Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300177930-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300130164
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Giá gói thầu 177,084,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.125.015.921 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300285037 - Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 10,447,230,566 7.462.307.547 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.223.615.283 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
2 PP2300285038 - Băng gạc, vật liệu cầm máu điều trị vết thương 6,765,341,044 4.832.386.460 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.382.670.522 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
3 PP2300285039 - Bơm tiêm 5,639,767,980 4.028.405.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.819.883.990 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
4 PP2300285040 - Kim tiêm 8,418,954,000 6.013.538.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.209.477.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
5 PP2300285041 - Dây truyền 9,433,929,960 6.738.521.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.716.964.980 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
6 PP2300285042 - Găng tay và vật tư sử dụng trong chăm sóc người bệnh 7,133,862,100 5.095.615.786 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.566.931.050 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
7 PP2300285043 - Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, Catheter 6,710,388,780 4.793.134.843 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.355.194.390 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
8 PP2300285044 - Kim khâu, chỉ khâu 8,089,567,796 5.778.262.711 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.044.783.898 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
9 PP2300285045 - Dao phẫu thuật 9,649,332,280 6.892.380.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.824.666.140 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
10 PP2300285046 - Thủy tinh thể nhân tạo và vật tư trong điều trị khoa mắt 2,056,618,800 1.469.013.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.028.309.400 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
11 PP2300285047 - Chấn thương chỉnh hình 75,295,341,000 53.782.386.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 37.647.670.500 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
12 PP2300285048 - Túi, lọ và vật tư bao gói khá 3,407,153,744 2.433.681.246 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.703.576.872 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
13 PP2300285049 - Vật tư thận 9,098,748,000 6.499.105.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.549.374.000 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
14 PP2300285050 - Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa 11,522,555,200 8.230.396.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.761.277.600 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
15 PP2300285051 - Vât tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 3,415,868,750 2.439.906.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.707.934.375 Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2300285037
Giá từng phần lô 10,447,230,566
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.462.307.547
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.223.615.283
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng gạc, vật liệu cầm máu điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300285038
Giá từng phần lô 6,765,341,044
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.832.386.460
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.382.670.522
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm
Mã phần lô PP2300285039
Giá từng phần lô 5,639,767,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.028.405.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.819.883.990
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300285040
Giá từng phần lô 8,418,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.538.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.209.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền
Mã phần lô PP2300285041
Giá từng phần lô 9,433,929,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.738.521.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.716.964.980
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay và vật tư sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2300285042
Giá từng phần lô 7,133,862,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.095.615.786
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.566.931.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, Catheter
Mã phần lô PP2300285043
Giá từng phần lô 6,710,388,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.793.134.843
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.355.194.390
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim khâu, chỉ khâu
Mã phần lô PP2300285044
Giá từng phần lô 8,089,567,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.778.262.711
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.044.783.898
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300285045
Giá từng phần lô 9,649,332,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.892.380.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.824.666.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo và vật tư trong điều trị khoa mắt
Mã phần lô PP2300285046
Giá từng phần lô 2,056,618,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.469.013.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.309.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2300285047
Giá từng phần lô 75,295,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.782.386.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.647.670.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi, lọ và vật tư bao gói khá
Mã phần lô PP2300285048
Giá từng phần lô 3,407,153,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.433.681.246
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.576.872
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư thận
Mã phần lô PP2300285049
Giá từng phần lô 9,098,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.499.105.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.549.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa
Mã phần lô PP2300285050
Giá từng phần lô 11,522,555,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.230.396.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.761.277.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vât tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2300285051
Giá từng phần lô 3,415,868,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.439.906.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.707.934.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu tự tính theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720). Trong đó k = 1. Số lượng yêu cầu cụ thể của từng danh mục hàng hóa thuộc phần (lô) theo quy định tại mẫu 01B Webform
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->