Gói thầu: Gói thầu số 01. Mua vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500215716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Hưng Yên | Chủ đầu tư | Sở Y tế Hưng Yên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Mua vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500111037 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 215,121,353,452 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500237399 - Bông hút | 1,067,432,000 | 1.524.902.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 426.972.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,348,640 |
| 2 | PP2500237400 - Bông không thấm nước (bông mỡ) | 2,160,000 | 3.085.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 864.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 43,200 |
| 3 | PP2500237401 - Bông tăm vô khuẩn | 14,700,000 | 21.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.880.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 294,000 |
| 4 | PP2500237402 - Bông gạc đắp vết thương 6cmx 15cm | 4,800,000 | 6.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.920.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 96,000 |
| 5 | PP2500237403 - Bông gạc đắp vết thương 6cmx 22cm | 33,820,000 | 48.314.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.528.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 676,400 |
| 6 | PP2500237404 - Dung dịch rửa tay nhanh (chai 500ml) | 61,900,800 | 88.429.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.760.320 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,238,020 |
| 7 | PP2500237405 - Dung dịch rửa tay, sát khuẩn (can 5 lít) | 356,850,000 | 509.785.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 142.740.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,137,000 |
| 8 | PP2500237406 - Dung dịch sát khuẩn tay 2% (chai 500 ml) | 85,934,160 | 122.763.086 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 34.373.664 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,718,690 |
| 9 | PP2500237407 - Dung dịch sát khuẩn tay 4% (can 5 lít) | 4,979,800,000 | 7.114.000.0 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.991.920.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 99,596,000 |
| 10 | PP2500237408 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật (chai 500ml) | 19,764,000 | 28.234.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.905.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 395,280 |
| 11 | PP2500237409 - Dung dịch khửkhuẩn dụng cunhanh (can 5 lít) | 52,845,000 | 75.492.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 21.138.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,056,900 |
| 12 | PP2500237410 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ cóchứa Glutaraldehyde 2% (can 5 lít) | 132,230,000 | 188.900.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 52.892.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,644,600 |
| 13 | PP2500237411 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ(chai 1 lít) | 340,804,800 | 486.864.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 136.321.920 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,816,100 |
| 14 | PP2500237412 - Dung dịch tẩy rửa ALKALINE | 9,520,500 | 13.600.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.808.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 190,410 |
| 15 | PP2500237413 - Dung dịch tẩy rửa ENZYMATIC | 7,212,000 | 10.302.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.884.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 144,240 |
| 16 | PP2500237414 - Viên sủi sát khuẩn | 861,000,000 | 1.230.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 344.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,220,000 |
| 17 | PP2500237415 - CloraminB | 235,800,000 | 336.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 94.320.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,716,000 |
| 18 | PP2500237416 - Dung dịch Javen | 30,396,000 | 43.422.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.158.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 607,920 |
| 19 | PP2500237417 - Dung dịch khử trùng bề mặt (Chai 750ml) | 2,014,500 | 2.877.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 805.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 40,290 |
| 20 | PP2500237418 - Dung dịch khử trùng bề mặt (can 5000ml) | 14,700,000 | 21.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.880.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 294,000 |
| 21 | PP2500237419 - Vôi Soda | 36,960,000 | 52.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.784.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 739,200 |
| 22 | PP2500237420 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (chai 1000ml) | 1,834,692 | 2.620.989 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 733.877 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 36,700 |
| 23 | PP2500237421 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (can 5000ml) | 74,800,000 | 106.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.920.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,496,000 |
| 24 | PP2500237422 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế (can 5000ml) | 255,151,944 | 364.502.777 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 102.060.778 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,103,040 |
| 25 | PP2500237423 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | 228,288,410 | 326.126.300 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 91.315.364 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,565,770 |
| 26 | PP2500237424 - Bột bó các cỡ | 126,252,000 | 180.360.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 50.500.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,525,040 |
| 27 | PP2500237425 - Băng bó bột thạch cao các cỡ | 155,210,000 | 221.728.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 62.084.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,104,200 |
| 28 | PP2500237426 - Băng chun | 65,688,000 | 93.840.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 26.275.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,313,760 |
| 29 | PP2500237427 - Băng chun có keo | 25,674,000 | 36.677.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.269.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 513,480 |
| 30 | PP2500237428 - Băng chun có keo, vô trùng | 8,752,500 | 12.503.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.501.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 175,050 |
| 31 | PP2500237429 - Băng cuộn 5,5cmx5m | 23,030,000 | 32.900.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.212.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 460,600 |
| 32 | PP2500237430 - Băng cuộn 10cm x 5m | 111,748,140 | 159.640.200 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 44.699.256 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,234,970 |
| 33 | PP2500237431 - Băng ép sọ não các cỡ | 7,100,000 | 10.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.840.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 142,000 |
| 34 | PP2500237432 - Băng dán mi mắt | 11,495,000 | 16.421.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.598.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 229,900 |
| 35 | PP2500237433 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 1,308,700,000 | 1.869.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 523.480.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,174,000 |
| 36 | PP2500237434 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 1,577,040,000 | 2.252.914.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 630.816.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 31,540,800 |
| 37 | PP2500237435 - Băng keo dùng cho da nhạy cảm | 134,520,000 | 192.171.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 53.808.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,690,400 |
| 38 | PP2500237436 - Gạc đắp vết thương các cỡ | 2,910,000 | 4.157.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.164.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 58,200 |
| 39 | PP2500237437 - Gạc hút | 930,150,000 | 1.328.785.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 372.060.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,603,000 |
| 40 | PP2500237438 - Gạc cầu | 851,445,000 | 1.216.350.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 340.578.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,028,900 |
| 41 | PP2500237439 - Gạc củ ấu sản khoa | 650,000 | 928.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 260.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,000 |
| 42 | PP2500237440 - Gạc chạy thận nhân tạo | 1,296,000,000 | 1.851.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 518.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 25,920,000 |
| 43 | PP2500237441 - Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 6 lớp | 34,020,000 | 48.600.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.608.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 680,400 |
| 44 | PP2500237442 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cmx12 lớp | 92,970,000 | 132.814.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 37.188.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,859,400 |
| 45 | PP2500237443 - Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx6 lớp | 226,575,000 | 323.678.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 90.630.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,531,500 |
| 46 | PP2500237444 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cmx8lớp | 6,237,000 | 8.910.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.494.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 124,740 |
| 47 | PP2500237445 - Gạc phẫu thuật 15cm x 60cm x 6 lớp | 16,400,000 | 23.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 328,000 |
| 48 | PP2500237446 - Gạc phẫu thuật 20cmx20cmx 3 lớp | 88,544,500 | 126.492.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.417.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,770,890 |
| 49 | PP2500237447 - Gạc phẫu thuật 40cmx30cmx 6 lớp | 549,290,000 | 784.700.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 219.716.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,985,800 |
| 50 | PP2500237448 - Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp | 67,080,000 | 95.828.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 26.832.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,341,600 |
| 51 | PP2500237449 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp | 68,425,000 | 97.750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 27.370.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,368,500 |
| 52 | PP2500237450 - Gạc phẫu thuật 7,5cmx7,5cm x 8 lớp | 2,200,000 | 3.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 880.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 44,000 |
| 53 | PP2500237451 - Miếng dán phẫu thuật vô trùng | 29,400,000 | 42.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.760.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 588,000 |
| 54 | PP2500237452 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 49,000,000 | 70.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 980,000 |
| 55 | PP2500237453 - Vật liệu cầm máu các cỡ | 5,079,690 | 7.256.700 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.031.876 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 101,600 |
| 56 | PP2500237454 - Vật liệu cầm máu | 97,440,000 | 139.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.976.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,948,800 |
| 57 | PP2500237455 - Vật liệu cầm máu mũi, tai | 93,006,900 | 132.867.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 37.202.760 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,860,140 |
| 58 | PP2500237456 - Sáp cầm máu xương | 34,464,000 | 49.234.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.785.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 689,280 |
| 59 | PP2500237457 - Dây dẫn dịch vào ra bằng Silicol trong mổ nội soi | 8,000,000 | 11.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 160,000 |
| 60 | PP2500237458 - Bơm cho ăn 50ml | 41,610,000 | 59.442.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.644.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 832,200 |
| 61 | PP2500237459 - Bơm tiêm đầu xoáy | 37,100,000 | 53.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.840.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 742,000 |
| 62 | PP2500237460 - Bộ bơm tiêm 190 ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng tương thích máy Medrad salient | 76,000,000 | 108.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 30.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,520,000 |
| 63 | PP2500237461 - Bộ bơm tiêm 2 xilanh 200ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng tương thích máy Liebel-Flarshiem OptiVantage | 210,000,000 | 300.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 84.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,200,000 |
| 64 | PP2500237462 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản quang | 37,422,000 | 53.460.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.968.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 748,440 |
| 65 | PP2500237463 - Bơm tiêm 20ml dùng cho bơm tiêm điện | 538,164,000 | 768.805.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 215.265.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,763,280 |
| 66 | PP2500237464 - Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện | 231,610,000 | 330.871.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 92.644.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,632,200 |
| 67 | PP2500237465 - Bơm tiêm Insulin các cỡ | 2,136,456,000 | 3.052.080.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 854.582.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 42,729,120 |
| 68 | PP2500237466 - Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml | 44,148,000 | 63.068.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.659.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 882,960 |
| 69 | PP2500237467 - Bơm tiêm dùng một lần 1ml | 1,944,884,500 | 2.778.406.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 777.953.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 38,897,690 |
| 70 | PP2500237468 - Bơm tiêm dùng một lần 3ml | 234,814,000 | 335.448.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 93.925.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,696,280 |
| 71 | PP2500237469 - Bơm tiêm dùng một lần 5ml | 1,684,904,000 | 2.407.005.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 673.961.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 33,698,080 |
| 72 | PP2500237470 - Bơm tiêm dùng một lần 10ml | 1,786,160,640 | 2.551.658.057 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 714.464.256 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 35,723,220 |
| 73 | PP2500237471 - Bơm tiêm dùng một lần 20ml | 1,512,086,400 | 2.160.123.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 604.834.560 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,241,730 |
| 74 | PP2500237472 - Bơm tiêm dùng một lần 50ml | 274,734,320 | 392.477.600 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 109.893.728 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,494,690 |
| 75 | PP2500237473 - Kim cánh bướm các cỡ | 236,707,380 | 338.153.400 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 94.682.952 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,734,150 |
| 76 | PP2500237474 - Kim chích máu các cỡ | 20,182,500 | 28.832.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.073.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 403,650 |
| 77 | PP2500237475 - Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | 1,263,420,000 | 1.804.885.7 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 505.368.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 25,268,400 |
| 78 | PP2500237476 - Kim luồn tĩnh mạch số 22 dùng cho máy laser nội mạch | 41,400,000 | 59.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 828,000 |
| 79 | PP2500237477 - Kim luồn tĩnh mạch các số | 3,653,350,400 | 5.219.072.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.461.340.160 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 73,067,010 |
| 80 | PP2500237478 - Kim luồn tĩnh mạch có cổng bơm thuốc các số | 53,190,000 | 75.985.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 21.276.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,063,800 |
| 81 | PP2500237479 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc, các cỡ | 2,018,955,680 | 2.884.222.400 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 807.582.272 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 40,379,120 |
| 82 | PP2500237480 - Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, các cỡ | 4,925,000 | 7.035.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.970.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 98,500 |
| 83 | PP2500237481 - Kim luồn tĩnh mạch tròn | 13,650,000 | 19.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.460.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 273,000 |
| 84 | PP2500237482 - Kim tiêm nội soi tiêu hóa các cỡ | 11,000,000 | 15.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 220,000 |
| 85 | PP2500237483 - Nút chặn kim luồn | 21,000,000 | 30.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 420,000 |
| 86 | PP2500237484 - Kim chọc dò cuống sống dùng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn | 112,500,000 | 160.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 45.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,250,000 |
| 87 | PP2500237485 - Kim chọc dò dùng cho vít đa trục rỗng nòng qua da | 150,000,000 | 214.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 60.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,000,000 |
| 88 | PP2500237486 - Kim chọc đưa xi măng dùng cho vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ | 12,500,000 | 17.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 250,000 |
| 89 | PP2500237487 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số | 300,699,000 | 429.570.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 120.279.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,013,980 |
| 90 | PP2500237488 - Kim gây tê nha khoa các số | 43,536,000 | 62.194.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.414.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 870,720 |
| 91 | PP2500237489 - Kim chạy thận nhân tạo | 1,928,109,960 | 2.754.442.800 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 771.243.984 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 38,562,200 |
| 92 | PP2500237490 - Kim sinh thiết dùng 1 lần tự động các loại các cỡ | 91,000,000 | 130.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 36.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,820,000 |
| 93 | PP2500237491 - Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần | 99,000,000 | 141.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 39.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,980,000 |
| 94 | PP2500237492 - Kim quang nội mạch số 22G | 108,000,000 | 154.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 43.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,160,000 |
| 95 | PP2500237493 - Kim châm cứu các số | 3,461,040,000 | 4.944.342.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.384.416.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 69,220,800 |
| 96 | PP2500237494 - Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm | 2,884,350,000 | 4.120.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.153.740.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 57,687,000 |
| 97 | PP2500237495 - Bộ dây truyền dịch kim 1 cánh bướm | 147,200,000 | 210.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 58.880.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,944,000 |
| 98 | PP2500237496 - Bộ dây truyền dịch kim không cánh bướm | 957,275,000 | 1.367.535.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 382.910.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,145,500 |
| 99 | PP2500237497 - Bẫy khí (dùng cho máy lọc thận) | 150,000,000 | 214.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 60.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,000,000 |
| 100 | PP2500237498 - Dây truyền máu | 127,200,000 | 181.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 50.880.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,544,000 |
| 101 | PP2500237499 - Găng tay khám các cỡ | 5,810,590,000 | 8.300.842.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.324.236.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 116,211,800 |
| 102 | PP2500237500 - Găng tay khám không bột các cỡ | 54,825,000 | 78.321.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 21.930.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,096,500 |
| 103 | PP2500237501 - Găng tay kiểm soát tử cung | 71,115,000 | 101.592.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 28.446.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,422,300 |
| 104 | PP2500237502 - Găng tay y tế tiệt trùng | 1,378,147,500 | 1.968.782.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 551.259.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 27,562,950 |
| 105 | PP2500237503 - Găng tay không bột tiệt trùng | 85,800,000 | 122.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 34.320.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,716,000 |
| 106 | PP2500237504 - Túi chùm bóng đèn các loại các cỡ | 19,500,000 | 27.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 390,000 |
| 107 | PP2500237505 - Túi ép tiệt trùng dẹt (Loại 1) | 4,737,900 | 6.768.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.895.160 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 94,760 |
| 108 | PP2500237506 - Túi ép tiệt trùng dẹt (Loại 2) | 11,670,000 | 16.671.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.668.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 233,400 |
| 109 | PP2500237507 - Bịch đựng máu đơn | 9,240,000 | 13.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.696.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 184,800 |
| 110 | PP2500237508 - Bình dẫn lưu màng phổi | 21,000,000 | 30.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 420,000 |
| 111 | PP2500237509 - Cassette chuyển đúc bệnh phẩm | 20,860,000 | 29.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.344.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 417,200 |
| 112 | PP2500237510 - Túi đựng nước tiểu (túi 2 lít) | 17,025,750 | 24.322.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.810.300 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 340,520 |
| 113 | PP2500237511 - Túi đựng nước tiểu có quai treo (túi 2 lít) | 168,172,200 | 240.246.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 67.268.880 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,363,450 |
| 114 | PP2500237512 - Lọ nhựa đựng phân | 11,704,000 | 16.720.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.681.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 234,080 |
| 115 | PP2500237513 - Cốc đựng bệnh phẩm | 73,341,000 | 104.772.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.336.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,466,820 |
| 116 | PP2500237514 - Lọ lấy mẫu vô trùng | 1,812,200 | 2.588.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 724.880 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 36,250 |
| 117 | PP2500237515 - Ống chống đông 1ml lấy máu sơ sinh | 1,200,000 | 1.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 480.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 24,000 |
| 118 | PP2500237516 - Ống lưu mẫu, đựng bệnh phẩm | 12,075,000 | 17.250.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.830.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 241,500 |
| 119 | PP2500237517 - Ống ly tâm Eppendorf các cỡ | 2,740,500 | 3.915.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.096.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 54,810 |
| 120 | PP2500237518 - Ống ly tâm Falcon 50ml | 18,900,000 | 27.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 378,000 |
| 121 | PP2500237519 - Ống máu lắng | 11,875,000 | 16.964.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.750.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 237,500 |
| 122 | PP2500237520 - Ống nghiệm nước tiểu 15mm x 10cm, 16mm x 10 cm | 430,470,000 | 614.957.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 172.188.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,609,400 |
| 123 | PP2500237521 - Ống nghiệm nước tiểu 18mm x 18cm | 113,050,000 | 161.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 45.220.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,261,000 |
| 124 | PP2500237522 - Ống nghiệm thủy tinh | 5,796,000 | 8.280.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.318.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 115,920 |
| 125 | PP2500237523 - Ống chống đông EDTA có nút cao su | 734,896,500 | 1.049.852.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 293.958.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,697,930 |
| 126 | PP2500237524 - Ống chống đông EDTA có nút nhựa | 127,779,600 | 182.542.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 51.111.840 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,555,600 |
| 127 | PP2500237525 - Ống chống đông Natricitrat | 103,464,000 | 147.805.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 41.385.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,069,280 |
| 128 | PP2500237526 - Ống nghiệm có chứa hạt bi | 79,500,000 | 113.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 31.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,590,000 |
| 129 | PP2500237527 - Ống nghiệm nhựa có nút | 73,114,800 | 104.449.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.245.920 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,462,300 |
| 130 | PP2500237528 - Ống nghiệm Heparin | 1,036,200,000 | 1.480.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 414.480.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,724,000 |
| 131 | PP2500237529 - Ống nghiệm nhựa không nút | 87,975,000 | 125.678.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.190.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,759,500 |
| 132 | PP2500237530 - Canuyn Mayo các cỡ | 9,112,000 | 13.017.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.644.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 182,240 |
| 133 | PP2500237531 - Ống mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ các số | 161,969,220 | 231.384.600 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 64.787.688 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,239,390 |
| 134 | PP2500237532 - Ống nội khí quản có bóng các số sử dụng 1 lần | 138,270,000 | 197.528.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 55.308.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,765,400 |
| 135 | PP2500237533 - Ống nội khí quản có lò xo, kim loại có bóng các số | 562,000 | 802.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 224.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,240 |
| 136 | PP2500237534 - Ống nội khí quản không bóng các số | 7,166,880 | 10.238.400 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.866.752 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 143,340 |
| 137 | PP2500237535 - Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng các số | 24,000,000 | 34.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 480,000 |
| 138 | PP2500237536 - Ống thông khí tai dạng T | 26,750,000 | 38.214.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.700.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 535,000 |
| 139 | PP2500237537 - Ống thông khí tai người lớn các cỡ | 13,800,000 | 19.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 276,000 |
| 140 | PP2500237538 - Ống thông khí tai trẻ em | 12,960,000 | 18.514.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.184.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 259,200 |
| 141 | PP2500237539 - Sonde mở màng phổi silicon | 23,100,000 | 33.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.240.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 462,000 |
| 142 | PP2500237540 - Sonde chữ T phủ Silicon các số | 2,280,000 | 3.257.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 912.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 45,600 |
| 143 | PP2500237541 - Sonde dạ dày các số | 97,135,200 | 138.764.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.854.080 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,942,710 |
| 144 | PP2500237542 - Sonde dẫn lưu các cỡ vô khuẩn | 16,675,000 | 23.821.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.670.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 333,500 |
| 145 | PP2500237543 - Sonde Foley 2 nhánh phủ Silicon các số | 368,235,000 | 526.050.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 147.294.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,364,700 |
| 146 | PP2500237544 - Sonde Foley 3 nhánh phủ Silicon các số | 9,570,000 | 13.671.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.828.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 191,400 |
| 147 | PP2500237545 - Sonde nelaton các số | 88,506,000 | 126.437.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.402.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,770,120 |
| 148 | PP2500237546 - Sonde hút nhớt các số | 499,150,000 | 713.071.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 199.660.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,983,000 |
| 149 | PP2500237547 - Sonde hậu môn các số | 4,725,000 | 6.750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.890.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 94,500 |
| 150 | PP2500237548 - Sonde JJ các cỡ | 162,000,000 | 231.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 64.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,240,000 |
| 151 | PP2500237549 - Sonde manico các số | 4,162,500 | 5.946.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.665.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 83,250 |
| 152 | PP2500237550 - Ống dẫn lưu đa chức năng (dẫn lưu mật, thận, gan, phổi, áp xe...) | 960,000,000 | 1.371.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 384.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,200,000 |
| 153 | PP2500237551 - Ống dẫn lưu qua da có khóa các cỡ | 45,000,000 | 64.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 900,000 |
| 154 | PP2500237552 - Dây hút đờm kín | 3,600,000 | 5.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.440.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 72,000 |
| 155 | PP2500237553 - Bộ phẫu thuật nội soi khớp gối tái tạo 1 dây chằng (6 khoản) | 1,336,000,000 | 1.908.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 534.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,720,000 |
| 156 | PP2500237554 - Dây dẫn máu dùng trong lọc thận nhân tạo | 1,120,123,200 | 1.600.176.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 448.049.280 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,402,470 |
| 157 | PP2500237555 - Dây thở oxy 1 nhánh các cỡ | 103,950 | 148.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 41.580 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,080 |
| 158 | PP2500237556 - Dây thở oxy gọng kính 2 nhánh các cỡ | 163,493,400 | 233.562.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 65.397.360 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,269,870 |
| 159 | PP2500237557 - Dây máy hút dịch | 5,670,000 | 8.100.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.268.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 113,400 |
| 160 | PP2500237558 - Bộ dây cáp máy điện tim 6 cần, 3 cần cho máy điện tim | 337,500,000 | 482.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 135.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,750,000 |
| 161 | PP2500237559 - Bộ dây cáp máy điện tim 12 cần cho máy điện tim | 146,400,000 | 209.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 58.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,928,000 |
| 162 | PP2500237560 - Dây điện châm | 97,052,000 | 138.645.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.820.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,941,040 |
| 163 | PP2500237561 - Dây nối bơm thuốc cản quang các cỡ | 7,350,000 | 10.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.940.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 147,000 |
| 164 | PP2500237562 - Ống nối ruột gà dùng cho máy thở (sâu máy thở) | 19,000,000 | 27.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 380,000 |
| 165 | PP2500237563 - Ống thổi chức năng hô hấp | 40,005,000 | 57.150.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.002.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 800,100 |
| 166 | PP2500237564 - Ống thổi silicon dùng cho máy đo hô hấp | 245,000,000 | 350.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 98.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,900,000 |
| 167 | PP2500237565 - Dây nối bóng ambu | 594,000 | 848.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 237.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,880 |
| 168 | PP2500237566 - Ba chạc truyền dịch có dây nối | 11,610,000 | 16.585.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.644.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 232,200 |
| 169 | PP2500237567 - Ba chạc truyền dịch không dây nối | 168,630,000 | 240.900.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 67.452.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,372,600 |
| 170 | PP2500237568 - Dây nối bơm tiêm điện 30cm | 25,200,000 | 36.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.080.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 504,000 |
| 171 | PP2500237569 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 6,300,000 | 9.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 126,000 |
| 172 | PP2500237570 - Dây nối bơm tiêm điện dài từ 140cm trở lên | 739,830,000 | 1.056.900.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 295.932.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,796,600 |
| 173 | PP2500237571 - Bộ phận kết nối nhiều cổng | 63,000,000 | 90.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,260,000 |
| 174 | PP2500237572 - Dây máy thở dùng 1 lần các cỡ | 84,500,000 | 120.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 33.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,690,000 |
| 175 | PP2500237573 - Dây máy thở dùng nhiều lần tương thích các máy các cỡ | 152,500,000 | 217.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 61.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,050,000 |
| 176 | PP2500237574 - Catheter 2 nòng chạy thận | 56,280,000 | 80.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 22.512.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,125,600 |
| 177 | PP2500237575 - Catheter tĩnh mạch rốn | 15,290,100 | 21.843.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.116.040 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 305,810 |
| 178 | PP2500237576 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng các số | 76,800,000 | 109.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 30.720.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,536,000 |
| 179 | PP2500237577 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số | 254,100,000 | 363.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 101.640.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,082,000 |
| 180 | PP2500237578 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các số | 89,040,000 | 127.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.616.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,780,800 |
| 181 | PP2500237579 - Ống thông niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 42,750,000 | 61.071.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.100.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 855,000 |
| 182 | PP2500237580 - Ống thông can thiệp động mạch vành, phủ ái nước, hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính | 59,100,000 | 84.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 23.640.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,182,000 |
| 183 | PP2500237581 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 22,500,000 | 32.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 450,000 |
| 184 | PP2500237582 - Ống thông chẩn đoán Pigtail | 6,300,000 | 9.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 126,000 |
| 185 | PP2500237583 - Ống thông chụp chẩn đoán tim và mạch vành | 45,000,000 | 64.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 900,000 |
| 186 | PP2500237584 - Ống thông chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 241,500,000 | 345.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 96.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,830,000 |
| 187 | PP2500237585 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng ái nước. | 124,425,000 | 177.750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 49.770.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,488,500 |
| 188 | PP2500237586 - Vi ống thông trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành | 96,500,000 | 137.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,930,000 |
| 189 | PP2500237587 - Vi ống thông can thiệp mạch máu đồng trục các cỡ | 237,500,000 | 339.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 95.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,750,000 |
| 190 | PP2500237588 - Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi | 8,950,000 | 12.785.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.580.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 179,000 |
| 191 | PP2500237589 - Ống thông dùng chụp chẩn đoán và hỗ trợ can thiệp mạch | 96,000,000 | 137.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,920,000 |
| 192 | PP2500237590 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng ái nước. | 380,000,000 | 542.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 152.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,600,000 |
| 193 | PP2500237591 - Kim khâu các loại, các cỡ | 1,462,500 | 2.089.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 585.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 29,250 |
| 194 | PP2500237592 - Kim khâu phẫu thuật 3 cạnh | 6,037,500 | 8.625.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.415.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 120,750 |
| 195 | PP2500237593 - Kim cấy chỉ các số | 17,472,000 | 24.960.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.988.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 349,440 |
| 196 | PP2500237594 - Chỉ khâu mắt Polypropylene 10/0 | 7,862,400 | 11.232.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.144.960 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 157,250 |
| 197 | PP2500237595 - Chỉ siêu bền | 25,000,000 | 35.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 500,000 |
| 198 | PP2500237596 - Chỉ khâu không tiêu Polypropylene đơn sợi các số | 125,891,136 | 179.844.480 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 50.356.454 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,517,830 |
| 199 | PP2500237597 - Chỉ khâu không tiêu Ecru | 11,055,000 | 15.792.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.422.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 221,100 |
| 200 | PP2500237598 - Chỉ khâu không tiêu Perlon | 2,505,000 | 3.578.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.002.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,100 |
| 201 | PP2500237599 - Chỉ khâu không tiêu Nylon liền kim nhãn khoa số 9/0 hoặc 10/0 | 14,777,500 | 21.110.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.911.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 295,550 |
| 202 | PP2500237600 - Chỉ khâu không tiêu liền kim từ số 3/0 đến 6/0 | 39,262,860 | 56.089.800 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 15.705.144 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 785,260 |
| 203 | PP2500237601 - Chỉ khâu không tiêu Nylon các số | 397,574,100 | 567.963.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 159.029.640 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,951,490 |
| 204 | PP2500237602 - Chỉ khâu tiêu tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn liền kim số 0, số 1 | 2,063,880 | 2.948.400 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 825.552 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 41,280 |
| 205 | PP2500237603 - Chỉ khâu gan tự tiêu Polyglactin số 1 | 1,955,100 | 2.793.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 782.040 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 39,110 |
| 206 | PP2500237604 - Chỉ khâu tự tiêu Polyglactin các số | 1,254,504,000 | 1.792.148.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 501.801.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 25,090,080 |
| 207 | PP2500237605 - Chỉ khâu tiêu tổng hợp sợi bện các số liền kim | 820,120,000 | 1.171.600.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 328.048.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,402,400 |
| 208 | PP2500237606 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, số 4/0 | 274,080,000 | 391.542.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 109.632.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,481,600 |
| 209 | PP2500237607 - Chỉ khâu tiêu tổng hợp đa sợi số 1/0, 2/0, 3/0 | 1,896,300,000 | 2.709.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 758.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 37,926,000 |
| 210 | PP2500237608 - Chỉ khâu tiêu tổng hợp Polyglycolic acid các số | 341,600,000 | 488.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 136.640.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,832,000 |
| 211 | PP2500237609 - Chỉ khâu tiêu chậm Catgut liền kim các số | 40,576,000 | 57.965.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.230.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 811,520 |
| 212 | PP2500237610 - Chỉ khâu tiêu nhanh Catgut các số | 15,640,000 | 22.342.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.256.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 312,800 |
| 213 | PP2500237611 - Chỉtiêu nhanh tổng hợp số2/0, kim tròn làm bằng thép | 162,000,000 | 231.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 64.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,240,000 |
| 214 | PP2500237612 - Chỉ khâu tiêu nhanh tổng hợp các số | 3,782,688 | 5.403.840 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.513.075 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 75,660 |
| 215 | PP2500237613 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin các số | 4,110,000 | 5.871.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.644.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 82,200 |
| 216 | PP2500237614 - Chỉ khâu thép | 21,000,000 | 30.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 420,000 |
| 217 | PP2500237615 - Chỉ thép liền kim các cỡ | 19,497,270 | 27.853.243 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.798.908 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 389,950 |
| 218 | PP2500237616 - Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ | 42,000,000 | 60.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 840,000 |
| 219 | PP2500237617 - Dao chích | 936,000 | 1.337.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 374.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,720 |
| 220 | PP2500237618 - Dao phẫu thuật mắt | 220,440 | 314.914 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 88.176 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,410 |
| 221 | PP2500237619 - Dao chọc tiền phòng 15 độ | 372,000,000 | 531.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 148.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,440,000 |
| 222 | PP2500237620 - Dao mổ phaco 15° | 270,000,000 | 385.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 108.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,400,000 |
| 223 | PP2500237621 - Dao mổ phaco 2.8 mm | 489,800,000 | 699.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 195.920.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,796,000 |
| 224 | PP2500237622 - Dao mổ Phaco 2.2 mm | 705,000,000 | 1.007.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 282.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,100,000 |
| 225 | PP2500237623 - Dao mổ mộng và tạo vạt củng mạc | 21,328,000 | 30.468.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.531.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 426,560 |
| 226 | PP2500237624 - Tay dao mổ điện | 48,000,000 | 68.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 |
| 227 | PP2500237625 - Dây dao điện đơn cực dùng cho mổ nội soi | 27,500,000 | 39.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 550,000 |
| 228 | PP2500237626 - Dây dao điện lưỡng cực dùng cho mổ nội soi | 87,550,000 | 125.071.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.020.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,751,000 |
| 229 | PP2500237627 - Dây dao điện lưỡng cực dùng cho mổ nội soi tiền liệt tuyến | 23,217,000 | 33.167.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.286.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 464,340 |
| 230 | PP2500237628 - Dao trích nhĩ | 6,300,000 | 9.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 126,000 |
| 231 | PP2500237629 - Dao trích tai | 10,920,000 | 15.600.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.368.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 218,400 |
| 232 | PP2500237630 - Dao mổ tiểu phẫu | 5,140,800 | 7.344.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.056.320 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 102,820 |
| 233 | PP2500237631 - Dây dao siêu âm dùng cho tay dao mổ mở | 52,123,050 | 74.461.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.849.220 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,042,470 |
| 234 | PP2500237632 - Dây dao siêu âm dùng cho tay dao mổ nội soi | 107,396,100 | 153.423.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 42.958.440 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,147,930 |
| 235 | PP2500237633 - Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi | 544,813,500 | 778.305.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 217.925.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,896,270 |
| 236 | PP2500237634 - Tay dao siêu âm mổ mở | 118,550,250 | 169.357.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 47.420.100 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,371,010 |
| 237 | PP2500237635 - Tay dao mổ điện đơn cực loại dùng nhiều lần cho dao mổ tương thích với máy Force FX-8C | 48,000,000 | 68.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 |
| 238 | PP2500237636 - Lưỡi dao Bipolar mổ nội soi | 91,770,000 | 131.100.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 36.708.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,835,400 |
| 239 | PP2500237637 - Cán dao mổ | 5,050,500 | 7.215.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.020.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 101,010 |
| 240 | PP2500237638 - Dây cưa xương | 27,027,000 | 38.610.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.810.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 540,540 |
| 241 | PP2500237639 - Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio các loại | 315,000,000 | 450.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 126.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,300,000 |
| 242 | PP2500237640 - Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | 253,500,000 | 362.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 101.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,070,000 |
| 243 | PP2500237641 - Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần | 82,500,000 | 117.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 33.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,650,000 |
| 244 | PP2500237642 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 23,703,750 | 33.862.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.481.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 474,080 |
| 245 | PP2500237643 - Lưỡi dao mổ các số dùng một lần | 48,552,000 | 69.360.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.420.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 971,040 |
| 246 | PP2500237644 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng | 82,000,000 | 117.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 32.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,640,000 |
| 247 | PP2500237645 - Van dẫn lưu não thất ra ngoài | 120,000,000 | 171.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 48.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,400,000 |
| 248 | PP2500237646 - Stent động mạch phủ thuốc SirolimusLoại 1 | 400,000,000 | 571.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 160.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,000,000 |
| 249 | PP2500237647 - Stent động mạch phủ thuốc SirolimusLoại 2 | 383,000,000 | 547.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 153.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,660,000 |
| 250 | PP2500237648 - Stent động mạch phủ thuốc SirolimusLoại 3 | 340,000,000 | 485.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 136.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,800,000 |
| 251 | PP2500237649 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus | 960,000,000 | 1.371.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 384.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,200,000 |
| 252 | PP2500237650 - Stent động mạch vành phuthuốc sirolimus | 1,080,000,000 | 1.542.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 432.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,600,000 |
| 253 | PP2500237651 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 883,800,000 | 1.262.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 353.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,676,000 |
| 254 | PP2500237652 - Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin | 1,149,000,000 | 1.641.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 459.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,980,000 |
| 255 | PP2500237653 - Stent mạch vành lớp polymer sinh học tự tiêu phủ sirolimus | 1,109,400,000 | 1.584.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 443.760.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,188,000 |
| 256 | PP2500237654 - Stent động mạch ngoại vi (chậu, khí phế quản, tĩnh mạch, đường mật, ...) tự bung | 73,500,000 | 105.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,470,000 |
| 257 | PP2500237655 - Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, phủ mặt áp thành | 383,000,000 | 547.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 153.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,660,000 |
| 258 | PP2500237656 - Khung giá đỡ ngoại vi tự bung với thiết kế 3 trục | 73,500,000 | 105.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,470,000 |
| 259 | PP2500237657 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên tự bung | 69,300,000 | 99.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 27.720.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,386,000 |
| 260 | PP2500237658 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên | 69,300,000 | 99.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 27.720.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,386,000 |
| 261 | PP2500237659 - Khung giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng | 69,300,000 | 99.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 27.720.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,386,000 |
| 262 | PP2500237660 - Stent động mạch ngoại biên chất liệu nitinol nhớ hình các cỡ | 69,300,000 | 99.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 27.720.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,386,000 |
| 263 | PP2500237661 - Stent động mạch ngoại vi (đùi nông, kheo, ...) tự bung | 73,500,000 | 105.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,470,000 |
| 264 | PP2500237662 - Khung giá đỡ đường mật các loại, các cỡ | 245,000,000 | 350.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 98.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,900,000 |
| 265 | PP2500237663 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusdùng cho tổn thương vôi hóa phức tạp | 780,000,000 | 1.114.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 312.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,600,000 |
| 266 | PP2500237664 - Stent động mạch chậu tự bung | 63,900,000 | 91.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,278,000 |
| 267 | PP2500237665 - Stent chữa túi phình mạch vành | 98,000,000 | 140.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 39.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,960,000 |
| 268 | PP2500237666 - Thủy tinh thể nhân tạo | 9,176,000,000 | 13.108.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.670.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 183,520,000 |
| 269 | PP2500237667 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước Loại 1 | 2,310,000,000 | 3.300.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 924.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 46,200,000 |
| 270 | PP2500237668 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước Loại 2 | 500,000,000 | 714.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 200.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,000,000 |
| 271 | PP2500237669 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | 1,014,000,000 | 1.448.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 405.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,280,000 |
| 272 | PP2500237670 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu lọc ánh sáng xanh Loại 1 | 2,872,700,000 | 4.103.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.149.080.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 57,454,000 |
| 273 | PP2500237671 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu lọc ánh sáng xanh Loại 2 | 750,000,000 | 1.071.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 300.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,000,000 |
| 274 | PP2500237672 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự | 365,000,000 | 521.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 146.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,300,000 |
| 275 | PP2500237673 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 173,750,000 | 248.214.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 69.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,475,000 |
| 276 | PP2500237674 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo | 479,710,000 | 685.300.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 191.884.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,594,200 |
| 277 | PP2500237675 - Miếng ghép đĩa đệm cổ các cỡ | 15,480,000 | 22.114.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.192.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 309,600 |
| 278 | PP2500237676 - Miếng ghép đĩa đệm lưng dạng thẳng các cỡ | 315,000,000 | 450.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 126.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,300,000 |
| 279 | PP2500237677 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ | 15,480,000 | 22.114.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.192.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 309,600 |
| 280 | PP2500237678 - Xi măng sinh học | 25,200,000 | 36.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.080.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 504,000 |
| 281 | PP2500237679 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 4,200,000,000 | 6.000.000.0 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.680.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 84,000,000 |
| 282 | PP2500237680 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic | 4,504,500,000 | 6.435.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.801.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,090,000 |
| 283 | PP2500237681 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng có Vitamin E | 1,416,825,000 | 2.024.035.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 566.730.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,336,500 |
| 284 | PP2500237682 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic | 1,426,000,000 | 2.037.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 570.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,520,000 |
| 285 | PP2500237683 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 155,000,000 | 221.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 62.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,100,000 |
| 286 | PP2500237684 - Khớp háng bán phần không xi chuôi phủ CAP | 987,500,000 | 1.410.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 395.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,750,000 |
| 287 | PP2500237685 - Khớp háng bán phần không xi | 1,580,000,000 | 2.257.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 632.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 31,600,000 |
| 288 | PP2500237686 - Khớp háng bán phần có xi măng | 667,260,000 | 953.228.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 266.904.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,345,200 |
| 289 | PP2500237687 - Khớp gối các loại, các cỡ | 1,062,000,000 | 1.517.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 424.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,240,000 |
| 290 | PP2500237688 - Khớp vai các loại, các cỡ | 650,000,000 | 928.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 260.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,000,000 |
| 291 | PP2500237689 - Xương ghép nhân tạo | 117,000,000 | 167.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 46.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,340,000 |
| 292 | PP2500237690 - Lưới mềm điều trị thoát vị | 192,800,000 | 275.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 77.120.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,856,000 |
| 293 | PP2500237691 - Miếng vá khuyết sọ titanium 50mm x50mm | 100,800,000 | 144.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 40.320.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,016,000 |
| 294 | PP2500237692 - Miếng vá khuyết sọ titanium 100mm x100mm | 97,080,000 | 138.685.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.832.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,941,600 |
| 295 | PP2500237693 - Miếng vá khuyết sọ titanium 150mm x150mm | 93,000,000 | 132.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 37.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,860,000 |
| 296 | PP2500237694 - Keo xương sinh học 2,5ml | 4,000,000 | 5.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 80,000 |
| 297 | PP2500237695 - Keo xương sinh học 1ml | 3,400,000 | 4.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.360.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 68,000 |
| 298 | PP2500237696 - Keo xương sinh học 5ml | 7,000,000 | 10.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 140,000 |
| 299 | PP2500237697 - Điện cực tạo nhịp tim tạm thời loại không bóng phủ Heparin | 34,000,000 | 48.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 680,000 |
| 300 | PP2500237698 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) | 228,000,000 | 325.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 91.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,560,000 |
| 301 | PP2500237699 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn | 197,600,000 | 282.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 79.040.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,952,000 |
| 302 | PP2500237700 - Dụng cụ mở đường dài vào các động mạch có van cầm máu các cỡ | 155,400,000 | 222.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 62.160.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,108,000 |
| 303 | PP2500237701 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 183,600,000 | 262.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 73.440.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,672,000 |
| 304 | PP2500237702 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ | 10,360,000 | 14.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.144.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 207,200 |
| 305 | PP2500237703 - Bộ dụng cụ mở đường xuyên gan qua da, hỗ trợ dẫn lưu đường mật và các kỹ thuật khác | 67,500,000 | 96.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 27.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,350,000 |
| 306 | PP2500237704 - Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước các cỡ | 51,800,000 | 74.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.720.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,036,000 |
| 307 | PP2500237705 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ | 69,000,000 | 98.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 27.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,380,000 |
| 308 | PP2500237706 - Bộ dụng cụ dùng trong hỗ trợ dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da và thủ thuật tắc tĩnh mạch cửa | 1,036,000 | 1.480.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 414.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,720 |
| 309 | PP2500237707 - Điện cực tim | 46,254,000 | 66.077.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.501.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 925,080 |
| 310 | PP2500237708 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần cho dây nội soi | 48,000,000 | 68.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 |
| 311 | PP2500237709 - Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động | 95,000,000 | 135.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,900,000 |
| 312 | PP2500237710 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành | 142,500,000 | 203.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 57.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,850,000 |
| 313 | PP2500237711 - Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp động mạch vành | 142,500,000 | 203.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 57.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,850,000 |
| 314 | PP2500237712 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 216,000,000 | 308.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 86.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,320,000 |
| 315 | PP2500237713 - Bóng nong động mạch vành | 576,000,000 | 822.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 230.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,520,000 |
| 316 | PP2500237714 - Bóng nong áp lực thường các loại các cỡ | 400,000,000 | 571.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 160.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,000,000 |
| 317 | PP2500237715 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 650,000,000 | 928.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 260.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,000,000 |
| 318 | PP2500237716 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dùng cho tổn thương vôi hóa | 216,000,000 | 308.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 86.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,320,000 |
| 319 | PP2500237717 - Bóng nong áp lực cao các loại các cỡ | 216,000,000 | 308.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 86.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,320,000 |
| 320 | PP2500237718 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ | 216,000,000 | 308.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 86.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,320,000 |
| 321 | PP2500237719 - Bóng nong động mạch vành ba lớp, loại áp lực cao các cỡ | 157,500,000 | 225.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 63.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,150,000 |
| 322 | PP2500237720 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương | 156,000,000 | 222.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 62.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,120,000 |
| 323 | PP2500237721 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ nhỏ | 14,400,000 | 20.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.760.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 288,000 |
| 324 | PP2500237722 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel | 47,000,000 | 67.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 940,000 |
| 325 | PP2500237723 - Bóng nong động mạch vành đường kính nhỏ cho tổn thương vôi hóa | 150,000,000 | 214.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 60.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,000,000 |
| 326 | PP2500237724 - Bóng nong mạch ngoại biên cỡ lớn, trên dây dẫn đường kính 0.035". | 21,600,000 | 30.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.640.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 432,000 |
| 327 | PP2500237725 - Bóng nong mạch ngoại biên cỡ nhỏ có nếp gấp | 14,400,000 | 20.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.760.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 288,000 |
| 328 | PP2500237726 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao đi trên dây dẫn 0.035'' | 14,400,000 | 20.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.760.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 288,000 |
| 329 | PP2500237727 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc nồng độ cao | 47,000,000 | 67.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 940,000 |
| 330 | PP2500237728 - Dây đo áp lực | 84,000,000 | 120.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 33.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,680,000 |
| 331 | PP2500237729 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi qua da | 46,550,000 | 66.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.620.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 931,000 |
| 332 | PP2500237730 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 84,000,000 | 120.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 33.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,680,000 |
| 333 | PP2500237731 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước dài 260cm các cỡ | 2,940,000 | 4.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.176.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 58,800 |
| 334 | PP2500237732 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước dài 150cm | 280,500,000 | 400.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 112.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,610,000 |
| 335 | PP2500237733 - Dây dẫn đường ái nước dài 260cm | 16,800,000 | 24.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.720.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 336,000 |
| 336 | PP2500237734 - Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành loại đầu mềm quặt ngược | 822,500,000 | 1.175.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 329.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,450,000 |
| 337 | PP2500237735 - Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành loại cứng | 47,000,000 | 67.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 940,000 |
| 338 | PP2500237736 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cơ chế kép | 36,750,000 | 52.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.700.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 735,000 |
| 339 | PP2500237737 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình | 101,500,000 | 145.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 40.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,030,000 |
| 340 | PP2500237738 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng cỡ nhỏ trong can thiệp động mạch vành | 45,000,000 | 64.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 900,000 |
| 341 | PP2500237739 - Keo sinh học dán mô | 2,623,950 | 3.748.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.049.580 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 52,480 |
| 342 | PP2500237740 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 500,000,000 | 714.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 200.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,000,000 |
| 343 | PP2500237741 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 970,000,000 | 1.385.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 388.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,400,000 |
| 344 | PP2500237742 - Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ | 623,000,000 | 890.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 249.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,460,000 |
| 345 | PP2500237743 - Vòng xoắn kim loại nút mạch tương thích chụp MRI các cỡ | 92,500,000 | 132.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 37.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,850,000 |
| 346 | PP2500237744 - Hạt nút mạch đồng trục các kích cỡ | 146,000,000 | 208.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 58.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,920,000 |
| 347 | PP2500237745 - Vật liệu nút mạch hạt nhựa hình cầu không đồng kích cỡ | 13,250,000 | 18.928.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.300.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 265,000 |
| 348 | PP2500237746 - Chất nút mạch tạm thời | 132,500,000 | 189.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 53.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,650,000 |
| 349 | PP2500237747 - Hạt nút mạch vi cầu có tải thuốc | 1,102,500,000 | 1.575.000.0 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 441.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,050,000 |
| 350 | PP2500237748 - Hạt nút mạch bằng nhựa các cỡ | 36,500,000 | 52.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 730,000 |
| 351 | PP2500237749 - Vi dây dẫn đường phủ chất ái nước | 75,000,000 | 107.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 30.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,500,000 |
| 352 | PP2500237750 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil | 190,000,000 | 271.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 76.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,800,000 |
| 353 | PP2500237751 - Phim X-Quang 20cmx25cm tương thích máy in nhiệt Fujifilm | 660,000,000 | 942.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 264.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,200,000 |
| 354 | PP2500237752 - Phim X-Quang 20cmx25cm tương thích máy in laser Fujifilm | 1,896,000,000 | 2.708.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 758.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 37,920,000 |
| 355 | PP2500237753 - Phim X-Quang 25cmx30cm tương thích máy in laser Fujifilm | 3,256,320,000 | 4.651.885.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.302.528.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 65,126,400 |
| 356 | PP2500237754 - Phim X-Quang 35cmx43cm tương thích máy in laser Fujifilm | 2,508,000,000 | 3.582.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.003.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,160,000 |
| 357 | PP2500237755 - Phim khô laser 20cmx25cm tương thích máy in Trimax TXE | 2,956,873,750 | 4.224.105.357 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.182.749.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 59,137,480 |
| 358 | PP2500237756 - Phim khô laser 25cmx30cm tương thích máy in Trimax TXE | 1,121,400,000 | 1.602.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 448.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,428,000 |
| 359 | PP2500237757 - Phim khô laser 35cmx43cm tương thích máy in Trimax TXE | 1,203,440,000 | 1.719.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 481.376.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 24,068,800 |
| 360 | PP2500237758 - Phim khô 20cmx25cm tương thích máy in AGFA | 80,000,000 | 114.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 32.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,600,000 |
| 361 | PP2500237759 - Phim khô 35cmx43cm tương thích máy in AGFA | 424,200,000 | 606.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 169.680.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,484,000 |
| 362 | PP2500237760 - Phim khô 20cmx25cm tương thích máy in Dryview | 644,000,000 | 920.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 257.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,880,000 |
| 363 | PP2500237761 - Phim khô 35cmx43cm tương thích máy in Dryview | 878,400,000 | 1.254.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 351.360.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,568,000 |
| 364 | PP2500237762 - Phim khô 25cmx30cm tương thích máy in Dryview | 835,200,000 | 1.193.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 334.080.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,704,000 |
| 365 | PP2500237763 - Phim X -quang răng | 8,400,000 | 12.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.360.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 168,000 |
| 366 | PP2500237764 - Quả lọc dùng cho lọc máu liên tục | 87,600,000 | 125.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.040.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,752,000 |
| 367 | PP2500237765 - Quả lọc dùng trao đổi huyết tương | 59,500,000 | 85.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 23.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,190,000 |
| 368 | PP2500237766 - Quả lọc thận nhân tạo | 8,048,212,200 | 11.497.446.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.219.284.880 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 160,964,250 |
| 369 | PP2500237767 - Chất nhầy Eyegel 2% | 462,500,000 | 660.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 185.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,250,000 |
| 370 | PP2500237768 - Chất nhầy hydroxypropyl methyl cellulose2% | 300,000,000 | 428.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 120.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,000,000 |
| 371 | PP2500237769 - Chất nhuộm bao trong mổ mắt Phaco | 81,000,000 | 115.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 32.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,620,000 |
| 372 | PP2500237770 - Lưỡi cắt nạo xoang, VA cong, thẳng | 145,250,000 | 207.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 58.100.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,905,000 |
| 373 | PP2500237771 - Đầu tán sỏi các cỡ | 70,750,000 | 101.071.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 28.300.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,415,000 |
| 374 | PP2500237772 - Đầu silicon sleeve dùng cho kim Phaco típ 2.8mm | 88,000,000 | 125.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,760,000 |
| 375 | PP2500237773 - Cực máy điện não, lưu huyết não | 278,000,000 | 397.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 111.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,560,000 |
| 376 | PP2500237774 - Dung cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo | 588,000,000 | 840.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 235.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,760,000 |
| 377 | PP2500237775 - Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi | 89,850,000 | 128.357.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.940.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,797,000 |
| 378 | PP2500237776 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở | 95,840,000 | 136.914.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.336.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,916,800 |
| 379 | PP2500237777 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn các cỡ | 230,400,000 | 329.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 92.160.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,608,000 |
| 380 | PP2500237778 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở | 145,350,000 | 207.642.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 58.140.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,907,000 |
| 381 | PP2500237779 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong | 147,690,000 | 210.985.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 59.076.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,953,800 |
| 382 | PP2500237780 - Tấm cố định phần đầu dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ | 36,450,000 | 52.071.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.580.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 729,000 |
| 383 | PP2500237781 - Tấm cố định phần đầu cổ liền vai dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ | 165,742,500 | 236.775.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 66.297.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,314,850 |
| 384 | PP2500237782 - Tấm cố định phần khung chậu dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ | 120,000,000 | 171.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 48.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,400,000 |
| 385 | PP2500237783 - Tấm cố định phần ngực dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ | 74,064,900 | 105.807.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.625.960 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,481,300 |
| 386 | PP2500237784 - Rổ lấy sỏi các cỡ | 22,226,400 | 31.752.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.890.560 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 444,530 |
| 387 | PP2500237785 - Dây dẫn hướng bằng titan trong nội soi tiết niệu | 107,100,000 | 153.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 42.840.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,142,000 |
| 388 | PP2500237786 - Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da | 465,500,000 | 665.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 186.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,310,000 |
| 389 | PP2500237787 - Bộ đặt dẫn lưu thận qua da các loại các cỡ | 27,930,000 | 39.900.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.172.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 558,600 |
| 390 | PP2500237788 - Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến các loại, các cỡ | 80,388,000 | 114.840.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 32.155.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,607,760 |
| 391 | PP2500237789 - Điện cực đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình cầu | 14,070,000 | 20.100.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.628.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 281,400 |
| 392 | PP2500237790 - Điện cực cắt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình vòng | 140,700,000 | 201.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 56.280.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,814,000 |
| 393 | PP2500237791 - Điện cực cắt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình vòng, lưỡi nhỏ | 12,454,800 | 17.792.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.981.920 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 249,100 |
| 394 | PP2500237792 - Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống có bóng. | 1,740,000,000 | 2.485.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 696.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 34,800,000 |
| 395 | PP2500237793 - Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống có bóng | 1,530,000,000 | 2.185.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 612.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,600,000 |
| 396 | PP2500237794 - Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống có bóng | 1,751,200,000 | 2.501.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 700.480.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 35,024,000 |
| 397 | PP2500237795 - Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống không có bóng | 2,052,000,000 | 2.931.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 820.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 41,040,000 |
| 398 | PP2500237796 - Vít minititan | 212,500,000 | 303.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 85.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,250,000 |
| 399 | PP2500237797 - Vít đơn trục | 462,000,000 | 660.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 184.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,240,000 |
| 400 | PP2500237798 - Vít đa trục | 1,309,500,000 | 1.870.714.2 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 523.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 26,190,000 |
| 401 | PP2500237799 - Vít đa trục rỗng nòng | 205,500,000 | 293.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 82.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,110,000 |
| 402 | PP2500237800 - Vít dùng cho xương mềm | 1,270,000 | 1.814.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 508.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 25,400 |
| 403 | PP2500237801 - Vít cố định hàm (vít neo chặn) | 30,000,000 | 42.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 600,000 |
| 404 | PP2500237802 - Ốc hãm trong của vít đơn trục và đa trục | 546,000,000 | 780.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 218.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,920,000 |
| 405 | PP2500237803 - Nẹp mini titanium các lỗ dùng cho sọ não và hàm mặt | 326,300,000 | 466.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 130.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,526,000 |
| 406 | PP2500237804 - Bộ nẹp vít xâm lấn tối thiểu qua da 6 vít đa trục | 179,730,000 | 256.757.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 71.892.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,594,600 |
| 407 | PP2500237805 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên và dưới xương cánh tay 5 lỗ,7 lỗ vật liệu titanium | 510,000,000 | 728.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 204.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,200,000 |
| 408 | PP2500237806 - Vít treo có thể điều chỉnh độ ngắn dài cố định treo bên ngoài xương cứng, dùng cho nội soi khớp gối | 200,000,000 | 285.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 80.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,000,000 |
| 409 | PP2500237807 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ | 165,000,000 | 235.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 66.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,300,000 |
| 410 | PP2500237808 - Vít cột sống lưng đa trục các cỡ | 840,000,000 | 1.200.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 336.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,800,000 |
| 411 | PP2500237809 - Vít cột sống lưng đơn trục các cỡ | 270,000,000 | 385.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 108.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,400,000 |
| 412 | PP2500237810 - Vít tự khoan, tự ta rô | 220,000 | 314.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 88.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,400 |
| 413 | PP2500237811 - Vít xốp các loại | 50,200,000 | 71.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.080.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,004,000 |
| 414 | PP2500237812 - Vít xốp đường kính 6,5mm, ren 32 mm, các loại | 26,100,000 | 37.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.440.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 522,000 |
| 415 | PP2500237813 - Nẹp khóa titanium xương đòn trái, phải các cỡ | 570,000,000 | 814.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 228.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,400,000 |
| 416 | PP2500237814 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ | 180,000,000 | 257.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 72.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,600,000 |
| 417 | PP2500237815 - Vít xương cứng đường kính 2.0mm, 3.5mm, 4.5mm, tự taro | 15,000,000 | 21.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,000 |
| 418 | PP2500237816 - Vít khóa đường kính 2.4mm, 2.7mm, 3.5mm, 5.0mm, 6.5mm | 35,000,000 | 50.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 700,000 |
| 419 | PP2500237817 - Vít khóa titanium đường kính 3.5mm, dài 14mm-60mm | 352,800,000 | 504.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 141.120.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,056,000 |
| 420 | PP2500237818 - Vít khóa titanium đường kính 5.0mm, dài 20mm-90mm | 669,500,000 | 956.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 267.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,390,000 |
| 421 | PP2500237819 - Đinh nội tủy có chốt xương chày | 162,500,000 | 232.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 65.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,250,000 |
| 422 | PP2500237820 - Đinh nội tủy rỗng lòng xương đùi, xương chày đa phương diện vít chốt 4.5mm và 5.0mm. Titannium | 331,500,000 | 473.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 132.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,630,000 |
| 423 | PP2500237821 - Đinh Kirschnercác loại, các cỡ | 65,800,000 | 94.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 26.320.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,316,000 |
| 424 | PP2500237822 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 372,690,000 | 532.414.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 149.076.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,453,800 |
| 425 | PP2500237823 - Vít khóa đường kính 3.5mm | 250,908,000 | 358.440.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 100.363.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,018,160 |
| 426 | PP2500237824 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro | 209,000 | 298.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 83.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,180 |
| 427 | PP2500237825 - Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium | 36,000,000 | 51.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 720,000 |
| 428 | PP2500237826 - Vít khóa đường kính 2.0mm. Chất liệu titanium | 36,000,000 | 51.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 720,000 |
| 429 | PP2500237827 - Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục các cỡ | 326,300,000 | 466.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 130.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,526,000 |
| 430 | PP2500237828 - Vít mổ ít xâm lấn qua da đa trục các cỡ | 891,770,000 | 1.273.957.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 356.708.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,835,400 |
| 431 | PP2500237829 - Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn qua da | 144,000,000 | 205.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 57.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,880,000 |
| 432 | PP2500237830 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít mổ ít xâm lấn qua da | 140,000,000 | 200.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 56.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,800,000 |
| 433 | PP2500237831 - Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2.0 mm | 60,000,000 | 85.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,200,000 |
| 434 | PP2500237832 - Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0 mm | 97,200,000 | 138.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 38.880.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,944,000 |
| 435 | PP2500237833 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0 mm | 17,000,000 | 24.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 340,000 |
| 436 | PP2500237834 - Vít Titaniumtự taro đường kính 2.0mm | 257,600,000 | 368.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 103.040.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,152,000 |
| 437 | PP2500237835 - Nẹp cố định xương sọ loại không dùng vít | 100,650,000 | 143.785.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 40.260.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,013,000 |
| 438 | PP2500237836 - Vít cố định xương hàm | 220,000 | 314.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 88.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,400 |
| 439 | PP2500237837 - Vít đa trục rỗng nòng các cỡ dùng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn | 882,700,000 | 1.261.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 353.080.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,654,000 |
| 440 | PP2500237838 - Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục rỗng nòng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn | 118,300,000 | 169.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 47.320.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,366,000 |
| 441 | PP2500237839 - Nẹp chữ T dùng vít 2.0 | 27,000,000 | 38.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 540,000 |
| 442 | PP2500237840 - Vít cứng đường kính 2.0 dài từ 6-20mm | 45,000,000 | 64.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 18.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 900,000 |
| 443 | PP2500237841 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm | 14,500,000 | 20.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 290,000 |
| 444 | PP2500237842 - Vít khóa xương titanium 6.5mm | 77,470,000 | 110.671.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 30.988.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,549,400 |
| 445 | PP2500237843 - Vít xương xốp đường kính 4.0 mm | 12,500,000 | 17.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 250,000 |
| 446 | PP2500237844 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi | 142,900,000 | 204.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 57.160.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,858,000 |
| 447 | PP2500237845 - Đinh nội tủy xương đùi các cỡ | 6,600,000 | 9.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.640.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 132,000 |
| 448 | PP2500237846 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi | 550,000 | 785.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 220.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,000 |
| 449 | PP2500237847 - Bộ nẹp cổ trước 1 tầng | 54,000,000 | 77.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 21.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,080,000 |
| 450 | PP2500237848 - Nẹp cổ trước 1 tầng | 8,500,000 | 12.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 170,000 |
| 451 | PP2500237849 - Vít cho nẹp cổ trước 1 tầng | 4,600,000 | 6.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.840.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 92,000 |
| 452 | PP2500237850 - Bộ nẹp cổ trước 2 tầng | 53,400,000 | 76.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 21.360.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,068,000 |
| 453 | PP2500237851 - Nẹp cổ trước 2 tầng | 9,000,000 | 12.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 180,000 |
| 454 | PP2500237852 - Vít cho nẹp cổ trước 2 tầng | 4,600,000 | 6.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.840.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 92,000 |
| 455 | PP2500237853 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, hợp kim titanium | 98,400,000 | 140.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 39.360.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,968,000 |
| 456 | PP2500237854 - Vít khóa đường kính 5.0mm dài các cỡ, hợp kim titanium | 168,000,000 | 240.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 67.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,360,000 |
| 457 | PP2500237855 - Nẹp khóa xương đòn các cỡ | 44,900,000 | 64.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.960.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 898,000 |
| 458 | PP2500237856 - Bộ nẹp vít cột sống 4 vít đa trục | 974,050,000 | 1.391.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 389.620.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,481,000 |
| 459 | PP2500237857 - Vít cột sống đa trục (kèm ốc khóa trong) | 727,500,000 | 1.039.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 291.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,550,000 |
| 460 | PP2500237858 - Nẹp dọc | 152,000,000 | 217.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 60.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,040,000 |
| 461 | PP2500237859 - Bộ nẹp vít cột sống 6 vít đa trục | 2,236,080,000 | 3.194.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 894.432.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 44,721,600 |
| 462 | PP2500237860 - Bộ nẹp vít cột sống 8 vít đa trục | 471,240,000 | 673.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 188.496.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,424,800 |
| 463 | PP2500237861 - Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ | 192,150,000 | 274.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 76.860.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,843,000 |
| 464 | PP2500237862 - Nẹp dọc dùng cho vít đa trục rỗng nòng qua da các cỡ | 60,500,000 | 86.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,210,000 |
| 465 | PP2500237863 - Nẹp dọc dùng cho vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ. | 60,500,000 | 86.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,210,000 |
| 466 | PP2500237864 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (Nẹp khóa chữ T nhỏ/vít3.5) hợp kim titanium | 19,225,000 | 27.464.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.690.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 384,500 |
| 467 | PP2500237865 - Vít khóa đường kính 3.5mm dài các cỡ, hợp kim titanium | 147,000,000 | 210.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 58.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,940,000 |
| 468 | PP2500237866 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ | 88,560,000 | 126.514.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.424.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,771,200 |
| 469 | PP2500237867 - Vít khóa đường kính 5.0mm | 89,600,000 | 128.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.840.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,792,000 |
| 470 | PP2500237868 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ | 286,550,000 | 409.357.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 114.620.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,731,000 |
| 471 | PP2500237869 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ | 219,725,000 | 313.892.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 87.890.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,394,500 |
| 472 | PP2500237870 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ | 347,880,000 | 496.971.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 139.152.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,957,600 |
| 473 | PP2500237871 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ | 362,880,000 | 518.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 145.152.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,257,600 |
| 474 | PP2500237872 - Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T | 13,500,000 | 19.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 270,000 |
| 475 | PP2500237873 - Vít khóa titanium 2.0mm | 24,000,000 | 34.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 480,000 |
| 476 | PP2500237874 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực cứng, mềm các cỡ | 80,000,000 | 114.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 32.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,600,000 |
| 477 | PP2500237875 - Dây dẫn nước | 110,500,000 | 157.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 44.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,210,000 |
| 478 | PP2500237876 - Băng keo thử nhiệt, hấp ướt | 50,694,000 | 72.420.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.277.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,013,880 |
| 479 | PP2500237877 - Bao bọc Camera đã tiệt trùng | 36,162,000 | 51.660.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.464.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 723,240 |
| 480 | PP2500237878 - Đầu đo SpO2 dùng nhiều lần cho người lớn | 74,800,000 | 106.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.920.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,496,000 |
| 481 | PP2500237879 - Đầu đo SpO2 dùng nhiều lần cho trẻ em | 99,000,000 | 141.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 39.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,980,000 |
| 482 | PP2500237880 - Đầu côn trắng, xanh hoặc vàng | 20,988,000 | 29.982.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.395.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 419,760 |
| 483 | PP2500237881 - Đầu côn lọc 1- 1000 μl | 4,500,000 | 6.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 |
| 484 | PP2500237882 - Đầu côn lọc 1- 200 μl | 3,375,000 | 4.821.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.350.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 67,500 |
| 485 | PP2500237883 - Đầu côn lọc 1- 10 μl | 1,575,000 | 2.250.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 630.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 31,500 |
| 486 | PP2500237884 - Đầu côn hút mẫu | 88,000 | 125.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,760 |
| 487 | PP2500237885 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 8,200,000 | 11.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.280.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 164,000 |
| 488 | PP2500237886 - Điện cực dán | 133,119,360 | 190.170.514 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 53.247.744 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,662,390 |
| 489 | PP2500237887 - Clip polyme cầm máu | 22,000,000 | 31.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 440,000 |
| 490 | PP2500237888 - Clip titan cầm máu | 39,872,000 | 56.960.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 15.948.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 797,440 |
| 491 | PP2500237889 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 27,956,000 | 39.937.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.182.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 559,120 |
| 492 | PP2500237890 - Kẹp clip cầm máu trong cắt polyp ống tiêu hóa các cỡ | 357,000,000 | 510.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 142.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,140,000 |
| 493 | PP2500237891 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng các cỡ | 242,025,000 | 345.750.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 96.810.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,840,500 |
| 494 | PP2500237892 - Mask thanh quản 2 nòng | 19,000,000 | 27.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 380,000 |
| 495 | PP2500237893 - Mask thanh quản các số | 950,000 | 1.357.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 380.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,000 |
| 496 | PP2500237894 - Mask thở khí dung các cỡ dùng một lần | 241,700,000 | 345.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 96.680.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,834,000 |
| 497 | PP2500237895 - Mask thở oxy (loại thở lại) | 47,855,000 | 68.364.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.142.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 957,100 |
| 498 | PP2500237896 - Mask thở oxy cho máy thở không xâm nhập | 20,160,000 | 28.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.064.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 403,200 |
| 499 | PP2500237897 - Mask thở oxy kèm dây | 15,007,000 | 21.438.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.002.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 300,140 |
| 500 | PP2500237898 - Mask thở CPAP | 150,500,000 | 215.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 60.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,010,000 |
| 501 | PP2500237899 - Mạt nạ bóp bóng (Ambu) | 23,740,500 | 33.915.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.496.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 474,810 |
| 502 | PP2500237900 - Mũi cắt xương tay nhanh | 3,360,000 | 4.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.344.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 67,200 |
| 503 | PP2500237901 - Mũi khoan răng | 19,656,000 | 28.080.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.862.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 393,120 |
| 504 | PP2500237902 - Nong dũa Mani dài 25mm | 8,408,865 | 12.012.664 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.363.546 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 168,180 |
| 505 | PP2500237903 - Nong dũa Mani số 8 | 5,176,431 | 7.394.901 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.070.572 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 103,530 |
| 506 | PP2500237904 - Trâm gai | 9,413,800 | 13.448.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.765.520 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 188,280 |
| 507 | PP2500237905 - Trâm nội nha | 6,680,000 | 9.542.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.672.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 133,600 |
| 508 | PP2500237906 - Trâm trơn nội nha | 4,680,000 | 6.685.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.872.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 93,600 |
| 509 | PP2500237907 - Mũi khoan mở tủy | 27,783,000 | 39.690.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.113.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 555,660 |
| 510 | PP2500237908 - Mũi khoan xương đa năng | 99,250 | 141.786 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 39.700 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,990 |
| 511 | PP2500237909 - Mũi khoan kim cương tròn | 11,481,600 | 16.402.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.592.640 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 229,640 |
| 512 | PP2500237910 - Mũi khoan trụ thuôn | 11,169,600 | 15.956.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.467.840 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 223,400 |
| 513 | PP2500237911 - Mũi khoan xương đa năng dùng trong chấn thương | 23,750,000 | 33.928.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 475,000 |
| 514 | PP2500237912 - Mũi Khoan tai kim cương các cỡ dùng cho máy khoan IPC | 48,000,000 | 68.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 960,000 |
| 515 | PP2500237913 - Mũi khoan tai loại phá các cỡ dùng cho máy khoan IPC | 50,400,000 | 72.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.160.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,008,000 |
| 516 | PP2500237914 - Mũi khoan sọ não tự dừng độ dày xương sọ các cỡ dùng cho máy khoan IPC | 63,750,000 | 91.071.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,275,000 |
| 517 | PP2500237915 - Mũi khoan tạo hình dùng cho máy khoan IPC | 43,500,000 | 62.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 870,000 |
| 518 | PP2500237916 - Mũi khoan cắt sọ | 58,350,000 | 83.357.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 23.340.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,167,000 |
| 519 | PP2500237917 - Phin lọc khí đo chức năng hô hấp tương thích với máy KOKO | 123,750,000 | 176.785.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 49.500.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,475,000 |
| 520 | PP2500237918 - Phin lọc khí đo chức năng hô hấp dùng cho máy Mini Spir | 61,000,000 | 87.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 24.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,220,000 |
| 521 | PP2500237919 - Phin lọc khí đo chức năng hô hấp tương thích với máy Chest-HI | 24,750,000 | 35.357.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 495,000 |
| 522 | PP2500237920 - Phin lọc khuẩn cho máy thở E360 | 756,000 | 1.080.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 302.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,120 |
| 523 | PP2500237921 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ | 36,750,000 | 52.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.700.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 735,000 |
| 524 | PP2500237922 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 846,475,000 | 1.209.250.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 338.590.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,929,500 |
| 525 | PP2500237923 - Dịch lọc thận đậm đặc A (can 10 lít) | 6,246,240,000 | 8.923.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.498.496.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 124,924,800 |
| 526 | PP2500237924 - Dịch lọc thận đậm đặc B (can 10 lít) | 7,741,440,000 | 11.059.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.096.576.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 154,828,800 |
| 527 | PP2500237925 - Acid Citric | 181,000,000 | 258.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 72.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,620,000 |
| 528 | PP2500237926 - Acid rửa quả lọc (Can 5 lít) | 256,450,000 | 366.357.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 102.580.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,129,000 |
| 529 | PP2500237927 - Que thử nồng độ PeraceticAcid | 21,280,000 | 30.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.512.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 425,600 |
| 530 | PP2500237928 - Que thử tồn dư Peroxide | 70,880,000 | 101.257.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 28.352.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,417,600 |
| 531 | PP2500237929 - Que thử tồn dư Clo | 18,984,000 | 27.120.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.593.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 379,680 |
| 532 | PP2500237930 - Que thử độ cứng của nước | 21,840,000 | 31.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.736.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 436,800 |
| 533 | PP2500237931 - Bộ kit dùng để tách huyết tương | 178,500,000 | 255.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 71.400.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,570,000 |
| 534 | PP2500237932 - Bộ kit dùng cho máy lọc máu liên tục | 109,500,000 | 156.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 43.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,190,000 |
| 535 | PP2500237933 - Túi dịch thải 10 lít | 7,500,000 | 10.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 150,000 |
| 536 | PP2500237934 - Muối thô (Bao 50kg) | 50,689,800 | 72.414.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.275.920 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,013,800 |
| 537 | PP2500237935 - Van Trocar kim loại 11mm hoặc 6mm | 282,000,000 | 402.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 112.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,640,000 |
| 538 | PP2500237936 - Vỏ pank nội soi | 122,000,000 | 174.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 48.800.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,440,000 |
| 539 | PP2500237937 - Bóng đèn hồng ngoại các loại | 26,640,000 | 38.057.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.656.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 532,800 |
| 540 | PP2500237938 - Bóng đèn tử ngoại | 970,000,000 | 1.385.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 388.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,400,000 |
| 541 | PP2500237939 - Giấy điện tim 3 cần | 143,400,000 | 204.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 57.360.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,868,000 |
| 542 | PP2500237940 - Giấy điện tim 6 cần | 123,008,340 | 175.726.200 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 49.203.336 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,460,170 |
| 543 | PP2500237941 - Giấy điện tim 12 cần | 252,500,000 | 360.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 101.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,050,000 |
| 544 | PP2500237942 - Gel siêu âm | 57,134,000 | 81.620.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 22.853.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,142,680 |
| 545 | PP2500237943 - Giấy in siêu âm đen trắng | 609,390,000 | 870.557.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 243.756.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,187,800 |
| 546 | PP2500237944 - Giấy in máy Monitor Sản khoa | 40,050,000 | 57.214.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.020.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 801,000 |
| 547 | PP2500237945 - Giấy in ảnh màu máy nội soi tai mũi họng, nội soi tiêu hóa | 7,082,856,000 | 10.118.365.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.833.142.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 141,657,120 |
| 548 | PP2500237946 - Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa các cỡ | 31,950,000 | 45.642.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 12.780.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 639,000 |
| 549 | PP2500237947 - Pipet nhựa | 5,676,000 | 8.108.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.270.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 113,520 |
| 550 | PP2500237948 - Tấm trải nilon vô khuẩn các cỡ | 29,745,000 | 42.492.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.898.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 594,900 |
| 551 | PP2500237949 - Chất hiện hình, hãm hình | 1,405,000 | 2.007.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 562.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,100 |
| 552 | PP2500237950 - Lam kính | 56,427,840 | 80.611.200 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 22.571.136 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,128,560 |
| 553 | PP2500237951 - Lamen | 21,320,000 | 30.457.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.528.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 426,400 |
| 554 | PP2500237952 - Parafin hạt tinh khiết | 1,391,083,050 | 1.987.261.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 556.433.220 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 27,821,670 |
| 555 | PP2500237953 - Hộp lồng Petri | 17,640,000 | 25.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 7.056.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 352,800 |
| 556 | PP2500237954 - Gel điện tim | 8,893,500 | 12.705.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.557.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 177,870 |
| 557 | PP2500237955 - Dầu Parafin | 29,260,000 | 41.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.704.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 585,200 |
| 558 | PP2500237956 - Acid acetic đậm đặc | 9,624,000 | 13.748.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.849.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 192,480 |
| 559 | PP2500237957 - Hoá chất nhuộm Giemsa | 23,403,900 | 33.434.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.361.560 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 468,080 |
| 560 | PP2500237958 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 427,500,000 | 610.714.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 171.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,550,000 |
| 561 | PP2500237959 - Gel bôi trơn | 116,270,000 | 166.100.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 46.508.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,325,400 |
| 562 | PP2500237960 - Giấy in nhiệt đo chức năng hô hấp | 9,291,000 | 13.272.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.716.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 185,820 |
| 563 | PP2500237961 - Chất hàn dùng trong nha khoa (Fuji I hoặc tương đương) | 65,858,771 | 94.083.959 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 26.343.508 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,317,180 |
| 564 | PP2500237962 - Chất hàn dùng trong nha khoa (Fuji IX hoặc tương đương) | 57,500,000 | 82.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 23.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,150,000 |
| 565 | PP2500237963 - Guttapercha các số | 8,595,555 | 12.279.364 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.438.222 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 171,920 |
| 566 | PP2500237964 - Chất trám răng dùng trong nha khoa | 40,928,000 | 58.468.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.371.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 818,560 |
| 567 | PP2500237965 - Lentulo số 25-40 dài 21 | 16,500,000 | 23.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.600.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 330,000 |
| 568 | PP2500237966 - Mặt gương nha khoa | 6,300,000 | 9.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.520.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 126,000 |
| 569 | PP2500237967 - Nước tự cứng | 2,760,000 | 3.942.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.104.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 55,200 |
| 570 | PP2500237968 - Ốc tay khoan | 2,940,000 | 4.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.176.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 58,800 |
| 571 | PP2500237969 - Ống hút nước bọt | 6,374,500 | 9.106.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.549.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 127,490 |
| 572 | PP2500237970 - Dung dịch sát trùng ống tủy sống (CMC) | 5,780,000 | 8.257.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.312.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 115,600 |
| 573 | PP2500237971 - Bột tự cứng đỏ | 1,050,000 | 1.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 420.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,000 |
| 574 | PP2500237972 - Chất hàn ống tủy Cortisomol | 24,128,000 | 34.468.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.651.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 482,560 |
| 575 | PP2500237973 - Chất lấy dấu aroma | 432,600 | 618.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 173.040 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,660 |
| 576 | PP2500237974 - Chổi đánh bóng răng | 9,930,200 | 14.186.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.972.080 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 198,610 |
| 577 | PP2500237975 - Sáp gối (Dùng trong nha khoa) | 8,000,000 | 11.428.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.200.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 160,000 |
| 578 | PP2500237976 - Sáp lá (Dùng trong nha khoa) | 2,040,000 | 2.914.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 816.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 40,800 |
| 579 | PP2500237977 - Thủy ngân (diệt tủy) | 1,840,000 | 2.628.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 736.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 36,800 |
| 580 | PP2500237978 - Cốc đánh bóng | 15,912,000 | 22.731.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.364.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 318,240 |
| 581 | PP2500237979 - Lá chắn giữa hai răng | 3,234,000 | 4.620.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.293.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 64,680 |
| 582 | PP2500237980 - Thạch cao đá Planet | 3,060,000 | 4.371.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.224.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 61,200 |
| 583 | PP2500237981 - Thìa lấy khuôn | 5,225,000 | 7.464.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.090.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 104,500 |
| 584 | PP2500237982 - Eugenol | 4,920,000 | 7.028.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.968.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 98,400 |
| 585 | PP2500237983 - Chất hàn tạm | 121,770,000 | 173.957.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 48.708.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,435,400 |
| 586 | PP2500237984 - Giấy cắn/giấy trộn | 8,400,000 | 12.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.360.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 168,000 |
| 587 | PP2500237985 - Keo trám răng | 12,600,000 | 18.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.040.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 252,000 |
| 588 | PP2500237986 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CPC) | 5,000,000 | 7.142.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.000.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 100,000 |
| 589 | PP2500237987 - Bộ khám nha khoa | 8,650,000 | 12.357.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.460.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 173,000 |
| 590 | PP2500237988 - Bộ nong ống tủy | 4,441,500 | 6.345.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.776.600 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 88,830 |
| 591 | PP2500237989 - Keo dán men ngà răng | 10,850,000 | 15.500.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.340.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 217,000 |
| 592 | PP2500237990 - Bột đánh bóng | 693,000 | 990.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 277.200 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,860 |
| 593 | PP2500237991 - Calcium hydroxide | 777,000 | 1.110.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 310.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,540 |
| 594 | PP2500237992 - Chất diệt tủy | 8,242,000 | 11.774.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.296.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 164,840 |
| 595 | PP2500237993 - Chất hàn Composite đặc | 16,380,000 | 23.400.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.552.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 327,600 |
| 596 | PP2500237994 - Chất hàn Composite lỏng | 11,400,000 | 16.285.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 228,000 |
| 597 | PP2500237995 - Que nhựa đánh chất hàn | 4,650,000 | 6.642.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.860.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 93,000 |
| 598 | PP2500237996 - Cốc nhựa dùng trong nha khoa | 3,200,000 | 4.571.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.280.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 64,000 |
| 599 | PP2500237997 - Tăm bông nha khoa | 1,692,000 | 2.417.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 676.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 33,840 |
| 600 | PP2500237998 - Củ đánh bóng Composite | 2,537,000 | 3.624.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.014.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,740 |
| 601 | PP2500237999 - Khám Trâm nha khoa | 7,912,000 | 11.302.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.164.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 158,240 |
| 602 | PP2500238000 - Nạo huyệt ổ răng | 3,350,000 | 4.785.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.340.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 67,000 |
| 603 | PP2500238001 - Súng bắn COMPOSITE | 1,400,000 | 2.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 560.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,000 |
| 604 | PP2500238002 - Côn giấy các số | 3,382,000 | 4.831.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.352.800 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 67,640 |
| 605 | PP2500238003 - Đĩa Enhancheđánh bóng Composit | 3,753,750 | 5.362.500 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.501.500 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 75,080 |
| 606 | PP2500238004 - Acid Etching I-gel dùng trong nha khoa | 2,250,000 | 3.214.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 900.000 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 45,000 |
| 607 | PP2500238005 - Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco | 639,322,200 | 913.317.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 255.728.880 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,786,450 |
| 608 | PP2500238006 - Cồn y tế 96 độ | 573,606,000 | 819.437.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 229.442.400 | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,472,120 |
Bông hút |
|
| Mã phần lô | PP2500237399 |
| Giá từng phần lô | 1,067,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.524.902.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.972.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,348,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bông không thấm nước (bông mỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500237400 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bông tăm vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500237401 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bông gạc đắp vết thương 6cmx 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500237402 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bông gạc đắp vết thương 6cmx 22cm |
|
| Mã phần lô | PP2500237403 |
| Giá từng phần lô | 33,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 676,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch rửa tay nhanh (chai 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500237404 |
| Giá từng phần lô | 61,900,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.429.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.760.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,238,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch rửa tay, sát khuẩn (can 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237405 |
| Giá từng phần lô | 356,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,137,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch sát khuẩn tay 2% (chai 500 ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500237406 |
| Giá từng phần lô | 85,934,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.763.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.373.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,718,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch sát khuẩn tay 4% (can 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237407 |
| Giá từng phần lô | 4,979,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.114.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.991.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,596,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật (chai 500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500237408 |
| Giá từng phần lô | 19,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.905.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch khửkhuẩn dụng cunhanh (can 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237409 |
| Giá từng phần lô | 52,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.492.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,056,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ cóchứa Glutaraldehyde 2% (can 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237410 |
| Giá từng phần lô | 132,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,644,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ(chai 1 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237411 |
| Giá từng phần lô | 340,804,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.321.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,816,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch tẩy rửa ALKALINE |
|
| Mã phần lô | PP2500237412 |
| Giá từng phần lô | 9,520,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.600.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.808.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch tẩy rửa ENZYMATIC |
|
| Mã phần lô | PP2500237413 |
| Giá từng phần lô | 7,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.302.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.884.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Viên sủi sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500237414 |
| Giá từng phần lô | 861,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500237415 |
| Giá từng phần lô | 235,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,716,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500237416 |
| Giá từng phần lô | 30,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.422.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.158.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch khử trùng bề mặt (Chai 750ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500237417 |
| Giá từng phần lô | 2,014,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.877.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch khử trùng bề mặt (can 5000ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500237418 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2500237419 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 739,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (chai 1000ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500237420 |
| Giá từng phần lô | 1,834,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.620.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.877 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ (can 5000ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500237421 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế (can 5000ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500237422 |
| Giá từng phần lô | 255,151,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.502.777 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.060.778 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,103,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500237423 |
| Giá từng phần lô | 228,288,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.126.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.315.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,565,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bột bó các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237424 |
| Giá từng phần lô | 126,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,525,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng bó bột thạch cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237425 |
| Giá từng phần lô | 155,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,104,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng chun |
|
| Mã phần lô | PP2500237426 |
| Giá từng phần lô | 65,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.275.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,313,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng chun có keo |
|
| Mã phần lô | PP2500237427 |
| Giá từng phần lô | 25,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.677.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.269.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng chun có keo, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500237428 |
| Giá từng phần lô | 8,752,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.503.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng cuộn 5,5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2500237429 |
| Giá từng phần lô | 23,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500237430 |
| Giá từng phần lô | 111,748,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.640.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.699.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,234,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng ép sọ não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237431 |
| Giá từng phần lô | 7,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng dán mi mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500237432 |
| Giá từng phần lô | 11,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500237433 |
| Giá từng phần lô | 1,308,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.869.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500237434 |
| Giá từng phần lô | 1,577,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.252.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,540,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng keo dùng cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500237435 |
| Giá từng phần lô | 134,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,690,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc đắp vết thương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237436 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc hút |
|
| Mã phần lô | PP2500237437 |
| Giá từng phần lô | 930,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,603,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500237438 |
| Giá từng phần lô | 851,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.216.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,028,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc củ ấu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500237439 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500237440 |
| Giá từng phần lô | 1,296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.851.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 20cm x 20cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237441 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cmx12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237442 |
| Giá từng phần lô | 92,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,859,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237443 |
| Giá từng phần lô | 226,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,531,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 10cm x10cmx8lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237444 |
| Giá từng phần lô | 6,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.494.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 15cm x 60cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237445 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 20cmx20cmx 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237446 |
| Giá từng phần lô | 88,544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.492.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.417.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 40cmx30cmx 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237447 |
| Giá từng phần lô | 549,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,985,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237448 |
| Giá từng phần lô | 67,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,341,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237449 |
| Giá từng phần lô | 68,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gạc phẫu thuật 7,5cmx7,5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500237450 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng dán phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500237451 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500237452 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vật liệu cầm máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237453 |
| Giá từng phần lô | 5,079,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.256.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.031.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500237454 |
| Giá từng phần lô | 97,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,948,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vật liệu cầm máu mũi, tai |
|
| Mã phần lô | PP2500237455 |
| Giá từng phần lô | 93,006,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.867.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.202.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500237456 |
| Giá từng phần lô | 34,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.785.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn dịch vào ra bằng Silicol trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237457 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237458 |
| Giá từng phần lô | 41,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 832,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500237459 |
| Giá từng phần lô | 37,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ bơm tiêm 190 ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng tương thích máy Medrad salient |
|
| Mã phần lô | PP2500237460 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ bơm tiêm 2 xilanh 200ml dùng cho máy bơm thuốc cản quang 2 nòng tương thích máy Liebel-Flarshiem OptiVantage |
|
| Mã phần lô | PP2500237461 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500237462 |
| Giá từng phần lô | 37,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.968.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm 20ml dùng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500237463 |
| Giá từng phần lô | 538,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.805.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.265.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,763,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500237464 |
| Giá từng phần lô | 231,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,632,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm Insulin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237465 |
| Giá từng phần lô | 2,136,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.052.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.582.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,729,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237466 |
| Giá từng phần lô | 44,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.068.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.659.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm dùng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237467 |
| Giá từng phần lô | 1,944,884,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.778.406.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.953.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,897,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm dùng một lần 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237468 |
| Giá từng phần lô | 234,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.448.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.925.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,696,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm dùng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237469 |
| Giá từng phần lô | 1,684,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.407.005.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.961.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,698,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm dùng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237470 |
| Giá từng phần lô | 1,786,160,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.551.658.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.464.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,723,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm dùng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237471 |
| Giá từng phần lô | 1,512,086,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.123.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.834.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,241,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm tiêm dùng một lần 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237472 |
| Giá từng phần lô | 274,734,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.477.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.893.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,494,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237473 |
| Giá từng phần lô | 236,707,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.153.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.682.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,734,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim chích máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237474 |
| Giá từng phần lô | 20,182,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.832.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237475 |
| Giá từng phần lô | 1,263,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.804.885.7 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,268,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim luồn tĩnh mạch số 22 dùng cho máy laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500237476 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim luồn tĩnh mạch các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237477 |
| Giá từng phần lô | 3,653,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.219.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.461.340.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,067,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim luồn tĩnh mạch có cổng bơm thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237478 |
| Giá từng phần lô | 53,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,063,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237479 |
| Giá từng phần lô | 2,018,955,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.884.222.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.582.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,379,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237480 |
| Giá từng phần lô | 4,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim luồn tĩnh mạch tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500237481 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim tiêm nội soi tiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237482 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500237483 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim chọc dò cuống sống dùng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500237484 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim chọc dò dùng cho vít đa trục rỗng nòng qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500237485 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim chọc đưa xi măng dùng cho vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237486 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237487 |
| Giá từng phần lô | 300,699,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.279.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,013,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim gây tê nha khoa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237488 |
| Giá từng phần lô | 43,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.194.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.414.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500237489 |
| Giá từng phần lô | 1,928,109,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.754.442.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.243.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,562,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim sinh thiết dùng 1 lần tự động các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237490 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500237491 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim quang nội mạch số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500237492 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237493 |
| Giá từng phần lô | 3,461,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.944.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.384.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,220,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dây truyền dịch kim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500237494 |
| Giá từng phần lô | 2,884,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.120.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.153.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,687,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dây truyền dịch kim 1 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500237495 |
| Giá từng phần lô | 147,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dây truyền dịch kim không cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500237496 |
| Giá từng phần lô | 957,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.367.535.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,145,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bẫy khí (dùng cho máy lọc thận) |
|
| Mã phần lô | PP2500237497 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500237498 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Găng tay khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237499 |
| Giá từng phần lô | 5,810,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.300.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.324.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,211,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Găng tay khám không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237500 |
| Giá từng phần lô | 54,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,096,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Găng tay kiểm soát tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500237501 |
| Giá từng phần lô | 71,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.592.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,422,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Găng tay y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500237502 |
| Giá từng phần lô | 1,378,147,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.782.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,562,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Găng tay không bột tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500237503 |
| Giá từng phần lô | 85,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,716,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Túi chùm bóng đèn các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237504 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Túi ép tiệt trùng dẹt (Loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500237505 |
| Giá từng phần lô | 4,737,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.768.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.895.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Túi ép tiệt trùng dẹt (Loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500237506 |
| Giá từng phần lô | 11,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bịch đựng máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500237507 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500237508 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Cassette chuyển đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500237509 |
| Giá từng phần lô | 20,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 417,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Túi đựng nước tiểu (túi 2 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237510 |
| Giá từng phần lô | 17,025,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.810.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Túi đựng nước tiểu có quai treo (túi 2 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237511 |
| Giá từng phần lô | 168,172,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.246.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.268.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,363,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lọ nhựa đựng phân |
|
| Mã phần lô | PP2500237512 |
| Giá từng phần lô | 11,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.681.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Cốc đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500237513 |
| Giá từng phần lô | 73,341,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.772.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.336.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,466,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lọ lấy mẫu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500237514 |
| Giá từng phần lô | 1,812,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.588.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống chống đông 1ml lấy máu sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500237515 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống lưu mẫu, đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500237516 |
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống ly tâm Eppendorf các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237517 |
| Giá từng phần lô | 2,740,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.096.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống ly tâm Falcon 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237518 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500237519 |
| Giá từng phần lô | 11,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nghiệm nước tiểu 15mm x 10cm, 16mm x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500237520 |
| Giá từng phần lô | 430,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,609,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nghiệm nước tiểu 18mm x 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500237521 |
| Giá từng phần lô | 113,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500237522 |
| Giá từng phần lô | 5,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.318.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống chống đông EDTA có nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500237523 |
| Giá từng phần lô | 734,896,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.852.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.958.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,697,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống chống đông EDTA có nút nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500237524 |
| Giá từng phần lô | 127,779,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.542.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.111.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,555,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống chống đông Natricitrat |
|
| Mã phần lô | PP2500237525 |
| Giá từng phần lô | 103,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.805.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.385.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,069,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nghiệm có chứa hạt bi |
|
| Mã phần lô | PP2500237526 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nghiệm nhựa có nút |
|
| Mã phần lô | PP2500237527 |
| Giá từng phần lô | 73,114,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.449.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.245.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500237528 |
| Giá từng phần lô | 1,036,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,724,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nghiệm nhựa không nút |
|
| Mã phần lô | PP2500237529 |
| Giá từng phần lô | 87,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,759,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Canuyn Mayo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237530 |
| Giá từng phần lô | 9,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.644.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237531 |
| Giá từng phần lô | 161,969,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.384.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.787.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,239,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nội khí quản có bóng các số sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500237532 |
| Giá từng phần lô | 138,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.528.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,765,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nội khí quản có lò xo, kim loại có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237533 |
| Giá từng phần lô | 562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nội khí quản không bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237534 |
| Giá từng phần lô | 7,166,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.238.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nội khí quản có đường hút dịch trên bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237535 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông khí tai dạng T |
|
| Mã phần lô | PP2500237536 |
| Giá từng phần lô | 26,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông khí tai người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237537 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông khí tai trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500237538 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde mở màng phổi silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500237539 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde chữ T phủ Silicon các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237540 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237541 |
| Giá từng phần lô | 97,135,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.764.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.854.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,942,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde dẫn lưu các cỡ vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500237542 |
| Giá từng phần lô | 16,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde Foley 2 nhánh phủ Silicon các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237543 |
| Giá từng phần lô | 368,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,364,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde Foley 3 nhánh phủ Silicon các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237544 |
| Giá từng phần lô | 9,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237545 |
| Giá từng phần lô | 88,506,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.437.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.402.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237546 |
| Giá từng phần lô | 499,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 713.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,983,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237547 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde JJ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237548 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sonde manico các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237549 |
| Giá từng phần lô | 4,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.946.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống dẫn lưu đa chức năng (dẫn lưu mật, thận, gan, phổi, áp xe...) |
|
| Mã phần lô | PP2500237550 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống dẫn lưu qua da có khóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237551 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500237552 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ phẫu thuật nội soi khớp gối tái tạo 1 dây chằng (6 khoản) |
|
| Mã phần lô | PP2500237553 |
| Giá từng phần lô | 1,336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.908.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 534.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn máu dùng trong lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500237554 |
| Giá từng phần lô | 1,120,123,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.049.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,402,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây thở oxy 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237555 |
| Giá từng phần lô | 103,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây thở oxy gọng kính 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237556 |
| Giá từng phần lô | 163,493,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.562.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.397.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,269,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây máy hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500237557 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dây cáp máy điện tim 6 cần, 3 cần cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500237558 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dây cáp máy điện tim 12 cần cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500237559 |
| Giá từng phần lô | 146,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,928,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500237560 |
| Giá từng phần lô | 97,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.645.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.820.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,941,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây nối bơm thuốc cản quang các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237561 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống nối ruột gà dùng cho máy thở (sâu máy thở) |
|
| Mã phần lô | PP2500237562 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thổi chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500237563 |
| Giá từng phần lô | 40,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thổi silicon dùng cho máy đo hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500237564 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây nối bóng ambu |
|
| Mã phần lô | PP2500237565 |
| Giá từng phần lô | 594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ba chạc truyền dịch có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500237566 |
| Giá từng phần lô | 11,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ba chạc truyền dịch không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500237567 |
| Giá từng phần lô | 168,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,372,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây nối bơm tiêm điện 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500237568 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500237569 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây nối bơm tiêm điện dài từ 140cm trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2500237570 |
| Giá từng phần lô | 739,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,796,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ phận kết nối nhiều cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500237571 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây máy thở dùng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237572 |
| Giá từng phần lô | 84,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây máy thở dùng nhiều lần tương thích các máy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237573 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Catheter 2 nòng chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500237574 |
| Giá từng phần lô | 56,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Catheter tĩnh mạch rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500237575 |
| Giá từng phần lô | 15,290,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.116.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237576 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237577 |
| Giá từng phần lô | 254,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,082,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237578 |
| Giá từng phần lô | 89,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,780,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông niệu quản chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500237579 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông can thiệp động mạch vành, phủ ái nước, hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500237580 |
| Giá từng phần lô | 59,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237581 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông chẩn đoán Pigtail |
|
| Mã phần lô | PP2500237582 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông chụp chẩn đoán tim và mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237583 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500237584 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500237585 |
| Giá từng phần lô | 124,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,488,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vi ống thông trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237586 |
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vi ống thông can thiệp mạch máu đồng trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237587 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500237588 |
| Giá từng phần lô | 8,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống thông dùng chụp chẩn đoán và hỗ trợ can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500237589 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500237590 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim khâu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237591 |
| Giá từng phần lô | 1,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.089.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim khâu phẫu thuật 3 cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500237592 |
| Giá từng phần lô | 6,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kim cấy chỉ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237593 |
| Giá từng phần lô | 17,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.988.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 349,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu mắt Polypropylene 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500237594 |
| Giá từng phần lô | 7,862,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.144.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2500237595 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu không tiêu Polypropylene đơn sợi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237596 |
| Giá từng phần lô | 125,891,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.844.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.356.454 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,517,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu không tiêu Ecru |
|
| Mã phần lô | PP2500237597 |
| Giá từng phần lô | 11,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.792.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu không tiêu Perlon |
|
| Mã phần lô | PP2500237598 |
| Giá từng phần lô | 2,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.578.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu không tiêu Nylon liền kim nhãn khoa số 9/0 hoặc 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500237599 |
| Giá từng phần lô | 14,777,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.110.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu không tiêu liền kim từ số 3/0 đến 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500237600 |
| Giá từng phần lô | 39,262,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.089.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.705.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 785,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu không tiêu Nylon các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237601 |
| Giá từng phần lô | 397,574,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.029.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,951,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu tiêu tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn liền kim số 0, số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500237602 |
| Giá từng phần lô | 2,063,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.948.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu gan tự tiêu Polyglactin số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500237603 |
| Giá từng phần lô | 1,955,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 782.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu tự tiêu Polyglactin các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237604 |
| Giá từng phần lô | 1,254,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.792.148.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.801.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,090,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu tiêu tổng hợp sợi bện các số liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500237605 |
| Giá từng phần lô | 820,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,402,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide số 3/0, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500237606 |
| Giá từng phần lô | 274,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,481,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu tiêu tổng hợp đa sợi số 1/0, 2/0, 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500237607 |
| Giá từng phần lô | 1,896,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,926,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu tiêu tổng hợp Polyglycolic acid các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237608 |
| Giá từng phần lô | 341,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu tiêu chậm Catgut liền kim các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237609 |
| Giá từng phần lô | 40,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.965.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.230.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 811,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu tiêu nhanh Catgut các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237610 |
| Giá từng phần lô | 15,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉtiêu nhanh tổng hợp số2/0, kim tròn làm bằng thép |
|
| Mã phần lô | PP2500237611 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu tiêu nhanh tổng hợp các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237612 |
| Giá từng phần lô | 3,782,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.403.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.513.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237613 |
| Giá từng phần lô | 4,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ khâu thép |
|
| Mã phần lô | PP2500237614 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chỉ thép liền kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237615 |
| Giá từng phần lô | 19,497,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.853.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.798.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237616 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao chích |
|
| Mã phần lô | PP2500237617 |
| Giá từng phần lô | 936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500237618 |
| Giá từng phần lô | 220,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao chọc tiền phòng 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500237619 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao mổ phaco 15° |
|
| Mã phần lô | PP2500237620 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao mổ phaco 2.8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237621 |
| Giá từng phần lô | 489,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 699.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao mổ Phaco 2.2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237622 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.007.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao mổ mộng và tạo vạt củng mạc |
|
| Mã phần lô | PP2500237623 |
| Giá từng phần lô | 21,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.531.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 426,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500237624 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dao điện đơn cực dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237625 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dao điện lưỡng cực dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237626 |
| Giá từng phần lô | 87,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,751,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dao điện lưỡng cực dùng cho mổ nội soi tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2500237627 |
| Giá từng phần lô | 23,217,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.167.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.286.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao trích nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500237628 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao trích tai |
|
| Mã phần lô | PP2500237629 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dao mổ tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500237630 |
| Giá từng phần lô | 5,140,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.056.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dao siêu âm dùng cho tay dao mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500237631 |
| Giá từng phần lô | 52,123,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.461.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.849.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dao siêu âm dùng cho tay dao mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237632 |
| Giá từng phần lô | 107,396,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.958.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,147,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lưỡi dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237633 |
| Giá từng phần lô | 544,813,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.925.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,896,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tay dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500237634 |
| Giá từng phần lô | 118,550,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.357.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.420.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,371,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tay dao mổ điện đơn cực loại dùng nhiều lần cho dao mổ tương thích với máy Force FX-8C |
|
| Mã phần lô | PP2500237635 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lưỡi dao Bipolar mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237636 |
| Giá từng phần lô | 91,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,835,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500237637 |
| Giá từng phần lô | 5,050,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.020.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây cưa xương |
|
| Mã phần lô | PP2500237638 |
| Giá từng phần lô | 27,027,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.810.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500237639 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237640 |
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu đốt lưỡng cực bằng sóng radio cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500237641 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500237642 |
| Giá từng phần lô | 23,703,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.481.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lưỡi dao mổ các số dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500237643 |
| Giá từng phần lô | 48,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.420.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 971,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Van dẫn lưu não thất ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500237644 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Van dẫn lưu não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500237645 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch phủ thuốc SirolimusLoại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500237646 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch phủ thuốc SirolimusLoại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500237647 |
| Giá từng phần lô | 383,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch phủ thuốc SirolimusLoại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500237648 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500237649 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch vành phuthuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500237650 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500237651 |
| Giá từng phần lô | 883,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.262.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,676,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500237652 |
| Giá từng phần lô | 1,149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.641.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent mạch vành lớp polymer sinh học tự tiêu phủ sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500237653 |
| Giá từng phần lô | 1,109,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch ngoại vi (chậu, khí phế quản, tĩnh mạch, đường mật, ...) tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500237654 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch phủ thuốc Sirolimus, phủ mặt áp thành |
|
| Mã phần lô | PP2500237655 |
| Giá từng phần lô | 383,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khung giá đỡ ngoại vi tự bung với thiết kế 3 trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237656 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500237657 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500237658 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khung giá đỡ động mạch thận loại gắn trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237659 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch ngoại biên chất liệu nitinol nhớ hình các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237660 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch ngoại vi (đùi nông, kheo, ...) tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500237661 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khung giá đỡ đường mật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237662 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusdùng cho tổn thương vôi hóa phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500237663 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent động mạch chậu tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500237664 |
| Giá từng phần lô | 63,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Stent chữa túi phình mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237665 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500237666 |
| Giá từng phần lô | 9,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.108.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.670.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước Loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500237667 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, không ngậm nước Loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500237668 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500237669 |
| Giá từng phần lô | 1,014,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.448.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu lọc ánh sáng xanh Loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500237670 |
| Giá từng phần lô | 2,872,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.103.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.149.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,454,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh đơn tiêu lọc ánh sáng xanh Loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500237671 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500237672 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500237673 |
| Giá từng phần lô | 173,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500237674 |
| Giá từng phần lô | 479,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,594,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng ghép đĩa đệm cổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237675 |
| Giá từng phần lô | 15,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng ghép đĩa đệm lưng dạng thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237676 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237677 |
| Giá từng phần lô | 15,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Xi măng sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500237678 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500237679 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500237680 |
| Giá từng phần lô | 4,504,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.801.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,090,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng có Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2500237681 |
| Giá từng phần lô | 1,416,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.024.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,336,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500237682 |
| Giá từng phần lô | 1,426,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.037.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500237683 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khớp háng bán phần không xi chuôi phủ CAP |
|
| Mã phần lô | PP2500237684 |
| Giá từng phần lô | 987,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khớp háng bán phần không xi |
|
| Mã phần lô | PP2500237685 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500237686 |
| Giá từng phần lô | 667,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,345,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khớp gối các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237687 |
| Giá từng phần lô | 1,062,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khớp vai các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237688 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Xương ghép nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500237689 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lưới mềm điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500237690 |
| Giá từng phần lô | 192,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng vá khuyết sọ titanium 50mm x50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237691 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,016,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng vá khuyết sọ titanium 100mm x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237692 |
| Giá từng phần lô | 97,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,941,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Miếng vá khuyết sọ titanium 150mm x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237693 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Keo xương sinh học 2,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237694 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Keo xương sinh học 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237695 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Keo xương sinh học 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500237696 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Điện cực tạo nhịp tim tạm thời loại không bóng phủ Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500237697 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) |
|
| Mã phần lô | PP2500237698 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500237699 |
| Giá từng phần lô | 197,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,952,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dụng cụ mở đường dài vào các động mạch có van cầm máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237700 |
| Giá từng phần lô | 155,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237701 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237702 |
| Giá từng phần lô | 10,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụ mở đường xuyên gan qua da, hỗ trợ dẫn lưu đường mật và các kỹ thuật khác |
|
| Mã phần lô | PP2500237703 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237704 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,036,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237705 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụ dùng trong hỗ trợ dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da và thủ thuật tắc tĩnh mạch cửa |
|
| Mã phần lô | PP2500237706 |
| Giá từng phần lô | 1,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500237707 |
| Giá từng phần lô | 46,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.077.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.501.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 925,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần cho dây nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237708 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500237709 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237710 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237711 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500237712 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237713 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong áp lực thường các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237714 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500237715 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dùng cho tổn thương vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500237716 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong áp lực cao các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237717 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500237718 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong động mạch vành ba lớp, loại áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237719 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao dành cho tất cả các tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500237720 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500237721 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500237722 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong động mạch vành đường kính nhỏ cho tổn thương vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500237723 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong mạch ngoại biên cỡ lớn, trên dây dẫn đường kính 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2500237724 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong mạch ngoại biên cỡ nhỏ có nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500237725 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao đi trên dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2500237726 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500237727 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500237728 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500237729 |
| Giá từng phần lô | 46,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 931,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2500237730 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước dài 260cm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237731 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500237732 |
| Giá từng phần lô | 280,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn đường ái nước dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500237733 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành loại đầu mềm quặt ngược |
|
| Mã phần lô | PP2500237734 |
| Giá từng phần lô | 822,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch vành trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành loại cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500237735 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cơ chế kép |
|
| Mã phần lô | PP2500237736 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình |
|
| Mã phần lô | PP2500237737 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng cỡ nhỏ trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500237738 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Keo sinh học dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2500237739 |
| Giá từng phần lô | 2,623,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.748.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.049.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500237740 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500237741 |
| Giá từng phần lô | 970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237742 |
| Giá từng phần lô | 623,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vòng xoắn kim loại nút mạch tương thích chụp MRI các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237743 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Hạt nút mạch đồng trục các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237744 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vật liệu nút mạch hạt nhựa hình cầu không đồng kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237745 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500237746 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Hạt nút mạch vi cầu có tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500237747 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Hạt nút mạch bằng nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237748 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vi dây dẫn đường phủ chất ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500237749 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại coil |
|
| Mã phần lô | PP2500237750 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim X-Quang 20cmx25cm tương thích máy in nhiệt Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500237751 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim X-Quang 20cmx25cm tương thích máy in laser Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500237752 |
| Giá từng phần lô | 1,896,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.708.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim X-Quang 25cmx30cm tương thích máy in laser Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500237753 |
| Giá từng phần lô | 3,256,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.651.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,126,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim X-Quang 35cmx43cm tương thích máy in laser Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500237754 |
| Giá từng phần lô | 2,508,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.582.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.003.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim khô laser 20cmx25cm tương thích máy in Trimax TXE |
|
| Mã phần lô | PP2500237755 |
| Giá từng phần lô | 2,956,873,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.224.105.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.182.749.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,137,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim khô laser 25cmx30cm tương thích máy in Trimax TXE |
|
| Mã phần lô | PP2500237756 |
| Giá từng phần lô | 1,121,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim khô laser 35cmx43cm tương thích máy in Trimax TXE |
|
| Mã phần lô | PP2500237757 |
| Giá từng phần lô | 1,203,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.719.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,068,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim khô 20cmx25cm tương thích máy in AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2500237758 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim khô 35cmx43cm tương thích máy in AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2500237759 |
| Giá từng phần lô | 424,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,484,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim khô 20cmx25cm tương thích máy in Dryview |
|
| Mã phần lô | PP2500237760 |
| Giá từng phần lô | 644,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim khô 35cmx43cm tương thích máy in Dryview |
|
| Mã phần lô | PP2500237761 |
| Giá từng phần lô | 878,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim khô 25cmx30cm tương thích máy in Dryview |
|
| Mã phần lô | PP2500237762 |
| Giá từng phần lô | 835,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,704,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phim X -quang răng |
|
| Mã phần lô | PP2500237763 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Quả lọc dùng cho lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500237764 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Quả lọc dùng trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500237765 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500237766 |
| Giá từng phần lô | 8,048,212,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.497.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.219.284.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,964,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất nhầy Eyegel 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500237767 |
| Giá từng phần lô | 462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất nhầy hydroxypropyl methyl cellulose2% |
|
| Mã phần lô | PP2500237768 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất nhuộm bao trong mổ mắt Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500237769 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lưỡi cắt nạo xoang, VA cong, thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500237770 |
| Giá từng phần lô | 145,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,905,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu tán sỏi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237771 |
| Giá từng phần lô | 70,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,415,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu silicon sleeve dùng cho kim Phaco típ 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237772 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Cực máy điện não, lưu huyết não |
|
| Mã phần lô | PP2500237773 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500237774 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237775 |
| Giá từng phần lô | 89,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,797,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500237776 |
| Giá từng phần lô | 95,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,916,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237777 |
| Giá từng phần lô | 230,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,608,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500237778 |
| Giá từng phần lô | 145,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,907,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2500237779 |
| Giá từng phần lô | 147,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,953,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tấm cố định phần đầu dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237780 |
| Giá từng phần lô | 36,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tấm cố định phần đầu cổ liền vai dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237781 |
| Giá từng phần lô | 165,742,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,314,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tấm cố định phần khung chậu dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237782 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tấm cố định phần ngực dùng trong xạ trị gia tốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237783 |
| Giá từng phần lô | 74,064,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.625.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,481,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Rổ lấy sỏi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237784 |
| Giá từng phần lô | 22,226,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.890.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn hướng bằng titan trong nội soi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500237785 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500237786 |
| Giá từng phần lô | 465,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237787 |
| Giá từng phần lô | 27,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237788 |
| Giá từng phần lô | 80,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.155.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,607,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Điện cực đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500237789 |
| Giá từng phần lô | 14,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Điện cực cắt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500237790 |
| Giá từng phần lô | 140,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,814,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Điện cực cắt trong phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến hình vòng, lưỡi nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500237791 |
| Giá từng phần lô | 12,454,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.792.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.981.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống có bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2500237792 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237793 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụđổxi măng thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237794 |
| Giá từng phần lô | 1,751,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.501.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống không có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237795 |
| Giá từng phần lô | 2,052,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.931.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít minititan |
|
| Mã phần lô | PP2500237796 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít đơn trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237797 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237798 |
| Giá từng phần lô | 1,309,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.870.714.2 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít đa trục rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500237799 |
| Giá từng phần lô | 205,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít dùng cho xương mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500237800 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cố định hàm (vít neo chặn) |
|
| Mã phần lô | PP2500237801 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ốc hãm trong của vít đơn trục và đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237802 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp mini titanium các lỗ dùng cho sọ não và hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500237803 |
| Giá từng phần lô | 326,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,526,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nẹp vít xâm lấn tối thiểu qua da 6 vít đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237804 |
| Giá từng phần lô | 179,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,594,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên và dưới xương cánh tay 5 lỗ,7 lỗ vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500237805 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít treo có thể điều chỉnh độ ngắn dài cố định treo bên ngoài xương cứng, dùng cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500237806 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237807 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cột sống lưng đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237808 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cột sống lưng đơn trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237809 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít tự khoan, tự ta rô |
|
| Mã phần lô | PP2500237810 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít xốp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500237811 |
| Giá từng phần lô | 50,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,004,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít xốp đường kính 6,5mm, ren 32 mm, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500237812 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa titanium xương đòn trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237813 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237814 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít xương cứng đường kính 2.0mm, 3.5mm, 4.5mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500237815 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa đường kính 2.4mm, 2.7mm, 3.5mm, 5.0mm, 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237816 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa titanium đường kính 3.5mm, dài 14mm-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237817 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa titanium đường kính 5.0mm, dài 20mm-90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237818 |
| Giá từng phần lô | 669,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đinh nội tủy có chốt xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500237819 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đinh nội tủy rỗng lòng xương đùi, xương chày đa phương diện vít chốt 4.5mm và 5.0mm. Titannium |
|
| Mã phần lô | PP2500237820 |
| Giá từng phần lô | 331,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đinh Kirschnercác loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237821 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237822 |
| Giá từng phần lô | 372,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,453,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237823 |
| Giá từng phần lô | 250,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.363.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,018,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500237824 |
| Giá từng phần lô | 209,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500237825 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa đường kính 2.0mm. Chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500237826 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237827 |
| Giá từng phần lô | 326,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,526,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít mổ ít xâm lấn qua da đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237828 |
| Giá từng phần lô | 891,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.273.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,835,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500237829 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít mổ ít xâm lấn qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500237830 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237831 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237832 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237833 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít Titaniumtự taro đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237834 |
| Giá từng phần lô | 257,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp cố định xương sọ loại không dùng vít |
|
| Mã phần lô | PP2500237835 |
| Giá từng phần lô | 100,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,013,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cố định xương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500237836 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít đa trục rỗng nòng các cỡ dùng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500237837 |
| Giá từng phần lô | 882,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,654,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục rỗng nòng trong kỹ thuật mổ ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500237838 |
| Giá từng phần lô | 118,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,366,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp chữ T dùng vít 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500237839 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cứng đường kính 2.0 dài từ 6-20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237840 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237841 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa xương titanium 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237842 |
| Giá từng phần lô | 77,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,549,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít xương xốp đường kính 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237843 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500237844 |
| Giá từng phần lô | 142,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,858,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đinh nội tủy xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237845 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500237846 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nẹp cổ trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500237847 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp cổ trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500237848 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cho nẹp cổ trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500237849 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nẹp cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500237850 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500237851 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cho nẹp cổ trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500237852 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ, hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500237853 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa đường kính 5.0mm dài các cỡ, hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500237854 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237855 |
| Giá từng phần lô | 44,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 898,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nẹp vít cột sống 4 vít đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237856 |
| Giá từng phần lô | 974,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.391.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,481,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít cột sống đa trục (kèm ốc khóa trong) |
|
| Mã phần lô | PP2500237857 |
| Giá từng phần lô | 727,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500237858 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nẹp vít cột sống 6 vít đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237859 |
| Giá từng phần lô | 2,236,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 894.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,721,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nẹp vít cột sống 8 vít đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237860 |
| Giá từng phần lô | 471,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,424,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237861 |
| Giá từng phần lô | 192,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,843,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp dọc dùng cho vít đa trục rỗng nòng qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237862 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp dọc dùng cho vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500237863 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (Nẹp khóa chữ T nhỏ/vít3.5) hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500237864 |
| Giá từng phần lô | 19,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa đường kính 3.5mm dài các cỡ, hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500237865 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237866 |
| Giá từng phần lô | 88,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,771,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237867 |
| Giá từng phần lô | 89,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237868 |
| Giá từng phần lô | 286,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,731,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong, mặt ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237869 |
| Giá từng phần lô | 219,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,394,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237870 |
| Giá từng phần lô | 347,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,957,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237871 |
| Giá từng phần lô | 362,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,257,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp khóa titanium bàn ngón chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500237872 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vít khóa titanium 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237873 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực cứng, mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237874 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dây dẫn nước |
|
| Mã phần lô | PP2500237875 |
| Giá từng phần lô | 110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Băng keo thử nhiệt, hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500237876 |
| Giá từng phần lô | 50,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.277.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,013,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bao bọc Camera đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500237877 |
| Giá từng phần lô | 36,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.464.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 723,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu đo SpO2 dùng nhiều lần cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500237878 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu đo SpO2 dùng nhiều lần cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500237879 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu côn trắng, xanh hoặc vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500237880 |
| Giá từng phần lô | 20,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.982.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.395.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu côn lọc 1- 1000 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500237881 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu côn lọc 1- 200 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500237882 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu côn lọc 1- 10 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500237883 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đầu côn hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500237884 |
| Giá từng phần lô | 88,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500237885 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2500237886 |
| Giá từng phần lô | 133,119,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.170.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.247.744 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,662,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Clip polyme cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500237887 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Clip titan cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500237888 |
| Giá từng phần lô | 39,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.948.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 797,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500237889 |
| Giá từng phần lô | 27,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.182.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 559,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kẹp clip cầm máu trong cắt polyp ống tiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237890 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237891 |
| Giá từng phần lô | 242,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,840,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mask thanh quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500237892 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237893 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mask thở khí dung các cỡ dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500237894 |
| Giá từng phần lô | 241,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mask thở oxy (loại thở lại) |
|
| Mã phần lô | PP2500237895 |
| Giá từng phần lô | 47,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 957,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mask thở oxy cho máy thở không xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2500237896 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mask thở oxy kèm dây |
|
| Mã phần lô | PP2500237897 |
| Giá từng phần lô | 15,007,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.438.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.002.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mask thở CPAP |
|
| Mã phần lô | PP2500237898 |
| Giá từng phần lô | 150,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mạt nạ bóp bóng (Ambu) |
|
| Mã phần lô | PP2500237899 |
| Giá từng phần lô | 23,740,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.496.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi cắt xương tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500237900 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan răng |
|
| Mã phần lô | PP2500237901 |
| Giá từng phần lô | 19,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.862.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nong dũa Mani dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237902 |
| Giá từng phần lô | 8,408,865 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.012.664 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.363.546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nong dũa Mani số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500237903 |
| Giá từng phần lô | 5,176,431 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.394.901 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.572 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2500237904 |
| Giá từng phần lô | 9,413,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.448.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.765.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Trâm nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500237905 |
| Giá từng phần lô | 6,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Trâm trơn nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500237906 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan mở tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500237907 |
| Giá từng phần lô | 27,783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.113.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan xương đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500237908 |
| Giá từng phần lô | 99,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan kim cương tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500237909 |
| Giá từng phần lô | 11,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.402.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.592.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan trụ thuôn |
|
| Mã phần lô | PP2500237910 |
| Giá từng phần lô | 11,169,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.956.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.467.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan xương đa năng dùng trong chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500237911 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi Khoan tai kim cương các cỡ dùng cho máy khoan IPC |
|
| Mã phần lô | PP2500237912 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan tai loại phá các cỡ dùng cho máy khoan IPC |
|
| Mã phần lô | PP2500237913 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan sọ não tự dừng độ dày xương sọ các cỡ dùng cho máy khoan IPC |
|
| Mã phần lô | PP2500237914 |
| Giá từng phần lô | 63,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan tạo hình dùng cho máy khoan IPC |
|
| Mã phần lô | PP2500237915 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mũi khoan cắt sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500237916 |
| Giá từng phần lô | 58,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phin lọc khí đo chức năng hô hấp tương thích với máy KOKO |
|
| Mã phần lô | PP2500237917 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phin lọc khí đo chức năng hô hấp dùng cho máy Mini Spir |
|
| Mã phần lô | PP2500237918 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phin lọc khí đo chức năng hô hấp tương thích với máy Chest-HI |
|
| Mã phần lô | PP2500237919 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phin lọc khuẩn cho máy thở E360 |
|
| Mã phần lô | PP2500237920 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237921 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500237922 |
| Giá từng phần lô | 846,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.209.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,929,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dịch lọc thận đậm đặc A (can 10 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237923 |
| Giá từng phần lô | 6,246,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.923.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.498.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,924,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dịch lọc thận đậm đặc B (can 10 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237924 |
| Giá từng phần lô | 7,741,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.059.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.096.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,828,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2500237925 |
| Giá từng phần lô | 181,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Acid rửa quả lọc (Can 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500237926 |
| Giá từng phần lô | 256,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Que thử nồng độ PeraceticAcid |
|
| Mã phần lô | PP2500237927 |
| Giá từng phần lô | 21,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Que thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500237928 |
| Giá từng phần lô | 70,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Que thử tồn dư Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500237929 |
| Giá từng phần lô | 18,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.593.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Que thử độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2500237930 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ kit dùng để tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500237931 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ kit dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500237932 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Túi dịch thải 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500237933 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Muối thô (Bao 50kg) |
|
| Mã phần lô | PP2500237934 |
| Giá từng phần lô | 50,689,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.275.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,013,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Van Trocar kim loại 11mm hoặc 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500237935 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Vỏ pank nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500237936 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng đèn hồng ngoại các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500237937 |
| Giá từng phần lô | 26,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bóng đèn tử ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500237938 |
| Giá từng phần lô | 970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500237939 |
| Giá từng phần lô | 143,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,868,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500237940 |
| Giá từng phần lô | 123,008,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.726.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.203.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500237941 |
| Giá từng phần lô | 252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500237942 |
| Giá từng phần lô | 57,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.853.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,142,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Giấy in siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500237943 |
| Giá từng phần lô | 609,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,187,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Giấy in máy Monitor Sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500237944 |
| Giá từng phần lô | 40,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 801,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Giấy in ảnh màu máy nội soi tai mũi họng, nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500237945 |
| Giá từng phần lô | 7,082,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.118.365.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.833.142.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,657,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thòng lọng cắt polyp ống tiêu hóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237946 |
| Giá từng phần lô | 31,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 639,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Pipet nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500237947 |
| Giá từng phần lô | 5,676,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.108.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.270.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tấm trải nilon vô khuẩn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500237948 |
| Giá từng phần lô | 29,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.492.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất hiện hình, hãm hình |
|
| Mã phần lô | PP2500237949 |
| Giá từng phần lô | 1,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.007.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500237950 |
| Giá từng phần lô | 56,427,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.611.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.571.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,128,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500237951 |
| Giá từng phần lô | 21,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 426,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Parafin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500237952 |
| Giá từng phần lô | 1,391,083,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.987.261.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.433.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,821,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Hộp lồng Petri |
|
| Mã phần lô | PP2500237953 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500237954 |
| Giá từng phần lô | 8,893,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.557.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500237955 |
| Giá từng phần lô | 29,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Acid acetic đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500237956 |
| Giá từng phần lô | 9,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.748.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.849.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Hoá chất nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500237957 |
| Giá từng phần lô | 23,403,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.434.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.361.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500237958 |
| Giá từng phần lô | 427,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500237959 |
| Giá từng phần lô | 116,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Giấy in nhiệt đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500237960 |
| Giá từng phần lô | 9,291,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.272.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.716.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất hàn dùng trong nha khoa (Fuji I hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500237961 |
| Giá từng phần lô | 65,858,771 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.083.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.343.508 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,317,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất hàn dùng trong nha khoa (Fuji IX hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500237962 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Guttapercha các số |
|
| Mã phần lô | PP2500237963 |
| Giá từng phần lô | 8,595,555 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.279.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.438.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất trám răng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500237964 |
| Giá từng phần lô | 40,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.371.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 818,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lentulo số 25-40 dài 21 |
|
| Mã phần lô | PP2500237965 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500237966 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nước tự cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500237967 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ốc tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500237968 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500237969 |
| Giá từng phần lô | 6,374,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.106.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.549.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch sát trùng ống tủy sống (CMC) |
|
| Mã phần lô | PP2500237970 |
| Giá từng phần lô | 5,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bột tự cứng đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500237971 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất hàn ống tủy Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2500237972 |
| Giá từng phần lô | 24,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.468.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.651.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất lấy dấu aroma |
|
| Mã phần lô | PP2500237973 |
| Giá từng phần lô | 432,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500237974 |
| Giá từng phần lô | 9,930,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.972.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sáp gối (Dùng trong nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2500237975 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Sáp lá (Dùng trong nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2500237976 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thủy ngân (diệt tủy) |
|
| Mã phần lô | PP2500237977 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Cốc đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237978 |
| Giá từng phần lô | 15,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.731.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.364.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Lá chắn giữa hai răng |
|
| Mã phần lô | PP2500237979 |
| Giá từng phần lô | 3,234,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thạch cao đá Planet |
|
| Mã phần lô | PP2500237980 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Thìa lấy khuôn |
|
| Mã phần lô | PP2500237981 |
| Giá từng phần lô | 5,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500237982 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất hàn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500237983 |
| Giá từng phần lô | 121,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,435,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Giấy cắn/giấy trộn |
|
| Mã phần lô | PP2500237984 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Keo trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500237985 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CPC) |
|
| Mã phần lô | PP2500237986 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ khám nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500237987 |
| Giá từng phần lô | 8,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bộ nong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500237988 |
| Giá từng phần lô | 4,441,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.776.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Keo dán men ngà răng |
|
| Mã phần lô | PP2500237989 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bột đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237990 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Calcium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500237991 |
| Giá từng phần lô | 777,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500237992 |
| Giá từng phần lô | 8,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.774.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.296.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất hàn Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500237993 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Chất hàn Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500237994 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Que nhựa đánh chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2500237995 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Cốc nhựa dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500237996 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Tăm bông nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500237997 |
| Giá từng phần lô | 1,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.417.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Củ đánh bóng Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500237998 |
| Giá từng phần lô | 2,537,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.624.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Khám Trâm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500237999 |
| Giá từng phần lô | 7,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.302.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.164.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Nạo huyệt ổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2500238000 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Súng bắn COMPOSITE |
|
| Mã phần lô | PP2500238001 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Côn giấy các số |
|
| Mã phần lô | PP2500238002 |
| Giá từng phần lô | 3,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.831.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.352.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Đĩa Enhancheđánh bóng Composit |
|
| Mã phần lô | PP2500238003 |
| Giá từng phần lô | 3,753,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.501.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Acid Etching I-gel dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500238004 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500238005 |
| Giá từng phần lô | 639,322,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.317.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.728.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,786,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500238006 |
| Giá từng phần lô | 573,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.437.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.442.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,472,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả LCNT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi