Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế đợt 1 năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Phụ Dực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500148341-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế đợt 1 năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Phụ Dực
Số hiệu KHLCNT PL2500080270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 2,425,790,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500189319 - Phim khô laser X-Quang8x10inch(20x25cm) 900,000,000 1.285.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 450.000.000 7397 12,600,000
2 PP2500189320 - Phim chụp cắt lớp vi tính kích thước 35x43 555,000,000 792.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 277.500.000 1849 7,770,000
3 PP2500189321 - Băng bó bột 10x360 cm 17,600,000 25.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 8.800.000 99 246,000
4 PP2500189322 - Băng bó bột 15x360 cm 11,440,000 16.342.857 Hàng hóa cócùng mãHS 5.720.000 49 160,000
5 PP2500189323 - Băng cuộn 24,500,000 35.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 12.250.000 1233 343,000
6 PP2500189324 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 6,250,000 8.928.571 Hàng hóa cócùng mãHS 3.125.000 1 88,000
7 PP2500189325 - Bộ đặt nội khí quản TE 3,750,000 5.357.143 Hàng hóa cócùng mãHS 1.875.000 0 53,000
8 PP2500189326 - Bơm hút chân không Karman 2,250,000 3.214.286 Hàng hóa cócùng mãHS 1.125.000 1 32,000
9 PP2500189327 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 50 ml 12,000,000 17.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 6.000.000 370 168,000
10 PP2500189328 - Cặp dây châm cứu Việt Nam 600,000 857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 300.000 7 8,000
11 PP2500189329 - Cặp dây máy điện phân 840,000 1.200.000 Hàng hóa cócùng mãHS 420.000 4 12,000
12 PP2500189330 - Chỉ phẫu thuật mắt 10/0 56,000,000 80.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 28.000.000 49 784,000
13 PP2500189331 - Đầu côn vàng 810,000 1.157.143 Hàng hóa cócùng mãHS 405.000 2219 11,000
14 PP2500189332 - Dây nối máy bơm tiêm điện 140-150cm 28,000,000 40.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 14.000.000 616 392,000
15 PP2500189333 - Dây thở oxy các cỡ 31,000,000 44.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 15.500.000 616 434,000
16 PP2500189334 - Mask oxy 6,750,000 9.642.857 Hàng hóa cócùng mãHS 3.375.000 62 95,000
17 PP2500189335 - Dây truyền dịch 105,000,000 150.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 52.500.000 3082 1,470,000
18 PP2500189336 - Đè lưỡi gỗ 3,000,000 4.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 1.500.000 1233 42,000
19 PP2500189337 - Đè lưỡi Inox 5,400,000 7.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 2.700.000 37 76,000
20 PP2500189338 - Giấy điện tim 6 cần Nihon Koden có dòng kẻ FQW 110-2 -140 mm 75,600,000 108.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 37.800.000 222 1,058,000
21 PP2500189339 - Giấy in siêu âm - 110S 60,000,000 85.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 30.000.000 59 840,000
22 PP2500189340 - Huyết áp 17,100,000 24.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 8.550.000 4 239,000
23 PP2500189341 - Huyết áp trẻ em 2,850,000 4.071.429 Hàng hóa cócùng mãHS 1.425.000 1 40,000
24 PP2500189342 - Kim châm cứu 57,600,000 82.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 28.800.000 19726 806,000
25 PP2500189343 - Kim luồn tĩnh mạch các số 24,22,20 60,000,000 85.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 30.000.000 1849 840,000
26 PP2500189344 - Kim lấy thuốc các số 42,000,000 60.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 21.000.000 18493 588,000
27 PP2500189345 - Ống nghiệm nhựa PS có nắp 14,350,000 20.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 7.175.000 4315 201,000
28 PP2500189346 - Máy đo SPO2 Trẻ em 22,500,000 32.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 11.250.000 1 315,000
29 PP2500189347 - Test nhanh Covid 16,250,000 23.214.286 Hàng hóa cócùng mãHS 8.125.000 62 228,000
30 PP2500189348 - Test nhanh cúm A/B 132,000,000 188.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 66.000.000 247 1,848,000
31 PP2500189349 - Test thử đường huyết mao mạch 2,350,000 3.357.143 Hàng hóa cócùng mãHS 1.175.000 62 33,000
32 PP2500189350 - Máy đo đường huyết mao mạch 3,000,000 4.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 1.500.000 1 42,000
33 PP2500189351 - Test thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút hợp bào hô hấp (RSV) 150,000,000 214.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 75.000.000 247 2,100,000
Phim khô laser X-Quang8x10inch(20x25cm)
Mã phần lô PP2500189319
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phim chụp cắt lớp vi tính kích thước 35x43
Mã phần lô PP2500189320
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng bó bột 10x360 cm
Mã phần lô PP2500189321
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng bó bột 15x360 cm
Mã phần lô PP2500189322
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.342.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500189323
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500189324
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ đặt nội khí quản TE
Mã phần lô PP2500189325
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm hút chân không Karman
Mã phần lô PP2500189326
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 50 ml
Mã phần lô PP2500189327
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cặp dây châm cứu Việt Nam
Mã phần lô PP2500189328
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cặp dây máy điện phân
Mã phần lô PP2500189329
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ phẫu thuật mắt 10/0
Mã phần lô PP2500189330
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500189331
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây nối máy bơm tiêm điện 140-150cm
Mã phần lô PP2500189332
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2500189333
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Mask oxy
Mã phần lô PP2500189334
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500189335
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500189336
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đè lưỡi Inox
Mã phần lô PP2500189337
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy điện tim 6 cần Nihon Koden có dòng kẻ FQW 110-2 -140 mm
Mã phần lô PP2500189338
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy in siêu âm - 110S
Mã phần lô PP2500189339
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Huyết áp
Mã phần lô PP2500189340
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Huyết áp trẻ em
Mã phần lô PP2500189341
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500189342
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim luồn tĩnh mạch các số 24,22,20
Mã phần lô PP2500189343
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2500189344
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm nhựa PS có nắp
Mã phần lô PP2500189345
Giá từng phần lô 14,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Máy đo SPO2 Trẻ em
Mã phần lô PP2500189346
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh Covid
Mã phần lô PP2500189347
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh cúm A/B
Mã phần lô PP2500189348
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử đường huyết mao mạch
Mã phần lô PP2500189349
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Máy đo đường huyết mao mạch
Mã phần lô PP2500189350
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút hợp bào hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2500189351
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->