300065549 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus | 5,200,000 | 7.428.572 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 182 | PP2300065550 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus | 6,700,000 | 9.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.690.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 183 | PP2300065551 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus | 7,500,000 | 10.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 184 | PP2300065552 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus | 7,040,000 | 10.057.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.928.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 185 | PP2300065553 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis | 12,100,000 | 17.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 186 | PP2300065554 - Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis | 4,100,000 | 5.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.870.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 187 | PP2300065555 - Chủng chuẩn Bacteroides fragilis | 3,700,000 | 5.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.590.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 188 | PP2300065556 - Lam kính mài một đầu | 109,200,000 | 156.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 76.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 189 | PP2300065557 - Lamen cỡ 22x22mm | 67,800,000 | 96.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 47.460.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 190 | PP2300065558 - Lamen cỡ 24x50mm | 30,800,000 | 44.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 21.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 191 | PP2300065559 - Hộp đựng tiêu bản | 125,000,000 | 178.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 87.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 192 | PP2300065560 - Đầu côn 100 - 1000 μl | 45,734,400 | 65.334.858 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 32.014.080 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 193 | PP2300065561 - Đầu côn 0.5 - 250 μl | 38,227,200 | 54.610.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 26.759.040 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 194 | PP2300065562 - Kít tạo khí trường vi hiếu khí | 83,545,000 | 119.350.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 58.481.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 195 | PP2300065563 - Kít tạo khí trường kỵ khí | 45,792,000 | 65.417.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 32.054.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 196 | PP2300065564 - Thanh chỉ thị kỵ khí | 16,308,000 | 23.297.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.415.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 197 | PP2300065565 - Cán và đầu que cấy hợp kim Niken Crom định lượng 10µl | 24,000,000 | 34.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 198 | PP2300065566 - Cán và đầu que cấy hợp kim Niken Crom định lượng 1µl | 24,000,000 | 34.285.715 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 199 | PP2300065567 - Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus | 31,332,000 | 44.760.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 21.932.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 200 | PP2300065568 - Test nhanh chuẩn đoán Syphilis 3.0 | 703,006,500 | 1.004.295.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 492.104.550 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 201 | PP2300065569 - Test RSV (virus hợp bào hô hấp) | 30,702,000 | 43.860.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 21.491.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất định danh NIT1 NIT2 |
|
| Mã phần lô | PP2300065369 |
| Giá từng phần lô | 3,691,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.584.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất định danh VP1 VP2 |
|
| Mã phần lô | PP2300065370 |
| Giá từng phần lô | 3,691,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.584.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300065371 |
| Giá từng phần lô | 9,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.967.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32 |
|
| Mã phần lô | PP2300065372 |
| Giá từng phần lô | 16,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.230.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300065373 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Teicoplanin |
|
| Mã phần lô | PP2300065374 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Ceftriaxone 0,002 - 32 (µg/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300065375 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Trimethoprim/sulphamethoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2300065376 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Levofloxacin 0,002 - 32 (µg/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300065377 |
| Giá từng phần lô | 29,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.903.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Chloramphenicol 256 |
|
| Mã phần lô | PP2300065378 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Ticarcillin/clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300065379 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300065380 |
| Giá từng phần lô | 82,394,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.706.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.676.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường vận chuyển mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300065381 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300065382 |
| Giá từng phần lô | 20,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.038.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300065383 |
| Giá từng phần lô | 20,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.038.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2300065384 |
| Giá từng phần lô | 24,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.846.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300065385 |
| Giá từng phần lô | 24,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.419.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065386 |
| Giá từng phần lô | 21,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.876.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường tăng sinh phát hiện vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065387 |
| Giá từng phần lô | 34,209,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.946.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065388 |
| Giá từng phần lô | 34,366,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.056.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065389 |
| Giá từng phần lô | 70,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.480.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300065390 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2300065391 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh xác định MIC của Imipenem 0,016 - 256 (µg/ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300065392 |
| Giá từng phần lô | 7,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh giấy yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2300065393 |
| Giá từng phần lô | 965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh giấy yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300065394 |
| Giá từng phần lô | 965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh giấy yếu tố X&V |
|
| Mã phần lô | PP2300065395 |
| Giá từng phần lô | 965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test thử thai (xác định định tính HCG trong nước tiểu) |
|
| Mã phần lô | PP2300065396 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Giấy in nhiệt dạng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300065397 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300065398 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa, nắp đỏ, có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300065399 |
| Giá từng phần lô | 150,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường vận chuyển vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065400 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4 |
|
| Mã phần lô | PP2300065401 |
| Giá từng phần lô | 3,038,726 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.341.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.127.109 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VI và 3,4,6,7,8 |
|
| Mã phần lô | PP2300065402 |
| Giá từng phần lô | 3,701,306 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.287.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157 |
|
| Mã phần lô | PP2300065403 |
| Giá từng phần lô | 2,657,348 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.796.212 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300065404 |
| Giá từng phần lô | 3,701,306 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.287.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9 |
|
| Mã phần lô | PP2300065405 |
| Giá từng phần lô | 2,657,348 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.796.212 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11 |
|
| Mã phần lô | PP2300065406 |
| Giá từng phần lô | 3,701,306 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.287.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065407 |
| Giá từng phần lô | 988,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.412.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Ceftaroline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065408 |
| Giá từng phần lô | 988,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.412.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065409 |
| Giá từng phần lô | 2,473,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.533.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.731.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Novobiocin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065410 |
| Giá từng phần lô | 988,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.412.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Colistin sulphate 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065411 |
| Giá từng phần lô | 3,459,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.942.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.421.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065412 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất định danh Bromcresol purple |
|
| Mã phần lô | PP2300065413 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất định danh HER |
|
| Mã phần lô | PP2300065414 |
| Giá từng phần lô | 2,085,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.979.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.459.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất định danh NIN |
|
| Mã phần lô | PP2300065415 |
| Giá từng phần lô | 4,961,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hoá chất JAMES |
|
| Mã phần lô | PP2300065416 |
| Giá từng phần lô | 4,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.317.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.095.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất định danh ZYM A |
|
| Mã phần lô | PP2300065417 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất định danh ZYM B |
|
| Mã phần lô | PP2300065418 |
| Giá từng phần lô | 6,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.711.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.758.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất TDA |
|
| Mã phần lô | PP2300065419 |
| Giá từng phần lô | 4,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.851.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.357.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bột kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300065420 |
| Giá từng phần lô | 3,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất định danh Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2300065421 |
| Giá từng phần lô | 3,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.533.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hóa chất phát hiện enzyme catalase |
|
| Mã phần lô | PP2300065422 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300065423 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường phát hiện đặc tính Urease, Indole và TDA |
|
| Mã phần lô | PP2300065424 |
| Giá từng phần lô | 11,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300065425 |
| Giá từng phần lô | 148,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300065426 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Mycoplasma IST2 |
|
| Mã phần lô | PP2300065427 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300065428 |
| Giá từng phần lô | 198,135,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.050.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.694.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường dùng cho kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300065429 |
| Giá từng phần lô | 8,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Gelcard 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và phương pháp hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300065430 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh định danh liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300065431 |
| Giá từng phần lô | 127,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.523.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh định danh vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065432 |
| Giá từng phần lô | 120,441,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.059.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.309.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2300065433 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300065434 |
| Giá từng phần lô | 127,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.523.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường MacConkey |
|
| Mã phần lô | PP2300065435 |
| Giá từng phần lô | 119,403,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.576.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.582.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300065436 |
| Giá từng phần lô | 119,403,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.576.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.582.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300065437 |
| Giá từng phần lô | 336,830,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.186.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.781.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300065438 |
| Giá từng phần lô | 336,830,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.186.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.781.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300065439 |
| Giá từng phần lô | 198,135,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.050.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.694.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria |
|
| Mã phần lô | PP2300065440 |
| Giá từng phần lô | 66,045,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.350.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.231.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300065441 |
| Giá từng phần lô | 336,830,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.186.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.781.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300065442 |
| Giá từng phần lô | 414,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300065443 |
| Giá từng phần lô | 198,135,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.050.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.694.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường nuôi cấy thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300065444 |
| Giá từng phần lô | 41,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.851.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.327.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Histoblast (nến hạt) (Túi quy cách 1 kg) |
|
| Mã phần lô | PP2300065445 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Anti AB (xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu) |
|
| Mã phần lô | PP2300065446 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Ống nghiệm chân không serum (có hạt) |
|
| Mã phần lô | PP2300065447 |
| Giá từng phần lô | 291,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.185.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường kháng sinh đồ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300065448 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường phân biệt vi khuẩn gram âm đường ruột dựa vào H2S, lên men đường đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300065449 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường tạo màu chọn lọc cho nấm men và định danh Candida albicans |
|
| Mã phần lô | PP2300065450 |
| Giá từng phần lô | 13,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2300065451 |
| Giá từng phần lô | 93,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300065452 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường tăng sinh Liên cầu B |
|
| Mã phần lô | PP2300065453 |
| Giá từng phần lô | 92,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.089.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường kiểm tra tính chất di động |
|
| Mã phần lô | PP2300065454 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Canh thang BHI |
|
| Mã phần lô | PP2300065455 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065456 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065457 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065458 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065459 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065460 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065461 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065462 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065463 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065464 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065465 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065466 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065467 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065468 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065469 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065470 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065471 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065472 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065473 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065474 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065475 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065476 |
| Giá từng phần lô | 2,471,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.530.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065477 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065478 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065479 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Tigecycline 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065480 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065481 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065482 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065483 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065484 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065485 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065486 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Cefixime 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065487 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg |
|
| Mã phần lô | PP2300065488 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường màu phân lập và xác định nhóm liên cầu B |
|
| Mã phần lô | PP2300065489 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường canh thang làm kháng sinh đồ pha loãng ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300065490 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300065491 |
| Giá từng phần lô | 325,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Lọ xét nghiệm phân (có thìa lấy bệnh phẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2300065492 |
| Giá từng phần lô | 8,913,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.732.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.239.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn không khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300065493 |
| Giá từng phần lô | 146,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.645.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Môi trường thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2300065494 |
| Giá từng phần lô | 305,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.737.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.001.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300065495 |
| Giá từng phần lô | 4,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh giấy Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2300065496 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Gelcard 6 giếng làm xét nghiệm phát máu: định lại nhóm máu bệnh nhân và túi máu + và phản ứng hòa hợp 2 môi trường + tự chứng |
|
| Mã phần lô | PP2300065497 |
| Giá từng phần lô | 108,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.204.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Lọ cấy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300065498 |
| Giá từng phần lô | 19,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.935.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Anti D (xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu) |
|
| Mã phần lô | PP2300065499 |
| Giá từng phần lô | 23,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.669.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065500 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Que nhựa vô trùng làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300065501 |
| Giá từng phần lô | 20,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test kháng thể kháng lao |
|
| Mã phần lô | PP2300065502 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300065503 |
| Giá từng phần lô | 6,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test đường nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300065504 |
| Giá từng phần lô | 722,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.507.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.928.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300065505 |
| Giá từng phần lô | 12,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.274.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.954.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test HBeAg (Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) |
|
| Mã phần lô | PP2300065506 |
| Giá từng phần lô | 9,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.321.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Keo gắn lam |
|
| Mã phần lô | PP2300065507 |
| Giá từng phần lô | 18,400,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.286.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300065508 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh giấy MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase |
|
| Mã phần lô | PP2300065509 |
| Giá từng phần lô | 9,951,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.215.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.826 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh giấy MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase |
|
| Mã phần lô | PP2300065510 |
| Giá từng phần lô | 9,951,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.215.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.826 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thanh giấy MIC phát hiện AmpC |
|
| Mã phần lô | PP2300065511 |
| Giá từng phần lô | 14,926,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.323.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.448.739 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh giấy kháng sinh METRONIDAZOLE |
|
| Mã phần lô | PP2300065512 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Khoanh giấy kháng sinh SULPHAMETHOXAZOLE |
|
| Mã phần lô | PP2300065513 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Sinh phẩm chuẩn đoán giang mai TPHA |
|
| Mã phần lô | PP2300065514 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test nhanh định tính kháng nguyên virus Adeno |
|
| Mã phần lô | PP2300065515 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test nhanh định tính virus Rota- Adeno |
|
| Mã phần lô | PP2300065516 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,H |
|
| Mã phần lô | PP2300065517 |
| Giá từng phần lô | 1,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.267.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,H |
|
| Mã phần lô | PP2300065518 |
| Giá từng phần lô | 1,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.267.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,H |
|
| Mã phần lô | PP2300065519 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,O |
|
| Mã phần lô | PP2300065520 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,O |
|
| Mã phần lô | PP2300065521 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,O |
|
| Mã phần lô | PP2300065522 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H |
|
| Mã phần lô | PP2300065523 |
| Giá từng phần lô | 1,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.267.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O |
|
| Mã phần lô | PP2300065524 |
| Giá từng phần lô | 1,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.267.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2300065525 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300065526 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch Formol đệm trung tính 10% NBF |
|
| Mã phần lô | PP2300065527 |
| Giá từng phần lô | 6,414,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.163.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.490.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bộ hóa chất nhuộm Periodic Acid-Schiff (PAS) |
|
| Mã phần lô | PP2300065528 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Xylen tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300065529 |
| Giá từng phần lô | 50,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.005.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300065530 |
| Giá từng phần lô | 127,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.390.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
EA 50 (Bộ nhuộm Papanicolao) |
|
| Mã phần lô | PP2300065531 |
| Giá từng phần lô | 59,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
OG 6 (Bộ nhuộm Papanicolao) |
|
| Mã phần lô | PP2300065532 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Dung dịch thử Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300065533 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei |
|
| Mã phần lô | PP2300065534 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia |
|
| Mã phần lô | PP2300065535 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus |
|
| Mã phần lô | PP2300065536 |
| Giá từng phần lô | 11,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus |
|
| Mã phần lô | PP2300065537 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Candida albicans |
|
| Mã phần lô | PP2300065538 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Eikenella corrodens |
|
| Mã phần lô | PP2300065539 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Clostridium septicum |
|
| Mã phần lô | PP2300065540 |
| Giá từng phần lô | 11,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Bacteroides ovatus |
|
| Mã phần lô | PP2300065541 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2300065542 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300065543 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa |
|
| Mã phần lô | PP2300065544 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2300065545 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis |
|
| Mã phần lô | PP2300065546 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300065547 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis |
|
| Mã phần lô | PP2300065548 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300065549 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300065550 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300065551 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2300065552 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Candida parapsilosis |
|
| Mã phần lô | PP2300065553 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Issatchenkia orientalis |
|
| Mã phần lô | PP2300065554 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Chủng chuẩn Bacteroides fragilis |
|
| Mã phần lô | PP2300065555 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Lam kính mài một đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300065556 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Lamen cỡ 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300065557 |
| Giá từng phần lô | 67,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Lamen cỡ 24x50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300065558 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Hộp đựng tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300065559 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Đầu côn 100 - 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300065560 |
| Giá từng phần lô | 45,734,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.334.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.014.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Đầu côn 0.5 - 250 μl |
|
| Mã phần lô | PP2300065561 |
| Giá từng phần lô | 38,227,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.610.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.759.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kít tạo khí trường vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065562 |
| Giá từng phần lô | 83,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.481.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Kít tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065563 |
| Giá từng phần lô | 45,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.417.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.054.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Thanh chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300065564 |
| Giá từng phần lô | 16,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.415.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Cán và đầu que cấy hợp kim Niken Crom định lượng 10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300065565 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Cán và đầu que cấy hợp kim Niken Crom định lượng 1µl |
|
| Mã phần lô | PP2300065566 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test nhanh chuẩn đoán Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2300065567 |
| Giá từng phần lô | 31,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.932.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test nhanh chuẩn đoán Syphilis 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300065568 |
| Giá từng phần lô | 703,006,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.004.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.104.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Test RSV (virus hợp bào hô hấp) |
|
| Mã phần lô | PP2300065569 |
| Giá từng phần lô | 30,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.491.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi